决定第69/2008/QĐ-TTg号关于批准补充特别困难村、边境村和安全区村进入二期135计划投资范围以及从二期135计划投资范围内退出的村庄名单

决定第69/2008/QĐ-TTg号批准补充特别困难村、边境村和安全区村进入二期135计划投资范围。同时,该决定还确定了从该计划投资范围内退出的村庄。

문서 번호69/2008/QĐ-TTg
문서 유형决定
발행 기관民族与宗教部
서명자Nguyễn Sinh Hùng — Phó Thủ tướng
업데이트28. 06. 2026
분야未分类
발행일28. 05. 2008
발효일22. 06. 2008
효력 만료일20. 01. 2026
상태已失效
✦ 스마트 요약

决定第69/2008/QĐ-TTg号批准补充特别困难村、边境村和安全区村进入二期135计划投资范围。同时,该决定还确定了从该计划投资范围内退出的村庄。

핵심 사항

  • 根据《政府组织法》和决定第07/2006/QĐ-TTg号,总理批准补充152个村进入二期135计划投资范围。
  • 国家预算对这152个村的支持:135个村由中央预算支持,17个村由地方预算支持。
  • 将3个村从中央预算支持转为地方预算支持。
  • 批准补充110个村从二期135计划投资范围内退出,自2009年起。
  • 贫困户、贫困户成员、学生、干部、公务员、军队军官、警察在附录II中列出的村庄享受与二期135计划投资范围内的村庄相同的政策,直至2010年底。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:有助于提高这些被投资村庄居民的经济和社会生活水平。
  • 消极影响:可能给调整投资计划和管理资源的地方带来困难。

❓ 자주 묻는 질문

有多少个村被补充进入二期135计划的投资范围?

本决定批准补充152个特别困难村、边境村和安全区村进入二期135计划投资范围。

国家预算支持多少个村?

国家预算对152个村提供支持:135个村由中央预算支持,17个村由地方预算支持。

有多少个村从中央预算支持转为地方预算支持?

本决定将道沟、宝理和延阳三个村(位于太原县,永福省)从中央预算支持转为地方预算支持。

有多少个村从二期135计划的投资范围内退出?

本决定批准补充110个村从二期135计划投资范围内退出,自2009年起。

贫困户在这些村庄能享受什么样的政策?

贫困户、贫困户成员、学生、干部、公务员、军队军官、警察在附录II中列出的村庄享受与二期135计划投资范围内的村庄相同的政策,直至2010年底。

전문

国务院总理

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:69/2008/QĐ-TTg
北京,二〇〇八年五月二十八日

 

决定

关于批准补充特别困难乡、边境乡和安全区乡名单进入第135期第二阶段投资范围以及从第135期第二阶段投资范围中退出的乡名单

安全区纳入第135期第二阶段投资范围和名单的乡

退出第135期第二阶段投资范围的名单

_______________________________

 

国务院总理

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据国务院总理于二〇〇六年一月十日发布的第07/2006/QĐ-TTg号决定关于批准二〇〇六至二〇一〇年期间特别困难乡经济发展社会计划;

考虑到民族事务委员会主任部长的意见,

,

决定:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 批准将152个特别困难乡、边境乡和安全区乡(附属于本决定的附件I)纳入第135期第二阶段投资范围,以执行该计划的任务,自二〇〇八年度起实施。

国家预算支持对纳入第135期第二阶段投资范围的152个乡的投资:

+ 中央预算支持投资:135个乡;

+ 地方预算投资:17个乡。

条 2.

将正在由中央预算支持投资的永福省三岛县的道储乡、波理乡和燕阳乡三个乡从二〇〇八年起转为地方预算支持投资。

批准将薄辽省价来县丰盛东乡纳入第135期第二阶段投资范围,取代薄辽省价来县丰盛东B乡(根据二〇〇六年七月十一日国务院总理发布的第164/2006/QĐ-TTg号决定关于批准第135期第二阶段投资范围内的特别困难乡、边境乡和安全区乡名单中的规定)。

条 3.

批准将26个省的110个乡(附属于本决定的附件II)从第135期第二阶段投资范围中退出,自二〇〇九年起生效。

属于已退出投资范围的二级区域特别困难村寨,自二〇〇九年起可考虑纳入第135期第二阶段投资范围。交由民族事务委员会主任与国家计委、财政部协商后决定具体名单。

组织实施 按照国务院总理于二〇〇五年七月八日发布的第170/2005/QĐ-TTg号决定规定的贫困标准(简称贫困户)本通知取代教育和培训部二〇一七年四月二十八日发布的编号为10/2017/TT-BGDĐT的远程高等教育培养制度的通知。 第170号2005年总理决定 日二〇〇五年七月八日的国务院总理关于制定二〇〇六至二〇一〇年期间适用的贫困标准的通知(简称贫困户),居住或工作在本决定附件II所列乡的贫困户成员、学生、干部、公务员、军队士官、警察,到二〇一〇年底为止享受与第135期第二阶段乡相同的政策。

第五条。

1. 民族事务委员会负责,协调相关部委指导、监督各地方有效使用纳入第135期第二阶段投资范围的乡的支持资金,并按现行规定执行。

2. 国家计委、财政部安排有目标的资金支持省级人民政府和直辖市人民政府,用于特别困难乡纳入各计划的投资。

3. 农业农村部、交通运输部及相关部委、机构依据国务院总理于二〇〇六年一月十日发布的第07/2006/QĐ-TTg号决定第二条的规定,按照各自职能任务组织实施。

4. 纳入第135期第二阶段投资范围的乡所在的省级人民政府和直辖市人民政府应指导编制、审批并组织落实符合现行规定的援助对象、内容和目的。

条6. 本决定自发布之日起十五日后生效。

条7. 各部部长、各委员会主任、直属中央人民政府机构负责人、各省及直辖市人民政府主席负责执行本决定。/。

国务院总理 
副总理 
聂文俊
吴廷方
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 19
29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015 만료됨 13/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung nội dung một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa V 발효 중 61/2011/QĐ-UBND Quyết định số 61/2011/QĐ-UBND Về việc bố trí các ngành nghề, dự án sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bonhf Phước 만료됨 01/QĐ-UBND Quyết định số 01/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn và mức hỗ trợ cụ thể về xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 35/2013/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 35/2013/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện khoản 1 và khoản 2 Điều 1 Nghị định số 19/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ về chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục công tác ở trường chuyên biệt, ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 만료됨 09/2013/TTLT-BGDĐT-BTC-BNV Thông tư liên tịch số 09/2013/TTLT-BGDĐT-BTC-BNV Hướng dẫn thực hiện chi hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo và chính sách đối với giáo viên mầm non tại Quyết định 60/2011/QĐ-TTg ngày 26 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non giai đoạn 2011-2015 발효 중 02/2012/TTLT-UBDT-BTTTT-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 02/2012/TTLT-UBDT-BTTTT-BVHTTDL Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 2472/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2011 của thủ tướng chính phủ về việc cấp một số ấn phẩm báo, tạp chí cho vùng dân tộc thiểu số và miền núi, vùng đặc biệt khó khăn giai đoạn 2012-2015 만료됨 02/2009/QĐ-UBND Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp quận Bình Tân. 발효 중 27/2010/QĐ-UBND Quyết định số 27/2010/QĐ-UBND Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường thị trấn 만료됨 08/2011/QĐ-UBND Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị 만료됨 03/2012/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 03/2012/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ về học tập đối với trẻ em, học sinh, sinh viên các dân tộc rất ít người theo Quyết định số 2123/QĐ-TTg ngày 22 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án phát triển giáo dục đối với các dân tộc rất ít người giai đoạn 2010 – 2015 만료됨 06/2010/TTLT-BYT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 06/2010/TTLT-BYT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 64/2009/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ về chính sách đối với cán bộ, viên chức y tế công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 발효 중 29/2011/TTLT-BGDĐT-BTC Thông tư liên tịch số 29/2011/TTLT-BGDĐT-BTC Hướng dẫn thực hiện chi hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em năm tuổi ở các cơ sở giáo dục mầm non theo quy định tại Quyết định số 239/QĐ-TTg ngày 09 tháng 02 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi giai đoạn 2010 - 2015 발효 중 27/2013/TTLT-BGDĐT-BTC Thông tư liên tịch số 27/2013/TTLT-BGDĐT-BTC Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 12/2013/QĐ-TTG ngày 24 tháng 01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ học sinh trung học phổ thông ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 만료됨 65/2011/TTLT-BGDĐT-BTC-BKHĐT Thông tư liên tịch số 65/2011/TTLT-BGDĐT-BTC-BKHĐT Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 85/2010/QĐ-TTg ngày 21 tháng 12 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ ban hành một số chính sách hỗ trợ học sinh bán trú và trường phổ thông dân tộc bán trú 발효 중 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP 만료됨 03/2009/QĐ-UBND Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách, đổi tên thôn, làng thuộc xã Sơ Pai, Nghĩa An, Tơ Tung, Kong Lơng khơng, Sơn lang, Krong và xã Đak Mả, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai 발효 중
근거 2
32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨
69/2008/QĐ-TTg
决定第69/2008/QĐ-TTg号关于批准补充特别困难村、边境村和安全区村进入二期135计划投资范围以及从二期135计划投资范围内退出的村庄名单
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 6
125/2008/TTLT-BTC-BGD Thông tư liên tịch số 125/2008/TTLT-BTC-BGD Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giáo dục và đào tạo đến năm 2010 발효 중 41/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2008/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung, ban hành mới, miễm giảm các loại phí, lệ phí và bãi bỏ các loại quỹ thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 1465/2010/QĐ-UBND Quyết định số 1465/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về chế độ cử tuyển vào các cơ sở giáo dục trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 59/2008/QĐ-UBND Quyết định số 59/2008/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh dự toán ngân sách năm 2008 tỉnh Thái Nguyên 만료됨
관련 6
05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về khoa học và công nghệ của Phòng Công thương thuộc UBND các huyện, của Phòng Quản lý đô thị thuộc UBND thị xã, thành phố tại tỉnh Gia Lai 만료됨 62/2008/QĐ-UBND Quyết định số 62/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động của bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 73/2008/QĐ-UBND Quyết định số 73/2008/QĐ-UBND Ban hành qui định về quản lí thực hiện chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2008 – 2010 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 07/2010/QĐ-UBND Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý hoạt động chăn nuôi; giết mổ; mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật; ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 만료됨 34/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2008/NQ-HĐND Về phê chuẩn giá đất của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2009 만료됨 60/2009/QĐ-UBND Quyết định số 60/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách năm 2009 만료됨
정정 1
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.