决定第70/1998/QĐ-TTg号关于收取和使用国家教育体系公立教育培训机构学费的事项

决定第70/1998/QĐ-TTg号规定了国家教育体系公立教育培训机构学费的收取和使用,自1998年8月1日起实施。该决定确定了学费对象、标准、学生减免学费的权利以及学费收取、管理和使用的程序。

文号70/1998/QĐ-TTg
文件类型决定
发布机关教育与培训部
签署人Phan Văn Khải — Thủ tướng
更新01/07/2026
行业劳动荣军与社会
领域未分类
发布日期31/03/1998
生效日期01/08/1998
失效日期01/12/2021
状态已失效
✦ 智能摘要

决定第70/1998/QĐ-TTg号规定了国家教育体系公立教育培训机构学费的收取和使用,自1998年8月1日起实施。该决定确定了学费对象、标准、学生减免学费的权利以及学费收取、管理和使用的程序。

适用范围

学生或其家庭;国家教育体系内的公立教育培训机构;省、直辖市人民代表大会、人民政府;大学校长、学院院长及各校负责人、培训机构负责人。

要点

  • 收取学费的对象包括在公立教育机构就读的学生,不包括根据第二条规定免缴学费的对象。
  • 全日制正规课程学费框架适用于公立教育培训机构,幼儿园每生每月从15000到80000元,普通高中每生每月从4000到35000元。
  • 免收学费的对象包括小学生、父母常住高山少数民族地区的学生、残疾学生和经济困难学生、师范专业学生、双亲去世且无依靠的学生、被选入民族预科大学、民族寄宿中学、残疾人职业学校、残障(智力障碍)学校的贫困家庭学生。
  • 学费按月定期收取,初中和普通高中每年收取九个月,培训机构每年收取十个月。
  • 教育培训单位负责组织收取学费并上交国库。学费用于加强基础设施建设,支持教学活动和教育管理。

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:有助于确保教育经费,提高教育质量。
  • 消极影响:可能给学生家庭带来财务负担,特别是那些享受学费减免的学生家庭。
  • 学生受益于规定的学费减免政策。
  • 家庭和教育机构对学费的收取、管理和使用负有责任。

❓ 常见问题

哪些对象可以免学费?

小学学生;父母常住高山少数民族地区(不包括城市、镇、乡)和偏远海岛地区的学生;残疾学生和经济困难学生;师范专业学生;双亲去世且无依靠的学生;被选入民族预科大学、民族寄宿中学、残疾人职业学校、残障(智力障碍)学校的贫困家庭学生。

具体学费是多少?

全日制正规课程学费框架适用于公立教育机构,幼儿园每生每月从15000到80000元,普通高中每生每月从4000到35000元。

学费定期收取多久一次?

学费按月定期收取,初中和普通高中每年收取九个月,培训机构每年收取十个月。

哪个机构负责学费的收取、管理和使用?

教育培训机构负责组织收取学费并上交国库。教育培训机构和地方教育管理部门可将全部学费用于加强基础设施建设、补充教育事业经费等用途。

本决定何时生效?

本决定自1998年8月1日起生效。

全文

国务院总理
********

社会主义共和国越南
独立 自由 幸福
********

数:70/1998/QĐ-TTg

河内,一九九八年三月三十一日

 

决定

关于公立国民教育体系中的教育和培训机构的学费收取与使用

国务院总理

根据一九九二年九月三十日的《政府组织法》;

根据一九九二年《越南社会主义共和国宪法》第五十九条;

根据一九九二年八月十二日《普及小学义务教育法》第十三条;
根据教育部部长和财政部部长的建议,

决定:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本决定中提及的公立国民教育体系中的教育和培训机构的学费是指学生或其家庭为确保教育活动而向国家缴纳的一部分费用。

条 2. 收取学费的对象及减免学费对象:

一、对在国民教育体系中的公立教育和培训机构学习的人收取学费,但不包括本条第二款和第三款规定的对象。

二、免收下列对象的学费:

- 根据政府一九九五年四月二十九日发布的第28号法令规定享有优惠政策的学生和大学生;

- 小学阶段的学生;

- 父母常住高山、深山地区(不包括城市、市镇)和海岛地区的在校学生和大学生;

- 经济困难的残疾学生和大学生;

- 师范专业的学生和大学生;

- 双亲皆亡且无依无靠的孤儿学生和大学生;

- 在民族预科大学、民族寄宿中学、残疾人职业学校和残障学校(弱智学校)等学校被选拔录取的学生;

- 家庭(父母或抚养人)被列为国家规定的贫困户的学生和大学生。

三、减免下列对象的学费:

三、一、根据政府一九九五年四月二十九日发布的第28号法令规定享有优惠政策的学生和大学生。

3.2. 减半学费的对象包括:

- 学生和大学生的父母之一因工伤事故获得长期补助金。

- 家庭(父母或抚养人)被列为国家规定的贫困家庭的学生和大学生。

条 3. 对全日制集中教育的公立教育培训机构的学费标准规定如下:

一、对于教育机构:

一、一、在城市、市镇和工业区:

- 幼儿园:每名学生每月15000至80000元

- 初级中学:每名学生每月4000至20000元

- 中学:每名学生每月8000至35000元

一、二、在平原和丘陵农村:

- 幼儿园:每名学生每月7000至20000元

- 初级中学:每名学生每月3000至10000元

- 中学:每名学生每月6000至25000元。

一、三、在低山区农村:

- 幼儿园:每名学生每月5000至15000元

- 初级中学:每名学生每月2000至8000元

- 中学:每名学生每月4000至15000元。

二、对于培训机构:

二、一、职业教育:每名学生每月20000至120000元

二、二、中等专业教育:每名学生每月15000至100000元

二、三、大专教育:每名学生每月40000至150000元

二、四、高等教育:每名学生每月50000至180000元

二、五、硕士教育:每名学生每月75000至200000元

二、六、博士教育:每名学生每月100000至250000元。

如有必要,教育部部长应与财政部部长合作,根据实际情况向国务院总理提出调整学费标准框架的建议。

学费按月定期收取。幼儿园和短期职业教育机构按实际学习月份收取。初级中学和普通中学每年收取九个月。培训机构每年收取十个月。

各省、直辖市人民代表大会和人民政府根据当地教育发展需求、居民生活水平以及本条规定的学费框架,制定适用于各种教育形式和培训对象的具体学费收费标准,包括经常性教育、技术职业培训中心的职业教育以及其他形式的教育和培训。

各中央管理的大专院校校长、各校校长和培训机构负责人应根据上述学费框架、专业特点和发展要求、教学形式以及各类学生的具体情况,制定具体学费收费标准。

组织实施 学费的收取、管理和使用:

一、教育培训机构负责组织收取学费并上缴国库。学费收据由财政部门发行。

二、教育培训机构和地方教育管理部门可以将收取的所有学费用于以下事项:

二、一、加强教学设施;

二、二、补充教育事业经费,包括支持毕业考试的组织工作;

二、三、支持直接教学活动和服务;

二、四、支持地方教育系统的管理和调节工作。

三、各省、直辖市人民政府主席;中央管理的大专院校校长、各校校长和培训机构负责人应规定用于本条第二款所列各项用途的学费比例。其中,用于加强教学设施的比例(第二款第一项)在教育系统中不低于百分之三十五,在培训系统中不低于百分之四十五;用于地方教育系统管理和调节工作的比例(如有)(第二款第四项)不超过百分之二十。

四、教育培训机构应编制符合本条第二款和第三款规定的预算,并经有权教育管理部门批准。国库根据已批准的预算拨付资金给教育培训机构。

第五条。 其他可收取的费用:

一、教育培训机构可根据省、直辖市人民代表大会和人民政府的规定(对于地方管理的学校)或教育部的规定(对于中央管理的学校)收取招生费。

2. 各学前教育和普通教育机构可根据国务院总理于1973年11月22日发布的第248/TTg号决定收取参与建校费用,收费标准由省、自治区人民代表大会和人民政府规定。

条6. 本决定自1998年8月1日起生效。在此之前,学费和毕业考试费的征收、管理和使用按照1993年5月27日发布的第241/TTg号决定执行。废除与本决定相抵触的先前规定。

条7.

- 教育部与财政部配合指导实施本决定。

- 各部部长、各直属国务院部门的主要负责人、政府所属机关的主要负责人、各省、自治区人民政府主席负责执行本决定。/。

 

总理

聂文俊

范文同

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其引用 9
28/2007/QĐ-UBND Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND Về việc Giao kế hoạch vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu và vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia năm 2008 已失效 21/2003/TTLT/BTC-BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 21/2003/TTLT/BTC-BGDĐT-BNV Hướng dẫn chế độ Quản lý tài chính đối với các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập hoạt động có thu 已失效 38/2001/TTLT-BGDĐT-BTC Thông tư liên tịch số 38/2001/TTLT-BGDĐT-BTC Hướng dẫn bổ sung Thông tư số 54/1998/TTLT-BGDĐT-BTC ngày 31/08/1998 về thu, chi và quản lý học phí ở các sơ sở giáo dục và đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân theo Quyết định số 70/1998/QĐ-TTg ngày 31/03/1998 của Thủ tướng Chính phủ 已失效 21/2003/TTLT-BTC-BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 21/2003/TTLT-BTC-BGDĐT-BNV Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập hoạt động có thu 已失效 06/2006/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2006/QĐ-UBND VỀ VIỆC ĐẶT TÊN MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC THÀNH PHỐ PHAN THIẾT VÀ Ở CÁC THỊ TRẤN THUỘC CÁC HUYỆN HÀM THUẬN NAM, HÀM TÂN, ĐỨC LINH, TÁNH LINH 生效中 12/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 12/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 113/2004/NĐ-CP ngày 16/04/2004 của Chính phủ quy định xử phạt hành chính về hành vi vi phạm pháp luật lao động 生效中 42/2000/QĐ-UB Quyết định số 42/2000/QĐ-UB V/v phê duyệt thiết kế quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu văn hoá Vị Thanh - Hỏa Lựu, phường 1, thị xã Vị Thanh, tỉnh Cần Thơ 已失效 10/2002/QĐ-UB Quyết định số 10/2002/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu kế hoạch huy động nghĩa vụ lao động công ích năm 2002. 已失效 03/2003/NĐ-CP Nghị định số 03/2003/NĐ-CP Về việc điều chỉnh tiền lương, trợ cấp xã hội và đổi mới một bước cơ chế quản lý tiền lương 已失效
70/1998/QĐ-TTg
决定第70/1998/QĐ-TTg号关于收取和使用国家教育体系公立教育培训机构学费的事项
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 95
3019/2005/QĐ-UBND Quyết định số 3019/2005/QĐ-UBND Về việc phê duyệt mức giá tính khấu hao máy và thiết bị thi công trong Đơn giá xây dựng cơ bản của tỉnh Thái Nguyên 已失效 3719/2000/QĐ-UB Quyết định số 3719/2000/QĐ-UB Về việc thu và sử dụng học phí trong trường học 已失效 13/2000/NQ-HĐ Nghị quyết số 13/2000/NQ-HĐ V/v thu, sử dụng học phí và các khoản thu khác ở các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân tỉnh Thái Bình 已失效 4351/QĐ-UB Quyết định số 4351/QĐ-UB V/v Quy định mức thu học phí trong các truờng bán công, dân lập, bổ túc vắn hóa và thu tiền xây dụng truờng ngành học Mầm non 已失效 4352/1998/QĐ-UB Quyết định số 4352/1998/QĐ-UB V/v Quy định mức thu học phí trong các trường công lập và lệ phí thi 已失效 25/2001/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2001/NQ-HĐND Về việc thôi giữ chức vụ Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa X, nhiệm kỳ 1999-2004 生效中 29/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/NQ-HĐND về việc đẩy mạnh cuộc đấu tranh chống tham nhũng và tăng cường công tác bảo vệ trật tự an toán xã hội 已失效 48/2008/QĐ-UBND Quyết định số 48/2008/QĐ-UBND V/v bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 生效中 2287/QĐ-UBND Quyết định số 2287/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức hỗ trợ đầu tư trồng rừng và chăm sóc rừng trồng phòng hộ, đặc dụng từ nguồn kinh phí hỗ trợ của ngân sách Trung ương thuộc Chương trình trồng mới 5 triệu ha rừng 生效中 42/2009/QĐ-UB Quyết định số 42/2009/QĐ-UB Về mức thu học phí và các khoản thu khác đối với học sinh nghèo, cận nghèo thành phố Hà Nội 已失效 65/2007/QĐ-UBND Quyết định số 65/2007/QĐ-UBND Ban hành các chế độ, bố trí nhân sự trực và mức thu học phí đào tạo của Ngành Y tế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 1188/2005/QĐ-UB Quyết định số 1188/2005/QĐ-UB Về mức thu học phí, tiền xây dựng trường học, phụ cấp giáo viên mầm non ngoài công lập và các khoản thu khác tại các cơ sở giáo dục năm 2005-2006 已失效 68/2004/QĐ-UB Quyết định số 68/2004/QĐ-UB V/v thành lập Đọan Quản lý thủy bộ trực thuộc Sở Giao thông Công chính thành phố Cần Thơ 已失效 46/2001/TTLT/BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 46/2001/TTLT/BTC-BGDĐT Hướng dẫn quản lý thu, chi học phí đối với hoạt động đào tạo theo phương thức không chính quy trong các trường và cơ sở đào tạo công lập 生效中 02/2002/QĐ-UB Quyết định số 02/2002/QĐ-UB V/v thành lập Trung tâm Quy hoạch xây dựng Quảng Bình 已失效 2016/QĐ-UB Quyết định số 2016/QĐ-UB Về việc thay thế nội dung khoản 3 - Điều 3 Quyết định số 1145/QĐ-UB ngày 09/11/1998 về việc "Thu và sử dụng học phí ở một số trường phổ thông trung học và mầm non trên địa bàn các huyện" 已失效 45/1999/QĐ-UB Quyết định số 45/1999/QĐ-UB v/v Điều lệ tạm thời quản lý xây dựng, bảo tồn và tôn tạo khu phố cổ Hà Nội 已失效 805/1999/QĐ-UB Quyết định số 805/1999/QĐ-UB V/v Quy định tạm thời mức thu lệ phí tuyển sinh năm học 1999 – 2000 và thu tiền hồ sơ học sinh dự thi tốt ngiệp năm học 1998 – 1999 已失效 11/2008/QĐ-UBND Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Tư pháp tỉnh Hậu Giang 已失效 1479/QĐ-UB Quyết định số 1479/QĐ-UB Mức thu tiền xây dựng trường năm học 2000 - 2001 已失效 30/2009/QĐ-UBND Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng 已失效 65/2005/QĐ-UBND Quyết định số 65/2005/QĐ-UBND V/v Quy định mức thu học phí của Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật, Trường Công nhân Kỹ thuật 已失效 33/2002/NQ-HĐ Nghị quyết số 33/2002/NQ-HĐ V/v mức thu học phí ở các trường THCS và THPT bán công 已失效 156/2004/QĐ-UB Quyết định số 156/2004/QĐ-UB V/v đổi tên Công ty Liên doanh Du lịch Sài Gòn - Cần Thơ tỉnh Cần Thơ thành Công ty Liên doanh Du lịch Sài Gòn - Cần Thơ thành phố Cần Thơ 已失效 05/1998/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/1998/NQ-HĐND Về mức thu học phí, tiền xây dựng; và lệ phí tuyển sinh trong nhà trường 已失效 42/2009/QĐ-UBND Quyết định số 42/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2008 已失效 09/2002/QĐ-UB Quyết định số 09/2002/QĐ-UB V/v Mức thu - chi học phí học sinh kế hoạch A - Trường Trung học Y tế 已失效 11/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2006/NQ-HĐND Phê chuẩn chương trình xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên năm 2006 已失效 61/2006/QĐ-UBND Quyết định số 61/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Điều lệ Hội KHKT về đo lường chất lượng và bảo vệ người tiêu dùng tỉnh 已失效 979/2002/QĐ-UB Quyết định số 979/2002/QĐ-UB Về việc bổ sung, sửa đổi quy định thu và sử dụng học phí đối với các trường, cơ sở giáo dục - đào tạo công lập 已失效 08/2002/QĐ-UB Quyết định số 08/2002/QĐ-UB V/v Quy định mức thu - chi học phí ớ các trường công lập 生效中 27/2008/QĐ-UBND Quyết định số 27/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Ban Dân tộc tỉnh Hậu Giang 已失效 34/2001/TT-BTC Thông tư số 34/2001/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu và sử dụng lệ phí tuyển sinh vào các trường, các cơ sở giáo dục công lập 已失效 49/2000/QĐ-UB-VX Quyết định số 49/2000/QĐ-UB-VX Về việc cho phép thực hiện các khoản thu, chi học phí, tiền cơ sở vật chất và thu khác của ngành Giáo dục và Đào tạo Thành phố từ năm học 2000 - 2001 生效中 24/2009/QĐ-UBND Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND V/v chia tách, thành lập tổ dân phố thuộc khu phố 7, phường Hiệp Bình Chánh 已失效 141/2006/QĐ-UBND Quyết định số 141/2006/QĐ-UBND Về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2006 nguồn vốn ngân sách tập trung, vốn khấu hao cơ bản từ phụ thu tiền điện, vốn từ nguồn thu quảng cáo Đài Truyền hình. 已失效 45/2007/QĐ-UBND Quyết định số 45/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Ia Rsai 生效中 41/2006/QĐ-UBND Quyết định số 41/2006/QĐ-UBND Về việc thành lập Trung tâm Công báo tỉnh 已失效 104/1998/QĐ-UB Quyết định số 104/1998/QĐ-UB V/v Quy định mức thu và sử dụng tiền huy động đóng góp của học sinh để xây dựng cơ sở vật chất trường lớp năm học 1998 -1999 生效中 22/2002/QĐ-UB Quyết định số 22/2002/QĐ-UB Về việc ủy quyền quyết định thanh lý tài sản trên đất để giải phóng mặt bằng xây dựng công trình mới khi có dự án đã được phê duyệt 已失效 18/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2007/NQ-HĐND Về việc miễn nhiệm Hội thẩm Tòa án nhân dân tỉnh 已失效 3274/1998/QĐ-UB Quyết định số 3274/1998/QĐ-UB V/v Bổ sung đối tượng được miễn học phí ở các trường, lớp quốc lập, bán công, tư thục trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 2394/1998/QĐ-UB Quyết định số 2394/1998/QĐ-UB V/v Ban hành tạm thời mẫu hợp đồng kinh tế giao nhận thầu tư vấn xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 05/1998/NQ-HĐ Nghị quyết số 05/1998/NQ-HĐ Về thu học phí trong các trường công lập theo Quyết định 70/1998/QĐ-TTg ngày 31.3.1998 của Thủ tướng Chính phủ và lệ phí thi 已失效 13/2004/NQ-HĐ Nghị quyết số 13/2004/NQ-HĐ Về điều chỉnh mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục trong hệ thống giáo dục quốc dân tỉnh Thái Bình 已失效 2406/2005/QĐ-UBND Quyết định số 2406/2005/QĐ-UBND Về việc Quy định thu và sử dụng học phí trong các trường và cơ sở giáo dục đào tạo 已失效 818/QĐ-UB Quyết định số 818/QĐ-UB Về việc quy định mức trợ cấp xã hội thường xuyên tại cộng đồng và tại các Trung tâm Bảo trợ xã hội 已失效 105/1998/QĐ-UB Quyết định số 105/1998/QĐ-UB V/v Quy định mức thu học phí ngành học Mầm non và Phổ thông công lập 生效中 51/2006/QĐ-UBND Quyết định số 51/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế tạm thời quản lý cụm Công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 3601/2004/QĐ-UB Quyết định số 3601/2004/QĐ-UB Về việc quy định chế độ mức thu học phí ở các cơ sở giáo dục mầm non công lập và bán công 已失效 07/2004/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2004/NQ-HĐND Xác nhận tư cách Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XI nhiệm kỳ 2004-2009 生效中 54/2001/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 54/2001/QĐ-UB VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ ĐẦU TƯ, XÂY DỰNG VÀ PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN ĐỀN BÙ THIỆT HẠI CHO UBND TP. CẦN THƠ, THỊ XÃ VỊ THANH VÀ CÁC HUYỆN THUỘC TỈNH CẦN THƠ 已失效 1145/QĐ-UB Quyết định số 1145/QĐ-UB về việc thu và sử dụng học phí ở một số trường phổ thông trung học và trường mầm non trên địa bàn các huyện 已失效 80/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 80/2006/NQ-HĐND Về các giải pháp đẩy mạnh thực hành tiết kiệm, chống lãng phí năm 2007 và những năm tiếp theo 已失效 11/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND Về việc tái lập xã Lương Nghĩa và thành lập mới xã Vĩnh Viễn A trên cơ sở phân vạch và điều chỉnh địa giới hành chính xã Lương Tâm và xã Vĩnh Viễn thuộc huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang 已失效 43/2000/QĐ-UB Quyết định số 43/2000/QĐ-UB V/v: thu hồi xe ô tô huyện Bình long thừa so với định mức theo quyết định 122/1999/QĐ-TTg ngày 10 tháng 5 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ 生效中 725/QĐ-UB Quyết định số 725/QĐ-UB Về quản lý thu, chi các khoản học phí, lệ phí tuyển sinh, lệ phí thi; tiền đóng góp xây dựng, sửa chữa trường, lớp học ở các cơ sở giáo dục, đào tạo công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 6314/2001/QĐ-UB Quyết định số 6314/2001/QĐ-UB V/v phê duyệt và ban hành tạm thời mức thu - chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học năm học 2001 - 2002 已失效 108/2003/QĐ-UB Quyết định số 108/2003/QĐ-UB Về triển khai thực hiện chương trình mục tiêu phát triển thị trường bất động sản tại thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2005. 已失效 1925/2002/QĐ-UBND Quyết định số 1925/2002/QĐ-UBND Về việc mức thu tiền xây dựng trường năm 2002 - 2003 已失效 07/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2009/NQ-HĐND Về việc miễn lệ phí hộ tịch đối với người Lào áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 171/2002/QĐ-UB Quyết định số 171/2002/QĐ-UB Về việc phê duyệt quy hoạch chia lô đất ở tại khu vực khu phố 2 - thị trấn Liên Nghĩa - huyện Đức Trọng 生效中 7521/2002/QĐ-UB Quyết định số 7521/2002/QĐ-UB V/v phê duyệt và ban hành mức thu-chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học năm học 2002-2003 已失效 2112/QĐ-UB Quyết định số 2112/QĐ-UB Về việc dự toán thu, chi đối với các trường mầm non thực hiện thu học phí theo Quyết định số 840/QĐ-UB ngày 10/10/1997 của UBND tỉnh. 已失效 1298/QĐ-UB Quyết định số 1298/QĐ-UB Ban hành mức thu học phí; công tác quản lý thu, chi học phí tại các trường: Cao đẳng sư phạm, Trung học kinh tế - kỹ thuật và dạy nghề, Trung học y tế tỉnh Tuyên Quang. 已失效 74/2003/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 74/2003/QĐ-UB VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ GIÁ ĐẤT ĐỂ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC CHỦ TRƯƠNG CHO ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU DÂN CƯ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CẦN THƠ 已失效 08/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND Về việc thông qua phương án đặt tên công trình công cộng trên địa bàn thị xã Vị Thanh 生效中 1244/1998/QĐ-UB Quyết định số 1244/1998/QĐ-UB Về việc thu, chi, quản lý quỹ học phí và xây dựng tại các trường, các cơ sở giáo dục- đào tạo tại tỉnh Nghệ An. 生效中 78/2006/QĐ-UBND Quyết định số 78/2006/QĐ-UBND Phê duyệt bảng giá ca máy và thiết bị thi công 已失效 12/1999/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/1999/NQ-HĐND Về mức thu học phí, tiền xây dựng; và lệ phí tuyển sinh trong nhà trường và mức phụ cấp giáo viên mầm non Dân lập năm học 1999-2000 已失效 1752/1998/QĐ-UB Quyết định số 1752/1998/QĐ-UB V/v Phê duyệt mức thu học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học năm học 1998-1999 已失效 2994/2005/QĐ-UB Quyết định số 2994/2005/QĐ-UB V/v Phê duyệt mức thu, chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học từ năm học 2005-2006 已失效 34/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2008/NQ-HĐND Về phê chuẩn giá đất của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2009 已失效 27/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2007/NQ-HĐND Về việc ban hành các chế độ, bố trí nhân sự trực và mức thu học phí đào tạo của ngành y tế tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 已失效 67/2003/NQ-HĐND Nghị quyết số 67/2003/NQ-HĐND về việc điều chỉnh mức thu và sử dụng học phí trong các trường công lập trên địa bàn tỉnh 生效中 41/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2007/NQ-HĐND Phê chuẩn mức thu học phí của Trường Trung cấp Nghề tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu từ năm học 2007 - 2008 已失效 718/QĐ-UBND Quyết định số 718/QĐ-UBND Về việc mức thu tiền xây dựng trường học năm học 2006-2007 已失效 288/2006/QĐ-UBND Quyết định số 288/2006/QĐ-UBND Về quy định mức thu học phí, thu xây dựng trường học; thu phí, lệ phí học nghề, đào tạo áp dụng đối với các cơ sở Giáo dục và Đào tạo từ năm học 2006-2007 và những năm học tiếp theo 已失效 2557/1998/QĐ-UB Quyết định số 2557/1998/QĐ-UB Về việc thu học phí ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập thuộc tỉnh Lâm Đồng 生效中 14/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2009/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính sự nghiệp 已失效 35/2002/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2002/NQ-HĐND Về chính sách đầu tư cho 36 xã đặc biệt khó khăn và các xã ATK để xóa phòng học tạm, xây dựng phòng học còn thiếu cho ngành học mầm non, giáo dục phổ thông giai đoạn 2002-2005 của tỉnh Thái Nguyên 已失效 54/2006/QĐ-UBND Quyết định số 54/2006/QĐ-UBND Về việc hủy bỏ các quy định về ưu đãi, khuyến khích đầu tư trái pháp luật của UBND tỉnh 生效中 44/2001/TT-BTC Thông tư số 44/2001/TT-BTC quy định về việc thu và sử dụng học phí đào tạo, phí sát hạch lái xe cơ giới đường bộ 已失效 412/2008/QĐ-UBND Quyết định số 412/2008/QĐ-UBND Quy định mức thu học phí áp dụng tại Trường Đại học Phú Yên và Trường Cao đẳng Nghề Phú Yên 已失效 03/2005/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2005/NQ-HĐND Về nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2005 của tỉnh Thái Nguyên 已失效 86/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 86/2006/NQ-HĐND Về mức thu và sử dụng học phí của các cơ sở giáo dục - đào tạo công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 144/2004/QĐ-UB Quyết định số 144/2004/QĐ-UB V/v thành lập Trạm Quan trắc Môi trường trực thuộc Sở Tài nguyên - Môi trường thành phố Cần Thơ 已失效 45/2003/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2003/NQ-HĐND Về mức thu học phí, tiền xây dựng trường học, học phí học nghề, lệ phí thi nghề, mức hỗ trợ của tỉnh cho giáo viên mầm non ngoài công lập và các khoản thu khác ở các cơ sở giáo dục năm học 2003-2004, lệ phhí thi tuyển, xét tuyển vào lớp 10 năm học 2004-2005. 已失效
废止 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。