修正、补充若干条款的《人民军队军官法》第72/2014/QH13号法律

第72/2014/QH13号法律修正、补充若干条款的《人民军队军官法》。该法律规定了军官的职务、军衔等级、晋升、决定权限和薪酬制度。

文号72/2014/QH13
文件类型法律
发布机关国防部
签署人Nguyễn Sinh Hùng — Chủ tịch Quốc hội
更新24/06/2026
行业国防
领域未分类
发布日期27/11/2014
生效日期01/07/2015
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

第72/2014/QH13号法律修正、补充若干条款的《人民军队军官法》。该法律规定了军官的职务、军衔等级、晋升、决定权限和薪酬制度。

适用范围

越南人民军队军官

要点

  • 承担指挥和管理单位职务的军官最高年龄由国防部长规定(不超过65岁)。
  • 对国防部长、总参谋长、军区司令、师长等职务的最高军衔等级作了具体规定。
  • 少尉晋升为大将的军衔晋升审查期限最低为四年,视军衔等级而定。
  • 国家主席和政府总理有权决定授予、晋升、降级或剥夺将军、海军中将、海军少将、海军上将的军衔。
  • 军官的薪酬根据其担任的职务、职位名称和军衔等级计算,包括工龄补贴和住房补贴。

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:改善了晋升规定和军官的利益。
  • 消极影响:可能增加军队机关对具体规定的职务和军衔等级的管理工作负担。

❓ 常见问题

军衔晋升审查期限最低是多少?

少尉晋升为大将的军衔晋升审查期限最低为四年,视军衔等级而定。

谁有权授予、晋升、降级或剥夺将军的军衔?

国家主席有权授予、晋升、降级或剥夺将军的军衔。

本法律对哪些职务规定了最高军衔等级?

对国防部长、总参谋长、军区司令、师长等职务的最高军衔等级作了具体规定。

军官的薪酬包括什么?

军官的薪酬包括根据职务、职位名称和军衔等级制定的工资表,工龄补贴,以及住房支持政策。

该法律何时生效?

该法律自2015年7月1日起生效。

全文

全国人民代表大会

中华人民共和国
独立 自由 幸福

法律编号:72/2014/QH13
北京,二零一四年十一月二十七日

法律

对若干条款进行修改和补充

越南人民军军官法

依据越南社会主义共和国宪法;

国会颁布对越南人民军军官法若干条款进行修改和补充的法律,该法已根据第16/1999/QH10号法律进行了修改和补充,并根据第19/2008/QH12号法律进行了部分修改和补充。

第一条

对越南人民军军官法若干条款进行修改和补充:

1. 修订和补充第11条如下:

第11条 军官职务

1. 军官的基本职务包括:

a) 国防部部长;

b) 总参谋长;政治部主任;

c) 总局主任、总局局长、总局政委;

d) 军区司令、军区政委;军种司令、军种政委;边防部队司令、边防部队政委;

đ) 军团单位司令、军团单位政委;兵种司令、兵种政委;海军舰队司令、海军舰队政委;

e) 师长、师政委;省(直辖市)军事指挥部指挥官、省(直辖市)军事指挥部政委;省(直辖市)边防指挥部指挥官、省(直辖市)边防指挥部政委;

g) 旅长、旅政委;

h) 团长、团政委;县(市辖区、县级市)军事指挥部指挥官、县(市辖区、县级市)政治指导员;

i) 营长、营政治指导员;

k) 连长、连政治指导员;

l) 排长。

2. 与本条第一款规定的职务相当的职务或职位由政府规定;与本条第一款规定的职务相当的职务或职位由国防部长规定。”

2. 修改第三款第13条如下:

"3. 持有本法第11条第一款规定的单位指挥和管理职务的军官最高年龄限制由国防部长规定,但不得超过本条第一款规定的军官最高年龄限制。"

3. 修订和补充第15条如下:

第15条 军官职务的最高军衔等级

1. 军官职务的最高军衔等级规定如下:

a) 大将:

国防部部长;

总参谋长;政治总局主任;

b) 上将、海军上将:

国防部副部长的最高军衔为上将或海军上将不超过六名;

副总参谋长、副政治总局主任:每个职位的最高军衔为上将不超过三名;

国防学院院长、政治委员;

c) 中将、海军中将:

军区司令、军种司令、边防部队司令;总局主任、总局局长、总局政委;国家机要局局长;

首都北京、胡志明市、越南海岸警卫队司令部司令;

各学院院长:陆军学院、政治学院、军事技术学院、后勤学院、军医学院;

各士官学校校长:陆军士官学校I、陆军士官学校II、政治士官学校;

国防学院副院长的最高军衔为中将不超过三名;国防学院副政委的最高军衔为中将一名;

各局局长:作战局、训练局、人力局、民兵自卫局、组织局、干部局、宣传局、院校局、电子作战局、信息技术局、救援局、外交局;

国防部监察局局长;中央军事法庭庭长是最高人民法院副庭长;中央军事检察院检察长是最高人民检察院副检察长;

中央军委办公厅—国防部办公厅主任;

国防战略研究院院长;

中央军医大学校长;

d) 少将、海军准将:

军团单位司令、兵种司令、海军舰队司令、海警舰队司令;

各局局长:军队保卫局、军事科学局、财务局、计划投资局、军医局、刑事调查局、标准计量质量局、群众工作局、政策局、经济局、机要局、营房局、技术管理局、地图局、军需局、燃料局、运输局、武器局、车辆机械局、兵种技术局、训练教育局、防空陆军局、侦察局、禁毒局、技术业务密码管理局;各局11、12、16、25和71;

各院院长:军事科学院、越南军事历史研究院、院26、院70;

各学院院长:防空空军学院、海军学院、边防学院、军事科学技术学院;

密码工程学院院长;

国防经济兵团司令:11、12、15、16和18;

金主席陵墓守卫部队司令、政委;

军区、军种、边防部队、国防学院、总参谋部、后勤总局、技术总局、国防工业总局、第二总局的政治部主任;政治总局各局政治部主任;

一名副总参谋长是军区、军种、边防部队党委副书记或副书记;

一名政治部主任是军区、军种、边防部队党委副书记或副书记;

《人民军队报》总编辑,《国防杂志》总编辑;

军事广播电视台台长;

军事电信集团总经理、副总经理一名是集团党委副书记;

热带医学中心总经理;

各院院长:175医院、103医院、军医古传研究院、国家烧伤研究院;

国防学院各系主任:马列理论系;党务、政治工作系;战略系;战役系;

国防部副部长、法制司司长、总参谋部办公厅主任、政治总局办公厅主任;

副职规定的最高军衔为少将,数量如下:政委为一名;总局长、局长、军区司令不超过四名;军种司令不超过六名;边防部队司令不超过五名;作战局局长、军训局局长不超过三名;陆军学院院长、政治学院院长、军事工程学院院长、后勤学院院长、军事医学院院长不超过三名;陆军军官学校校长、陆军第二军官学校校长、政治军官学校校长不超过三名;国家密码管理局局长、首都军区司令、胡志明市军区司令、越南人民海军司令、国防部监察长不超过三名;兵力局局长、民兵自卫局局长、组织局局长、干部局局长、宣传局局长、院校局局长、电子作战局局长、信息技术局局长、救援与救助局局长、外事局局长、中央军事法院院长、中央军事检察院检察长、中央军委办公厅主任-国防部办公厅主任、国防战略研究院院长不超过两名;中央108医院院长为一名;

d) 大校:

师长、师政委;省军事指挥部指挥官、省军事指挥部政委;省边防部队指挥部指挥官、省边防部队指挥部政委;

团长、团政委;

e) 上校:

营长、营政委;县军事指挥部指挥官、县军事指挥部政委;

g) 中校:

连长、连政委;

h) 少校:

排长、排政委;

i) 大尉:

班长;

2. 中央军纪委专职副主任和委员的军衔级别为将军级,按照有权机关的规定执行。

3. 被派往担任国会国防与安全委员会常务委员的现役军人军官最高军衔为少将;被派往担任国会国防与安全委员会副主任的现役军人军官最高军衔为中将;被派往担任更高职务的现役军人军官根据有权机关的规定晋升为将军级。

4. 新成立单位的军官职务、职位最高军衔级别由全国人民代表大会常务委员会决定。

5. 其他军官职务、职位的最高军衔级别为大校、上尉,由国防部长规定。”

“第十七条 政府债券单独发行

“第十七条 军官在役期间晋升军衔

1. 军官在役期间符合下列条件可以晋升军衔:

a) 符合本法第十二条的规定;

b) 当前军衔低于所担任职务、职位规定的最高军衔;

c) 达到本款第二项规定的晋升军衔期限。

2. 军官在役期间晋升军衔的期限规定如下:

少尉晋升中尉:

两年;

中尉晋升上尉:

三年;

上尉晋升大尉:

三年;

大尉晋升少校:

四年;

少校晋升中校:

四年;

中校晋升上校:

四年;

上校晋升大校:

四年;

大校晋升少将、海军准将最低四年;

少将、海军准将晋升中将、海军副将最低四年;

中将、海军副将晋升上将、海军将军最低四年;

上将、海军将军晋升大将最低四年;

军官在校学习时间计入晋升军衔期限。

3. 在役军官晋升从大校至少将、海军准将的年龄不得超过57岁,特殊情况经国家主席决定可放宽。

4. 在役军官有特别突出的成绩,可以破格晋升军衔,但不得超过所担任职务、职位的最高军衔。”

5. 对第二十五条作如下修改:

“第二十五条 军官的决定权限

1. 军官的任命、免职、撤职、授予、晋升、降级、剥夺军衔的权限规定如下:

a) 国家主席任命、免职、撤职总参谋长、总政治部主任;授予、晋升、降级、剥夺将军、海军准将、海军副将、海军将军军衔;

b) 政府总理任命、免职、撤职副部长;副总参谋长、副总政治部主任;国防学院院长、政委;总局长、局长、政委;军区司令、政委;军种司令、政委;边防部队司令、政委;越南人民海军司令、政委;国家密码管理局局长和其他职务按有权机关规定;

c) 国防部部长任命、免职、撤职其他职务,并授予、晋升、降级其他军衔和调整军官薪酬;

d) 军队中的检察、法院、执行机构的任命、免职、撤职等事项按法律规定执行。

2. 有权决定任命到某职务的机关有权免职、撤职、降职、延长服役年限、调动、派遣、降低职务、解除服役、转换和解雇预备役军官到该职务。”

6. 在第二十五条后增加第二十五条a如下:

“第二十五条a 军官授予、晋升、降级、剥夺军衔的程序和手续

1. 政府总理向国家主席提出授予、晋升、降级、剥夺将军、海军准将、海军副将、海军将军军衔的申请。

现役军人军官被派遣到其他单位任职时的晋升、降级、剥夺将军军衔,由派遣单位和国防部部长提议。

2. 军衔的授予、晋升、降级和剥夺准尉、少尉军官级别的程序和手续,以及军官的增资,由国防部部长规定。

7. 修改并补充第三十一条第一款和第七款如下:

“1. 工资和补贴由政府规定;军官的工资表根据其担任的职务、职位和相应的军衔制定,符合军队作为特殊行业性质和任务的要求;服务年限补贴根据现行工资水平和服务年限计算。军官享受与同等条件工作的干部、公务员相同的补贴和补助,并享受具有军事特色的特殊补贴;

“7. 享有住房补贴;享受社会住房支持政策,按照法律规定保障公务住房。”

条款2

本法律自2015年7月1日起生效。

关于将军衔授予、晋升、降级和剥夺的规定;关于任命、免职、撤职和降职最高军衔为将军的职务的规定,自本法律公布之日起生效。

条3

政府和有权限的机关应当详细规定本法律中所赋予的各项条款。

本法律已于2014年11月27日由中华人民共和国第十三届全国人民代表大会第八次会议通过。/。

全国人民代表大会主席
聂文俊
吴廷方
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 37
113/2015/TT-BQP Thông tư số 113/2015/TT-BQP Quy định về tuyển chọn, đào tạo, bồi dưỡng, sử dụng cán bộ Viện kiểm sát quân sự 生效中 117/2016/NĐ-CP Nghị định số 117/2016/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang 生效中 284/2025/NĐ-CP Nghị định số 284/2025/NĐ-CP Quy định về tổ chức và hoạt động của Thanh tra quốc phòng 生效中 343/2025/NĐ-CP Nghị định số 343/2025/NĐ-CP Quy định chế độ an điều dưỡng, chăm sóc khi mắc bệnh hiểm nghèo, chế độ thông tin, hỗ trợ tang lễ khi từ trần đối với sĩ quan Quân đội nghỉ hưu 生效中 51/2022/TT-BQP Thông tư số 51/2022/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 59/2021/TT-BQP ngày 11 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định và hướng dẫn thực hiện công tác tuyển sinh vào các trường trong Quân đội 生效中 52/2025/NĐ-CP Nghị định số 52/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 21/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam về chế độ, chính sách đối với sĩ quan thôi phục vụ tại ngũ; sĩ quan tại ngũ hy sinh, từ trần; sĩ quan tại ngũ chuyển sang quân nhân chuyên nghiệp hoặc công chức quốc phòng 生效中 106/2025/TT-BQP Thông tư số 106/2025/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 105/2023/TT-BQP ngày 06 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định tiêu chuẩn sức khỏe, khám sức khỏe cho các đối tượng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng 生效中 06/2023/TT-BTC Thông tư số 06/2023/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 03 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức 已失效 140/2017/NĐ-CP Nghị định số 140/2017/NĐ-CP Về chính sách thu hút, tạo nguồn cán bộ từ sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, cán bộ khoa học trẻ 已失效 143/2023/TT-BQP Thông tư số 143/2023/TT-BQP quy định xử lý kỷ luật trong Quân đội nhân dân Việt Nam. 生效中 16/2020/TT-BQP Thông tư số 16/2020/TT-BQP Quy định việc áp dụng các hình thức kỷ luật, trình tự, thủ tục, thời hiệu, thời hạn và thẩm quyền xử lý kỷ luật trong Bộ Quốc phòng 已失效 192/2016/TT-BQP Thông tư số 192/2016/TT-BQP Quy định việc áp dụng các hình thức kỷ luật, trình tự, thủ tục, thời hiệu, thời hạn và thẩm quyền xử lý kỷ luật trong Bộ Quốc phòng 已失效 42/2017/TT-BQP Thông tư số 42/2017/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2016/TT-BQP ngày 11 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện công tác tuyển sinh vào các trường trong Quân đội 生效中 01/2021/TT-BQP Thông tư số 01/2021/TT-BQP Quy định về quản lý người giữ chức chức vụ, chức danh và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp do Bộ Quốc phòng quản lý 生效中 65/2025/TT-BQP Thông tư số 65/2025/TT-BQP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về tính tuổi quân; cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh, Thẻ; tuyển chọn, tuyển dụng quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; phong, thăng, giáng cấp bậc, bổ nhiệm, giáng chức, cách chức và thực hiện xuất ngũ hạ sĩ quan, binh sĩ; hình thức, nội dung, thời gian sinh hoạt của quân nhân dự bị 生效中 10/2023/TT-BQP Thông tư số 10/2023/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2018/TT-BQP ngày 09 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về chức danh cán bộ Ngành Thi hành án Quân đội 生效中 67/2025/NĐ-CP Nghị định số 67/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 178/2024/NĐ-CP của Chính phủ về chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và lực lượng vũ trang trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị 生效中 78/2020/NĐ-CP Nghị định số 78/2020/NĐ-CP Về sĩ quan dự bị Quân đội nhân dân Việt Nam 生效中 98/2025/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 Luật về quân sự, quốc phòng số 98/2025/QH15 生效中 56/2025/TT-BQP Thông tư số 56/2025/TT-BQP Quy định chế độ nghỉ của sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng 生效中 100/2025/TT-BTC Thông tư số 100/2025/TT-BTC Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức 生效中 105/2023/TT-BQP Thông tư số 105/2023/TT-BQP quy định tiêu chuẩn sức khỏe, khám sức khỏe cho các đối tượng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng 生效中 01/2022/TT-BQP Thông tư số 01/2022/TT-BQP quy định về quản lý người giữ chức chức vụ, chức danh và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp do Bộ Quốc phòng quản lý 生效中 22/2024/NĐ-CP Nghị định số 22/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 82/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định quân hiệu, cấp hiệu, phù hiệu và trang phục của Quân đội nhân dân Việt Nam và Nghị định số 61/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Cảnh sát biển Việt Nam 生效中 17/2016/TT-BQP Thông tư số 17/2016/TT-BQP Quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện công tác tuyển sinh vào các trường trong Quân đội. 生效中 218/2025/NĐ-CP Nghị định số 218/2025/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quốc phòng, cơ yếu 生效中 37/2021/TT-BQP Thông tư số 37/2021/TT-BQP Quy định phân loại, khám sức khỏe, phân cấp nhiệm vụ quản lý sức khỏe đối với quân nhân, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng 生效中 18/2025/TT-BQP Thông tư số 18/2025/TT-BQP Quy định phong quân hàm học viên tốt nghiệp đào tạo sĩ quan tại ngũ; thăng quân hàm sĩ quan cấp tá, cấp úy vượt bậc, trước thời hạn và nâng lương sĩ quan trước thời hạn 生效中 218/2016/TT-BQP Thông tư số 218/2016/TT-BQP quy định cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh sĩ quan; Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; Thẻ hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ; Thẻ sĩ quan dự bị; Thẻ quân nhân chuyên nghiệp và hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị 生效中 177/2024/NĐ-CP Nghị định số 177/2024/NĐ-CP quy định chế độ, chính sách đối với các trường hợp không tái cử, tái bổ nhiệm và cán bộ thôi việc, nghỉ hưu theo nguyện vọng 生效中 10/2025/TT-BQP Thông tư số 10/2025/TT-BQP quy định về hạn tuồi của sĩ quan giữ chức vụ chỉ huy, quản lý; kéo dài tuổi phục vụ tại ngũ của sĩ quan 生效中 363/2025/NĐ-CP Nghị định số 363/2025/NĐ-CP Quy định chính sách thu hút, trọng dụng nhân tài đối với Quân đội nhân dân Việt Nam 生效中 178/2024/NĐ-CP Nghị định số 178/2024/NĐ-CP về chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và lực lượng vũ trang trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị 生效中 59/2025/NĐ-CP Nghị định số 59/2025/NĐ-CP quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn để xét thăng quân hàm cấp tướng vượt bậc, trước thời hạn đối với sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam 生效中 153/2017/TT-BQP Thông tư số 153/2017/TT-BQP Quy định chế độ nghỉ của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam 已失效 66.12/2026/NQ-CP Nghị quyết số 66.12/2026/NQ-CP Tổ chức và hoạt động của Ban Chỉ huy quân sự xã, phường, đặc khu trực thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Bộ Tư lệnh Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 31/2016/QĐ-TTg Quyết định số 31/2016/QĐ-TTg Quy định tiêu chuẩn các ngạch Thanh tra viên quốc phòng 生效中
72/2014/QH13
修正、补充若干条款的《人民军队军官法》第72/2014/QH13号法律
生效中
↓ 受本文件影响的文件
指导 3
32/2012/QH13 Nghị quyết số 32/2012/QH13 Về dự toán ngân sách nhà nước năm 2013 生效中 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 已失效
合并 1
相关 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。