令第72/2018/ND-CP规定了干部、公务员、职员和武装力量的基本工资标准

根据第72/2018/ND-CP号令,自2018年7月1日起,基本工资为每月1,390,000越南盾,适用于干部、公务员、职员和武装力量。本文件指导建立工资改革资金并分配实施经费。

문서 번호72/2018/NĐ-CP
문서 유형法令
발행 기관内务部
서명자Nguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng Chính phủ
업데이트20. 06. 2026
산업内务
분야水利
발행일15. 05. 2018
발효일01. 07. 2018
효력 만료일01. 07. 2019
상태已失效
✦ 스마트 요약

根据第72/2018/ND-CP号令,自2018年7月1日起,基本工资为每月1,390,000越南盾,适用于干部、公务员、职员和武装力量。本文件指导建立工资改革资金并分配实施经费。

적용 범위

["干部", "公务员", "职员", "在党的机关、国家机关和社会政治组织工作的劳动者", "人民军队的军官、文职人员、士官和士兵以及国防事业单位的工人和职员", "人民警察", "乡级不脱产工作人员"]

핵심 사항

  • 自2018年7月1日起,从中央到乡级的干部、公务员、职员适用基本工资为每月1,390,000越南盾(第三条)
  • 领取工资和补贴的人必须使用经常性支出节约的资金和地方财政收入增加部分来确保调整工资的需求(第四条)
  • 政府必须向国会提出审议并调整与国家财政能力相适应的基本工资水平(第三条第三款)
  • 各部、各部级机构和各省、直辖市负责指导执行本法令(第六条)
  • 中央预算必须补充困难地区的资金缺口以实施2018年的工资改革(第四条第三款)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 干部、公务员、职员和武装力量受益于基本工资的提高
  • 国家预算承受着实施工资改革所需资金的压力
  • 财政困难的地方获得中央预算的支持以实施工资改革

❓ 자주 묻는 질문

基本工资是多少?

自2018年7月1日起,基本工资为每月1,390,000越南盾。

这些基本工资标准适用于哪些人?

从中央到乡级的干部、公务员、职员和武装力量。

国家预算需要进行什么调整?

政府必须向国会提出审议并调整与国家财政能力相适应的基本工资水平。

财政困难的地方将如何得到支持?

在执行有关建立工资改革资金的规定后,如果仍有资金缺口,则由中央预算补充。

谁负责指导和执行本法令?

内务部部长、国防部部长、公安部部长和财政部部长负责指导执行本法令。

전문

中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:72/2018/NĐ-CP
河内,二零一八年五月十五日

关于干部、公务员、职员和武装力量的基本工资标准的规定

根据 组织法 二零一五年六月十九日;

根据 劳动法 2012年6月18日;

对于革命有功人员的优待抚恤金标准

遵照内务部长和财政部长的建议

政府发布法令规定基本工资标准适用于干部、公务员、事业单位工作人员和武装力量。

第一条 调整范围

本法令规定了适用于干部、公务员、职员、领取工资和补贴人员(以下统称领取工资和补贴人员)在中央至县级的党、国家机关、社会组织和由国家财政支持活动经费的社会团体中的基本工资标准。

第二条 适用对象

第一条规定的领取工资和补贴人员包括:

1. 中央到县级的干部、公务员,依据2008年《干部、公务员法》第四条第一款和第二款的规定;

2. 乡级干部、公务员,依据2008年《干部、公务员法》第四条第三款的规定;

3. 公立事业单位的职员,依据2010年《职员法》的规定;

4. 根据政府2004年12月14日第204/2004/NĐ-CP号法令关于干部、公务员、职员和武装力量的工资制度,签订劳动合同并按等级支付工资的人员,包括:

a) 在根据政府2000年11月17日第68/2000/NĐ-CP号法令关于在国家行政机关和事业单位实施某些工作合同制度的规定,在党的机关、国家机关和社会组织中签订劳动合同工作的人员;

b) 在根据政府规定的公立事业单位中,经有权机关批准的工作人数范围内签订劳动合同工作的人员;

5. 在根据政府2010年4月21日第45/2010/NĐ-CP号法令关于社会团体的组织、活动和管理的规定,由国家财政支持活动经费的社会团体编制内的工作人员;

6. 人民军队的军官、专业军人、士官、士兵和国防事业工人、合同制劳动者;

7. 人民公安的军官、享受工资待遇的士官、义务兵、警察工人和合同制劳动者;

8. 机要组织的工作人员;

9. 在乡级、村和居民委员会兼职工作的人员。

条 3. 基本工资标准

1. 基本工资作为依据:

a) 计算工资表中的工资水平、津贴,并根据法律规定实施其他制度,适用于本决定第二条规定的对象;

b) 根据法律规定计算活动费和生活费;

c) 根据基本工资计算各项扣除额和其他享受的待遇。

2. 自2018年7月1日起,基本工资为每月1,390,000越南盾。

政府应向国会提交审议,以调整基本工资水平,使其符合国家财政能力、消费价格指数和国家经济增长速度。

条4. 经费实施

1. 各部、相当于部的机构、政府所属机构和其他中央机构应根据分配的国家预算计划,继续执行有关创造资金来源改革工资制度的规定,并与彻底节约开支相结合,重组机构设置,精简编制,加强事业单位财务自主,努力增加按规定获得的资金来源,并使用2017年未使用的工资制度改革资金(如有),以确保满足2018年调整基本工资需求的自平衡。

2. 各省、直辖市:

a) 使用2018年比2017年预算增加的经常性支出节省的10%(不包括工资、津贴、具有工资性质的款项以及按照制度支付的人类费用)。

b) 使用地方政府收入增长部分的50%(不包括土地使用费和彩票收入)与2017年预算相比,由总理分配。

c) 使用2017年未使用的工资制度改革资金(如有)。

d) 使用在确保将工资调整到每月1,300,000越南盾基本工资水平后剩余的资金(如有),来自以下来源:

- 2017年经有权机关分配的预算中节省的10%经常性支出(不包括工资、按工资发放的津贴、具有工资性质的款项以及按照制度支付的人类费用),结合彻底节约开支,重组机构设置,精简编制,加强事业单位财务自主。

- 根据行政机构和事业单位制度保留的部分收入。

- 地方政府收入增长部分的50%(不包括土地使用费和彩票收入)与2018年预算相比,由 总理交办。

- 对于一些困难的地方,即使执行本款a、b、c和d点的规定后仍缺少2018年工资制度改革资金,则由中央预算补充不足部分,以便地方执行。

条 5. 生效日期

一、本法令自2018年7月1日起生效。

2. 本法令取代政府2017年4月24日第47/2017/NĐ-CP号法令关于干部、公务员、职员和武装力量的基本工资标准的规定。

第六条 责任指导与实施

1. 内务部长负责指导本法令中关于在党的机关、国家机关、社会组织和社会团体中领取工资和补贴对象的执行规定。

国防部部长、公安部部长负责指导本法令中规定的在其管辖范围内的人员执行相关规定。

1. 财政部部长:

a) 指导确定执行本法令规定的基本工资的需求、资金来源和方式。

b) 审核各省、直辖市执行本法令规定的基本工资所需资金来源,并对贫困和财政困难地区在执行工资制度改革机制后仍短缺的资金进行补充,汇总报告

条4. 各部部长、国务院组成部门的主要负责人、国务院直属机构的主要负责人、省或直辖市级人民政府主席负责实施本法令。/。

附件一
国务院总理
聂文俊
Nguyễn Xuân Phúc

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 44
76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 만료됨 49/2017/QH14 Nghị quyết số 49/2017/QH14 Về dự toán ngân sách nhà nước năm 2018 발효 중 10/2012/QH13 Bộ luật Lao động số 10/2012/QH13 만료됨 37/2018/TT-BYT Thông tư số 37/2018/TT-BYT quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp. 만료됨 39/2018/TT-BYT Thông tư số 39/2018/TT-BYT quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trong toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong một số trường hợp 만료됨 40/2018/QĐ-UBND Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 14/2019/QĐ-UBND Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 80/2018/QĐ-UBND Quyết định số 80/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 85/2015/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc công bố Tập đơn giá chuyên ngành đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 06/2018/TT-BNV Thông tư số 06/2018/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội và hội 만료됨 03/2022/QĐ-UBND Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 발효 중 10/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá “Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An" 만료됨 35/2019/QĐ-UBND Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20 /2019/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 1 Điều 4 Quy định về tổ chức, chế độ, chính sách và trang bị đối với lực lượng bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh 만료됨 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Ban hành đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất,lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 만료됨 21/2019/QĐ-UBND Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND ban hành Đơn giá hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo cho trạm qua trắc nước tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 22/2019/QĐ-UBND Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 13/2019/QĐ-UBND Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất và định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 34/2018/QĐ-UBND Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 발효 중 08/2019/QĐ-UBND Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Đơn giá sản phẩm quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 07/2019/QĐ-UBND Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Đơn giá sản phẩm xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 만료됨 04/2019/QĐ-UBND Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá điều tra, đánh giá hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 05/2019/QĐ-UBND Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá điều tra, đánh giá tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 36/2018/QĐ-UBND Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm ứng dụng công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu 발효 중 51/2018/QĐ-UBND Quyết định số 51/2018/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ đo đạc bản đồ địa chính, trích đo địa chính thửa đất và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 52/2018/QĐ-UBND Quyết định số 52/2018/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và dự báo tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 발효 중 39/2018/QĐ-UBND Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá sản phẩm đo đạc bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 발효 중 50/2018/QĐ-UBND Quyết định số 50/2018/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 43/2018/QĐ-UBND Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND Ban hành đơn giá sản phẩm: Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 52/2018/QĐ-UBND Quyết định số 52/2018/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 29/2018/QĐ-UBND Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 40/2018/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 40/2018/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 39/2018/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 39/2018/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 30/2018/QĐ-UBND Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 45/2018/QĐ-UBND Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND Ban hành đơn giá khai thác dữ liệu trực tuyến trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 44/2018/QĐ-UBND Quyết định số 44/2018/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 09/2018/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 09/2018/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH; ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM 만료됨 26/2018/QĐ-UBND Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 76/2018/QĐ-UBND Quyết định số 76/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 20/2018/QĐ-UBND Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 29/2018/QĐ-UBND Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 13/2018/QĐ-UBND Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Ban hành đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai áp dụng tại Văn phòng Đăng ký đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 29/2018/QĐ-UBND Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 발효 중
72/2018/NĐ-CP
令第72/2018/ND-CP规定了干部、公务员、职员和武装力量的基本工资标准
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 31
52/2018/QĐ-UBND Quyết định số 52/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 81/2016/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉn 발효 중 07/2019/QĐ-UBND Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức, hoạt động và phân loại của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 발효 중 03/2022/QĐ-UBND Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 04/2019/QĐ-UBND Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Về bãi bỏ Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp về ban hành quy chế tổ chức thực hiện và quản lý các dự án đầu tư mở rộng, nâng cấp hẻm trên địa bàn quận Gò Vấp theo phương thức “Nhà nước và Nhân dân cùng làm” 발효 중 50/2018/QĐ-UBND Quyết định số 50/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi khoản 2 điều 3 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở tư pháp ban hành kèm theo Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 16/3/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 05/2019/QĐ-UBND Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Quy định trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, địa phương và người đứng đầu trong công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông, kiểm soát tải trọng phương tiện và quản lý hành lang an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 35/2019/QĐ-UBND Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ sử dụng phà tại bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 20/2018/QĐ-UBND Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường, ban hành kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 01/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Quy định chế độ báo cáo định kỳ thực hiện trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 51/2018/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 51/2018/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ ĐỐI VỚI ĐƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG 만료됨 09/2018/QĐ-UBND Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND thành lập Bệnh viện Bệnh nhiệt đới tỉnh Hưng Yên trực thuộc Sở Y tế Hưng Yên. 만료됨 43/2018/QĐ-UBND Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND Quy định giá tối thiểu cho thuê hạ tầng tại Khu công nghiệp phía Nam, khu công nghiệp Minh Quân và khu công nghiệp Âu Lâu tỉnh Yên Bái 발효 중 39/2018/QĐ-UBND Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Trà Vinh 만료됨 36/2018/QĐ-UBND Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế hoạt động của Đội kiểm tra liên ngành về phòng chống tệ nạn mại dâm tỉnh Yên Bái 발효 중 45/2018/QĐ-UBND Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 44/2018/QĐ-UBND Quyết định số 44/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 30/2018/QĐ-UBND Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 12/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 29/2018/QĐ-UBND Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái 만료됨 08/2019/QĐ-UBND Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 13/2019/QĐ-UBND Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Về việc tổ chức và hoạt động của ban an toàn giao thông tỉnh và ban an toàn giao thông các huyện, thành phố, thị xã 만료됨 21/2019/QĐ-UBND Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển để khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2020 만료됨 22/2019/QĐ-UBND Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND BAn hành Quy chế phối hợp trong việc thực hiện giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất; xây dựng, quản lý, lưu trữ, cập nhật và chỉnh lý hồ sơ địa chỉnh, cơ sở dữ liệu đất đai và các nội dung quản lý đất đai theo quy định trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 26/2018/QĐ-UBND Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ, ban hành kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định tạm thời về quản lý nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 76/2018/QĐ-UBND Quyết định số 76/2018/QĐ-UBND Về việc bàn hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 만료됨 34/2018/QĐ-UBND Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 24/3/2016 và Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 05/01/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh 만료됨 13/2018/QĐ-UBND Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 2 Điều 3 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương ban hành kèm theo Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND ngày 21/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành 발효 중 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 10/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.