令第73/2024/NĐ-CP规定了干部、公务员、职员和武装力量的基本工资和奖金制度

令第10/2024/NĐ-CP规定了自2024年7月1日起的干部、公务员、职员和武装力量的基本工资和奖金制度

Document No.73/2024/NĐ-CP
Document type法令
Issuing authority内务部
Signed byLê Minh Khái — Phó Thủ tướng
Updated13/06/2026
Sector内务
Field水利
Issued date30/06/2024
Effective date01/07/2024
Expiry date01/07/2026
Status已失效
✦ Smart summary

令第10/2024/NĐ-CP规定了自2024年7月1日起的干部、公务员、职员和武装力量的基本工资和奖金制度

Scope of application

适用于享受工资和补贴的各机关、组织、公立事业单位中的党、国家、越南祖国阵线、政治社会团体和协会;武装力量。

Key points

  • 基本工资从2024年7月1日起调整
  • 关于实施工资改革和奖金制度的资金规定
  • 详细指导确定基本工资和奖金的需求、来源和支付方式。
  • 中央预算补充各部、相当于部级的机构、政府直属机构、中央其他机构和各省、直辖市所需资金。
  • 本令自生效之日起取代第24/2023/NĐ-CP号令

🌐 Social impact of this document

  • 提高干部、公务员、职员和武装力量的收入
  • 改善国家机关工作人员的物质和精神生活
  • 发展高质量人力资源,服务于经济社会发展事业

❓ Frequently asked questions

本令何时生效?

第10/2024/NĐ-CP号令自2024年7月1日起施行

中央预算如何支持工资改革的资金?

中央预算将在各部、相当于部级的机构、政府直属机构、中央其他机构和各省、直辖市使用经常性支出节约资金和按规定增加地方财政收入后,补充因调整基本工资和实施2024年奖金制度而产生的资金缺口。

公立事业单位第一类、第二类单位在执行本令方面有何责任?

根据第60/2021/NĐ-CP号令的规定,公立事业单位第一类、第二类的职员和劳动者将由单位自行保障工资改革和奖金制度。

Full text

中华人民共和国国务院
-------
中华人民共和国
独立 自由 幸福
---------------
编号:73/2024/NĐ-CP 河内,二零二四年六月三十日

关于基础工资和奖金制度的规定 对干部、公务员、职员和武装力量

根据2015年6月19日通过的《政府组织法》;2019年11月22日通过的《关于修改、补充若干条政府组织法和地方人民政府组织法》;

根据二零一九年十一月二十日《劳动法》;

根据第十五届全国人民代表大会第七次会议决议(决议编号142/2024/QH15,二零二四年六月二十九日)

遵照内务部长和财政部长的建议

政府发布关于基础工资和奖金制度的规定的法令,适用于干部、公务员、职员和武装力量。

第一条 调整范围

本法令规定适用于领取工资和补贴人员的基础工资水平,以及适用于在各级党委、政府、越南祖国阵线、政治社会团体和由国家预算支持活动经费的社会组织(以下统称机关、单位)中的中央、省、直辖市(省级)、县、区、市辖区、镇(县级)、乡、街道、镇(乡级)、特别行政区和武装力量工作的人员的奖金制度。

第二条 适用对象

一、适用本法令规定的基础工资标准的人员包括:

(一)根据《2008年公务员法》(2019年修订)第四条第一款和第二款规定的从中央到县级的干部、公务员;

(二)根据《2008年公务员法》(2019年修订)第四条第三款规定的乡级干部、公务员;

(三)根据《2010年职员法》(2019年修订)规定的公立事业单位职员;

(四)根据《2022年政府关于行政机构和公立事业单位某些工作合同的第111/2022/NĐ-CP号法令》规定的工作合同制人员,在劳动合同中约定或同意适用《2004年政府关于干部、公务员、职员和武装力量薪酬制度的第204/2004/NĐ-CP号法令》的人员;

(五)根据《2010年政府关于社会组织的组织、活动和管理的第45/2010/NĐ-CP号法令》(2012年修订)规定,受国家预算支持活动经费的社会组织编制内的工作人员;

(六)越南人民军军官、专业军人、国防职员和合同工;

(七)越南人民警察军官、警察工人和合同工;

(八)机要组织工作人员;

(九)越南人民军士官和士兵;越南人民警察士官和义务兵;

(十)在乡级、村和居民小组从事非专职工作的人员。

二、属于第一款各点(不包括享受补贴和生活费的人员)规定的领取工资人员,适用奖金制度。

条 3. 基本工资标准

1. 基本工资作为依据:

a) 计算工资表中的工资水平、津贴,并根据法律规定实施其他制度,适用于本决定第二条规定的对象;

b) 根据法律规定计算活动费和生活费;

c) 根据基本工资计算各项扣除额和其他享受的待遇。

2. 自2024年7月1日起,基本工资为每月2,340,000越南盾。

3. 对于中央机构正在执行特殊财政机制和收入机制的单位:在修改或取消财政机制和特殊收入机制后,保留2024年6月的工资与增加收入与2024年7月1日后的工资之间的差额。在未修改或取消这些机制期间,按照特殊机制从2024年7月1日起按每月2,340,000越南盾的基本工资计算工资和增加收入,确保不超过2024年6月的工资和增加收入(不包括因调整级别和等级工资系数而增加的工资和收入)。如果按照上述原则计算,从2024年7月1日起,根据特殊机制的工资低于一般规定,则执行一般规定的工资制度。

4. 政府应在向国会报告并获得审议和决定后,根据国家预算能力、消费价格指数和经济增长速度调整基本工资。

条 4. 奖金制度

1. 根据工作成绩和年度任务完成情况评估结果,对本决定第二条第2款规定的对象实行奖金制度。

2. 第一条规定的奖金制度用于奖励突发成绩和年度工作绩效,根据个人在机关、单位的工作表现进行奖励。武装力量单位负责人、公安部门负责人;具有管理权限或被授权管理干部、公务员的机关负责人以及公立事业单位负责人有责任制定具体规定以实施适用于机关、单位工资名单上的对象的奖金制度,并提交上级机关管理、检查并在机关、单位内公开。

3. 第二条第2款规定的机关、单位奖金制度必须包括以下内容:

a) 适用范围和对象;

b) 根据机关、单位内领取工资人员的工作成绩和年度任务完成情况评估结果设定的奖励标准;

c) 每种情况的具体奖金数额,不一定与个人的工资系数挂钩;

d) 审核和发放奖金的程序和手续;

e) 根据机关、单位管理要求的其他规定(如有必要)。

4. 本条规定每年的奖金基金不在《奖励法》规定的奖励基金之外,由各对象在机关、单位工资名单中按职务、职级、级别和军衔的总工资(不包括补贴)的10%确定。

到下一年度1月31日为止,如果机关、单位未使用完当年的奖金基金,则不得转入下一年度的奖金基金。

第五条 经费落实

1. 各部、相当于部的机构、政府所属机构、中央其他机构:

a) 使用2024年预算比2023年预算增加的经常性支出节约部分的10%,该预算已由有权机关批准;

b) 至少使用2024年根据制度留成收入扣除直接提供服务和收费相关费用后的40%。对于公立医院提供的医疗服务、预防服务及其他医疗服务的收入,至少使用扣除直接提供服务和收费相关费用后的35%;

c) 使用2023年未使用的工资改革资金(如有)。

2. 各省、直辖市:

a) 使用2024年预算比2023年预算增加的经常性支出节约部分的10%,该预算已由有权机关批准;

b) 使用2023年预算已由有权机关批准的经常性支出节约部分的10%;

c) 使用2024年地方预算收入比2023年预算收入增长部分的50%,该预算由总理批准(不包括:土地使用费;彩票收入;国有企业股份制改造和退出收入;投资者预付的土地租赁费用于补偿、拆迁和平整土地及处理资产所得收入;保护和发展水稻种植用地收入;参观文化遗产和世界遗产区的门票费;口岸基础设施和服务设施使用费;矿产开采环境保护费;废水排放环境保护费;公共公益用地收益、村集体资产收益和国有房屋出租、出售收入)。

d) 使用2023年地方财政收入预算超收额的70%(不包括:土地使用费收入;彩票收入;地方管理的国有企业股份制改造和退出资本收入;投资者预先支付的土地租赁一次性费用用于补偿、拆迁和处置机关、组织、单位使用的国有资产收益;保护和发展水稻种植用地收入;参观文化遗产和世界遗产景点的门票费;口岸区域内的基础设施、服务和公共设施使用费;矿产开采环境保护费;污水处理费;公用土地基金收益、村集体资产收益以及国家所有的房屋出租、租购、出售收入)。

使用尚未用完的2023年工资制度改革资金(如有)。

至少使用2024年度留成收入的40%,扣除与提供服务和收费直接相关的费用。对于医疗机构提供的医疗服务、预防服务和其他医疗服务的收入,至少使用35%。

中央预算补充因调整基本工资标准和实施2024年度奖金制度所需的资金缺口,各部委、相当于部级的机构、政府直属机构及其他中央和省、直辖市机构在执行本条第1款和第2款规定后进行。

第一组和第二组事业单位工作人员工资制度改革和奖金制度所需资金由各单位自行承担,依据《国务院关于事业单位财务自主机制的规定》(国务院令第60号,2021年6月21日发布)及对该规定进行修改、补充或替代的其他文件(如有)。

条 6. 生效

本法令自2024年7月1日起生效。

国务院令第24号(2023年5月14日发布),关于干部、公务员、事业单位工作人员和武装力量的基本工资标准的规定,在本法令生效之日起失效。

第七条 责任指导和执行

内务部部长负责指导本法令中规定的享受工资和补贴的机关、组织、事业单位中的党、国家、越南祖国阵线、政治社会团体和协会人员执行基本工资标准的规定。

国防部部长、公安部部长负责指导本法令中规定的在其管辖范围内的人员执行相关规定。

1. 财政部部长:

a) 指导确定本法令规定的实施基本工资标准和奖金制度的需求、来源和方式,以及第五条第一款b项和第二款e项规定的留存收入范围;

b) 指导正在执行中央特殊财政和收入机制的机关和单位执行本法令规定的工资和收入;

c) 总结需求并上报有权限的部门补充因实施基本工资标准调整和奖金制度所需的资金缺口,涉及各部委、相当于部级的机构、政府直属机构及其他中央和省、直辖市机构,按照本法令规定执行。

各部部长、相当于部级的机构负责人、政府直属机构负责人、省、直辖市政府主席负责执行本法令。

发送单位:
- 省市人民代表大会、省市政府;
- 中央办公厅和各中央委员会;
各部、相当于部的机构、政府所属机构;
- 各省、自治区直辖市人民代表大会常务委员会和人民政府;
中央办公厅及党中央各部门;
- 全国人民代表大会常务委员会办公室;
- 最高人民法院;
- 民族委员会和各专门委员会;
- 国家审计署;
- 最高人民法院;
最高人民检察院;
- 國家審計署;
- 国家金融监管总局;
政策性银行;
发展银行;
- 中华全国工商业联合会中央委员会;
- 各中央群众团体机构;
- 国务院:总理,各副总理,国务委员,政府秘书长,网上政务服务大厅主任,各司局及直属单位,公报;
- 存档:VT,KTTH(2b)

附件一
用于发现道路交通秩序和安全行政违法行为的技术设备清单
(附于2026年2月13日国务院令第61号)

聂文俊

莱明海

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 36
76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 Expired 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Expired 45/2019/QH14 Bộ Luật lao động số 45/2019/QH14 In effect 95/2024/TT-BQP Thông tư số 95/2024/TT-BQP hướng dẫn thực hiện chế độ tiền thưởng đối với các đối tượng hưởng lương từ ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng In effect 02/2026/QĐ-CTUBND Quyết định số 02/2026/QĐ-CTUBND Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk In effect 048/2025/QĐ-UBND Quyết định số 048/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công, khung giá cho thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk In effect 62/2024/TT-BTC Thông tư số 62/2024/TT-BTC Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng theo Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ và điều chỉnh trợ cấp hằng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Nghị định số 75/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ In effect 120/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 120/2024/NQ-HĐND Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng In effect 07/2024/TT-BNV Thông tư số 07/2024/TT-BNV hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp trong cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập của Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị-xã hội và hội Expired 94/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 94/2024/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 78/2024/NQ-HĐND ngày 28 tháng 5 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh quy định chức danh, một số chế độ phụ cấp, việc kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ở ấp, khu phố, người trực tiếp tham gia hoạt động ở ấp, khu phố và mức khoán kinh phí hoạt động của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh In effect 114/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 114/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND ngày 06 tháng 5 năm 2024 của HĐND tỉnh Bắc Giang quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang In effect 20/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Vĩnh Phúc quản lý In effect 05/2025/TT-BLĐTBXH Thông tư số 05/2025/TT-BLĐTBXH Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thực hiện dịch vụ giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin In effect 114/2025/QĐ-UBND Quyết định số 114/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang In effect 61/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 61/2025/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ cấp cứu ngoại viện và tỷ lệ đồng chi trả của người bệnh khi sử dụng dịch vụ cấp cứu ngoại viện của thành phố Hà Nội Expired 76/2025/QĐ-UBND Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực địa chất và khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh In effect 77/2025/QĐ-UBND Quyết định số 77/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh In effect 105/2025/QĐ-UBND Quyết định số 105/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang In effect 72/2025/QĐ-UBND Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh In effect 86/2025/QĐ-UBND Quyết định số 86/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang In effect 027/2025/QĐ-UBND Quyết định số 027/2025/QĐ-UBND Quy định đơn giá về công tác xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau In effect 57/2025/QĐ-UBND Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương để làm cơ sở xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Phú Thọ In effect 09/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên In effect 61/2025/QĐ-UBND Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND Quy định về giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn Thành phố Huế In effect 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Kon Tum In effect 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Quy định đơn giá về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau In effect 47/2025/QĐ-UBND Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích trên địa bàn tỉnh Hà Nam In effect 26/2025/QĐ-UBND Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Quy định giá cho thuê cụ thể đối với nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi In effect 10/2025/QĐ-UBND Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Bình Thuận In effect 32/2025/QĐ-UBND Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Quy định giá thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu In effect 51/2024/QĐ-UBND Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu In effect 22/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; do ngân sách nhà nước thanh toán; không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên Expired 45/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2024/NQ-HĐND Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội quản lý In effect 71/2024/QĐ-UBND Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá cho thuê cụ thể đối với nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Phú Yên Expired 41/2024/QĐ-UBND Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh In effect 32/2024/QĐ-UBND Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Expired
73/2024/NĐ-CP
令第73/2024/NĐ-CP规定了干部、公务员、职员和武装力量的基本工资和奖金制度
已失效
↓ Documents affected by this document
Related 43
114/2025/QĐ-UBND Quyết định số 114/2025/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2026 trên địa bàn tỉnh nghệ an In effect 72/2025/QĐ-UBND Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định xây dựng, quản lý và sử dụng chung hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh In effect 57/2025/QĐ-UBND Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi In effect 24/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 31/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Về cơ chế chính sách hỗ trợ, khuyến khích doanh nghiệp, doanh nhân đầu tư nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, đổi mới công nghệ, xác lập quyền sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang In effect 51/2024/QĐ-UBND Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND Quy định xét công nhận Tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại NT trong Bộ tiêu chí quốc gia về xã NTM, Bộ tiêu chí quốc gia về xã NTM nâng cao; Bộ tiêu chí quốc gia về huyện NTM. Bộ tiêu chí quốc gia về huyện nông thôn mới nâng cao giai đoạn 2024-2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Expired 32/2025/QĐ-UBND Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh; phục vụ hoạt động chung; máy móc thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên In effect 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Quy định về mức trích từ tiền công đức, tài trợ các di tích được giao cho đơn vị sự nghiệp công lập và Ban quản lý di tích kiêm nhiệm quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên In effect 37/2024/QĐ-UBND Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị In effect 22/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND quy định chức danh, chế độ đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở ấp, khóm và người trực tiếp tham gia hoạt động ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh An Giang In effect 41/2024/QĐ-UBND Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước trong công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông In effect 15/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND Quy định các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc In effect 77/2025/QĐ-UBND Quyết định số 77/2025/QĐ-UBND Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2030. In effect 76/2025/QĐ-UBND Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực du lịch thành phố Hà Nội In effect 10/2025/QĐ-UBND Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Quảng Trị In effect 027/2025/QĐ-UBND Quyết định số 027/2025/QĐ-UBND Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù và danh mục, thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk In effect 45/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa In effect 61/2025/QĐ-UBND Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi In effect 26/2025/QĐ-UBND Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên In effect 64/2024/QĐ-UBND Quyết định số 64/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định cụ thể một số điều của Luật Nhà ở năm 2023 áp dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La In effect 47/2025/QĐ-UBND Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND Ban hành quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động các doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và doanh nghiệp có vốn nhà nước do Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị làm đại diện chủ sở hữu In effect 19/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2024/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ đối với đội ngũ cán bộ, công chức làm công tác tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2025-2030 In effect 32/2024/QĐ-UBND Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Quy định diện tích đất, vị trí, mục đích của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Expired 71/2024/QĐ-UBND Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định các trường hợp không có tính khả thi để khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm và mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên In effect 09/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2026-2030 In effect 105/2025/QĐ-UBND Quyết định số 105/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1 điều 1 quyết định số 21/2025/qđ-ubnd ngày 21/5/2025 của ubnd tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 điều 2; khoản 2 điều 3 quyết định số 49/2019/qđ-ubnd ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện diễn châu (cũ) giai đoạn 2020-2024 In effect 21/2024/QĐ-UBND Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và tổ chức hoạt động biểu diễn Ca Huế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Expired 32/2026/QĐ-UBND Quyết định số 32/2026/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập, phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Ninh Bình In effect 61/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 61/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đăng ký bảo hộ đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp và nhãn hiệu; đăng ký bảo hộ, công nhận giống cây trồng mới trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến hết năm 2030 In effect 86/2025/QĐ-UBND Quyết định số 86/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai In effect 11/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND Hỗ trợ học phí cho trẻ em mầm non, học sinh phổ thông và học sinh học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc năm học 2024 - 2025 Expired 49/2024/QĐ-UBND Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một phần Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 18/8/2016 của UBND tỉnh quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa In effect 04/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 155/2014/NQ-HĐND tiêu chí dự án trọng điểm của tỉnh Vĩnh Phúc và dự án trọng điểm nhóm C; Nghị quyết số 42/2017/NQ-HĐND của HĐND tỉnh về sửa đổi khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 155/2014/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc. Expired 59/2024/QĐ-UBND Quyết định số 59/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu In effect 63/2024/QĐ-UBND Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND Ban hành mức bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất; đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La Expired 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Thái Nguyên, Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất khu vực với các cơ quan có chức năng quản lý đất đai, cơ quan tài chính và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.