令号2024年第74号政府法令,规定劳动合同劳动者最低工资标准。

令号2024年第74号政府法令规定了全国不同地区劳动合同劳动者的月最低工资和小时最低工资,旨在保护劳动者的权益。

문서 번호74/2024/NĐ-CP
문서 유형法令
발행 기관内务部
서명자Lê Minh Khái — Phó Thủ tướng Chính phủ
업데이트13. 06. 2026
산업劳动荣军与社会
분야劳动工资工钱
발행일30. 06. 2024
발효일01. 07. 2024
효력 만료일01. 01. 2026
상태已失效
✦ 스마트 요약

令号2024年第74号政府法令规定了全国不同地区劳动合同劳动者的月最低工资和小时最低工资,旨在保护劳动者的权益。

적용 범위

["劳动合同劳动者","企业","机关、组织、合作社、个体工商户、家庭户"]

핵심 사항

  • “劳动者”→根据本法令第三条的规定,确保其月最低工资和小时最低工资为:从3450000元/月至4960000元/月;从16600元/小时至23800元/小时
  • “用人单位”→必须按照其经营所在地规定的最低工资标准执行(见本法令第三条)
  • 最低月工资和小时工资是用于协商并支付正常工作时间内的劳动者工资的基础(第四条)
  • “用人单位”→必须审查劳动合同中的薪酬制度、集体劳动合同和内部规章制度,以调整与新的最低工资标准相适应
  • 各方不得取消或减少加班费、夜班费以及实物补贴等法定薪酬待遇

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • “劳动者”→受益于最低工资的增加,保障收入权益
  • “企业”→面临更高的劳动力成本负担,需调整劳动合同和集体劳动合同中的薪酬制度
  • 社会→实现劳动力市场的稳定和可持续发展

❓ 자주 묻는 질문

劳动者在第一地区的最低月工资是多少?

4960000元/月。

在不同地区有不同最低工资标准的用人单位应如何执行?

按照最高最低工资标准地区执行(第三条,第三款d)

用人单位在本法令生效后需要采取什么行动?

必须审查劳动合同和集体劳动合同中的薪酬制度,以调整与新的最低工资标准相适应(第五条)

用人单位是否可以在劳动者加班时削减薪酬待遇?

不可以,用人单位不得取消或减少加班费(第五条)

本法令自哪日起生效?

2024年7月1日。

전문

中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:74/2024/NĐ-CP
河内,二零二四年六月三十日

规定最低工资标准

对于按照劳动合同工作的劳动者。

_________

根据2015年6月19日通过的《政府组织法》;2019年11月22日通过的《关于修改、补充若干条政府组织法和地方人民政府组织法》;

根据二零一九年十一月二十日《劳动法》;

根据劳动与社会事务部部长的建议;

政府发布法令 规定最低工资标准对于按照劳动合同工作的劳动者。

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 调整范围

本法令规定适用于订立劳动合同的劳动者的月最低工资标准和小时最低工资标准。

条 2. 适用对象

一、根据《劳动法》订立劳动合同的劳动者。

二、根据《劳动法》规定的用人单位,包括:

(一)根据《企业法》规定的企业。

b) 单位、组织、合作社、家庭户、个人有雇佣、使用劳动者为其工作并达成协议;如果用人单位是个人,则必须具备完全的民事行为能力。

三、与执行本法令规定的最低工资标准有关的其他机关、组织和个人。

条 3. 最低工资标准

一、规定按地区划分的最低月工资和最低小时工资标准,适用于为用人单位工作的劳动者如下:

地区

最低月工资(单位:元/月)

最低小时工资(单位:元/小时)

一类地区

4.960.000

23.800

二类地区

4.410.000

21.200

三类地区

3.860.000

18.600

四类地区

3.450.000

16.600

二、第一类地区、第二类地区、第三类地区、第四类地区的范围由本法令所附的附件规定。

三、适用地区范围的确定按照用人单位活动地点如下:

(一)用人单位活动地点属于哪个地区,则适用该地区的最低工资标准。

b) 用人单位在不同地区设有分支机构或子公司,其分支机构或子公司所在地区的最低工资标准适用该地区的标准。

c) 在不同地区设有工业园区或出口加工区的用人单位,应适用其中最高最低工资标准地区的标准。

d) 用人单位在其经营地区名称或行政单位发生变化的情况下,暂时适用变化前地区的最低工资标准,直至政府作出新的规定。

đ) 新成立的地区从一个或多个具有不同最低工资标准的地区中建立起来的用人单位,应适用其中最高最低工资标准地区的标准。

e) 新成立的省辖市从属于第四类地区的多个地区中建立起来的用人单位,应适用本法令所附附件第3款规定的省辖市的最低工资标准。

第四条 执行最低工资标准

一、最低月工资是用于与劳动者协商和支付月工资的基础,确保劳动者的月工资不低于其完成正常工作时间内的工作任务或职责,并且不低于最低月工资标准。

二、最低小时工资是用于与劳动者协商和支付小时工资的基础,确保劳动者的小时工资不低于其完成正常工作时间内工作任务或职责,并且不低于最低小时工资标准。

三、对于采用周薪、日薪、计件工资或包干工资形式的劳动者,这些工资形式转换为月工资或小时工资后,不得低于最低月工资或最低小时工资。转换后的月工资或小时工资基于正常工作时间,由用人单位根据劳动法律规定选择如下:

a) 转换为月工资等于每周工资乘以52周除以12个月;或者每日工资乘以当月正常工作天数;或者当月正常工作时间内完成的计件工资或包干工资。

b) 转换为小时工资等于每周工资或每日工资除以一周或一天的正常工作小时数;或者完成生产产品或包干任务所需的工作小时数的计件工资或包干工资。

条 5. 生效和执行责任

一、本法令自二零二四年七月一日生效。

二、二零二二年六月十二日发布的关于按照劳动合同工作的劳动者最低工资标准的第38/2022/NĐ-CP号法令自二零二四年七月一日失效。

三、在执行本法令规定的最低工资标准时,用人单位有责任审查其与劳动者签订的劳动合同中的薪酬制度、集体劳动合同以及其制定的规定,以便进行调整和补充,使之符合规定。对于已经商定的薪酬条款和承诺,如果对劳动者有利(如从事需要较高技能或职业培训的职位或职务的劳动者的薪酬至少比最低工资高7%,从事重体力、有毒有害或危险工作条件的职位或职务的劳动者的薪酬至少比最低工资高5%,从事特别重体力、有毒有害或危险工作条件的职位或职务的劳动者的薪酬至少比同等复杂度的正常工作条件下工作的职位或职务的最低工资高7%),则继续执行,除非双方另有约定。用人单位不得取消或减少加班费、夜班费、实物补贴和其他法定劳动福利。各部部长、相当于部级的机构负责人、政府直属机构负责人、省或直辖市人民政府主席和用人单位负责执行本法令。

各部部长、相当于部级的机构负责人、政府直属机构负责人、省或直辖市人民政府主席和用人单位负责执行本法令。/

附件一
用于发现道路交通秩序和安全行政违法行为的技术设备清单
(附于2026年2月13日国务院令第61号)
聂文俊
莱明海

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 13
84/2015/QH13 Luật An toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 발효 중 58/2014/QH13 Luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13 만료됨 76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 57/2025/QĐ-UBND Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương để làm cơ sở xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 43/2025/QĐ-UBND Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ tiền ăn đối với các lực lượng và những người trực tiếp tham gia chữa cháy rừng theo lệnh điều động, huy động của người có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh nghệ an 발효 중 46/2025/QĐ-UBND Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho người được điều động, huy động tham gia chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Kon Tum 발효 중 35/2025/QĐ-UBND Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Quy định chế độ đối với các lực lượng và những người tham gia chữa cháy rừng theo lệnh điều động, huy động của người có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 32/2024/QĐ-UBND Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 17/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 10 tháng 5 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định nội dung và mức chi từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Dự án truyền thông và giảm nghèo về thông tin thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021/2025 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 22/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điểm tại khoản 1 Điều 6 của Quy định định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 발효 중
74/2024/NĐ-CP
令号2024年第74号政府法令,规定劳动合同劳动者最低工资标准。
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 9
05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 발효 중 35/2025/QĐ-UBND Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa Sở Giáo dục và Đào tạo với các Sở, Ban, Ngành thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh trong công tác quản lý nhà nước về lĩnh vực giáo dục và đào tạo đối với các cơ sở giáo dục trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 17/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 32/2024/QĐ-UBND Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Quy định diện tích đất, vị trí, mục đích của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 46/2025/QĐ-UBND Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Quy định và phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, diện tích công trình sự nghiệp của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh và của Uỷ ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 43/2025/QĐ-UBND Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND Quy định định mức số lượng học sinh trên lớp đối với những trường hợp đặc biệt tại các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 22/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND quy định chức danh, chế độ đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở ấp, khóm và người trực tiếp tham gia hoạt động ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Quy định về mức trích từ tiền công đức, tài trợ các di tích được giao cho đơn vị sự nghiệp công lập và Ban quản lý di tích kiêm nhiệm quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 발효 중 57/2025/QĐ-UBND Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.