令第75/2015/NĐ-CP关于保护和发展森林机制及政策,与快速、可持续减贫和少数民族扶持政策相结合(2015-2020年阶段)

令第75/2015/NĐ-CP规定了保护和发展森林的政策,与可持续减贫和少数民族扶持政策相结合,在2015-2020年期间适用于经济和社会条件困难的家庭户和村庄社区。这些家庭户和社区位于山区。

Số hiệu75/2015/NĐ-CP
Loại văn bản法令
Cơ quan ban hành农业与环境部
Người kýNguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
Cập nhật24/06/2026
Ngành农业与农村发展
Lĩnh vực林业
Ngày ban hành09/09/2015
Ngày áp dụng02/11/2015
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

令第75/2015/NĐ-CP规定了保护和发展森林的政策,与可持续减贫和少数民族扶持政策相结合,在2015-2020年期间适用于经济和社会条件困难的家庭户和村庄社区。这些家庭户和社区位于山区。

Đối tượng áp dụng

少数民族家庭户和贫困汉族人,村庄社区,相关组织和个人。

Các điểm cốt lõi

  • 家庭户和村庄社区获得最高30公顷/户的森林保护承包费支持,每公顷每年400,000元。
  • 村庄社区接受森林保护承包,最多可承包30公顷/户,每公顷每年获得400,000元的支持。
  • 支持种植生产林木和非木质林产品,每公顷支持金额为5,000,000至10,000,000元。
  • 向参与种植森林的贫困家庭户提供大米补助,最长7年,每人每月15公斤。
  • 家庭户可以从政策性银行或农业发展银行贷款,用于种植生产林木,最高限额为每公顷15,000,000元。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:有助于可持续减贫,保护环境,促进农村经济发展。
  • 消极影响:银行贷款成本可能给家庭户带来财务压力。

❓ Câu hỏi thường gặp

哪些家庭户可以获得支持?

生活在经济困难乡的少数民族家庭户和稳定居住的贫困汉族家庭户。

森林保护承包费支持金额是多少?

每公顷每年400,000元。

家庭户可以贷款种植森林的最大金额是多少?

每公顷15,000,000元。

贫困家庭户参与种植森林可以获得多长时间的大米补助?

最长7年,每人每月15公斤。

Toàn văn

中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:75/2015/NĐ-CP
河内,二零一五年九月九日

关于保护和发展森林的机制和政策,

结合快速、持久减贫和支持少数民族的政策

2015-2020阶段

___________________

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据二零零四年十二月三日《保护和发展森林法》;

根据农业农村部部长的建议,

政府发布关于保护和发展森林的机制和政策的法令,结合快速、持久减贫和支持少数民族的政策2015-2020阶段。

第一条 调整范围

本法令规定了鼓励保护森林、封山育林、植树造林、发展非木质林产品、提高收入与快速、持久减贫和支持少数民族的政策2015-2020阶段。

第二条 适用对象

1. 少数民族贫困户家庭、汉族贫困户家庭在经济和社会条件困难的乡(II类和III类)居住并稳定生活,这些乡位于民族地区和山区,符合总理规定的标准,并实施以下一项或多项森林保护和发展活动:保护、封山育林;植树造林、种植非木质林产品;接受国家分配的森林土地规划用于植树造林;接受森林管护承包。

2. 村民社区根据《保护和发展森林法》第二十九条和《土地法》第五十四条的规定,被分配森林,在经济和社会条件困难的乡(II类和III类)居住并稳定生活,这些乡位于民族地区和山区,符合总理规定的标准,实施被分配的森林保护或者承包森林管护。

3. 相关组织和个人。

第三条 森林管护承包支持

1. 受支持的承包管护森林对象:

a) 国家分配给自然保护区管理机构、防护林管理机构的森林面积;

b) 自然保护区、防护林是国家分配给林业公司管理的天然森林;

c) 由乡级人民委员会管理尚未分配或出租的森林面积。

2. 承包管护森林受支持的对象和限额:

a) 对象:本法令第二条第一款、第二款规定的农户、村民社区;

b) 承包管护森林受支持的面积限额为每户家庭最多30公顷。

3. 承包人的权利和义务:

a) 每公顷每年获得400,000元的管护承包费支持;

b) 享受森林收益并按照现行法律规定履行森林保护责任。

4. 承包方的权利和义务:

a) 防护林、自然保护区管理机构、林业公司、乡级人民委员会负责管理本条第一款规定的森林对象,按照法律规定履行森林所有者的权利和义务;

b) 制定预算,组织检查、监督并及时支付本条第三款a项规定的承包对象的支持资金。

第四条 保护森林和封山育林补充植树支持

1. 森林对象:防护林和生产林是天然林。

2. 获得支持的对象:

a) 本法令第二条第一款规定的农户实施保护森林、封山育林并补充植树;

b) 本法令第二条第二款规定的村民社区实施保护森林。

3. 支持标准:

a) 每公顷每年提供400,000元的森林保护支持;

b) 补充植树支持,按设计-预算,前三年最高不超过1,600,000元/公顷/年,接下来三年最高不超过600,000元/公顷/年。省长根据地方实际情况决定具体支持金额。

4. 受益于保护森林和封山育林政策的农户和村民社区的责任和权利,按照保护和发展森林的法律规定执行。

条 5. 支持营造生产林和非木质林产品发展

1. 对已稳定、长期分配给家庭户的规划发展生产林的土地面积,支持一次性的初始周期费用用于种植生产林(用材林和非木质林产品)。

2. 支持金额为每公顷500万至1000万越南盾,用于购买苗木、肥料以及部分人工费用(按设计-预算),具体根据所种植树种的经营周期而定。省人民委员会主席根据地方实际情况和设计-预算确定具体支持金额。

3. 家庭户享受保护和发展森林政策的权利和义务按照现行法律规定执行。

条 6. 支持营造防护林

规划用于营造防护林并分配给家庭户的土地面积,国家提供按设计-预算的资金用于造林、抚育和保护,并按规定享受森林收益。

条 7. 种植替代梯田林的粮食补贴

参与本决定第五条和第六条规定种植林的家庭户中的贫困家庭,在自给粮食前每月每人可获得15公斤大米或等值现金补贴,但最长不超过7年。省人民委员会主席决定补贴金额和期限。

条 8. 信贷政策

1. 根据造林设计-预算,除本决定第五条规定的支持资金外,家庭户可以从政策性银行或农业发展银行贷款,无抵押品,用于剩余投资价值如下:

- 贷款限额:最高每公顷1500万越南盾。

- 贷款期限:从种植到主要采伐期,按所种植树种的经营周期计算,但不超过20年。

具体贷款额度和期限由银行和客户协商确定,符合本决定规定。本金和利息在主要采伐时一次性偿还。

2. 发展养殖业贷款:

按本决定第二条第一款规定,家庭户可以从政策性银行或农业发展银行贷款,无抵押品,用于养殖牛、猪和其他家畜,如下:

- 贷款限额:最高5000万越南盾。

- 贷款期限:最长10年。

具体贷款额度和期限由银行和客户协商确定,符合本决定规定。

3. 利率和利率补贴:

a) 按本条第一款和第二款规定贷款的家庭户,利率为每年1.2%;

b) 国家财政补贴剩余贷款利率部分。

4. 债务重组和风险处理:按照政府2015年第55号法令关于农业和农村信贷服务政策的规定执行。

条 9. 政策实施资金来源

1. 国家财政确保本决定第三条、第四条、第五条、第六条和第七条规定的支出,并纳入年度森林保护和发展计划,分配如下:

a) 中央财政对未实现财政平衡的地方和广义省全额资助;

b) 中央财政对地方收入调拨比例低于50%的地方资助50%,地方财政承担50%的需求;

c) 其他地方使用地方财政实施。

2. 中央财政按照本决定第八条规定向银行提供利率补贴。

条 10. 责任分工

1. 农业农村部

a) 主持并会同有关部委和地方检查监督本法令规定的执行情况,提出处理措施和解决执行过程中出现的困难和问题,并报告。

b) 根据职能、任务和权限指导实施本法令;

c) 定期总结并每年向政府报告。

2. 民族委员会根据现行政府总理的规定决定2016-2020阶段特别困难的村、二类和三类民族地区乡。

3. 国家发展改革委

主持并会同财政部、农业农村部汇总需求,平衡和安排五年计划和年度投资发展资金以实施本法令。

第四条 财政部

a) 安排预算执行本法令规定的政策;

b) 指导、检查资金拨付、管理和决算本法令规定的补助资金;

c) 指导利率支持机制以实施本法令规定的信贷政策。

5. 中国人民银行

a) 指导并引导政策性银行和社会农业发展银行系统按照本法令第八条规定实施生产林种植和养殖贷款;

b) 监督、检查、处理并解决执行过程中的困难和问题。

6. 各有关部委在职能范围内指导执行本法令规定。

条11. 省人民政府的责任

1. 指导、组织落实;检查、监督、评估并定期报告本法令规定的机制和政策在地方上的执行结果。

2. 指导县、乡人民政府进行实地调查,确定经济和社会条件困难(二类、三类)的乡属于民族地区和山区,汇总并向民族委员会报告以供审议和决定认可;审查并认定贫困家庭,按劳动和社会事务部的指引进行。

3. 指导确定适合当地实际情况的作物和家畜品种作为支持和贷款的基础;指导制定具体的地方作物种子、化肥和人工定额标准;指导编制补充造林围栏再生设计和预算。

条 12. 生效日期

1. 本法令自2015年11月2日起生效。

2. 若有多个支持机制针对同一内容,则按本法令规定执行。

3. 自2020年后,继续按照规定实施第七条规定的粮食补贴,不超过七年;根据第八条规定,银行与农户之间的信贷合同用于种植森林和养殖将继续执行直至合同结束。

条 13. 执行责任

各部部长、各直属机构首长、各省市长在各自职能范围内负责指导和执行本法令。/。

附件一
总理
聂文俊
阮晋勇

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 22
29/2004/QH11 Nghị quyết số 29/2004/QH11 Về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất đến năm 2005 của cả nước Còn hiệu lực 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 Hết hiệu lực 93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT Thông tư liên tịch số 93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Nghị định số 75/2015/NĐ -CP ngày 09 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn vớỉ chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015-2020 Còn hiệu lực 81/2016/TT-BTC Thông tư số 81/2016/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế hỗ trợ lãi suất do thực hiện chính sách tín dụng theo Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015-2020 Còn hiệu lực 202/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 202/2016/NQ-HĐND Cơ chế khuyến khích bảo tồn và phát triển một số cây dược liệu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2016 – 2020 Hết hiệu lực 46/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi hỗ trợ công tác quản lý, bảo vệ rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2019-2020 Hết hiệu lực 86/2023/QĐ-UBND Quyết định số 86/2023/QĐ-UBND Quy định trợ cấp gạo bảo vệ và phát triển rừng thuộc tiểu dự án 1, dự án 3, Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 508/2016/QĐ-UBND Quyết định số 508/2016/QĐ-UBND Về việc quy định một số nội dung hỗ trợ bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2016-2020 Hết hiệu lực 53/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 53/2023/NQ-HĐND quy định mức hỗ trợ cụ thể trồng rừng sản xuất; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng rừng bổ sung; trợ cấp gạo bảo vệ và phát triển rừng thuộc Tiểu dự án 1 của Dự án 3 - Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Yên Bái Hết hiệu lực 27/2015/TT-NHNN Thông tư số 27/2015/TT-NHNN Hướng dẫn thực hiện cho vay trồng rừng sản xuất, phát triển chăn nuôi theo quy định tại Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015 – 2020 Còn hiệu lực 20/2020/QĐ-UBND Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc triển khai Nghị quyết số 60/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh và một số chính sách của Trung ương về lĩnh vực lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông Hết hiệu lực 60/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2019/NQ-HĐND Ban hành Quy định về một số chính sách bảo vệ và phát triển rừng bền vững trên địa bàn tỉnh Đắk Nông Còn hiệu lực Số 10/2019/QĐ-UBND Quyết định số Số 10/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của UBND tỉnh về ban hành mức hỗ trợ cụ thể khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung, hỗ trợ trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ, trợ cấp gạo trồng rừng thay thế nương rẫy theo quy định tại Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09/9/2015 của chính phủ trên địa bàn tỉnh Điện Biên Hết hiệu lực Số: 10/2019/QĐ-UBND Quyết định số Số: 10/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 31/3/2017 của UBND tỉnh về ban hành mức hỗ trợ cụ thể khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung, hỗ trợ trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ, trợ cấp gạo trồng rừng thay thế nương rẫy theo quy định tại Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09/9/2015 của chính phủ trên địa bàn tỉnh Điện Biên Hết hiệu lực 54/2018/QĐ-UBND Quyết định số 54/2018/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật và đơn giá một số loài cây giống Lâm nghiệp phục vụ trồng rừng trên địa bàn tỉnh Phú Yên giai đoạn 2018-2020 Hết hiệu lực 48/2018/QĐ-UBND Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ thực hiện chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Phú Yên Hết hiệu lực 32/2018/QĐ-UBND Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng, mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư thuộc chương trình, dự án phát triển lâm nghiệp sử dựng vốn ngân sách nhà nước; mức đầu tư trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Hết hiệu lực 56/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2017/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đầu tư trồng rừng nguyên liệu gỗ lớn; hỗ trợ, khuyến khích trồng cây gỗ nguy cấp, quý, hiếm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020 Còn hiệu lực 64/2017/QĐ-UBND Quyết định số 64/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế, chính sách bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh rừng, trồng rừng, phát triển lâm sản ngoài gỗ theo Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09/9/2015 của Chính phủ tại các xã có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn (khu vực II và III) giai đoạn 2015-2020 tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành mức hỗ trợ cụ thể đối với khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung, hỗ trợ trồng rừng sản xuất và phát triển lâm sản ngoài gỗ, trợ cấp gạo trồng rừng thay thế nương rẫy theo quy định tại Nghị định số 75/2015/NĐ-CP ngày 09/9/2015 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Điện Biên Hết hiệu lực 24/2016/QĐ-UBND Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức về giống, mức hỗ trợ khoanh nuôi tái sinh có trồng rừng bổ sung, trồng rừng sản xuất, phát triển lâm sản ngoài gỗ, trợ cấp gạo trồng rừng thay thế nương rẫy theo Nghị định số 75/2015/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2016 - 2020 Hết hiệu lực 35/2016/QĐ-UBND Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng và mức hỗ trợ đầu tư thuộc Dự án bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Hoà Bình giai đoạn 2016-2020 và các chương trình, dự án khác sử dụng vốn hỗ trợ đầu tư, ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Hết hiệu lực
Được dẫn chiếu bởi 7
55/2015/NĐ-CP Nghị định số 55/2015/NĐ-CP Về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn Còn hiệu lực 24/2016/QĐ-UBND Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án sắp xếp quy mô, mạng lưới trường, lớp đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2016-2020 Hết hiệu lực 18/2017/TT-BNNPTNT Thông tư số 18/2017/TT-BNNPTNT Hướng dẫn một số nội dung thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020 Hết hiệu lực 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ 03 văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Ban Quản lý Khu kinh tế tham mưu Còn hiệu lực 12/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 12/2022/TT-BNNPTNT Hướng dẫn một số hoạt động về lâm nghiệp thực hiện Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 Còn hiệu lực 21/2017/TT-BNNPTNT Thông tư số 21/2017/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 886/QĐ-TTg ngày 16/6/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu phát triển Lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016 - 2020 Hết hiệu lực 23/2017/TT-BNNPTNT Thông tư số 23/2017/TT-BNNPTNT Quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác Hết hiệu lực
75/2015/NĐ-CP
令第75/2015/NĐ-CP关于保护和发展森林机制及政策,与快速、可持续减贫和少数民族扶持政策相结合(2015-2020年阶段)
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 13
35/2016/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2016/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỘT SỐ ĐIỀU VỀ THỰC HIỆN NẾP SỐNG VĂN MINH TRONG VIỆC CƯỚI, VIỆC TANG, LỄ HỘI VÀ TỔ CHỨC KỶ NIỆM NGÀY TRUYỀN THỐNG, ĐÓN NHẬN CÁC DANH HIỆU THI ĐUA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH Hết hiệu lực 48/2018/QĐ-UBND Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính tọa độ trên địa bàn tỉnh Lào Cai Còn hiệu lực 10/2019/QĐ-UBND Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú, hoạt động của người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 64/2017/QĐ-UBND Quyết định số 64/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Còn hiệu lực 50/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2017/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại các cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Hải Dương Hết hiệu lực 32/2018/QĐ-UBND Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyện dụng (trừ lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Yên Bái Hết hiệu lực 56/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 89/2014/NQ-HĐND ngày 17/9/2014 của HĐND tỉnh về chính sách hỗ trợ công tác phòng dịch bệnh gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Còn hiệu lực 03/2023/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2023/NQ-HĐND QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ THƯỜNG XUYÊN HÀNG THÁNG CHO CÁC CHỨC DANH ĐỘI TRƯỞNG, ĐỘI PHÓ ĐỘI DÂN PHÒNG VÀ TRANG BỊ PHƯƠNG TIỆN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ CHO LỰC LƯỢNG DÂN PHÒNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Hết hiệu lực 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh Hết hiệu lực 20/2020/QĐ-UBND Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Bổ sung các phụ lục vào Điều 1 Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 20/02/2019 của UBND tỉnh quy định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Đồng Nai quản lý Hết hiệu lực 60/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2019/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024 Còn hiệu lực 54/2018/QĐ-UBND Quyết định số 54/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ quy định về phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh An Giang tại Quyết định số 86/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Còn hiệu lực
Dẫn chiếu 2
45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.