决议第755/2005/NQ-UBTVQH11号关于在实施房屋土地管理政策和社会主义改造政策过程中处理具体房屋土地情况的规定

本决议规定了在实施房屋土地管理政策和社会主义改造政策过程中处理具体房屋土地情况。适用于与房屋土地管理、安排使用有关的国家机关、组织和个人。

Số hiệu755/2005/NQ-UBTVQH11
Loại văn bản决议
Cơ quan ban hành中央账户
Người kýNguyễn Văn An — Chủ tịch
Cập nhật29/06/2026
Ngành劳动荣军与社会
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành02/04/2005
Ngày áp dụng22/04/2005
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

本决议规定了在实施房屋土地管理政策和社会主义改造政策过程中处理具体房屋土地情况。适用于与房屋土地管理、安排使用有关的国家机关、组织和个人。

Đối tượng áp dụng

国家机关,政治社会团体,经济组织,房屋土地所有人,直接使用者,继承人,省人民政府,建设部,申诉人。

Các điểm cốt lõi

  • 尚未有管理文件且未安排使用的国家机关:国家不按以前政策规定进行管理,并根据法律规定确认房屋所有权和土地使用权。
  • 已有管理文件但实际未管理、未安排使用的房屋土地:直接使用者按照法律规定行使权利和履行义务或确立全民所有制。
  • 国家已征购但尚未支付款项或仅部分支付给所有者的房屋土地:向所有者或合法继承人支付款项。
  • 国家已征用的房屋土地:如不在决议第23/2003/QH11号规定的范围内,则归还给所有者;否则确立全民所有制。
  • 在执行租赁房屋土地改造和管理政策后留下的房屋土地:国家不对这部分面积进行管理,直接使用者按照法律规定行使权利和履行义务。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:通过支付征购款项减轻房屋土地所有者的财务负担。
  • 消极影响:可能因确定归还房屋或支付款项的对象而引发所有权争议。

❓ Câu hỏi thường gặp

哪些情况依照本决议处理?

本决议规定的情况包括:无管理文件的房屋土地,已有管理文件但实际未管理的房屋土地,已被征购或征用的房屋土地。

哪些对象可以归还房屋?

符合本决议第七条第一款规定的对象,包括不属于决议第23/2003/QH11号规定范围内的房屋土地所有者。

征购款项的支付程序是什么?

应支付款项的对象需向省级房屋管理部门提交支付申请。该部门将审核并确定支付金额,在收到申请后的六十天内作出支付决定。

本决议的有效期是多久?

自公布之日起生效,最迟于2009年7月1日前完成。

是否有关于申诉的规定?

当事人对处理决定不满时,可向省级人民政府主席或建设部部长提出初次申诉。申诉时效为自收到处理决定之日起六十天。

Toàn văn

常务委员会

全国人民代表大会
********

社会主义共和国越南
独立 自由 幸福
********

数:755/2005/NQ-UBTVQH11

河内,二零零五年四月二日

 

决议

关于处理有关房屋土地的一些具体情况的规定

在实施房屋土地管理政策和社会主义改造政策过程中截至一九九一年七月一日的情况

全国人民代表大会常务委员会

根据一九九二年中华人民共和国宪法(二〇〇一年十二月二十五日第十届全国人民代表大会常务委员会第二十一次会议修正)

根据二零零三年十一月二十六日第23/2003/QH11号国会第十届会议关于国家已管理和使用的房屋土地的决议。

遵照政府的建议,

决 议

第一章
总则

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本决议规定处理以下一些具体情况:

一、房屋土地的所有者虽属于实施第23/2003/QH11号决议第二条规定的政策范围,但到本决议生效时,国家机关尚未有管理文件,未安排使用该房屋土地;

二、国家已有管理文件但实际未管理,未安排使用的房屋土地;

三、国家已购买但尚未支付价款或仅支付部分价款给所有者的房屋土地;

四、国家已征用的房屋土地;

五、国家在实施房屋租赁改造政策和组织、个人房屋管理政策过程中保留的房屋土地面积。

条 2. 对于国家在实施房屋土地管理政策和社会主义改造政策过程中截至一九九一年七月一日已管理和安排使用但本决议未作规定的房屋土地,按第23/2003/QH11号决议第一条和第二条的规定执行。

条 3. 在本决议中,下列用语的含义为:

一、解决本决议规定情况时适用的管理文件包括决定、通告、公文、查封清单、清册、清册名单及其他与房屋土地管理、安排使用相关的文件。这些文件由行政委员会、军管委员会、革命人民委员会、人民政府、各级国家管理机关、政治组织、国有经济组织和社会组织出具。

二、本决议规定的房屋土地包括住宅及其围地(如有)和其他类型的房屋。

第二章
处理具体情况

组织实施 对于所有者虽属于实施第23/2003/QH11号决议第二条规定政策范围,但到本决议生效时,国家机关尚未有管理文件,未安排使用该房屋土地的,国家不再按照以前的政策进行管理。房屋所有权和土地使用权的确认依照法律规定执行。

第五条。 对于国家在实施房屋土地管理政策和社会主义改造政策过程中截至一九九一年七月一日已按规定管理文件管理但实际未管理、未安排使用的房屋土地,处理如下:

一、对于直接使用者持有证明其属于下列对象之一的文件的房屋土地,国家不再继续按照以前的管理文件进行管理,直接使用者可以依照法律规定行使权利和履行义务:

(一)在国家出具管理文件时为房屋土地所有者的人;

(二)根据法律规定由有权机关颁发房屋所有权证和土地使用权证的人;

(三)合法购买或接受赠与、交换房屋土地的人;

(四)上述(一)、(二)、(三)项规定对象的合法继承人;

(五)上述(一)、(二)、(三)、(四)项规定对象依法委托管理的人;

二、对于直接使用者是租借、寄居或借用房屋土地且在国家出具管理文件前或直接使用者没有证明其属于本条第一款规定对象的文件的房屋土地,省、直辖市人民政府(以下简称省级人民政府)完成全民所有的法律手续。直接使用者可以继续使用,并须依照全民所有的房屋土地使用规定行使权利和履行义务。

条6. 对于国家已购买但尚未支付价款或已支付部分价款给所有者的房屋土地,国家应按以下规定向所有者或其合法继承人支付价款:

一、如果在购买时国家尚未支付价款,则国家应进行估价并支付。支付金额以购买时的房屋面积为基础,按新建二级住宅的价格确定;如果是别墅,则按省级人民政府发布的二级别墅新建价格确定;

二、如果在购买时国家已支付部分价款,则剩余部分按百分比支付。支付价格的确定依照本条第一款的规定执行。

条7. 对于国家已征用的房屋土地,处理如下:

一、不属于实施第23/2003/QH11号决议第二条规定政策范围的家庭和个人的房屋,若国家机关已征用有限期的,则省级人民政府将该房屋交还所有者,除非本决议第九条规定的情况;

二、不属于本条第一款规定范围内的已被国家征用的房屋土地,省级人民政府完成全民所有的法律手续。使用者可以继续使用,并须依照全民所有的房屋土地使用规定行使权利和履行义务。

条 8. 对于不论被继承人是谁,不论留下的土地房屋面积多少,在国家按照租赁房屋改造政策或组织和个人的土地管理政策进行管理时,国家不对这部分土地房屋进行管理。直接使用者可以依照法律规定行使权利和履行义务。

条9. 对于根据本决议第七条第一款规定应移交的住房以及根据本决议第八条规定应确认所有权的土地房屋,但已被用于国防、安全、国家利益、公共利益、经济发展;已被拆除重建;已被国家安排给他人稳定使用;已被确认为全民所有;已转移给他人或者该土地房屋属于城市规划整治范围内的,则在国家收回土地时,移交方或确认所有权方可依法获得补偿和安置,除非另有约定。

第三章
组织实施

条10. 对于根据本决议第二条规定的政策,国家已经管理和安排使用的土地房屋,到本决议生效之日,业主尚未有住所或虽有住所但家庭人均居住面积低于或等于6平方米的情况,省人民政府应当安排他们租赁住房或购买分期付款的住房。

条 11. 执行本决议所需资金如下规定:

1. 中央财政支付对于由中央政府机构、政治组织、政社组织、行业政社组织管理使用的土地房屋,或者用于国防、安全、国家利益、公共利益的土地房屋,由中央政府机构管理使用的情况;

2. 地方财政支付对于由地方政府机构、政治组织、政社组织、行业政社组织管理使用的土地房屋,或者用于国防、安全、国家利益、公共利益的土地房屋,由地方政府机构管理使用的情况,或者国家已安排给他人稳定使用或已按法律规定转移所有权的土地房屋;

如果地方财政不足以支付,则省级人民政府必须明确所需资金以申请中央财政支持;

3. 各项目投资者对因发展经济或城市整治需要拆迁的土地房屋进行支付;

4. 社会组织、行业社会组织、经济组织对国家已征购或按规定应移交但现由这些组织管理使用的土地房屋进行支付;

在上述社会组织、行业社会组织不足够支付的情况下,如果是中央组织则需报告具体所需资金以申请中央财政支持,如果是地方组织则需报告具体所需资金以申请地方财政支持;

5. 住房和城乡建设部汇总本决议规定的支付资金需求,提交政府报全国人民代表大会审议并决定年度预算分配;

条12. 提交接收住房或支付款项申请的规定如下:

1. 根据本决议第七条第一款规定应移交住房的人,须提交移交住房申请,并附上经公证或有权机关认证的原住房相关文件复印件及证明国家曾临时征用其住房的文件;

2. 根据本决议第六条规定应获得支付的人,须提交支付申请,并附上经公证或有权机关认证的证明国家已征购但未支付或部分支付的土地房屋相关文件复印件;

对于根据本决议第九条规定应支付款项的情况,本条第一款规定的申请材料将转换为适用于根据本决议第十四条规定的支付程序;

条 13. 对于根据本决议第七条第一款规定的情况,移交住房的程序和手续如下:

1. 应移交住房的人向省级人民政府房产管理部门(以下简称省级房产管理部门)提交本决议第十二条第一款规定的申请材料。省级房产管理部门负责在收到完整申请材料之日起90日内审查申请材料、待移交住房现状及本决议规定的移交条件;

2. 基于审查结果,省级房产管理部门在各方一致同意审查结果后,向省长提出移交住房的决定。如果符合移交条件,省长应在收到省级房产管理部门报告之日起30日内作出移交住房的决定;

如果不符合移交条件,省级人民政府必须出具书面回复告知申请人原因。

3.省级房屋管理部门负责在省长作出重新分配住房决定之日起60日内,将住房移交给有权接收的人。如果接收人是多个继承人,则移交记录中必须有这些继承人的签名,除非他们已书面同意由代表接收该住房。移交前,移交部门必须收回国家对该住房有限期征用的原始证明文件并存档。

条14。 第六条规定的购买补偿金支付程序和第九条规定的赔偿金支付程序如下:

1. 根据本决议第六条规定有权获得补偿金的人应向省级房屋管理部门提交申请支付的文件。如果根据本决议第九条规定,该住房不符合重新分配条件,则省级房屋管理部门应使用本决议第十二条第一款规定的文件,按照支付程序处理。

省级房屋管理部门负责牵头与省级人民政府财务部门合作,检查申请支付文件及本决议规定的支付条件,并确定具体支付金额,以供省长在收到完整支付申请文件之日起60日内作出支付决定;

2. 如果符合支付条件,省长应在收到省级房屋管理部门报告之日起30日内作出支付决定;支付决定中应明确支付机构;如不符合支付条件,省级人民政府应出具书面回复,告知当事人原因;

3. 负责支付的机构应在省长作出支付决定之日起90日内完成支付给有权获得补偿金的人;支付时须按法律规定开具财政发票;

如果收款人为被补偿人的继承人,则收款发票上必须有这些继承人的签名,除非他们已书面同意由代表接收支付款项;

在支付之前,负责支付的机关或组织必须收回本决议第十二条规定的原始文件并存档;

政府具体规定实施本决议支付条款所需的资金;

条 15. 对于本决议生效前,有关国家机关已作出决定处理的土地房屋,处理方式如下:

1. 已经有关国家机关作出决定且实际处理完毕的土地房屋,不再适用本决议的规定进行处理;

2. 已经有关国家机关作出决定但尚未执行的土地房屋,应按照本决议的规定重新处理;

条16。 实施本决议规定过程中发生的申诉处理如下:

1. 县、区、市辖区、设区的市市长首次处理涉及县、区、市辖区、设区的市人民政府在执行本决议规定中的申诉案件。当事人对县、区、市辖区、设区的市市长的决定不服,可向上一级省长申诉;省长的决定为最终决定;

2. 省长首次处理涉及省级人民政府在执行本决议规定中的申诉案件。当事人对省长的决定不服,可向住房和城乡建设部部长申诉;住房和城乡建设部部长的决定为最终决定;

3. 根据本条第一款和第二款规定,当事人的申诉期限为自收到申诉决定之日起60日;

根据本条第一款和第二款规定,申诉处理期限为自申诉受理机关收到当事人完整申诉材料之日起30日;如超过此期限,县、区、市辖区、设区的市市长未按本条第一款规定处理,则当事人可向上一级省长申诉处理;如超过此期限,省长未按本条第二款规定处理,则当事人可向住房和城乡建设部部长申诉处理。

当事人的申诉期限为自收到申诉决定之日起30日;

条17. 本决议自公布之日起生效;

条18. 政府统一领导、指导全国范围内实施本决议,确保公开透明,并最迟于2009年7月1日前完成,并向全国人民代表大会常务委员会报告实施结果。/。

 

 

常务国会主席

主席

聂文俊

农文安

 

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Được dẫn chiếu bởi 39
01/2009/QĐ-UBND Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 88/2009/NĐ-CP Nghị định số 88/2009/NĐ-CP Về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Hết hiệu lực 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về phối hợp thực hiện chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 30/2007/QĐ-UBND Quyết định số 30/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động khoáng sản và bảo vệ tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu Hết hiệu lực 11/2007/QĐ-UBND Quyết định số 11/2007/QĐ-UBND Về việc Ủy quyền, phân cấp quyết định đầu tư, thẩm định dự án đầu tư, lựa chọn nhà thầu các dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý Hết hiệu lực 640/2006/QĐ-UBND Quyết định số 640/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về điều kiện, trình tự thủ tục và thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Hết hiệu lực 14/2006/CT-UBND Chỉ thị số 14/2006/CT-UBND Về việc Thực hiện niêm yết giá công khai và bán hàng theo giá niêm yết Hết hiệu lực 16/2007/QĐ-UBND Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Tư pháp Hết hiệu lực 140/2025/NĐ-CP Nghị định số 140/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng Còn hiệu lực 04/2010/QĐ-UBND Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Chiến lược quốc gia Phòng, chống tham nhũng đến năm 2020 Còn hiệu lực 90/2006/NĐ-CP Nghị định số 90/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở Hết hiệu lực 38/2007/QĐ-UBND Quyết định số 38/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Ia Meur Còn hiệu lực 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, các loại phương tiện thủy nội địa và động cơ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 71/2011/QĐ-UBND Quyết định số 71/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định Bảng giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Hết hiệu lực 25/2007/QĐ-UBND Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Khu công nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 21/2006/QĐ-UBND ngày 03/4/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 46/2010/QĐ-UBND Quyết định số 46 /2010/QĐ-UBND Về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh An Giang Hết hiệu lực 14/2013/TT-BXD Thông tư số 14/2013/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước Hết hiệu lực 37/2011/QĐ-UBND Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND Ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển cho cấp huyện từ nguồn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2012 – 2015 và quy định hỗ trợ có mục tiêu từ vốn đầu tư do tỉnh quản lý Hết hiệu lực 31/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 31/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN Hết hiệu lực 32/2012/QĐ-UBND Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới” Hết hiệu lực 16/2007/QĐ-UBND Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND Ban hành quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục và thẩm quyền cấp Giấy chứng chứng nhận quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Hết hiệu lực 04/2010/QĐ-UBND Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (QSDĐ), quyền sở hữu nhà ở (QSHNƠ) và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Hết hiệu lực 11/2007/QĐ-UBND Quyết định 11/2007/QĐ-UBND Quy trình về thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại quận 5 do Ủy ban nhân dân quận 5 ban hành Hết hiệu lực 25/2007/QĐ-UBND Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng tại tỉnh Cà Mau Hết hiệu lực 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Quy định về trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 132/2006/QĐ-UBND Quyết định số 132/2006/QĐ-UBND Về ban hành Quy định tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Hết hiệu lực 37/2011/QĐ-UBND Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 31/2012/QĐ-UBND Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và đăng ký biến động sau khi cấp giấy chứng nhận trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 14/2006/CT-UBND Chỉ thị số 14/2006/CT-UBND Triển khai thực hiện Nghị định số 127/2005/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2005 của Chính phủ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 16/2007/QĐ-UBND Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 01/2009/QĐ-UBND Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định giấy tờ về tạo lập nhà ở làm cơ sở cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 16/2007/QĐ-UBND Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quy trình cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở thuộc địa bàn tỉnh Kiên Giang Còn hiệu lực 38/2007/QĐ-UBND Quyết định số 38/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyến sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Định Hết hiệu lực 157/2006/QĐ-UBND Quyết định số 157/2006/QĐ-UBND Ban hành bản quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực 30/2007/QĐ-UBND Quyết định số 30/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng Còn hiệu lực 46/2010/QĐ-UBND Quyết định số 46/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 32/2012/QĐ-UBND Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về quản lý, sử dụng quỹ nhà thuộc sở hữu nhà nước sử dụng vào mục đích kinh doanh; dịch vụ trên địa bàn Thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người việt nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài trên địa bàn Thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 71/2011/QĐ-UBND Quyết định số 71/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về một số vấn đề liên quan đến thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực
Căn cứ 9
23/2003/QH11 Nghị quyết số 23/2003/QH11 Về nhà đất do Nhà nước đã quản lý, bố trí sử dụng trong quá trình thực hiện các chính sách quản lý nhà đất và chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa trước ngày 1 tháng 7 năm 1991 Còn hiệu lực 127/2005/NĐ-CP Nghị định số 127/2005/NĐ-CP Hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 23/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003 của Quốc hội và Nghị quyết số 755/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02 tháng 4 năm 2005 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội quy định việc giải quyết đối với một số trường hợp cụ thể về nhà đất trong quá trình thực hiện các chính sách quản lý nhà đất và chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa trước ngày 01 tháng 7 năm 1991 Còn hiệu lực 03/2007/TT-BXD Thông tư số 03/2007/TT-BXD Hướng dẫn bổ sung việc thực hiện của Nghị định số 127/2005/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2005 của Chính phủ hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 23/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003 của Quốc hội và Nghị quyết số 755/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định việc giải quyết đối với một số trường hợp cụ thể về nhà đất trong quá trình thực hiện các chính sách quản lý nhà đất và chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa trước ngày 01 tháng 7 năm 1991 Còn hiệu lực 19/2005/TT-BXD Thông tư số 19/2005/TT-BXD Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 127/2005/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2005 của Chính phủ hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 23/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003 của Quốc hội và Nghị quyết số 755/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02 tháng 4 năm 2005 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội quy định việc giải quyết đối với một số trường hợp cụ thể về nhà đất trong quá trình thực hiện các chính sách quản lý nhà đất và chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa trước ngày 01 tháng 7 năm 1991 Còn hiệu lực 27/2006/TT-BTC Thông tư số 27/2006/TT-BTC Hướng dẫn nguồn kinh phí để thanh toán cho các trường hợp thuộc diện thanh toán theo quy định tại Nghị định số 127/2005/NĐ-CP ngày 10/10/2005 của Chính phủ về việc hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 23/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc hội và Nghị quyết số 755/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02/4/2005 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội quy định về việc giải quyết đối với một số trường hợp cụ thể về nhà đất trong quá trình thực hiện các chính sách quản lý nhà đất và chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa trước ngày 01 tháng 7 năm 1991 Còn hiệu lực 17/2018/QĐ-UBND Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố về quản lý, sử dụng nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Hà Nội Còn hiệu lực 41/2015/QĐ-UBND Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND Ban hành giá xây dựng mới nhà ở cấp II để thanh toán tiền trưng mua nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Còn hiệu lực 01/2008/QĐ-UBND Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND Về hoàn trả giá trị phần vắng đồng sở hữu nhà ở thuộc sở hữu tư nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Còn hiệu lực 17/2007/CT-UBND Chỉ thị số 17/2007/CT-UBND V/v triển khai, thực hiện các chính sách của Nhà nước trong việc quản lý nhà đất và chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa trước ngày 01 tháng 7 năm 1991 Hết hiệu lực
755/2005/NQ-UBTVQH11
决议第755/2005/NQ-UBTVQH11号关于在实施房屋土地管理政策和社会主义改造政策过程中处理具体房屋土地情况的规定
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Dẫn chiếu 6
132/2006/QĐ-UBND Quyết định 132/2006/QĐ-UBND phê duyệt nhiệm vụ thiết kế quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) khu dịch vụ tổng hợp tại phường Phúc Lợi, quận Long Biên, Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Hết hiệu lực 2105/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2105/2006/QĐ-UBND Ban hành quy định về quy trình, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu công trình xây dựng Còn hiệu lực 157/2006/QĐ-UBND Quyết định số 157/2006/QĐ-UBND Về điều chỉnh mức phụ cấp đối với khu phố, ấp. Hết hiệu lực 1179/2011/QĐ-UBND Quyết định số 1179/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 13/2005/TT-BXD Thông tư số 13/2005/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 95/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng Hết hiệu lực 1562/2010/QĐ-UBND Quyết định số 1562/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định một số nội dung cụ thể về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bản tỉnh Bắc Kạn Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.