令号76/2009/令-CP关于修改和补充若干条款的第204/2004/令-CP号2004年12月14日政府关于干部、公务员、职员和武装力量工资制度的决定

令号76/2009/令-CP修改和补充了第204/2004/令-CP号关于干部、公务员、职员和武装力量工资制度的决定。修改内容包括延长未完成任务或受纪律处分人员享受超年限补贴的时间,以及为一些新职位增加领导职务补贴系数。

文号76/2009/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关内务部
更新27/06/2026
发布日期15/09/2009
生效日期
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

令号76/2009/令-CP修改和补充了第204/2004/令-CP号关于干部、公务员、职员和武装力量工资制度的决定。修改内容包括延长未完成任务或受纪律处分人员享受超年限补贴的时间,以及为一些新职位增加领导职务补贴系数。

适用范围

干部、公务员、职员和武装力量

要点

  • 未完成任务或受纪律处分的干部、公务员将延长享受超年限补贴时间:警告/记过6个月,降职/撤职12个月(条1)
  • 职业年限补贴适用于人民军队军官和专业军人、人民公安军官和警官、机要组织中的机要工作人员以及已按专门级别或职务名称定级的干部、公务员(条1)
  • 未完成任务或受纪律处分的干部、公务员将延长定期晋升工资档次的时间:警告/记过6个月,降职/撤职12个月(条1)
  • 为省级城市一级人民政府机关、人民法院执行局和省级城市一级监察机关的新职务增加领导职务补贴系数(条1)
  • 人民军队政治委员职务的领导职务补贴系数与同级机关、单位主要领导职务的领导职务补贴系数相同(条1)

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:通过延长享受超年限补贴和定期晋升工资档次的时间,改善对干部、公务员工作的管理和绩效评估(条1)
  • 消极影响:由于需要支付更长时间的职业年限补贴,给国家财政带来负担(条1)

❓ 常见问题

未完成任务的干部、公务员将被延长享受超年限补贴的时间是多少?

警告/记过6个月,降职/撤职12个月(条1)

职业年限补贴适用于哪些对象?

适用于人民军队军官和专业军人、人民公安军官和警官、机要组织中的机要工作人员以及已按专门级别或职务名称定级的干部、公务员(条1)

未完成任务的公务员将被延长定期晋升工资档次的时间是多少?

警告/记过6个月,降职/撤职12个月(条1)

人民军队政治委员职务的领导职务补贴系数是多少?

与同级机关、单位主要领导职务的领导职务补贴系数相同(条1)

本令自何时生效?

自2009年11月1日起生效(条2)

全文

中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:76/2009/NĐ-CP
河内,二〇〇九年九月十五日

关于修改、补充若干条款的第204/2004/NĐ-CP号政府法令关于干部、公务员、职员和武装力量的工资制度 条例

________________________________

中华人民共和国国务院

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据2008年11月13日通过的《公务员法》;

考虑内务部长和财政部部长的意见,

令:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 修改、补充第204/2004/NĐ-CP号政府法令关于干部、公务员、职员和武装力量的工资制度(以下简称第204/2004/NĐ-CP号法令)如下:

一、修订、补充第一款第六条如下:

“b)本条第一款规定对象(a1和a2),如果每年未完成任务或受到警告、记过、降职或撤职处分,则每一年未完成任务或受处分延长享受超出年限津贴的时间如下:

- 未完成任务或受到警告或记过处分的情况,延长六个月;

- 受到降职或撤职处分的情况,延长十二个月。”

2. 修改、补充第六条第八款a项如下:

“a)工龄津贴:

适用于人民军士官和专业军人、人民警察士官和警官、机要组织中的机要人员以及已按海关、法院、检察院、审计、监察、民事执行、森林公安等专门职位或职务定级的干部、公务员。

标准如下:在机要、海关、法院、检察院、审计、监察、民事执行、森林公安等部门连续工作满五年(六十个月)后,可享受相当于现级别工资加上领导职务补贴和超出年限津贴(如有)百分之五的工龄津贴;从第六年起,每年增加百分之一。”

3. 修改、补充第七条第一款c项如下:

“c)本条第一款规定的对象,如果每年未完成任务或受到警告、记过、降职、撤职处分,则每一年未完成任务或受处分延长定期晋升工资时间如下:

- 未完成任务或受到警告或记过处分的情况,延长六个月;

- 受到降职或撤职处分的情况,延长十二个月。”

4. 修改、补充国家机关、事业单位、人民军队和人民警察单位中由第204/2004/NĐ-CP号法令附表规定的领导职务补贴(选举、任命)各款项、各目如下:

a)在第九目I款中补充省级市一级城市人民委员会领导职务补贴系数:

序号

领导职务

系数

1

市长

0,95

2

副市长

0,75

3

委员会办公室主任、人民委员会所属专门机构科长

0,50

4

办公室副主任、人民委员会所属专门机构副科长

0,30

b)在第十目I款10.2项中补充省级市一级城市民事执行机关领导职务补贴系数:

序号

领导职务

系数

1

民事执行机关首长

0,50

2

民事执行机关副首长

0,40

c)在第十一目I款11.4项中补充省级市一级城市监察机关领导职务补贴系数:

序号

领导职务

系数

1

监察首长

0,50

2

副监察首长

0,40

d)将人民军队和人民警察单位领导职务补贴表第二部分中军区司令职务补贴系数从现行的1.20调整为1.25。

e)在人民军队和人民警察单位领导职务补贴表第二部分中补充注释如下:

“人民军队各级政治委员(政治指导员)职务补贴系数与同级人民军队机关、单位负责人职务补贴系数相同”。

条 2. 生效及实施指导

1. 本法令自二〇〇九年十一月一日生效。

2. 干部、公务员已按法院、检察院、审计、监察、民事执行、森林公安等专门职位或职务定级的工龄津贴规定在本法令第一条第二款,自二〇〇九年一月一日开始计算。

内务部负责,会同财政部指导实施干部、公务员已按法院、检察院、审计、监察、民事执行、森林公安等专门职位或职务定级的工龄津贴制度。

3. 第一条第一款和第三款关于延长超出年限津贴和定期晋升工资时间的规定自二〇一〇年一月一日生效。在本法令生效日至二〇一〇年一月一日之前期间,延长超出年限津贴和定期晋升工资时间按照第204/2004/NĐ-CP号法令规定执行。

条 3. 执行责任

编号:45/VBHN-BQP

附件一
副总理签发
副总理人民政府
聂文俊
吴廷方
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 37
22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 已失效 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 已失效 65/2014/TT-BQP Thông tư số 65/2014/TT-BQP Hướng dẫn thực hiện chế độ nâng bậc lương thường xuyên và nâng bậc lương trước thời hạn đối với quân nhân chuyên nghiệp và công nhân viên chức quốc phòng hưởng lương từ ngân sách nhà nước thuộc Bộ Quốc phòng 生效中 02/2010/TTLT-BTP-BNV Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTP-BNV Hướng dẫn xếp hạng các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành Tư pháp 生效中 08/2015/TT-BQP Thông tư số 08/2015/TT-BQP Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp thâm niên nghề đối với một số đối tượng thuộc Bộ Quốc phòng 已失效 41/2014/TT-BTNMT Thông tư số 41/2014/TT-BTNMT Quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với viên chức quan trắc tài nguyên môi trường; điều tra cơ bản tài nguyên nước 生效中 04/2009/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 04/2009/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp thâm niên nghề đối với cán bộ công chức đã được xếp lương theo các ngạch hoặc chức danh chuyên ngành toà án, kiểm sát, kiểm toán, thanh tra, thi hành án dân sự và kiểm lâm 生效中 01/2011/TTLT-BNV-BKHCN Thông tư liên tịch số 01/2011/TTLT-BNV-BKHCN Hướng dẫn việc chuyển xếp ngạch và xếp lương đối với công chức chuyên ngành kiểm soát chất lượng sản phẩm, hàng hóa 生效中 08/2013/TT-BNV Thông tư số 08/2013/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện chế độ nâng bậc lương thường xuyên và nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động 生效中 11/2011/TTLT-BYT-BNV Thông tư liên tịch số 11/2011/TTLT-BYT-BNV Hướng dẫn việc chuyển xếp ngạch và xếp lương đối với viên chức ngạch kỹ thuật y học 已失效 28/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 28/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Hướng dẫn thực hiện bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục đại học công lập 已失效 38/2011/TTLT-BYT-BNV Thông tư liên tịch số 38/2011/TTLT-BYT-BNV Hướng dẫn việc chuyển ngạch và xếp lương đối với viên chức hộ sinh 已失效 163/2013/TTLT-BTC-BNV Thông tư liên tịch số 163/2013/TTLT-BTC-BNV Hướng dẫn tỉêu chuẩn, điều kiện, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, bố trí, miễn nhiệm, thay thế và xếp phụ cấp trách nhiệm công việc kế toán trưởng, phụ trách kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán nhà nước 已失效 09/2015/TT-BQP Thông tư số 09/2015/TT-BQP Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo và bảo đảm kinh phí thực hiện chế độ, chính sách đối với sĩ quan biệt phái 生效中 03/2025/TT-BTP Thông tư số 03/2025/TT-BTP Quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch pháp chế viên 生效中 310/2016/QĐ-UBND Quyết định số 310/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng hệ số phụ cấp chức vụ lãnh đạo đối với một số cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thành phố Hải Phòng 已失效 13/2018/TT-BNV Thông tư số 13/2018/TT-BNV Sửa đổi khoản 8 mục III Thông tư số 79/2005/TT-BNV ngày 10 tháng 8 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn chuyển xếp lương đối với cán bộ, công chức, viên chức khi thay đổi công việc và các trường hợp được chuyển công tác từ lực lượng vũ trang, cơ yếu và công ty nhà nước vào làm việc trong các cơ quan Nhà nước và các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước 生效中 224/2017/TT-BQP Thông tư số 224/2017/TT-BQP hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp thâm niên đối với sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân quốc phòng và viên chức quốc phòng 生效中 30/2016/TT-BLĐTBXH Thông tư số 30/2016/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với cán bộ, công chức,viên chức và người lao động làm công tác quản trang tại các nghĩa trang liệt sĩ 生效中 07/2017/TT-BNV Thông tư số 07/2017/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện chế độ tiền lương đối với người làm việc trong tổ chức cơ yếu hưởng lương và phụ cấp từ ngân sách nhà nước 生效中 09/2014/QĐ-UBND Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc tỉnh Khánh Hòa. 已失效 598/2013/QĐ-UBND Quyết định số 598/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ nâng bậc lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 生效中 27/2012/QĐ-TTg Quyết định số 27/2012/QĐ-TTg Quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm theo nghề đối với Chấp hành viên, Công chứng viên, Thẩm tra viên và Thư ký thi hành án 生效中 114/2025/QĐ-UBND Quyết định số 114/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 生效中 04/2025/QĐ-CTUBND Quyết định số 04/2025/QĐ-CTUBND ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 生效中 105/2025/QĐ-UBND Quyết định số 105/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 生效中 02/2025/QĐ-UBND Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 31/2021/QĐ-UBND Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chế độ nâng bậc lương thường xuyên, nâng bậc lương trước thời hạn và chế độ phụ cấp thâm niên vượt khung đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 生效中 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chính sách thu hút và phát tnển đội ngũ chuyên gia, nhà khoa học và người có tài năng đặc biệt đối với lĩnh vực thành phố Hồ Chí Minh có nhu cầu trong giai đoạn 2019 - 2022. 已失效 26/2018/QĐ-UBND Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 20/03/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương 已失效 31/2018/QĐ-UBND Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chính sách thu hút và phát triển đội ngũ chuyên gia, nhà khoa học đối với lĩnh vực thành phố Hồ Chí Minh có nhu cầu trong giai đoạn 2018 - 2022 已失效 2/VBHN-BNV Văn bản hợp nhất số 2/VBHN-BNV Hướng dẫn thực hiện chế độ nâng bậc lương thường xuyên và nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động 生效中 07/2015/QĐ-UBND Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Về việc Quy định chế độ đối với lao động hợp đồng làm nhân viên nấu ăn trong các trường mầm non công lập trên địa bàn thành phố Hà Nội 生效中 12/2008/QĐ-UBND Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các quyết định của UBND tỉnh Lâm Đồng về chế độ phụ cấp ưu đãi, phụ cấp thu hút của tỉnh Lâm Đồng 生效中 13/2014/QĐ-UBND Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định cụ thể về điều kiện, tiêu chuẩn xét nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ, công vụ 生效中 09/2014/QĐ-UBND Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang 已失效 06/2010/QĐ-UBND Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND ban hành Quy định về thực hiện chế độ nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành 已失效
被其引用 16
04/2025/QĐ-CTUBND Quyết định số 04/2025/QĐ-CTUBND Ban hành Quy định Phân cấp thẩm quyền trong quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên 生效中 22/2017/QĐ-UBND Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về một số vấn đề liên quan đến việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương 生效中 47/2016/TT-BQP Thông tư số 47/2016/TT-BQP Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ về chính sách tinh giản biên chế trong Bộ Quốc phòng. 生效中 04/2011/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 04/2011/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung từ ngày 01 tháng 5 năm 2011 đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và đơn vị sự nghiệp 已失效 01/2015/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ về chính sách tinh giản biên chế 已失效 37/2015/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC Quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc 已失效 01/2012/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung từ ngày 01 tháng 5 năm 2012 đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và đơn vị sự nghiệp 生效中 01/2010/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 01/2010/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung từ ngày 01 tháng 5 năm 2010 đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và đơn vị sự nghiệp 已失效 37/2018/TT-BYT Thông tư số 37/2018/TT-BYT quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp. 已失效 39/2018/TT-BYT Thông tư số 39/2018/TT-BYT quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trong toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong một số trường hợp 已失效 07/2013/TT-BNV Thông tư số 07/2013/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đổi với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp trong các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội và hội có tính chất đặc thù 已失效 35/2012/TTLT-BQP-BNV Thông tư liên tịch số 35/2012/TTLT-BQP-BNV quy định các chức danh tương đương để xét khen thưởng đối với cán bộ chỉ huy, quản lý có quá trình cống hiến trong Quân đội nhân dân Việt Nam 生效中 09/2012/TT-BNV Thông tư số 09/2012/TT-BNV Quy định quy trình, nội dung thanh tra về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức, viên chức 已失效 03/2010/TTLT-BNV-BTC-BLĐTB&XH Thông tư liên tịch số 03/2010/TTLT-BNV-BTC-BLĐTB&XH Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã 生效中 101/2014/TTLT-BQP-BCA-BLĐTBXH- Thông tư liên tịch số 101/2014/TTLT-BQP-BCA-BLĐTBXH - Sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư liên tịch số 148/2007/TTLT/BQP-BCA-BLĐTBXH ngày 14 tháng 9 năm 2007 hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 68/2007/NĐ-CP CP ngày 19 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân 已失效 22/2017/QĐ-UBND Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc tổ chức thực hiện giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên 已失效
76/2009/NĐ-CP
令号76/2009/令-CP关于修改和补充若干条款的第204/2004/令-CP号2004年12月14日政府关于干部、公务员、职员和武装力量工资制度的决定
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 15
20/2015/QĐ-UBND Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung nội dung tại bản Quy định kèm theo Quyết định 30/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định giá các loại đất năm 2015 ổn định 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 07/2015/QĐ-UBND Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trí thức trẻ tăng cường về công tác tại các xã giai đoạn 2014-2020 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 26/2018/QĐ-UBND Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ, ban hành kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 已失效 114/2025/QĐ-UBND Quyết định số 114/2025/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau năm 2026 trên địa bàn tỉnh nghệ an 生效中 34/2018/QĐ-UBND Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 24/3/2016 và Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 05/01/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh 已失效 06/2010/QĐ-UBND Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đối ứng kế hoạch năm 2010 cho các dự án ODA do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm chủ đầu tư 已失效 31/2021/QĐ-UBND Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 已失效 02/2025/QĐ-UBND Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Quy định cụ thể về khoảng cách, địa bàn học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú theo Nghị định số 66/2025/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 105/2025/QĐ-UBND Quyết định số 105/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1 điều 1 quyết định số 21/2025/qđ-ubnd ngày 21/5/2025 của ubnd tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 điều 2; khoản 2 điều 3 quyết định số 49/2019/qđ-ubnd ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện diễn châu (cũ) giai đoạn 2020-2024 生效中 31/2018/QĐ-UBND Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND Về việc Ban hành Bộ đơn giá: Đo đạc lập bản đồ địa chính; Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính tại tỉnh Yên Bái 已失效 12/2008/QĐ-UBND Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang 已失效 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Quy định chế độ báo cáo định kỳ thực hiện trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中 13/2014/QĐ-UBND Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức tỉnh Hậu Giang 已失效
指导 2
引用 2

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。