✦ Tóm lược thông minh
通知第78/2010/TT-BTC号修改某些属于2614组矿物商品的出口关税税率,适用于出口这些商品的企业。
Đối tượng áp dụng
出口属于2614组矿物商品的企业。
Các điểm cốt lõi
- 企业→必须根据本通知的新规定调整出口关税税率,自生效之日起执行。
- 属于2614组矿物商品的出口关税税率将在本通知附带发布的目录中进行修改和具体化。
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- 受出口成本影响的企业需要调整经营计划。
- 对企业出口产品的成本产生影响。
❓ Câu hỏi thường gặp
新的税率是多少?
新的税率将在本通知附带发布的目录中具体规定,与旧税率不同。
本通知何时生效?
本通知自签发之日起45日后生效。
2614组矿物商品包括哪些商品?
2614组矿物商品的具体目录将在本通知附带发布的目录中规定。
是否需要调整经营计划?
出口属于2614组矿物商品的企业需要根据新的税率调整经营计划。
如果不遵守,将受到什么处罚?
本通知未具体规定处罚措施,公民和企业需参考其他关于税务行政违法行为处罚的法律法规。
Toàn văn
通知
修改某些商品的出口税率,这些商品属于出口税则中的第2614组
根据2005年6月14日《进出口关税法》;
根据全国人民代表大会常务委员会于2007年9月28日通过的第295号决议(2007年NQ-UBTVQH12号),关于发布按征税商品目录和每组商品税率范围的出口税则 和按征税商品目录和优惠税率范围的进口税则,
根据全国人民代表大会常务委员会于2009年10月17日通过的第830号决议(2009年UBTV12号),关于修改2007年9月28日全国人民代表大会常务委员会通过的第295号决议(2007年NQ-UBTVQH12号)和2008年11月22日全国人民代表大会常务委员会通过的第710号决议(2008年NQ-UBTVQH12号);
根据国务院于2005年12月8日发布的第149号令(2005年NĐ-CP号),关于实施《出口税法》和《进口税法》的具体规定;
根据国务院于2003年2月22日发布的第6号令(2003年NĐ-CP号),关于出口、进口货物分类的规定;
根据2008年11月27日第118/2008/NĐ-CP号政府法令,对财政部的职能、任务、权限和组织结构作出规定;
财政部对出口税则中第2614组某些矿产品出口税率进行如下修改:
第一条 出口税率。
将某些矿产品的出口税率,这些商品属于第2614组,在财政部2009年11月12日发布的第216号通知(2009年TT-BTC号)所附的商品税率目录中规定的出口税率修改为本通知所附的新税率目录中规定的出口税率。
第二条 生效日期。
本通知自签发之日起四十五日后生效。/
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 7
06/2003/NĐ-CP
Nghị định số 06/2003/NĐ-CP Quy định về việc phân loại hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu
Hết hiệu lực
710/2008/NQ-UBTVQH12
Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 Về việc sửa đổi Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng
Còn hiệu lực
295/2007/NQ-UBTVQH12
Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 Về việc ban hành biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng
Còn hiệu lực
830/2009/UBTVQH12
Nghị quyết số 830/2009/UBTVQH12 Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng và Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 ngày 22 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12
Còn hiệu lực
45/2005/QH11
Nghị quyết số 45/2005/QH11 Về việc thi hành Bộ luật Dân sự
Hết hiệu lực
149/2005/NĐ-CP
Nghị định số 149/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu
Hết hiệu lực
118/2008/NĐ-CP
Nghị định số 118/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính
Hết hiệu lực
78/2010/TT-BTC
通知第78/2010/TT-BTC号修改出口税税率表中某些属于2614组商品的出口关税税率
已失效
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Sửa đổi, bổ sung 1
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.
Bản dịch
Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau:
Tiếng Việt
Thông tư số 78/2010/TT-BTC Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu một số mặt hàng thuộc nhóm 2614 trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
English
Circular No. 78/2010/TT-BTC Amending the export tax rate for certain items under subheading 2614 in the Export Tariff, the Preferential Import Tariff.
한국어
시행규칙 제 78/2010/TT-BTC는 수출세 세율을 수정하여 특정 품목(분류 코드 2614)의 수출세 세율표를 변경한다.