令第80/2016/NĐ-CP修正和补充第101/2012/NĐ-CP号政府法令关于无现金支付的若干条款

令第80/2016/NĐ-CP修正和补充第101/2012/NĐ-CP号政府法令关于无现金支付。本文件对提供支付中介服务的组织、账户持有人、电子钱包工具和服务进行了更详细的规定。

Số hiệu80/2016/NĐ-CP
Loại văn bản法令
Cơ quan ban hành越南国家银行
Người kýNguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng
Cập nhật17/06/2026
Ngành银行
Lĩnh vực监察
Ngày ban hành01/07/2016
Ngày áp dụng01/07/2016
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

令第80/2016/NĐ-CP修正和补充第101/2012/NĐ-CP号政府法令关于无现金支付。本文件对提供支付中介服务的组织、账户持有人、电子钱包工具和服务进行了更详细的规定。

Đối tượng áp dụng

国家银行,金融机构,商业银行,外国银行分行,提供支付中介服务的企业

Các điểm cốt lõi

  • 提供支付中介服务的组织包括非银行机构获得许可并从事经营活动以及获准提供电子钱包服务的商业银行和外国银行分行(第四条)。
  • 账户持有人可以是个人或以自己名义开设账户的组织(第四条)。
  • 非法支付工具不在本法令的调整范围内(第六条)。
  • 国家银行根据具体规定为国库、金融机构开设结算账户(第八条)。
  • 年满15岁但未满18岁的个人可以通过监护人或法定代理人开设结算账户(第十条)。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 加强对提供支付中介服务活动的管理和监管,确保用户安全。
  • 鼓励无现金支付形式的发展,促进数字经济。
  • 受影响:金融组织需要遵守更多新的技术管理和风险控制规定。

❓ Câu hỏi thường gặp

哪些组织被允许提供电子钱包服务?

商业银行和外国银行分行被允许提供电子钱包服务(第四条)。

账户持有人可以是谁?

账户持有人可以是个人或以自己名义开设账户的组织(第四条)。

国家银行为哪些对象开设结算账户?

国库、金融机构,具体规定见第八条。

哪些对象可以开设结算账户?

年满15岁但未满18岁的个人可以通过监护人或法定代理人开设结算账户(第十条)。

非法支付工具是如何规定的?

非法支付工具不在本法令的调整范围内(第六条)。

Toàn văn

中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:80/2016/NĐ-CP
北京,二零一六年七月一日

修改和补充若干条款

2012年11月22日第101/2012/NĐ-CP号法令

政府关于无现金支付的规定

_____________

根据2015年6月19日《政府组织法》;

根据2010年6月16日《越南国家银行法》;

根据2010年6月16日通过的《商业银行法》;

根据二零零五年十一月二十九日《电子交易法》;

根据2005年11月29日《转让工具法》;

根据2015年6月25日《国家预算法》;

根据越南国家银行行长的提议;

政府发布关于修改、补充2012年11月22日第101/2012/NĐ-CP号法令若干条款的决定,该法令是关于无现金支付的。

第一条 修改、补充、废止2012年11月22日第101/2012/NĐ-CP号政府法令若干条款,关于无现金支付

1. 修改、补充第四条第四款、第五款、第六款、第七款、第八款如下:

"4. 提供支付中介服务的组织是指:
a) 非银行机构,经国家银行批准从事提供支付中介服务;
b) 经许可提供电子钱包服务的商业银行和外国银行分行。

5. 支付账户持有人(以下简称账户持有人)是指以个人名义开设个人账户的个人或以组织名义开设组织账户的组织。

6. 在支付交易中使用的非现金支付工具(以下简称支付工具),包括:支票、提款指令、委托付款指令、托收指令、委托收款指令、银行卡及其他由国家银行规定的支付工具。

7. 非合法支付工具是指不属于本条第六款规定范围内的支付工具。

8. 电子钱包服务是指向客户提供由支付中介服务机构创建并存储在信息载体上的电子账户(如电子芯片、移动电话SIM卡、计算机等),允许保留与客户从其银行账户转移到支付中介服务机构保障账户中的金额相等的价值,按1:1的比例。"

2. 增加第六条第六款如下:

"6. 发行、提供和使用非法支付工具。"

3. 修改第八条第一款如下:

"1. 国家银行根据《越南国家银行法》第二十七条第二款、第三款,《国家预算法》第五十五条第四款以及《信用组织法》第一百零一条、第一百零九条、第一百一十四条、第一百一十八条第四d款、第一百二十一条规定为国库、信贷组织和外国银行分行开设支付账户。"

4. 修改第十条第二款如下:

"2. 开设支付账户的个人必须具有民事行为能力和民事权利能力;年龄满15岁但未满18岁的个人。未满15岁的个人、丧失民事行为能力的人、限制民事行为能力的人、有认知和控制行为困难的人,根据越南法律规定,必须通过监护人或法定代理人开设支付账户。"

5. 修改第十二条第二款b项如下:

"b) 当支付服务提供商发现转账错误时,被冻结的支付账户余额不得超过错误金额。"

第六,废除第十二条第二款第c项。

7. 修改第十四条第三款如下:

"3. 不通过客户支付账户提供的服务,包括:汇款服务、代收服务、代付服务。"

8. 修改、补充第十五条第二款a项、b项、d项、e项、g项、h项如下:

"a) 持有由有权机关颁发的成立许可证或企业登记证书;

b) 具备符合投资审批权限规定的支付中介服务经营方案,至少应包含以下内容:所申请服务的技术业务流程;支付保证机制;内部检查和控制系统;风险管理、安全和保密措施;反洗钱的一般原则和内部规定;查询、投诉和争议解决程序和手续;相关方的权利和义务;

d) 技术条件:具备满足支付中介服务活动要求的物质基础和技术基础设施、信息技术系统和解决方案;独立于主系统的备用技术系统,确保在主系统出现故障时能够安全连续地提供服务,并遵守其他有关银行业务信息技术系统安全和保密的规定;

e) 对于金融交换服务和电子清算服务,支付服务提供商必须由一个组织执行相关各方之间的清算结果结算;

g) 对于为多家银行客户提供的支付支持服务,支付服务提供商必须连接到国家银行批准的金融交换服务和电子清算服务组织,以处理支付中介服务过程中产生的交换和清算义务;

h) 在提供支付中介服务的过程中,支付中介服务提供商必须建立会计管理系统,确保能够单独跟踪资金、资产并确定支付中介服务活动的结果。"

"3. 提供支付中介服务的组织(不包括商业银行和外国银行分行)符合本条第二款规定的条件,按照本决定第十六条的规定办理支付中介服务经营许可证申请手续。

4. 商业银行和外国银行分行在提供电子钱包服务时受国家银行的管理和监督。"

"丁)人员档案:简历,经认证的副本或从原件登记簿复制并附带出示原件以供核对的专业资格证书和证明法定代理人、总经理(经理)、副总经理(副经理)及其他主要干部实施中间支付服务供应方案的能力和专业水平的文件;

戊)由有权国家机关颁发的企业设立许可证或企业注册证书以及组织章程(经认证的副本或从原件登记簿复制并附带出示原件以供核对)。"

第二条 效力实施

本法令自二零一六年七月一日生效。

第三条 实施责任

各部部长、相当于部级机构的主要负责人、政府下属机构的主要负责人、各省及直辖市人民政府主席及相关组织和个人负责执行本法令。/。

 

附件一
总理
聂文俊
Nguyễn Xuân Phúc

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 30
76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 Hết hiệu lực 47/2010/QH12 Luật Các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 Hết hiệu lực 46/2010/QH12 Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 Còn hiệu lực 51/2005/QH11 Nghị quyết số 51/2005/QH11 Về nhiệm vụ năm 2006 Còn hiệu lực 49/2005/QH11 Luật Các công cụ chuyển nhượng số 49/2005/QH11 Còn hiệu lực 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 Hết hiệu lực 30/2016/TT-NHNN Thông tư số 30/2016/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ thanh toán và dịch vụ trung gian thanh toán Còn hiệu lực 37/2016/TT-NHNN Thông tư số 37/2016/TT-NHNN Quy định về việc quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia Hết hiệu lực 02/2019/TT-NHNN Thông tư số 02/2019/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2014/TT-NHNN ngày 19/8/2014 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn việc mở và sử dụng tài khoản thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán Còn hiệu lực 21/2018/TT-NHNN Thông tư số 21/2018/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia Còn hiệu lực 33/2018/TT-NHNN Thông tư số 33/2018/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Còn hiệu lực 20/2018/TT-NHNN Thông tư số 20/2018/TT-NHNN Quy định về giám sát các hệ thống thanh toán Hết hiệu lực 19/2016/QĐ-UBND Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Còn hiệu lực 150/2016/TT-BTC Thông tư số 150/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng; giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng; giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán cho các tổ chức không phải là ngân hàng Còn hiệu lực 44/2018/TT-NHNN Thông tư số 44/2018/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2012/TT-NHNN ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về trang bị, quản lý, vận hành và đảm bảo an toàn hoạt động của máy giao dịch tự động Còn hiệu lực 15/2020/TT-NHNN Thông tư số 15/2020/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Còn hiệu lực 17/2021/TT-NHNN Thông tư số 17/2021/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động thẻ ngân hàng Hết hiệu lực 20/2020/TT-NHNN Thông tư số 20/2020/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 47/2014/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định các yêu cầu kỹ thuật về an toàn bảo mật đối với trang thiết bị phục vụ thanh toán thẻ ngân hàng Còn hiệu lực 23/2019/TT-NHNN Thông tư số 23/2019/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2014/TT-NHNN ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về dịch vụ trung gian thanh toán Còn hiệu lực 16/2020/TT-NHNN Thông tư số 16/2020/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2014/TT-NHNN ngày 19 tháng 8 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn việc mở và sử dụng tài khoản thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán Còn hiệu lực 32/2016/TT-NHNN Thông tư số 32/2016/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2014/TT-NHHN ngày 19/8/2014 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn việc mở và sử dụng tài khoản thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán. Hết hiệu lực 38/2019/TT-NHNN Thông tư số 38/2019/TT-NHNN Quy định về việc cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng tại Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích Hết hiệu lực 26/2017/TT-NHNN Thông tư số 26/2017/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động thẻ ngân hàng Hết hiệu lực 22/2020/TT-NHNN Thông tư số 22/2020/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động thẻ ngân hàng Hết hiệu lực 28/2019/TT-NHNN Thông tư số 28/2019/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động thẻ ngân hàng Hết hiệu lực 04/2020/TT-NHNN Thông tư số 04/2020/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Hết hiệu lực 26/2019/TT-NHNN Thông tư số 26/2019/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế cấp, sử dụng và quản lý mã tổ chức phát hành thẻ ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 38/2007/QĐ-NHNN ngày 30 tháng 10 năm 2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Còn hiệu lực 21/2020/TT-NHNN Thông tư số 21/2020/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc quản lý, vận hành và sử dụng Hệ thống Thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia Hết hiệu lực 19/2020/TT-NHNN Thông tư số 19/2020/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2013/TT-NHNN ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Hết hiệu lực 21/2017/TT-NHNN Thông tư số 21/2017/TT- NHNN Quy định về phương thức giải ngân vốn cho vay của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng Còn hiệu lực
80/2016/NĐ-CP
令第80/2016/NĐ-CP修正和补充第101/2012/NĐ-CP号政府法令关于无现金支付的若干条款
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Dẫn chiếu 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.