通知2025年第84号令对2017年第11号令进行修改和补充,该令由财政部发布,规定地方财政预算资金通过国家开发银行向贫困人口和其他政策对象发放贷款的管理和使用。

通知2025年第84号令对2017年第11号令进行修改和补充,该令由财政部发布,规定地方财政预算资金通过国家开发银行向贫困人口和其他政策对象发放贷款的管理和使用。本文件进一步详细规定了资金来源、贷款额度、利率、信贷风险准备金提取和报告制度。

Số hiệu84/2025/TT-BTC
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành财政部
Người kýBùi Văn Khắng — Thứ trưởng
Cập nhật12/06/2026
Ngành财政
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành19/08/2025
Ngày áp dụng19/08/2025
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

通知2025年第84号令对2017年第11号令进行修改和补充,该令由财政部发布,规定地方财政预算资金通过国家开发银行向贫困人口和其他政策对象发放贷款的管理和使用。本文件进一步详细规定了资金来源、贷款额度、利率、信贷风险准备金提取和报告制度。

Đối tượng áp dụng

国家开发银行省级分行与省人民政府指定的专业机构签订委托合同

Các điểm cốt lõi

  • 省人民代表大会决定每年用于发放贷款的地方财政预算资金(第3条)。
  • 省人民政府指定的专业机构与国家开发银行省级分行签订委托合同(第5条,第1款)。
  • 贷款额度、期限和利率由省人民代表大会根据实际情况规定(第5条,第3款)。
  • 按照国家开发银行和财政部的规定提取信贷风险准备金(第5条,第7款a项)。
  • 省人民政府决定处理信贷风险的权限(第5条,第8款b项)。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 加强地方财政预算资金通过国家开发银行的有效管理和使用。
  • 通过提取信贷风险准备金来减少信贷风险。
  • 受益者是更容易获得贷款的贫困人口和其他政策对象。
  • 地方管理部门增加了对贷款活动的监督责任。

❓ Câu hỏi thường gặp

省人民代表大会决定什么关于地方财政预算资金?

省人民代表大会决定每年用于发放贷款的地方财政预算资金(第3条)。

贷款额度、期限和利率由谁规定?

贷款额度、期限和利率由省人民代表大会根据实际情况规定(第5条,第3款)。

按照哪些规定提取信贷风险准备金?

按照国家开发银行和财政部的规定提取信贷风险准备金(第5条,第7款a项)。

处理信贷风险的权限由谁决定?

省人民政府决定处理信贷风险的权限(第5条,第8款b项)。

哪个机构与国家开发银行分支机构签订委托合同?

省人民政府指定的专业机构与国家开发银行省级分行签订委托合同(第5条,第1款)。

Toàn văn

财政部
-------

中华人民共和国
独立 自由 幸福
---------------

编号:84/2025/TT-BTC

河内,二〇二五年八月十九日

通知

关于修改、补充财政部2017年2月8日第11/2017/TT-BTC号通知中关于地方财政预算资金通过国家政策银行转贷给贫困人员和其他政策对象使用的若干条款的通知

根据 《国家预算法》(2015年6月25日颁布); 2024年11月29日《证券法》《会计法》《独立审计法》《国家预算法》《管理使用国有资产法》《税收管理法》《个人所得税法》《国家储备法》《行政违法行为处罚法》修正案;

根据 2024年11月29日《政府投资法》;

根据法律第 90/2025/QH15号(2025年6月25日)对《招标投标法》 《政府和社会资本合作投资法》 《海关法》 《增值税法》 《出口税进口税法》 《投资法》 《政府投资法》 《管理和使用国有资产法》的修正案; 2025年2月24日第29/2025/NĐ-CP号政府法令关于财政部职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据 二〇二五年二月十九日颁布的规范性法律文件制定法;

根据2025年2月25日国务院令第35/2025/NĐ-CP关于农业农村部职能、任务、权限和组织结构的规定; 2002年10月4日第78/2002/NĐ-CP号政府法令关于向贫困人员和其他政策对象提供信贷的规定;

根据2025年2月25日国务院令第35/2025/NĐ-CP关于农业农村部职能、任务、权限和组织结构的规定; 166/2025/NĐ-CP号(2025年6月30日发布),关于修改、补充国务院令第 29/2025/NĐ-CP号(2025年2月24日发布),关于财政部职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据2025年2月25日国务院令第35/2025/NĐ-CP关于农业农村部职能、任务、权限和组织结构的规定; 2025年6月11日第125/2025/NĐ-CP号政府法令关于地方两级政府在财政部国家管理领域权限划分的规定:

根据2025年2月25日国务院令第35/2025/NĐ-CP关于农业农村部职能、任务、权限和组织结构的规定; 2025年6月12日第150/2025/NĐ-CP号政府法令关于省、直辖市人民政府及其所属乡、镇、特别市人民政府专业机构组织规定;

根据2025年2月25日国务院令第35/2025/NĐ-CP关于农业农村部职能、任务、权限和组织结构的规定; 2017年2月8日第11/2017/TT-BTC号财政部通知关于管理和使用地方财政预算资金通过国家政策银行转贷给贫困人员和其他政策对象的规定

根据经济司司长的建议;

财政部长发布修改、补充财政部第44/2022/TT-BTC号通知关于管理使用经常性经费实施优待革命功臣及其遗属和直接参加抗美援朝人员政策制度的规定(由劳动和社会事务部门管理)的通知。 第一条 对2017年2月8日财政部第11/2017/TT-BTC号通知关于管理和使用地方财政预算资金通过国家政策银行转贷给贫困人员和其他政策对象的若干条款进行修改、补充如下:

一、修改、补充第三条第二款如下:

“2. 各省每年从省级财政预算中提取的资金(根据各地方实际情况和财政平衡能力),委托省级国家政策银行分支机构贷款给贫困人员和其他政策对象,由省级人民代表大会决定。”

二、修改、补充第五条第一款如下:

“1. 省级人民政府指定的专业机构负责与省级国家政策银行分支机构签订委托贷款合同。”

三、修改、补充第五条第五款如下:

“贷款额度、贷款期限、贷款利率由省级人民代表大会根据国家政策银行现行规定并结合地方实际情况确定。”

四、修改第五条第七款第一项和第二项内容如下:

“- 按照国家政策银行财务管理规定和财政部相关文件要求设立一般信贷风险准备金。若在计提信贷风险准备金时,逾期贷款率和呆账率低于0.75%,则信贷风险准备金为0.75%计算的贷款余额(不包括逾期贷款和呆账);

- 按照省级国家政策银行分支机构贷款平均余额计提委托贷款管理费。最低管理费率不低于总理下达给国家政策银行的管理费率。若扣除信贷风险准备金后的利息不足以支付国家政策银行管理费,则省级财政预算补足差额给接受委托的省级国家政策银行分支机构;”

五、修改、补充第五条第八款a项、b项、d项如下:

“a) 对因客观原因导致的风险贷款:处理风险的对象、直接损害客户资金和财产的客观原因、处理措施、审查处理风险贷款的法律文件按照总理关于国家政策银行风险贷款处理机制的规定执行;

对超出上述范围的其他风险贷款,由省级人民代表大会规定。

b) 审查处理风险贷款的权限由省长决定。”

“d) 若风险准备金不足以弥补损失,根据实际风险贷款情况,省级人民政府指定的专业机构牵头,会同相关部门和省级国家政策银行分支机构报告省级人民政府,补充省级财政预算以处理风险,或直接从省级财政预算转给省级国家政策银行分支机构继续发放贷款。”

六、修改、补充第五条第九款如下:

“9. 报告制度:每半年、每年或根据需要,省级国家政策银行分支机构向省级人民政府和受委托签订合同的专业机构报告总委托资金、贷款结果。”

本通知自二〇二五年八月十九日起生效。

第二条。施行条款

对于县级财政预算资金在移交前已委托国家政策银行发放的贷款,由省级人民政府指定的专业机构与省级国家政策银行分支机构签订委托贷款合同,继续监督和管理。对于在本通知生效前未使用的利息收入提取部分,将补充到省级财政预算委托资金中,通过省级国家政策银行分支机构继续发放贷款。

如本通知引用的法律法规被修改、补充或替代,则适用新的法律法规规定。

中央和各党部

4. 在执行过程中如遇困难,请有关机关和单位向财政部反映研究解决。/


发送单位:
- 中央党委会;
- 中央办公厅和各中央委员会;
存档:VT、KTN(……份)。
- 全国人民代表大会常务委员会办公室;
- 国家审计署;
- 最高人民法院;
- 政府办公厅;
- 最高人民检察院;
- 最高人民法院;
- 国家审计署;
- 各部、相当于部级的机构、政府直属机构;
- 各省、自治区直辖市人民代表大会常务委员会和人民政府;
- 各中央协会、团体机关;
各省、直辖市财政局;
- 各地区国库局;
- 司法部法规审查局;
- 政府公报、中国政府门户网站;
- 财政部门户网站;
- 财政部下属各单位;
- 存档:VT,KTN(……份)。

部长签署
副部长

聂文俊

鲍文康

 

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 41
150/2025/NĐ-CP Nghị định số 150/2025/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Còn hiệu lực 125/2025/NĐ-CP Nghị định số 125/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính Còn hiệu lực 90/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 90/2025/QH15 Còn hiệu lực 56/2024/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15 Hết hiệu lực 89/2025/QH15 Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 Còn hiệu lực 78/2002/NĐ-CP Nghị định số 78/2002/NĐ-CP Về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác Còn hiệu lực 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 Còn hiệu lực 29/2025/NĐ-CP Nghị định số 29/2025/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính Còn hiệu lực 58/2024/QH15 Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 Hết hiệu lực 87/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 87/2025/NQ-HĐND Quy định mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Còn hiệu lực 171/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 171/2025/NQ-HĐND Quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi thông qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh bằng nguồn vốn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 71/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 71/2025/NQ-HĐND Quy định cơ chế, chính sách cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh từ nguồn ngân sách Thành phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 246/2025/QĐ-UBND Quyết định số 246/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách thành phố ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách lhác trên địa bàn thành phố Hải Phòng Còn hiệu lực 12/2026/QĐ-UBND Quyết định số 12/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Còn hiệu lực 20/2026/QĐ-UBND Quyết định số 20/2026/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua ngân hàng chính sách xã hội cho vay đối với người nghèo, các đối tượng chính sách khác và đối tượng đặc thù của thành phố Hà Nội Còn hiệu lực 01/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2026/NQ-HĐND Quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh Cà Mau Còn hiệu lực 54/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 54/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ cho người lao động trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng Hết hiệu lực 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách Thành phố Hồ Chí Minh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hồ Chí Minh để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực '62/2025/QĐ-UBND Quyết định số '62/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Cần Thơ để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ Còn hiệu lực 46/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2025/NQ-HĐND Quy định cơ chế, chính sách cho vay từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Đồng Tháp Còn hiệu lực 30/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND Quy định về ủy thác nguồn vốn ngân sách thành phố qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay đối với cán bộ, công chức, người lao động có hoàn cảnh khó khăn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Còn hiệu lực 03/2026/QĐ-UBND Quyết định số 03/2026/QĐ-UBND Triển khai Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh quy định chính sách hỗ trợ vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay một số đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Còn hiệu lực 29/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách tín dụng ưu đãi ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực 16/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND quy định mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay và các khoản nợ bị rủi ro ngoài phạm vi đối tượng và nguyên nhân khách quan được xem xét xử lý rủi ro theo quy định của Thủ tướng Chính phủ đối với nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Còn hiệu lực '71/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '71/2025/NQ-HĐND Quy định đối tượng chính sách khác được vay vốn; mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 24/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND Quy định mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay và các khoản nợ bị rủi ro ngoài phạm vi đối tượng và nguyên nhân khách quan được xem xét xử lý rủi ro theo quy định của Thủ tướng Chính phủ từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Còn hiệu lực 22/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay một số đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Còn hiệu lực 23/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND Quy định cơ chế bố trí vốn ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm giai đoạn 2026-2030 uỷ thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Điện Biên Còn hiệu lực 108/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 108/2025/NQ-HĐND Quy định mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác từ nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh trích hàng năm ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Lai Châu Còn hiệu lực 30/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định chính sách hỗ trợ phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh Lào Cai Còn hiệu lực 91/2025/QĐ-UBND Quyết định số 91/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 35/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND Quy định cơ chế, chính sách bố trí vốn ngân sách địa phương ủy thác để thực hiện chính sách tín dụng ưu đãi thông qua Ngân hàng Chính sách xã hội Còn hiệu lực 32/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND Quy định nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh; mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Còn hiệu lực 87/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 87/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách tín dụng ưu đãi thông qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2026-2030 Còn hiệu lực 29/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND Quy định cơ chế, chính sách cho vay hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác từ nguồn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 57/2025/QĐ-UBND Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Còn hiệu lực 49/2026/QĐ-UBND Quyết định số 49/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với người nghèo và đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 19/2026/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức vay, thời hạn, lãi suất cho vay và xử lý rủi ro trong sử dụng nguồn vốn ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Còn hiệu lực 68/2026/QĐ-UBND Quyết định 68/2026/QĐ-UBND của Quảng Ninh Chưa hiệu lực 65/2026/QĐ-CTUBND Quyết định 65/2026/QĐ-CTUBND của Huế Còn hiệu lực
84/2025/TT-BTC
通知2025年第84号令对2017年第11号令进行修改和补充,该令由财政部发布,规定地方财政预算资金通过国家开发银行向贫困人口和其他政策对象发放贷款的管理和使用。
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 26
35/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu phí, lệ phí trong thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Còn hiệu lực 30/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ cho người được phân công trực tiếp giúp đỡ người được áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Còn hiệu lực 36/2026/QĐ-UBND Quyết định số 36/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trong việc giải quyết các thủ tục hành chính về đất đai, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Còn hiệu lực 91/2025/QĐ-UBND Quyết định số 91/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Còn hiệu lực 22/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ảnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Còn hiệu lực 46/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá theo quy định tại khoản 3 Điều 12 Nghị định số 116/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Còn hiệu lực 29/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND Quy định các mức chi cụ thể bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Còn hiệu lực 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm phát triển quỹ đất trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên Hết hiệu lực 16/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND Về quy định mức chi công tác phí, chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan Đảng, Nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội được Đảng và Nhà nước giao nhiệm vụ, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Còn hiệu lực 57/2025/QĐ-UBND Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Còn hiệu lực 24/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi đảm bảo hoạt động của Ban chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả tỉnh Phú Thọ Còn hiệu lực 08/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi tổ chức Giải báo chí thành phố, Giải báo chí chuyên đề và các Giải tuyên truyền trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Còn hiệu lực 54/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 54/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 của tỉnh Thanh Hóa Còn hiệu lực 27/2026/QĐ-UBND Quyết định số 27/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Còn hiệu lực 62/2025/QĐ-UBND Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND Về ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Còn hiệu lực 129/2025/QĐ-UBND Quyết định số 129/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 11 quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư nguồn nsnn giao cho cộng đồng tự thực hiện xây dựng công trình theo định mức hỗ trợ (bằng hiện vật hoặc bằng tiền) thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 12/01/2023 của UBND tỉnh Còn hiệu lực 108/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 108/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 33/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất theo từng khu vực, lĩnh vực đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cà Mau Còn hiệu lực 29/2026/QĐ-UBND Quyết định số 29/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm ở biển đối với vật chất nạo vét từ hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển; tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý và chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Còn hiệu lực 41/2026/QĐ-UBND Quyết định số 41/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đồng Nai Còn hiệu lực
Dẫn chiếu 4
32/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi và thời gian được hưởng chế độ hỗ trợ đối với các nội dung chi phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.