决定第85/2010/QĐ-TTg号发布关于寄宿学生和民族寄宿初中的若干扶持政策

决定第85/2010/QĐ-TTg规定在经济和社会条件特别困难地区对寄宿学生和民族寄宿初中提供扶持政策,适用于公立学校的小学和初中寄宿生。主要亮点包括提供伙食费、住宿费以及对寄宿学校的基础设施进行投资。

Số hiệu85/2010/QĐ-TTg
Loại văn bản决定
Cơ quan ban hành教育与培训部
Người kýNguyễn Thiện Nhân — Phó Thủ tướng
Cập nhật26/06/2026
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành21/12/2010
Ngày áp dụng08/02/2011
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

决定第85/2010/QĐ-TTg规定在经济和社会条件特别困难地区对寄宿学生和民族寄宿初中提供扶持政策,适用于公立学校的小学和初中寄宿生。主要亮点包括提供伙食费、住宿费以及对寄宿学校的基础设施进行投资。

Đối tượng áp dụng

小学和初中寄宿学生正在就读于经济和社会条件特别困难地区的民族寄宿初中;民族寄宿初中。

Các điểm cốt lõi

  • 寄宿学生获得伙食费支持(每月不低于最低工资标准的40%,每年不超过9个月)
  • 寄宿学生获得住宿费支持(每月不低于最低工资标准的10%,每年不超过9个月)
  • 民族寄宿初中获得基础设施和设备的投资
  • 政策实施资金由国家财政保障,中央政府对接受中央财政补助的地方和调拨给中央财政比例不超过5%的地方全额资助
  • 教育部牵头,会同财政部和国家发展改革委指导和落实政策

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 寄宿学生将因获得饮食和住宿支持而有更好的学习条件
  • 民族寄宿初中将有更好的设施来服务学生,提高教育质量
  • 减轻家长负担,因为他们不必每天接送孩子

❓ Câu hỏi thường gặp

寄宿学生每个月可以获得多少伙食费?

每月不低于最低工资标准的40%

民族寄宿初中可以获得哪些基础设施的支持?

投资宿舍、床铺、厨房、餐厅、浴室、卫生设施、清洁用水及配套设备,以满足寄宿学生的需要

实施扶持政策的资金来源是什么?

由国家财政保障,中央政府对接受中央财政补助的地方和调拨给中央财政比例不超过5%的地方全额资助政策实施所需资金

哪些部门负责执行此决定?

教育部、财政部、国家发展改革委、省级人民政府

此决定自何时生效?

自2011年2月8日起生效

Toàn văn

决定

制定若干支持寄宿学生的政策

和寄宿普通民族中学

_______________

国务院总理

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据二零零五年六月十四日《教育法》;二零零九年十一月二十五日《关于修改、补充〈教育法〉若干条款的法律》;

考虑到教育部部长的建议,

决定

第一条 调整范围和适用对象

本决定规定了以下支持政策:

- 在特别困难地区的寄宿普通民族中学就读的小学和初中学生,以及在该地区其他公立小学和初中就读的寄宿学生;

- 寄宿普通民族中学。

贷款金额

1. 寄宿普通民族中学 是由国家授权机关决定成立的专门学校,旨在为长期定居在特别困难地区的少数民族子女提供教育,培养该地区所需干部。包括:小学阶段寄宿生中少数民族学生比例超过50%,寄宿比例达到25%以上的寄宿普通民族小学;初中阶段寄宿生中少数民族学生比例超过50%,寄宿比例达到50%以上的寄宿普通民族初中;小学和初中阶段寄宿生中少数民族学生比例超过50%,寄宿比例达到50%以上的寄宿普通民族九年一贯制学校。

2. 寄宿学生 是指在特别困难地区的寄宿普通民族中学、其他公立小学和初中就读的学生,因无法每天往返学校而被县人民政府批准在学校住宿学习。

3. 经济和社会条件特别困难地区 指的是国务院总理于1998年7月31日发布的第135号决定《关于批准实施特别困难民族山区和边远地区经济社会发展计划》;2006年7月11日发布的第164号决定《关于批准特别困难村、边境村、安全区进入经济社会发展计划投资范围的名单》;2008年8月25日发布的第69号决定《关于补充特别困难村、边境村、安全区进入经济社会发展计划投资范围的名单及退出经济社会发展计划投资范围的名单》;2009年7月28日发布的第1105号决定《关于批准特别困难村、边境村、安全区进入经济社会发展计划投资范围的名单及完成经济社会发展目标退出经济社会发展计划投资范围的名单》;2008年12月27日发布的第30a号决议《关于支持62个贫困县快速持久减贫的若干政策》及其他国务院总理发布的补充决定(如有)所规定的区域。

第三条 受助对象和支持标准

一、受助对象

(一)在特别困难地区的寄宿普通民族中学和其他公立小学、初中就读的学生,因住所远离学校,地形复杂,交通不便,无法每天往返学校;

(二)本决定第二条第一款规定的寄宿普通民族中学。

2.支持标准

(一)寄宿学生可获得的支持包括:

- 食费补助:寄宿学生每月可获得相当于最低工资标准40%的食费补助,每年不超过9个月;

- 宿舍补助:寄宿学生可在学校的宿舍居住;对于需要自行解决住宿的学生,每月可获得相当于最低工资标准10%的宿舍补助,每年不超过9个月;

- 对于在特别困难地区就读的寄宿学生,如果同一政策有多级补助,则只能享受最高一级的补助。

(二)对寄宿普通民族中学的支持和投资包括:

- 根据现行学校设计标准,为寄宿学生建设宿舍、床铺、厨房、餐厅、浴室、卫生设施和清洁用水设施及相关设备;

- 每年学校可以购买、补充和维修体育器材、乐器、电视等文化体育活动用品,每名寄宿学生每年费用为100,000元;

- 每年学校可以建立公共药箱,配备足够的常用药品以应对疾病预防和紧急情况处理,每名寄宿学生每年费用为50,000元。

条 4. 经费来源、管理和使用

1. 实施寄宿学生和建设基本设施、购买设备支持寄宿普通民族中学的政策所需资金由国家财政保障,并在每年分配给教育和培训事业的经费中进行平衡。根据中央预算支持地方补充平衡中央预算和中央预算调节比例不超过5%的地方,中央预算将全额支持上述政策实施所需的资金需求。其余地方自行平衡地方预算以执行。

2. 经费的支持管理、使用和结算按照现行《国家预算法》的规定执行。

条5. 组织实施

1. 教育部

a) 主持并会同财政部、国家发展和改革委员会指导地方执行寄宿学生和寄宿普通民族中学的支持政策;

b) 检查、评估全国范围内执行情况,每年向政府总理报告。

2. 财政部:

a) 在年度国家预算草案中安排经常性支出,支持地方执行本决定规定的寄宿学生支持政策,并按《国家预算法》规定报有审批权的机关批准;

b) 主持并会同教育部和其他相关部门检查地方资金使用情况。

3. 发展改革委:

a) 安排基本建设资金,执行寄宿普通民族中学的支持政策,并报政府总理批准;

b) 主持并会同教育部和其他相关部门检查地方用于寄宿普通民族中学基础设施建设的资金使用情况。

4. 省级人民政府:

a) 指导教育局、相关机构和县级人民政府规划网络、制定寄宿普通民族中学的发展计划;

b) 批准每年的寄宿学生指标,作为编制经费预算和执行政策的基础;

c) 动员地方资源和国内外组织支持寄宿学生和寄宿普通民族中学;

d) 定期检查监督确保政策正确实施对象,防止资金流失和消极行为,每年向教育部和政府总理报告执行结果。

第六条 效力与实施责任

1. 本决定自2011年2月8日起生效。

本决定规定的寄宿学生和寄宿普通民族中学的支持制度从2011年1月1日起开始计算。

2. 各部部长、相当于部长的机关首长、政府直属机关首长、各省人民委员会主席负责执行本决定。/。

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Được dẫn chiếu bởi 17
22/2012/CT-UBND CHỈ THỊ SỐ 22/2012/CT-UBND VỀ VIỆC ĐẨY MẠNH HOẠT ĐỘNG SỞ HỮU TRÍ TUỆ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN Còn hiệu lực 86/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 86/2013/NQ-HĐND Phê chuẩn giá đất của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2014 Hết hiệu lực 160/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 160/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Hết hiệu lực 01/2012/CT-UBND CHỈ THỊ SỐ 01/2012/CT-UBND VỀ VIỆC TĂNG CƯỜNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC LƯU VỰC SÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM Còn hiệu lực 38/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2011/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn phương án phân bổ ngân sách năm 2012 Hết hiệu lực 102/2015/TT-BTC Thông tư số 102/2015/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2016 Còn hiệu lực 01/2011/CT-UBND Chỉ thị số 01/2011/CT-UBND Về việc tăng cường công tác thống kê du lịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Hết hiệu lực 22/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án thành lập phường Long Chánh, phường Long Thuận, phường Long Hòa, phường Long Hưng thuộc thị xã Gò Công Hết hiệu lực 90/2013/TT-BTC Thông tư số 90/2013/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2014 Còn hiệu lực 88/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 88/2013/NQ-HĐND Về điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đồng Nai đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2025 Còn hiệu lực 49/2011/QĐ-UBND Quyết định số 49/2011/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Đề án “Ngăn ngừa và giải quyết tình trạng trẻ em bị xâm hại tình dục giai đoạn 2011 – 2015” trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Hết hiệu lực 84/2014/TT-BTC Thông tư số 84/2014/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2015 Còn hiệu lực 07/2012/QĐ-UBND Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất phi nông nghiệp sát giá thị trường khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực
85/2010/QĐ-TTg
决定第85/2010/QĐ-TTg号发布关于寄宿学生和民族寄宿初中的若干扶持政策
已失效
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 24
54/2011/QĐ-UBND Quyết định số 54/2011/QĐ-UBND Ban hành quy chế thu, nộp và quản lý, sử dụng Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định một số chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 13/2012/QĐ-UBND Quyết định số 13/2012/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Quảng Trị đến năm 2020, định hướng đến 2025 Còn hiệu lực 50/2012/QĐ-UBND Quyết định số 50/2012/QĐ-UBND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước của các cơ quan thanh tra nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 65/2014/QĐ-UBND Quyết định số 65/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ủy ban Mặt Trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 06/2011/QĐ-UBND Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND Về việc thành lập Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 1436/2014/QĐ-UBND Quyết định số 1436/2014/QĐ-UBND Về việc quy định địa bàn, khoảng cách xác định học sinh tiểu học, THCS không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày để thục hiện chính sách hỗ trợ học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa Còn hiệu lực 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Quản lý đô thị quận Phú Nhuận Còn hiệu lực 81/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 81/2014/NQ-HĐND Về việc đặt, đổi tên một số đường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm 2014 Còn hiệu lực 23/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2015/NQ-HĐND Quy định điều kiện về diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Còn hiệu lực 39/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2011/NQ-HĐND Về việc Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2010 Hết hiệu lực 05/2016/QĐ-UBND Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ huyện Nhà Bè Hết hiệu lực 19/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CỦA CÁC TRUNG TÂM HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG TẠI XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN Còn hiệu lực 33/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG Hết hiệu lực 19/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2013/NQ-HĐND Thông qua đề án xây dựng cơ sở giết mổ gia súc gia cầm tập trung trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2013-2015 Hết hiệu lực 706/2012/QĐ-UBND Quyết định số 706/2012/QĐ-UBND Về việc quy định điều kiện xác định học sinh bán trú được phép ở lại trường do không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Hết hiệu lực 126/2015/QĐ-UBND Quyết định số 126/2015/QĐ-UBND Về việc hỗ trợ tiền ăn cho học sinh tiểu học bán trú, tiền nhân công chăm sóc bán trú tại các cơ sở giáo dục Mầm non, giáo dục Tiểu học ở các xã trong danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 03/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2015/NQ-HĐND Về việc quy định tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C của tỉnh Còn hiệu lực 1183/2013/QĐ-UBND Quyết định số 1183/2013/QĐ-UBND Về việc quy định tiêu chí xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh Hà Giang Hết hiệu lực 183/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 183/2014/NQ-HĐND Về việc hỗ trợ tiền ăn cho học sinh tiểu học bán trú, tiền nhân công chăm sóc bán trú tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục tiểu học ở các xã trong danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 67/2013/QĐ-UBND Quyết định số 67/2013/QĐ-UBND Về cơ chế chính sách khuyến khích ưu đãi, tạo điều kiện thu hút các tổ chức, các nhà khoa học trực tiếp nghiên cứu, ứng dụng chuyển giao công nghệ cho huyện Bác Ái Còn hiệu lực 24/2011/QĐ-UBND Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ Quảng Trị Hết hiệu lực 11/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI (KỂ CẢ LÁI XE) BAO GỒM CẢ TRƯỜNG HỢP ÔTÔ BÁN TẢI VỪA CHỞ NGƯỜI, VỪA CHỞ HÀNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN Hết hiệu lực
Dẫn chiếu 4
4254/2011/QĐ-UBND Quyết định số 4254/2011/QĐ-UBND Về việc hỗ trợ tiền ăn cho đối tượng học sinh bán trú đang học tại các cơ sở giáo dục trung học cơ sở trên địa bàn Tỉnh, không thuộc đối tượng quy định tại Quyết định số 85/2010/QĐ-TTG ngày 21/12/2010 của Thủ tướng Chính phủ Hết hiệu lực 93/2014/QĐ-UBND Quyết định số 93/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2015 Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.