通知第86/2020/TT-BTC号关于高水平体育教练和运动员特殊营养制度的实施细则

通知第86/2020/TT-BTC规定了高水平体育教练和运动员的特殊营养制度,包括国内和国际每日膳食标准以及特殊情况。该文本适用于国家队、国家青年队、省队和省青年队。

문서 번호86/2020/TT-BTC
문서 유형通知
발행 기관财政部
업데이트14. 06. 2026
산업文化体育与旅游
분야未分类
발행일26. 10. 2020
발효일01. 01. 2021
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

通知第86/2020/TT-BTC规定了高水平体育教练和运动员的特殊营养制度,包括国内和国际每日膳食标准以及特殊情况。该文本适用于国家队、国家青年队、省队和省青年队。

적용 범위

国家队、国家青年队、省队和省青年队的教练员和运动员;参加《2006年体育法》(2018年修正)第三十七条规定的高水平体育比赛和残奥会。

핵심 사항

  • 在国内集训的教练员和运动员:每日膳食标准为每人每天240,000至320,000元(第三条)
  • 参加高水平体育比赛期间,每日膳食标准为每人每天240,000至320,000元(第三条)
  • 准备参加东南亚运动会、亚洲运动会和奥运会的教练员和运动员,在不超过90天的时间内享受每日膳食标准为每人每天480,000元的营养制度(第三条)
  • 具有在亚运会、青年奥运会或残奥会上获得金牌潜力的教练员和运动员享受每日膳食标准为每人每天640,000元的营养制度(第三条)
  • 运动员功能性食品制度的资金由各单位年度经常性预算—体育事业经费中平衡(第四条)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 加强教练员和运动员的营养,提高训练和比赛效果。
  • 改善享受特别待遇对象的生活条件和健康状况。
  • 要求管理单位编制详细的预算以执行规定的营养制度(第五条)
  • 对地方财政预算在确保营养制度资金方面施加财务压力。
  • 鼓励国家体育联合会、协会和运动员管理单位寻求外部支持以补充资金。

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

财政部

__________

中华人民共和国

独立 自由 幸福

_________________________

编号:86/2020/TT-BTC 河内,2020年10月26日

通知

关于高水平体育教练员和运动员特殊营养制度的实施细则的规定

______________________________

依据2015年6月25日《国家预算法》;

根据2006年11月29日《体育法》(2018年6月14日《体育法》修正);

根据2019年4月20日政府第36/2019/NĐ-CP号法令关于《体育法》若干条款的实施细则;

根据政府2017年第87号法令(2017年7月26日)关于财政部职能、任务、权限和组织结构的规定;

1. 撤销第三条、第四条、第五条、第六条、第七条、第八条、第九条、第十条。

财政部长发布本通知,规定高水平体育教练员和运动员特殊营养制度的实施细则。

第一条 调整范围和适用对象

一、调整范围:本通知规定实施高水平体育教练员(以下简称教练员)和运动员特殊营养制度的内容和费用标准。

二、适用对象:集中训练和比赛的教练员和运动员:

(一)国家队;

(二)国家青年队;

(三)行业队;行业青年队;

(四)省队;省青年队;

(五)根据2006年《体育法》第37条并经2018年修订的高水平体育赛事;

(六)世界残疾人运动会(以下简称残奥会)。

第二条 经费来源

第一款 国家预算资金:

(一)中央预算确保为国家队、国家青年队、行业队、行业青年队以及参加残奥会的教练员和运动员提供营养费用;

(二)地方预算确保为省队、省青年队的教练员和运动员提供营养费用。

国家鼓励各国家体育联合会、体育协会、教练员和运动员管理单位及相关组织利用合法收入补充教练员和运动员的营养制度。

第三条 营养制度的内容和费用标准

一、教练员和运动员在集中训练期间的营养制度内容和费用标准:

(一)国内集训:是指教练员和运动员实际参加集中训练的天数,具体如下:

计量单位:元/人/天。

序号

                           代表队

日常伙食费

   1

国家队

       320.000

   2

国家青年队

       320.000

   3

省队、行业队

       240.000

   4

省青年队、行业青年队

       200.000

(二)国外集训:教练员和运动员在国外集中训练期间享受日常伙食费,按照国内管理机构与国外培训机构签订的邀请函或合同执行。

二、教练员和运动员在集中比赛期间的营养制度内容和费用标准:

(一)在2006年《体育法》第37条第二、四、五、六、七款规定的高水平体育赛事期间,教练员和运动员享受以下营养制度:

计量单位:元/人/天。

序号

队伍

日常伙食费

1

国家青年队

         320.000

2

省队、行业队

         320.000

3

省青年队、行业青年队

         240.000

(二)在2006年《体育法》第37条第一、三款规定的高水平体育赛事期间,教练员和运动员享受根据赛事章程规定的营养费用标准(不包括本通知第二款第一项规定的日常伙食费)。

三、对教练员和运动员的其他特殊费用标准:

(一)被选入国家体育队准备参加东南亚运动会、亚洲运动会和奥运会的教练员和运动员,在不超过90天的时间内享受每天480,000元的营养标准;

(二)被选入国家体育队且有可能在亚洲运动会、青年奥运会获得金牌,有可能达到奥运会参赛标准,以及参加残奥会的教练员和运动员享受每天640,000元的营养标准;

(三)符合本通知第三条第三款第二项规定的教练员和运动员名单由文化和旅游部部长决定;

(四)在享受本通知第三条第三款规定的其他特殊费用期间,教练员和运动员不得享受本通知第三条第一款规定的营养费用标准。

条4. 实施高水平体育运动员功能性食品制度的经费

实施高水平体育运动员功能性食品制度的经费在各单位每年分配的经常性支出预算—体育事业经费中予以安排。

被选入国家体育队并有可能在亚运会、奥运会预选赛和奥运会以及参加残奥会的高水平体育运动员,其功能性食品制度按照文化体育旅游部部长的规定执行。

条5. 编制预算,执行预算

编制、分配、执行和决算实施高水平体育运动员营养制度的经费工作,按照《国家预算法》、《会计法》及相关法律法规的规定进行。本通知对编制预算和记账科目作如下补充规定:

1. 编制预算:

每年,在编制国家预算的同时,根据经有权机关批准的训练和比赛指标计划,文化体育旅游部、中央各部委、各省(直辖市)文化体育旅游局应编制实施高水平体育运动员营养制度的经费预算,并将其纳入本级预算,报送同级财政部门审核汇总,报请有权机关审批,按相关规定安排经费。

第二款 对于教练员和体育运动员实施营养制度的开支,应计入科目6400—其他个人支付款项下的子目6401—伙食费,并按照现行预算科目的规定相应地计入章节、类别和款项。

第六条 组织实施

第一条 文化体育旅游部部长、中央各部委负责人、省(直辖市)人民政府主席负责指导和组织实施本通知。

根据地方财政的要求和任务及平衡能力,并参考本通知规定的开支标准,省级人民代表大会常务委员会可决定为正在集中训练和比赛的地方其他教练员和体育运动员制定特殊的营养制度,确保符合《国家预算法》和其他现行规定。

条 7. 生效

第一条 本通知自2021年1月1日起生效。

第二条 自本通知生效之日起,《财政部关于实施高水平体育运动员营养制度内容和标准的通知》(第61/2018/TT-BTC号,2018年7月26日)失效。

第三条 在执行过程中如遇问题,请及时向财政部反映,以便研究解决。/。

部长签署

副部长

(签字)

钩皇安 Tuấn

                                                                                                                                         

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 85
87/2017/NĐ-CP Nghị định số 87/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 36/2019/NĐ-CP Nghị định số 36/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bôt sung một số điều của Luật thể dục thể thao 발효 중 77/2006/QH11 Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 발효 중 215/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 215/2022/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao đội tuyển năng khiếu tỉnh Thanh Hóa và đội tuyển các huyện, thị xã, thành phố 만료됨 11/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao đang tập trung tập huấn, thi đấu của tỉnh Tuyên Quang 만료됨 376/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 376/2023/NQ-HĐND Quy định chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên và chi tiêu tài chính đối với các giải thể thao trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 발효 중 104/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 104/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ dinh dưỡng, tiền thưởng, đãi ngộ đối với huấn luyện viên, vận động viên và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thể thao trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 10/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND Bãi bỏ một số nội dung quy định tại Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 17 tháng 4 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 183/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 183/2025/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách phát triển văn hóa, thể thao và du lịch tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2023-2025 발효 중 04/2021/NQ-HDND Nghị quyết số 04/2021/NQ-HDND Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao năng khiếu các cấp; Đội tuyển huyện, thị xã, thành phố và lực lượng học sinh của tỉnh tham dự Hội khỏe Phù Đổng toàn quốc 만료됨 55/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù cho các huấn luyện viên, vận động viên thể thao khác đang tập trung tập huấn, thi đấu của tỉnh Lâm Đồng 발효 중 129/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 129/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ, chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và người phục vụ huấn luyện viên, vận động viên thể thao của tỉnh Ninh Bình 만료됨 33/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao và chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 '24/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '24/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao đang tập trung tập huấn và thi đấu 발효 중 45/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù và một số chính sách hỗ trợ đối với huấn luyện viên, vận động viên thành tích cao tỉnh Nghệ An 발효 중 57/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2025/NQ-HĐND Quy định một số chế độ hỗ trợ, mwusc chi tiền thưởng đối với huấn luyện viên, vận động viên và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thể thao trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 42/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung và mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và học sinh năng khiếu thể dục thể thao tỉnh Thái Nguyên 발효 중 31/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định chế độ, chính sách đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và người phục vụ huấn luyện viên, vận động viên thể thao tỉnh Ninh Bình 발효 중 47/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao đang tập trung tập huấn, thi đấu; chế độ hỗ trợ để khuyến khích đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 65/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 65/2025/NQ-HĐND Quy định một số nội dung, mức chi trong lĩnh vực thể thao thành tích cao của thành phố Hà Nội 발효 중 44/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2025/NQ-HĐND Quy định về một số chính sách đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 17/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao đội tuyển năng khiếu tỉnh Thanh Hóa và đội tuyển các xã, phường 발효 중 03/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND Về việc ban hành chính sách hỗ trợ một số hoạt động thể thao thành tích cao tỉnh Thanh Hóa 발효 중 08/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 13 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù và một số chính sách hỗ trợ đối với huấn luyện viên, vận động viên thành tích cao tỉnh Nghệ An 만료됨 số 09/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số số 09/2024/NQ-HĐND quy định mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù và một số chính sách hỗ trợ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao tỉnh Quảng Nam 발효 중 24/2024/QĐ-UBND Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 62/2023/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức chi đối với các giải thi đấu thể thao; chế độ, tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 06/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND Quy định một số nội dung chi, mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội 발효 중 23/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 23/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ DINH DƯỠNG ĐẶC THÙ ĐỐI VỚI HUẤN LUYỆN VIÊN, VẬN ĐỘNG VIÊN THỂ THAO TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 11/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trong thời gian tập trung tập luyện, huấn luyện và thi đấu của thành phố Hải Phòng 발효 중 62/2023/QĐ-UBND Quyết định số 62/2023/QĐ-UBND Quy định nội dung, mức chi đối với các giải thi đấu thể thao; chế độ, tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 16/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi đối với các giải thi đấu thể thao; chế độ, tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 19/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định chế độ dinh dưỡng, tiền công huấn luyện, tập luyện thường xuyên và chế độ tiền thưởng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao tỉnh Bình Định 만료됨 43/2023/QĐ-UBND Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ dinh dưỡng, tiền công huấn luyện, tập luyện thường xuyên và chế độ tiền thưởng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao tỉnh Bình Định 만료됨 52/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 52/2023/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với Huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập huấn, thi đấu tại các giải thể thao thành tích cao 만료됨 36/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2023/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên và vận động viên thể thao trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 15/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao đang tập trung tập huấn và thi đấu của tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 34/2022/QĐ-UBND Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND Về việc quy định thời gian tính hưởng chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển năng khiếu tỉnh, đội tuyển trẻ tỉnh và đội tuyển tỉnh Quảng Ninh 발효 중 05/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND về một số chính sách đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên của Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 31/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định nội dung và mức chi chế độ dinh dưỡng, hỗ trợ khuyến khích đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao giai đoạn 2020 - 2025 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 31 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh 만료됨 38/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2022/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng trong thời gian tập trung tập luyện, thi đấu đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 21/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND Quy định một số nội dung về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên thể thao thành tích cao, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Khánh Hòa. 발효 중 34/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, chính sách đặc thù đối với các nghệ sỹ và nghệ nhân có nhiều cống hiến trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể; huấn luyện viên, vận động viên thể thao trên địa bàn tỉnh Thái Bình 발효 중 25/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi để thực hiện các chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 36/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 11/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên; chế độ chi tiêu tài chính; tiền thưởng đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 32/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên và vận động viên thể thao đang tập trung tập huấn, thi đấu tại các đội tuyển của tỉnh Hà Giang 만료됨 10/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên thể thao, vận động viên thể thao trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 04/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Cà Mau 만료됨 07/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND V/v Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số chế độ dinh dưỡng, tiền thưởng, đãi ngộ đối với huấn luyện viên, vận động viên và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thể thao trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Nghị quyết số 232/2019/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh 발효 중 98/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND Một số chính sách phát triển văn hóa, thể thao và du lịch tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2023 - 2025 만료됨 13/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy định được ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định về chế độ hỗ trợ, chi tiêu tài chính và định mức chi đối với lĩnh vực văn hóa, thể thao tỉnh Bình Dương 만료됨 Số: 13/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số Số: 13/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức chi chế độ bồi dưỡng đối với giải thi đấu thể thao và mức chi chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên trên địa bàn tỉnh Điện Biên ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên 발효 중 82/2021/QĐ-UBND Quyết định số 82/2021/QĐ-UBND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 04/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao đang tập trung tập huấn, thi đấu của tỉnh 만료됨 79/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 79/2021/NQ-HĐND Quy đinh chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Cao Bằng 발효 중 12/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao đang tập trung tập huấn, thi đấu của tỉnh Gia Lai 만료됨 30/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định nội dung, mức chi đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 11/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù và một số chính sách hỗ trợ đối với huấn luyện viên, vận động viên thành tích cao tỉnh Nghệ An 만료됨 10/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thê thao Đội tuyên năng khiếu tỉnh và Đội tuyên cấp huyện đang tập trung đào tạo, tập huấn, thi đấu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 04/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên các đội tuyển thể thao trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 03/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND Về việc Quy định một số nội dung và mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố 발효 중 54/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 54/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Điều 1 Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức chi đối với các giải đấu thể thao và chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh 발효 중 12/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 07/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 07 /2021/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao đang tập trung tập huấn và thi đấu 만료됨 06/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 08/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên thể thao thành tích cao, vận động viên thể thao thành tích cao tập trung tập huấn, thi đấu 만료됨 05/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù cho huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao của tỉnh Bạc Liêu đang tập trung tập huấn, thi đấu và mức hỗ trợ cho huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao được triệu tập vào đội tuyển cấp Quốc gia 발효 중 05/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao khác trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 33/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao tỉnh Quảng Ninh trong thời gian tập trung tập luyện, huấn luyện và thi đấu 발효 중 18/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 07/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với các huấn luyện viên, vận động viên thể thao của tỉnh đang tập trung tập huấn, thi đấu 만료됨 04/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù cho các đối tượng huấn luyện viên, vận động viên thể thao khác đang tập trung tập huấn, thi đấu trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 66/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 66/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao và một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trong thời gian tập trung tập huấn, thi đấu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 04/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bản tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành kèm theo Nghị quyết số 118/2019/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 발효 중 07/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao của tỉnh Phú Thọ 만료됨 09/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao tỉnh An Giang 발효 중 41/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2021/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 213/2018/NQ-HĐND ngày 19/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố về quy định mức chi và việc sử dụng kinh phí thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 02/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù, định mức cấp phát trang thiết bị tập luyện và thi đấu đối với huấn luyện, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Hà Nam 만료됨 22/2021/QĐ-UBND Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù, định mức cấp phát trang thiết bị tập luyện và thi đấu đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Hà Nam 만료됨 03/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển năng khiếu thể thao các cấp, đội tuyển thể thao cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bến Tre 만료됨 17/2021/QĐ-UBND Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND ngày 30/3/2021 của HĐND tỉnh quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao năng khiếu các cấp; đội tuyển huyện, thị xã, thành phố và lực lượng học sinh của tỉnh tham dự Hội khỏe Phù đổng toàn quốc 만료됨 72/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 72/2020/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù cho các huấn luyện viên, vận động viên thể thao tập trung tập huấn, thi đấu của tỉnh Kon Tum 발효 중 29/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định về chế độ hỗ trợ, chi tiêu tài chính và định mức chi đối với lĩnh vực thể dục, thể thao trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 20/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, chính sách đặc thù và định mức cấp phát trang thiết bị tập luyện, thi đấu đối với huấn luyện viên, vận động viên tỉnh Hà Nam 만료됨
지침을 받음 6
38/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2022/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đăng ký bảo hộ đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp và nhãn hiệu; đăng ký bảo hộ, công nhận giống cây trồng mới thuộc chương trình "Phát triển tài sản trí tuệ tỉnh Gia Lai giai đoạn 2021 - 2030" 만료됨 33/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất theo từng khu vực, lĩnh vực đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 05/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND Quy định một số chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên của tỉnh đạt thành tích xuất sắc tại các giải thể thao trong nước và quốc tế 발효 중 19/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 19/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 03/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND số ngày 27/3/2025 quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất; số lượng vị trí đất trong bảng giá đất tại tỉnh Ninh Bình 발효 중 33/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2021/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨
86/2020/TT-BTC
通知第86/2020/TT-BTC号关于高水平体育教练和运动员特殊营养制度的实施细则
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 52
17/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 06/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân Thành phố về chương trình giảm nghèo bền vững Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 98/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 98/2022/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND cấp tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 183/2020/NQ-HĐND ngày 15/7/2020 của HĐND tỉnh 만료됨 45/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi phí thanh toán cho các tổ chức cung cấp dịch vụ chi trả chế độ, chính sách từ ngân sách nhà nước cho các đối tượng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 42/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ thăm hỏi, tặng quà cho người có công với cách mạng và thân nhân người có công với cách mạng nhân ngày Thương binh - Liệt sĩ; Tết Nguyên đán trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 41/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2021/NQ-HĐND Quy định về phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu và phân cấp nhiệm vụ chi các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2022-2025; nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 발효 중 47/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông tại cơ sở giáo dục dân lập, tư thục từ năm học 2025 - 2026 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 17/2021/QĐ-UBND Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND Quy định việc quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 29/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2024/NQ-HĐND Hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế đến hết năm 2025 만료됨 72/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 72/2020/NQ-HĐND Về việc kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 40/2019/NQ-HĐND ngày 29/11/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái thông qua giá sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái năm 2020, sang năm 2021 만료됨 20/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Vĩnh Phúc quản lý 발효 중 09/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND Quy định nội dung chi thường xuyên hoạt động kinh tế giao thông đường thủy nội địa do ngân sách địa phương đảm bảo trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 발효 중 31/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Nam giai đoạn 2021-2025 만료됨 11/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung cục bộ Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 만료됨 13/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND Quy định về nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 12/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Sơn La, giai đoạn 2022-2025 만료됨 19/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định tiêu chí, đối tượng, điều kiện được hưởng ưu đãi tiền lương, tiền công, chế độ phúc lợi và chính sách ưu đãi khác đối với các chức danh lãnh đạo trong tổ chức khoa học và công nghệ công lập và thù lao thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 발효 중 44/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 23/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND Sửa đổi Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp ở địa phương thời kỳ ổn định ngân sách 2022-2025, tỉnh Bình Phước 만료됨 24/2024/QĐ-UBND Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND này ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo dưới 03 tháng và đào tạo sơ cấp đối với 12 nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. 발효 중 57/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 53/2024/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quyết định các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 24/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi đảm bảo hoạt động của Ban chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả tỉnh Phú Thọ 발효 중 11/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi một số hoạt động y tế - dân số trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2023 - 2025 만료됨 03/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND V/v Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2021 - 2025 발효 중 34/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 07/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 30/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội và chính sách hỗ trợ đối với một số đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 07/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 07/2007/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân Thành phố về chính sách đầu tư hạ tầng nông nghiệp - nông thôn phục vụ chương trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp trên địa bàn Thành phố và Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành chính sách hỗ trợ xây dựng công trình xử lý chất thải chăn nuôi giai đoạn 2018 - 2020 발효 중 36/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2023/NQ-HĐND Bãi bỏ nghị quyết số 86/2013/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về hỗ trợ kinh phí cho người kiêm nhiệm làm công tác lâm nghiệp đối với các xã có rừng trên địa bàn tỉnh 발효 중 02/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND Phê duyệt Đề án tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và đảm bảo chế độ, chính sách cho lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2021 - 2025 만료됨 43/2023/QĐ-UBND Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định và Hướng dẫn xét công nhận Tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn trong Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới và xã nông thôn mới nâng cao giai đoạn 2023-2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 34/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 34/2022/QĐ-UBND QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA THANH TRA TỈNH NGHỆ AN 만료됨 18/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 5 Điều 1, Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân thành phố ban hành mức thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 13/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND quy định một số mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Thái Nguyên 만료됨 22/2021/QĐ-UBND Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2021 trên địa bàn huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 09/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế mà không phải dịch vụ khám bệnh chữa bệnh theo yêu cầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý 발효 중 06/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND Về kéo dài thời gian thực hiện nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành Quy định về khuyến khích chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp đô thị trên địa bàn Thành phố giai đoạn 2017 – 2020 발효 중 21/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND Quy định về chính sách hỗ trợ đối với người theo dõi, quản lý đối tượng cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng của Tổ Công tác cai nghiện ma túy do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định thành lập trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh 만료됨 65/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 65/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 24 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu cho từng cấp ngân sách ở Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025 và Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 발효 중 05/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang 만료됨 31/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2026 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 16/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, mức phụ cấp và kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ đối với người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ đối với người thực hiện nhiệm vụ khác ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 66/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 66/2021/NQ-HĐND quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương; định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương tỉnh Quảng Ninh thời kỳ ổn định ngân sách 2022 - 2025 만료됨 52/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 52/2023/NQ-HĐND Phê duyệt nội dung, nhiệm vụ chi duy tu, bảo dưỡng và xử lý cấp bách sự cố đê điều hệ thống đê điều do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh. 발효 중 62/2023/QĐ-UBND Quyết định số 62/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 08/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức cấp xã, người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã dôi dư do sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 36/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2021/NQ-HĐND Quy định một số cơ chế, chính sách đặc thù tạo nguồn lực xây dựng thành phố Hà Tĩnh 발효 중 25/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2021/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Sơn La 발효 중 08/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi đặc thù từ nguồn ngân sách địa phương để thực hiện hỗ trợ công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 82/2021/QĐ-UBND Quyết định số 82/2021/QĐ-UBND Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 79/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 79/2021/NQ-HĐND Ban hành Danh mục chi tiết dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.