대통령령 제2013-02호 부속규정 오염유출사고 대응활동 규칙 시행에 관한 결정

대통령령 제2013-02호는 오염유출사고 대응활동 규칙을 제정하고 2013년 3월 1일부터 적용하며 이전 결정을 대체한다. 본 규칙은 오염유출사고에 대한 대응조치를 규정한다.

문서 번호02/2013/QĐ-TTg
문서 유형결정
발행 기관국방부
서명자Hoàng Trung Hải — Phó Thủ tướng
업데이트25. 06. 2026
산업국방, 자연자원환경
분야환경
발행일14. 01. 2013
발효일01. 03. 2013
효력 만료일10. 05. 2021
상태만료됨
✦ 스마트 요약

대통령령 제2013-02호는 오염유출사고 대응활동 규칙을 제정하고 2013년 3월 1일부터 적용하며 이전 결정을 대체한다. 본 규칙은 오염유출사고에 대한 대응조치를 규정한다.

핵심 사항

  • 국가구조구조위원장, 각부총리 및 장관, 중앙행정기관의 장, 지방자치단체의 장은 본 결정의 집행에 책임을 진다.
  • 본 결정은 2013년 3월 1일부터 효력을 발생하며 대통령령 제2005-103호를 대체한다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적 영향: 오염유출사고에 대한 대응능력 강화, 환경보호 및 내수운송안전 증진.
  • 부정적 영향: 관련 기관 및 단체의 비용 증가 가능성 - 예방 및 대응 조치 수행 필요.

❓ 자주 묻는 질문

본 결정은 언제부터 적용되나?

대통령령 제2013-02호는 2013년 3월 1일부터 효력을 발생한다.

본 결정은 어떤 규정을 대체하나?

대통령령 제2013-02호는 대통령령 제2005-103호를 대체한다.

본 결정의 집행을 담당하는 기관은 어디인가?

국가구조구조위원장, 각부총리 및 장관, 중앙행정기관의 장, 지방자치단체의 장은 본 결정의 집행에 책임을 진다.

본 결정은 어떤 법률에 근거하나?

본 결정은 정부조직법, 환경보전법, 베트남 해상법, 내수운송법, 베트남 해양법에 근거한다.

본 결정은 어떻게 효력을 발생하나?

대통령령 제2013-02호는 2013년 3월 1일부터 효력을 발생한다.

전문

국무총리

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 02/2013/QĐ-TTg
하노이, 2013년 1월 14일

결정

원유 유출 사고 대응 활동 규제 시행정부령

___________________

 

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거

2005년 11월 29일 환경보호법에 근거하여

2005년 6월 14일 제정된 해상교통법에 근거함

내수수로교통법(2004. 6. 15)

베트남 해양법 2012년 6월 21일 법률에 의거

국방부, 자연资原与环境部和国家搜寻救难委员会的提议;

정부 총리는 원유 유출 사고 대응 활동 규제를 시행하기로 결정함

조 1. 본 결정은 유류누출사고 대응 활동 지침을 첨부한다.

조 2. 본 결정은 2013년 3월 1일부터 효력이 발생하며, 총리가 2005년 5월 12일에 제정한 제103/2005/QĐ-TTg 호 "원유 유출 사고 대응 활동 규제"를 대체함

조 3. 국가 찾기 구조 위원회 주석, 각 장관, 정부 직속 기관 수장, 정부 소속 기관 수장, 각 지방자치단체 주민위원회 주석은 본 결정을 집행하는 데 책임을 진다./.

부총리 서명
부총리 겸 국무총리
(인)
황 중해

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 5
38/2014/TT-BGTVT Thông tư số 38/2014/TT-BGTVT Quy định về việc bảo đảm kỹ thuật nhiên liệu hàng không tại Việt Nam 만료됨 47/2015/TT-BCT Thông tư số 47/2015/TT-BCT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu thiết kế cửa hàng xăng dầu trên mặt nước 만료됨 05/VBHN-BQP Văn bản hợp nhất số 05/VBHN-BQP Thông tư liên tịch hướng dẫn thực hiện Nghị định số 159/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về việc thực hiện chế độ hưu trí đối với quân nhân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ ngày 30 tháng 4 năm 1975 trở về trước có 20 năm trở lên phục vụ Quân đội đã phục viên, xuất ngũ 발효 중 130/2014/TT-BQP Thông tư số 130/2014/TT-BQP Hướng dẫn thực hiện một số điều Nghị định số 162/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trên các vùng biển, đảo và thềm lục địa của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 발효 중 143/2018/TT-BQP Thông tư số 143/2018/TT-BQP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 130/2014/TT-BQP ngày 24 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 162/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trên các vùng biển, đảo và thềm lục địa của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 발효 중
대체됨 1
02/2013/QĐ-TTg
대통령령 제2013-02호 부속규정 오염유출사고 대응활동 규칙 시행에 관한 결정
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 20
25/2018/QĐ-UBND Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 35/2019/QĐ-UBND Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ sử dụng phà tại bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 671/QĐ-UBND Quyết định 671/QĐ-UBND năm 2014 Quy định công tác trực ban phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 19/2015/QĐ-UBND Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức chi trả chế độ nhuận bút, thù lao, trích lập và quản lý Quỹ nhuận bút đối với bản tin, trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa 만료됨 37/2018/QĐ-UBND Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND Sửa đổi một số nội dung tại Quy định chế độ trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 07/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 43/2016/QĐ-UBND Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại bản Quy định kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định giá các loại đất năm 2015 ổn định 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 37/2019/QĐ-UBND Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản 발효 중 19/2020/TT-BTNMT Thông tư số 19/2020/TT-BTNMT Ban hành Danh mục chất phân tán được phép sử dụng trong vùng biển Việt Nam và hướng dẫn về quy trình sử dụng chất phân tán trong ứng phó với sự cố tràn dầu trên biển 발효 중 37/2016/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2016/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH TỶ LỆ (%) PHÂN CHIA CÁC NGUỒN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ GIAI ĐOẠN 2017 - 2020 만료됨 22/2017/QĐ-UBND Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về một số vấn đề liên quan đến việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 12/2020/QĐ-UBND Quyết định số 12 /2020/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ 만료됨 05/2017/QĐ-UBND Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh 만료됨 4487/2014/QĐ-UBND Quyết định số 4487/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định việc lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 발효 중 15/2014/QĐ-UBND Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định cấp Giấy phép xây dựng tạm nhà ở riêng lẻ 만료됨 101/2016/QĐ-UBND Quyết định số 101/2016/QĐ-UBND Ban hành quy chế hoạt động ứng phó, khắc phục và giải quyết hậu quả sự cố tràn dầu trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 만료됨 2095/2014/QĐ-UBND Quyết định số 2095/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về chuyển tải hàng hóa, xăng dầu tại khu chuyển tải Lan Hạ, huyện Cát Hải 만료됨 38/2017/QĐ-UBND Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về cơ chế quản lý thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 35/2015/QĐ-UBND Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh An Giang 만료됨 82/2016/QĐ-UBND Quyết định số 82/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về trình tự lập, thẩm định, phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cơ sở trên trên địa bàn Hải Phòng 만료됨
개정·보충 1
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.