✦ 스마트 요약
본 결의는 대통령이 제청한 국가방위안전회의 부의장 및 위원 명단을 승인한다. 독립 - 자유 - 행복.
핵심 사항
- 승인된 명단: 원종택(부의장)과 원수영, 방가겸, 평광상, 레홍앙(위원들).
🌐 이 문서의 사회적 영향
- 긍정적 영향: 국가방위안전회의의 안정성과 효율적인 운영을 보장한다.
- 부정적 영향: 시민/기업/사회에 실질적인 영향은 없다.
❓ 자주 묻는 질문
승인된 국가방위안전회의 부의장 및 위원 명단에는 누가 포함되어 있습니까?
승인된 명단에는 원종택(부의장)과 원수영, 방가겸, 평광상, 레홍앙(위원들)이 포함되어 있다.
본 결의는 언제 통과되었습니까?
본 결의는 제12기 사회주의 공화국 베트남 국민회의 제1차 회의에서 2007년 8월 2일에 통과되었다.
명단을 승인하기 위해 어떤 법률 조항을 근거로 했습니까?
본 결의는 1992년 사회주의 공화국 베트남 헌법 제84조, 제103조, 제104조(2001년 12월 25일 제10기 제10차 회의 결의 제51/2001/QH10으로 개정, 보완됨)를 근거로 하며, 국회의 조직 법률 제81조와 회기 규칙 제30조를 근거로 한다.
본 결의는 언제 효력이 발생합니까?
본 결의는 2007년 8월 2일부터 즉시 효력을 발생하였다.
전문
| 국회 | 사회주의 공화국 베트남 독립 - 자유 - 행복 |
| 번호: 03/2007/QH12 | 하노이, 2007년 8월 2일 |
결의
국가主席의 제출한 국방 및 안보회의 부주석과 위원 명단을 승인함
국방과 안보를 위한 동
_____________________________________
사회주의 베트남 공화국 국会对
1992년 사회주의共和国憲法 제84조, 제103조, 제104조(2001년 12월 25일 제10차 회기 제51호 결의에 의하여 개정 보완된 것)를 근거로 함
국회 조직법 제81조를 근거로 함
국회 회기 규칙 제30조를 근거로 함
국가主席 제07/TTr-CTN 2007년 8월 2일 통지서를 근거로 함
2007년 8월 2일 국회가 국가主席의 제출한 국방 및 안보회의 부주석과 위원 명단 승인을 위한 표결 결과 확인 서류를 근거로 함
1. 도시 분류 목적:
국가主席의 제출한 국방 및 안보회의 부주석과 위원 명단을 승인함, 그 명단은 다음과 같음
부주석:
응우옌 탄 디uong
위원들:
응우옌푸트롱
반 gia khiem
봉 꽝 탕
레 홍 안
이 결의는 2007년 8월 2일 제12차 국민의회 제1차 회기에서 통과됨./.
|
国会主席 |
|
| 뉴잉푸짱 Trọng |
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 130
30/2001/QH10
Luật Tổ chức Quốc hội số 30/2001/QH10
만료됨
08/2014/TT-BTC
Thông tư số 08/2014/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí y tế dự phòng, kiểm dịch y tế
만료됨
24/2018/TT-BYT
Thông tư số 24/2018/TT-BYT Quy định việc thành lập, tổ chức và hoạt động của Hội đồng tư vấn chuyên môn đánh giá nguyên nhân tai biến nặng trong quá trình sử dụng vắc xin.
발효 중
38/2017/TT-BYT
Thông tư số 38/2017/TT-BYT Ban hành danh mục bệnh truyền nhiễm, phạm vi và đối tượng phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc.
만료됨
52/2025/TT-BYT
Thông tư số 52/2025/TT-BYT về Danh mục bệnh truyền nhiễm, đối tượng và phạm vi phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc
발효 중
58/2025/TT-BYT
Thông tư số 58/2025/TT-BYT quy định việc phân cấp thực hiện nhiệm vụ và giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực phòng bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
발효 중
5/2020/TT-BYT
Thông tư số 5/2020/TT-BYT của Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 24/2018/TT-BYT ngày 18/9/2018 của Bộ Y tế quy định việc thành lập, tổ chức và hoạt động của Hội đồng tư vấn chuyên môn đánh giá nguyên nhân tai biến nặng trong quá trình sử dụng vắc xin
발효 중
05/2023/NĐ-CP
Nghị định số 05/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 56/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ quy định chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với công chức, viên chức công tác tại các cơ sở y tế công lập
발효 중
13/2024/NĐ-CP
Nghị định số 13/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 104/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về hoạt động tiêm chủng
발효 중
93/2022/NĐ-CP
Nghị định số 93/2022/NĐ-CP Về quản lý, bảo đảm an ninh, trật tự tại cửa khẩu đường hàng không
발효 중
02/2023/TT-BYT
Thông tư số 02/2023/TT-BYT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ Y tế quy định về bệnh nghề nghiệp được hưởng bảo hiểm xã hội
발효 중
33/2021/TT-BYT
Thông tư số 33/2021/TT-BYT quy định về công tác y tế trường học trong cơ sở giáo dục đại học và cơ sở giáo dục nghề nghiệp
발효 중
21/2021/TT-BYT
Thông tư số 21/2021/TT-BYT quy định về vệ sinh trong mai táng, hỏa táng
발효 중
17/2019/TT-BYT
Thông tư số 17/2019/TT-BYT Hướng dẫn giám sát và đáp ứng với bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm
만료됨
40/2018/TT-BYT
Thông tư số 40/2018/TT-BYT Quy định về quản lý mẫu bệnh phẩm bệnh truyền nhiễm
발효 중
26/2023/QĐ-TTg
Quyết định số 26/2023/QĐ-TTg sửa đổi Phụ lục quy định thời gian ủ bệnh trung bình và thời gian không phát hiện thêm trường hợp mắc bệnh truyền nhiễm làm căn cứ để công bố hết dịch bệnh truyền nhiễm kèm theo Quyết định 02/2016/QĐ-TTg quy định điều kiện công bố dịch, công bố hết dịch bệnh truyền nhiễm do Thủ tướng Chính phủ ban hành
발효 중
93/2021/NĐ-CP
Nghị định số 93/2021/NĐ-CP Về vận động, tiếp nhận, phân phối và sử dụng các nguồn đóng góp tự nguyện hỗ trợ khắc phục khó khăn do thiên tai, dịch bênh, sự cố; hỗ trợ bệnh nhân mắc bênh hiểm nghèo
발효 중
117/2020/NĐ-CP
Nghị định số 117/2020/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực y tế
발효 중
05/2020/TT-BYT
Thông tư số 05/2020/TT-BYT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2018/TT-BYT ngày 18/9/2018 của Bộ Y tế quy định việc thành lập, tổ chức và hoạt động của Hội đồng tư vấn chuyên môn đánh giá nguyên nhân tai biến nặng trong quá trình sử dụng vắc xin
발효 중
85/2019/NĐ-CP
Nghị định số 85/2019/NĐ-CP Quy định thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa quốc gia, cơ chế một cửa ASEAN và kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
발효 중
41/2016/TT-BYT
Thông tư số 41/2016/TT-BYT Quy định danh mục vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm theo nhóm nguy cơ và cấp độ an toàn sinh học phù hợp kỹ thuật xét nghiệm.
발효 중
89/2018/NĐ-CP
Nghị định số 89/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới
발효 중
103/2016/NĐ-CP
Nghị định số 103/2016/NĐ-CP Quy định về bảo đảm an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm
발효 중
104/2016/NĐ-CP
Nghị định số 104/2016/NĐ-CP Quy định về hoạt động tiêm chủng
발효 중
54/2015/TT-BYT
Thông tư số 54/2015/TT-BYT Hướng dẫn chế độ thông tin báo cáo và khai báo bệnh, dịch bệnh truyền nhiễm
만료됨
02/2016/QĐ-TTg
Quyết định số 02/2016/QĐ-TTg Quy định điều kiện công bố dịch, công bố hết dịch bệnh truyền nhiễm
발효 중
18/2013/TT-BYT
Thông tư số 18/2013/TT-BYT Quy định về vị trí, thiết kế, điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, thiết bị của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh truyền nhiễm
발효 중
13/2013/TT-BYT
Thông tư số 13/2013/TT-BYT Hướng dẫn giám sát bệnh truyền nhiễm
만료됨
48/2010/TT-BYT
Thông tư số 48/2010/TT-BYT Hướng dẫn chế độ khai báo, thông tin, báo cáo bệnh truyền nhiễm
만료됨
16/2013/TTLT-BYT-BNN&PTNT
Thông tư liên tịch số 16/2013/TTLT-BYT-BNN&PTNT Hướng dẫn phối hợp phòng, chống bệnh lây truyền từ động vật sang người
만료됨
122/2014/NĐ-CP
Nghị định số 122/2014/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra y tế
만료됨
117/2014/NĐ-CP
Nghị định số 117/2014/NĐ-CP Quy định về Y tế xã, phường, thị trấn
발효 중
32/2012/TT-BYT
Thông tư số 32/2012/TT-BYT Quy định về khai báo y tế đối với người
nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh tại các cửa khẩu Việt Nam
만료됨
25/2012/TT-BYT
Thông tư số 25/2012/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thực hành và an toàn
sinh học tại phòng xét nghiệm
만료됨
12/2014/TT-BYT
Thông tư số 12/2014/TT-BYT Hướng dẫn việc quản lý sử dụng vắc xin trong tiêm chủng
만료됨
15/2014/TT-BYT
Thông tư số 15/2014/TT-BYT Hướng dẫn thông tin, báo cáo hoạt động kiểm dịch y tế
만료됨
176/2013/NĐ-CP
Nghị định số 176/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực y tế
발효 중
158/2013/NĐ-CP
Nghị định số 158/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch và quảng cáo
만료됨
32/2012/TT-BTC
Thông tư số 32/2012/TT-BTC Quy định chế độ, quản lý và sử dụng kinh phí đối với người bị áp dụng biện pháp cách ly y tế, cưỡng chế cách ly y tế
발효 중
07/2012/TT-BYT
Thông tư số 07/2012/TT-BYT Về Danh mục vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm theo nhóm nguy cơ và cấp độ an toàn sinh học phù hợp kỹ thuật xét nghiệm
만료됨
73/2011/QĐ-TTg
Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg Về việc quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sở y tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch
발효 중
26/2011/TT-BYT
Thông tư số 26/2011/TT-BYT Ban hành Danh mục bệnh truyền nhiễm, phạm vi và đối tượng phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc
만료됨
43/2011/TT-BYT
Thông tư số 43/2011/TT-BYT Quy định chế độ quản lý mẫu bệnh phẩm bệnh truyền nhiễm
만료됨
69/2011/NĐ-CP
Nghị định số 69/2011/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính về y tế dự phòng, môi trường y tế và phòng, chống HIV/AIDS
만료됨
01/2011/TT-BNG
Thông tư số 01/2011/TT-BNG Quy định thủ tục cấp Giấy phép nhập cảnh thi hài, hài cốt, tro cốt về Việt Nam
발효 중
21/2011/TT-BYT
Thông tư số 21/2011/TT-BYT Quy định việc thành lập, tổ chức và hoạt động của Hội đồng tư vấn chuyên môn đánh giá tai biến trong quá trình sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế
만료됨
56/2011/NĐ-CP
Nghị định số 56/2011/NĐ-CP Quy định chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với công chức, viên chức công tác tại các cơ sở y tế công lập
발효 중
46/2010/TT-BYT
Thông tư số 46/2010/TT-BYT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vệ sinh phòng bệnh
truyền nhiễm trong các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
발효 중
92/2010/NĐ-CP
Nghị định số 92/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm về bảo đảm an toàn sinh học tại phòng xét nghiệm
발효 중
56/2010/QĐ-TTg
Quyết định số 56/2010/QĐ-TTg Về việc quy định thẩm quyền thành lập, tổ chức và hoạt động của
Ban Chỉ đạo chống dịch các cấp
발효 중
101/2010/NĐ-CP
Nghị định số 101/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống bệnh
truyền nhiễm về áp dụng biện pháp cách ly y tế, cưỡng chế cách ly y tế và chống dịch đặc thù trong thời gian có dịch
발효 중
64/2010/QĐ-TTg
Quyết định số 64/2010/QĐ-TTg Về việc quy định điều kiện công bố dịch, công bố hết dịch bệnh truyền nhiễm
만료됨
103/2010/NĐ-CP
Nghị định số 103/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới
만료됨
23/2008/QĐ-BYT
Quyết định số 23/2008/QĐ-BYT Về việc ban hành quy định về sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế trong dự phòng và điều trị
만료됨
18/2009/TT-BYT
Thông tư số 18/2009/TT-BYT Hướng dẫn tổ chức thực hiện công tác kiểm soát nhiễm khuẩn trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
만료됨
02/2009/TT-BYT
Thông tư số 02/2009/TT-BYT Hướng dẫn vệ sinh trong hoạt động mai táng và hoả táng
만료됨
04/2009/TT-BYT
Thông tư số 04/2009/TT-BYT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống”
만료됨
05/2009/TT-BYT
Thông tư số 05/2009/TT-BYT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt”
만료됨
1073/QĐ-TTg
Quyết định số 1073/QĐ-TTg Quy định một số chế độ đối với người tham gia công tác chống dịch cúm A(H1N1)
발효 중
48/2009/TT-BNNPTNT
Thông tư số 48/2009/TT-BNNPTNT Hướng dẫn các biện pháp phòng, chống bệnh dại ở động vật
만료됨
12/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2026/QĐ-UBND Quy định tổ chức hệ thống cấp cứu ngoại viện, hệ thống tiếp nhận thông tin và điều phối cấp cứu của nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai
발효 중
173/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 173/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế trực thuộc Sở Y tế thành phố Hải Phòng
발효 중
53/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND Quy định việc hỗ trợ chi phí mai táng cho người dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2025 - 2030
발효 중
13/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 13/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam quy định cơ chế hỗ trợ chi phí xét nghiệm Sars-CoV-2 trong phòng chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Hà Nam
발효 중
396/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 396/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 48/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hoà Bình quy định một số chính sách đặc thù trong phòng, chống dịch Covid - 19 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
발효 중
288/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 288/2022/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm phản ứng) do cơ sở y tế của Nhà nước thực hiện không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế
trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
발효 중
61/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 61/2022/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu
발효 중
06/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND Về chính sách đặc thù hỗ trợ cho tình nguyện viên tham gia phòng, chống dịch COVID-19 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
만료됨
06/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND bãi bỏ Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định một số chế độ, chính sách hỗ trợ cho người phải áp dụng biện pháp cách ly y tế tập trung theo yêu cầu
phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
발효 중
49/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 49/2022/QĐ-UBND Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 trong trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập thuộc tỉnh Ninh Thuận
발효 중
12/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 trong trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập thuộc tỉnh Ninh Thuận
발효 중
03/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm) không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
발효 중
05/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 trong trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Kon Tum
만료됨
03/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
만료됨
11/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND Quy định cơ chế hỗ trợ chi phí xét nghiệm Sars-CoV-2 trong phòng chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Hà Nam
발효 중
43/2022/NQ-HDNĐ
Nghị quyết số 43/2022/NQ-HDNĐ Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-Cov-2 đối với các trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ Bảo hiểm y tế tại các cơ sở y tế của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
만료됨
03/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bình Dương
만료됨
185/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 185/2022/NQ-HĐND Ban hành quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS -CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán bảo hiểm y tế tại các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
만료됨
02/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm) không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai
만료됨
20/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 29/3/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Qũy bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
발효 중
19/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm phản ứng) trong trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
만료됨
04/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND Về việc quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 trong trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán của Qũy bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh
발효 중
09/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên bái
발효 중
02/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Đồng Tháp quản lý
발효 중
20/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 20/2022/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ đặc thù đối với tổ chức và cá nhân làm nhiệm vụ phòng, chống dịch COVID-19 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
만료됨
28/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-COV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh quản lý
만료됨
02/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 trong trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
만료됨
33/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 33/2021/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Nghệ An
만료됨
05/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND Sửa đổi khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định một số chế độ, chính sách đặc thù trong phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
만료됨
12/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND Về chính sách đặc thù hỗ trợ động viên cho lực lượng tuyến đầu tham gia phòng, chống dịch COVID-19.
발효 중
09/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND Về một số chế độ, chính sách đặc thù phục vụ công tác phòng, chống dịch Covid - 19, hỗ trợ người dân bị tác động bởi dịch Covid- 19 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
만료됨
02/2020/NQ-HĐND
NGHỊ QUYẾT SỐ 02/2020/NQ-HĐND VỀ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG DỊCH COVID-19 VÀ CHO CHỦ TRƯƠNG VỀ MỘT SỐ CHẾ ĐỘ ĐỂ PHỤC VỤ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG DỊCH COVID-19; HỖ TRỢ NGƯỜI LAO ĐỘNG BỊ TÁC ĐỘNG BỞI DỊCH COVID-19 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
발효 중
54/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về kiểm tra vệ sinh thú y, hoạt động chăn nuôi, vận chuyển, kinh doanh động vật trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
만료됨
21/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bình Dương
만료됨
05/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND Về việc hỗ trợ thêm tiền ăn đối với người phải điều trị nhiễm Covid-19 (F0) và cán bộ y tế thường trực 24/24 giờ tại cơ sở điều trị cách ly y tế do Covid-19 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
만료됨
07/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ kinh phí mua và sử dụng vác xin phòng Covid-19 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
발효 중
15/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức giá tạm thời đối với dịch vụ xét nghiệm SARS-COV-2 tại các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
만료됨
12/2020/nq-hđnd
Nghị quyết số 12/2020/nq-hđnd Quy định một số chính sách hỗ trợ đặc thù trong phòng, chống dịch covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
발효 중
245/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 245/2020/NQ-HĐND Về một số nhiệm vụ, giải pháp cấp bách phòng, chống dịch COVID-19 đảm bảo an sinh xã hội và ổn định tình hình kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
발효 중
05/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ tiền ăn đối với ngưới được áp dụng biện pháp cách ly y tế
tại cơ sở cách ly tập trung để phòng, chống dịch COVID – 19
trên địa bàn tỉnh Hà Giang
만료됨
06/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 06 /2014/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đối với Cộng tác viên phòng, chống HIV/AIDS;
phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm; Dân số - kế hoạch hóa
gia đình và Bảo vệ, chăm sóc trẻ em
발효 중
14/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tạm thời về phối hợp quản lý, tổ chức tiếp đón, phục vụ khách du lịch quốc tế bằng tàu biển cập cảng Chân Mây
만료됨
07/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND Về ban hành Quy định vệ sinh trong hoạt động bốc mộ, cải táng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
발효 중
04/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND Ban hành Chương trình phòng chống bệnh dại ở động vật nuôi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2010-2015
만료됨
47/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 47/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về quản lý chó nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Dương
만료됨
10/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tạm thời về phối hợp quản lý, tổ chức tiếp đón, phục vụ khách du lịch quốc tế bằng tàu biển cập cảng Chân Mây
만료됨
09/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 (chưa bao gồm chi phí sinh phẩm xét nghiệm) trong trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế đối với các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
발효 중
21/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm phản ứng) không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
만료됨
97/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 97/2022/NQ-HĐND Quy định mức chi đặc thù trong công tác phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
만료됨
05/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 (chưa bao gồm sinh phẩm xét
nghiệm phản ứng) trong trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán
của Quỹ bảo hiểm y tế đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang
만료됨
24/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
발효 중
04/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế áp dụng cho các cơ sở y tế công lập thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý
발효 중
08/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND Quy định cơ chế hỗ trợ chi phí xét nghiệm SARS-CoV-2 trong phòng chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Hà Nam
만료됨
05/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
만료됨
167/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 167/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức giá đối với dịch vụ xét nghiệm SARS - CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán bảo hiểm y tế tại các đơn vị sự nghiệp y tế tại các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
만료됨
21/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế áp dụng cho các cơ sở y tế công lập thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý
만료됨
47/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 47/2021/QĐ-UBND Triển khai thực hiện Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND ngày 15/10/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ trong hoạt động phòng, chống dịch COVID-19 trên địa bàn tỉnh Long An (thay thế Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
만료됨
14/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND Về quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ trong hoạt động phòng, chống dịch COVID-19 trên địa bàn tỉnh Long An (thay thế Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 của HĐND tỉnh)
발효 중
15/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND Quy định việc bố trí ngân sách mua vắc xin và tổ chức tiêm vắc xin phòng Covid-19 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2021 - 2022
만료됨
09/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND Quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ trong hoạt động phòng, chống dịch covid -19 trên địa bàn tỉnh Long An
만료됨
17/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, chính sách hỗ trợ cho người phải áp dụng biện pháp cách ly y tế tập trung theo yêu cầu phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
만료됨
45/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 45/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định một số chế độ, chính sách đặc thù trong phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
만료됨
39/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 39/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ đặc thù trong công tác phòng, chống dịch COVID-19 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
만료됨
24/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, chính sách đặc thù trong phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
만료됨
03/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ đối với Tổ Covid cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bình Dương
만료됨
08/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 tại các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai
만료됨
07/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND Quy định hỗ trợ kinh phí tiêm vắc xin phòng Covid-19 trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2021, 2022
발효 중
04/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND Quy định việc hỗ trợ kinh phí mua và tổ chức tiêm vắc xin phòng Covid-19 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
만료됨
209/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 209/2020/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ vận chuyển, tiền ăn cho người bị áp dụng biện pháp cách ly y tế tập trung trên địa bàn tỉnh
만료됨
198/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 198/2020/NQ-HĐND Quy định mức chi hỗ trợ đối với người được cách ly y tế, chế độ bồi dưỡng người tham gia trực tiếp công tác phòng, chống dịch và một số nhiệm vụ, giải pháp phòng, chống dịch bệnh COVID-19 trên địa bàn tỉnh
만료됨
인용됨 11
2018/QĐ-BYT
Quyết định số 2018/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc ban hành "Hướng dẫn giám sát dựa vào sự kiện"
발효 중
16/2021/TT-BYT
Thông tư số 16/2021/TT-BYT của Bộ Y tế về việc quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2
만료됨
05/2013/TTLT-BCA-BQP-BYT-TANDTC-VKSNDTC
Thông tư liên tịch số 05/2013/TTLT-BCA-BQP- BYT-TANDTC-VKSNDTC Hướng dẫn tổ chức thi hành án tử hình bằng hình thức tiêm thuốc độc
만료됨
01/2014/QĐ-TTg
Quyết định số 01/2014/QĐ-TTg Về chế độ bồi dưỡng giám định tư pháp
발효 중
112/2013/NĐ-CP
Nghị định số 112/2013/NĐ-CP Quy định hình thức xử phạt trục xuất, biện pháp tạm giữ người, áp giải người vi phạm theo thủ tục hành chính và quản lý người nước ngoài vi phạm pháp luật Việt Nam trong thời gian làm thủ tục trục xuất
발효 중
09/2012/NĐ-CP
Nghị định số 09/2012/NĐ-CP Quy định về tổ chức quản lý và các chế độ đối với người lưu trú trong thời gian chờ xuất cảnh theo quy định của Luật Thi hành án hình sự
만료됨
07/2011/TT-BYT
Thông tư số 07/2011/TT-BYT Hướng dẫn công tác điều dưỡng về chăm sóc người bệnh trong bệnh viện
만료됨
74/2009/QĐ-TTg
Quyết định số 74/2009/QĐ-TTg Về chế độ bồi dưỡng giám định tư pháp
만료됨
2347/QĐ-UBND
Quyết định 2347/QĐ-UBND năm 2011 về tiêu chuẩn văn hóa giai đoạn 2011 - 2015 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
발효 중
05/2009/CT-UBND
Chỉ thị số 05/2009/CT-UBND Về việc triển khai thi hành Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm
발효 중
07/2010/CT-UBND
Chỉ thị số 07/2010/CT-UBND Về việc phòng chống bệnh dại ở động vật nuôi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
만료됨
03/2007/QH12
결의 제 03/2007/QH12 국가방위안전회의 부의장 및 위원 명단에 대한 대통령의 제청을 승인함
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 2
폐지 1
114/2025/QH
Luật PHÒNG BỆNH số 114/2025/QH15
시스템에 없음
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다:
Tiếng Việt
Nghị quyết số 03/2007/QH12 Phê chuẩn đề nghị của Chủ tịch nước về Danh sách Phó Chủ tịch và các Uỷ viên Hội đồng quốc phòng và an ninh
English
Resolution No. 03/2007/QH12 Approving the List of Vice Chairmen and Members of the National Defense and Security Council as Proposed by the President
中文
决议第03/2007/QH12号批准国家主席关于国防和安全委员会副主席和委员名单的建议