시행령 제 04/2011/TT-BNV 청년 사업과 관련한 내무처의 임무, 조직 및 정원을 보완하는 지침

본 시행령은 내무처와 지방자치단체의 시군 내무과의 청년 사업과 관련한 임무, 조직 및 정원에 대한 보완 지침을 제공한다. 청년 사업 관리 국가 행정 효율성을 보장하기 위해 구체적인 임무, 조직 및 정원 규정을 명시한다.

문서 번호04/2011/TT-BNV
문서 유형시행규칙
발행 기관내무부
서명자Trần Văn Tuấn — Bộ trưởng
업데이트26. 06. 2026
산업내무
분야미분류
발행일10. 02. 2011
발효일26. 03. 2011
효력 만료일15. 12. 2014
상태만료됨
✦ 스마트 요약

본 시행령은 내무처와 지방자치단체의 시군 내무과의 청년 사업과 관련한 임무, 조직 및 정원에 대한 보완 지침을 제공한다. 청년 사업 관리 국가 행정 효율성을 보장하기 위해 구체적인 임무, 조직 및 정원 규정을 명시한다.

적용 범위

지방자치단체의 내무처와 시군의 내무과.

핵심 사항

  • 지방 내무처 → 청년 관련 계획, 프로그램을 지방자치단체에 제출하고 청년 관련 법률 문서를 실행하며 관련 기관들과 협력하여 연관 문제를 처리하고 청년 관련 법률 및 청년 사업 준수를 감독하며 국제 협력을 수행하며 청구 및 고발 처리를 진행하며 청년 사업 전문 지식을 지방 소속 기관들에게 교육하며 연간 활동 상황을 보고한다.
  • 지방 내무처 → 청년 사업 관리를 위한 청년과 관련된 내무과를 설치하며 내무과의 정원은 지방자치단체가 지정한 공무원 정원으로 충분한 인원을 확보하여 역할을 수행하도록 한다.
  • 시군 내무과 → 지방자치단체에 청년 관련 결정, 지시를 제출하고 장기, 중기, 단기 계획을 제출하며 승인 후 청년 관련 법률 문서를 실행하며 청년 관련 법률 교육 및 홍보를 진행한다.
  • 시군 내무과 → 청년 사업을 관리하기 위한 내무과의 정원은 지방자치단체가 지정한 공무원 정원으로 충분한 인원을 확보하여 역할을 수행하도록 한다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적 영향: 청년 사업 관리 국가 행정 효율성을 보장하기 위해 지방 내무처와 시군 내무과의 임무, 조직 및 정원을 보완함으로써 관련 기관들의 협력을 강화한다.
  • 부정적 영향: 새로운 공무원 정원을 추가함으로써 지방 자치 단체에 인력과 예산 부담이 발생할 수 있다.

❓ 자주 묻는 질문

지방 내무처는 청년 관련 어떤 임무를 수행하나?

지방 내무처는 청년 관련 계획, 프로그램을 지방자치단체에 제출하고 청년 관련 법률 문서를 실행하며 관련 기관들과 협력하여 연관 문제를 처리하고 청년 관련 법률 및 청년 사업 준수를 감독하며 국제 협력을 수행하며 청구 및 고발 처리를 진행하며 청년 사업 전문 지식을 지방 소속 기관들에게 교육하며 연간 활동 상황을 보고한다.

시군 내무과는 청년 관련 어떤 임무를 수행하나?

시군 내무과는 청년 관련 결정, 지시를 지방자치단체에 제출하고 장기, 중기, 단기 계획을 제출하며 승인 후 청년 관련 법률 문서를 실행하며 청년 관련 법률 교육 및 홍보를 진행한다.

청년과 관련된 내무과의 정원은 누가 지정하나?

청년과 관련된 내무과의 정원은 지방자치단체가 지정한 공무원 정원으로 충분한 인원을 확보하여 역할을 수행하도록 한다.

시군 내무과는 청년 관련 정원을 가지고 있나?

네, 시군 내무과의 청년 관련 정원은 지방자치단체가 지정한 공무원 정원으로 충분한 인원을 확보하여 청년 사업 관리를 수행하도록 한다.

본 시행령은 언제부터 효력이 발생하나?

본 시행령은 2011년 3월 26일부터 효력이 발생한다.

전문

시행규칙

청년 사업 관련 내무처 소속 내무청 및 지방자치단체 내무과의 임무, 조직 및 정원에 대한 보충 지침

 지방자치단체인 시·도와 군·구·시·읍·면의 청년 사업 관련

 ____________________________________

||| 청년법 제5조 제2항에 따라 2005년 11월 29일 제11대 국회 제8차 회기에서 통과된 법률에 근거함

||| 2008년 4월 17일 정부가 제정한 내무부 기능, 임무, 권한 및 조직 구성을 규정한 시행령 제48/2008/NĐ-CP호에 근거함

||| 2010년 4월 16일 중앙위원회가 청년 관리 국가 기관 조직 계획안에 대한 통보 제327/TB/TW호를 발행함으로써 청년 사업 관련 국가 기관 조직을 실시함

||| 법제부의 의견이 일치된 2011년 1월 17일 공문 제203/BTP-PLHSHC호에 따라, 내무부는 지방자치단체인 시·도 내무청과 군·구·시·읍·면의 내무과에 대한 청년 사업 관련 임무, 조직 및 정원에 대한 보충 지침을 다음과 같이 발표함

1 ||| 지방자치단체인 시·도 내무청의 청년 사업 관련 임무, 조직 및 정원 보충

1 ||| 임무에 관한 사항:

a) ||| 지방자치단체인 시·도 청년 관련 계획, 프로그램, 계획안, 프로젝트 및 청년 사업 관련 계획, 프로그램, 계획안, 프로젝트, 결정안, 지시안, 장기 계획, 5년 계획, 연간 계획 등 청년 사업 관련 국가 관리 계획을 지방자치단체인 시·도에 제출함

b) ||| 청년 및 청년 사업 관련 법규가 승인된 후 이를 실행함

c) ||| 지방자치단체인 시·도 내 청년 관련 법규의 홍보, 교육, 이행을 위해 관련 부서 및 기관과 협력하며, 청년 관련 중요 문제를 해결함

d) ||| 지방자치단체인 시·도 청년 관련 정책 및 사업을 수행하기 위해 당 조직부, 관련 기관, 청년 단체 등과 협력함

đ) ||| 청년 및 청년 사업 관련 법규의 이행을 감독하고, 청년 관련 정책 및 사업의 이행을 지도함

e) ||| 지방자치단체인 시·도의 지시에 따라 청년 관련 국제 협력을 수행함

g) ||| 지방자치단체인 시·도의 지시에 따라 청년 관련 조사, 감사, 민원 처리를 수행함

h) ||| 지방자치단체인 시·도 내 청년 관련 업무에 대한 전문 지식을 지방자치단체인 군·구·시·읍·면 및 시·도 내 기관에 제공함

i) ||| 매년 청년 관련 활동 상황을 지방자치단체인 시·도 및 내무부에 보고함

k) ||| 지방자치단체인 시·도의 지시에 따라 청년 관련 다른 업무를 수행함

2 ||| 조직 및 정원:

a) ||| 지방자치단체인 시·도 내무청은 청년 사업 관련 국가 관리를 위한 청년 사업과 관련된 업무를 수행하기 위해 청년 사업과 관련된 부서를 설치함

b) ||| 청년 사업과 관련된 부서의 정원은 지방자치단체인 시·도가 배정하며, 이는 지방자치단체인 시·도가 지정한 업무를 수행할 수 있도록 충분히 확보되어야 함

조 2. 군 인사부과의 청년 관련 업무와 정원을 보충한다.

1 ||| 임무에 관한 사항:

a) 청년 및 청년 관련 업무를 관리하는 국가 행정업무에 관한 임무를 수행하기 위해 지방인사부과는 군 인사위원회의 승인을 받아 결정, 지시를 발행하고 장기, 중기, 단기 계획 및 실시 프로그램, 방법을 수립한다.

b) 승인된 청년 및 청년 관련 업무에 대한 법규, 계획을 시행한다.

c) 지급받은 청년 및 청년 관련 업무에 대한 법률 지도, 홍보, 교육을 한다.

2. 청년 관련 업무를 수행하기 위한 지방인사부과의 정원은 군 인사위원회가 배정한 공무원 정원으로, 이 정원은 이 조 제1항에서 규정된 국가 행정업무를 청년 관련 업무로 수행하는데 충분해야 한다.

조 제3항 효력 시행

1. 이 고시는 2011년 3월 26일부터 효력을 발생한다.

2. 이 고시의 지침에 따라 각 시 인사위원회는 시 인사부과의 청년 관련 업무와 정원을 규정하고, 군 인사위원회는 지방인사부과의 청년 관련 업무와 정원을 지역 경제-사회 발전 특성에 맞게 규정하도록 지시하며, 이는 효과적이고 효율적인 운영을 보장해야 한다.

3. 이 지침을 시행하면서 발생하는 문제는 내무부에 보고하여 검토 및 해결하도록 한다./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 37
48/2008/NĐ-CP Nghị định số 48/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ 만료됨 397/2011/QĐ-UBND Quyết định số 397/2011/QĐ-UBND Bổ sung nhiệm vụ tổ chức, biên chế cho Sở Nội vụ để tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng quản lý nhà nước về công tác thanh niên 만료됨 16/2011/QĐ-UBND Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của sở Nội vụ 만료됨 03/2013/QĐ-UBND(9) Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND(9) Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ Quận 9 발효 중 09/2012/QĐ-UBND Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND Về Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Nội vụ 만료됨 05/2011/QĐ-UBND Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND V/v Bổ sung nhiệm vụ cho Sở Nội vụ và thành lập Phòng Công tac thanh niên thuộc Sở Nội vụ 만료됨 29/2011/QĐ-UBND Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ 만료됨 81/2013/QĐ-UBND Quyết định số 81/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Nội vụ tỉnh Đồng Nai 만료됨 01/2012/QĐ-UBND1 Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND1 Sửa đổi Điều 2 Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ quận Tân Phú kèm theo Quyết định 02/2009/QĐ-UBND 발효 중 02/2012/QĐ-UBND Quyết định 02/2012/QĐ-UBND sửa đổi Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ huyện Nhà Bè 만료됨 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ quận 4. 발효 중 06/2012/QĐ-UBND Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ Quận 10 만료됨 01/2013/QĐ-UBND Quyết định 01/2013/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ huyện Củ Chi 만료됨 09/2011/QĐ-UBND Quyết định 09/2011/QĐ-UBND sửa đổi Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ quận Bình Thạnh do Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh ban hành 발효 중 02/2013/QĐ-UBND Quyết định 02/2013/QĐ-UBND về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ Quận 1 발효 중 09/2011/QĐ-UBND Quyết định 09/2011/QĐ-UBND bổ sung nhiệm vụ thực hiện công tác thanh niên vào Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ quận Bình Tân kèm theo Quyết định 05/2009/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân quận Bình Tân ban hành 만료됨 08/2011/QĐ-UBND Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 24/2008/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ quận 7 만료됨 02/2013/QĐ-UBND Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND Sửa đổi Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ Quận 6 만료됨 03/2013/QĐ-UBND Quyết định 03/2013/QĐ-UBND Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ Quận 9 do Thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 32/2011/QĐ-UBND Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND Về việc bổ sung nhiệm vụ của Sở Nội vụ thuộc UBND tỉnh, phòng Nội vụ thuộc UBND cấp huyện về công tác thanh niên trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 25/2011/QĐ-UBND Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long 만료됨 54/2013/QĐ-UBND Quyết định số 54/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và mối quan hệ công tác của sở nội vụ Bình Thuận 만료됨 17/2011/QĐ-UBND Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lai Châu 만료됨 49/2013/QĐ-UBND Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Nội vụ Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 06/2014/QĐ-UBND Quyết định số 06 /2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Nội vụ tỉnh Yên Bái 발효 중 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của sở nội vụ tỉnh Bình Phước 만료됨 15/2011/QĐ-UBND Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 15/2011/QĐ-UBND.. Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND.. Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 49/2012/QĐ-UBND Quyết định số 49/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ, xung điểm A khoản 3 diều 1 quyết định số 19/2011/QĐ-UBND ngày 15/7/2011 của Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh 만료됨 19/2011/QĐ-UBND Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức sở nội vụ ban hành kèm theo quyết định số 30/2008/QĐ-UBND ngày 09/09/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 09/2011/QĐ-UBND Quyết định 09/2011/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ quận 10 do Ủy ban nhân dân quận 10 ban hành 만료됨 65/2013/QĐ-UBND Quyết định số 65/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý Nhà nước về công tác thanh niên trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 02/2012/QĐ-UBND Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND Về việc quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở nội vụ Thành phố Hà Nội 만료됨 11/2013/QĐ-UBND Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 3 bản Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 20/3/2012 của UBND tỉnh Lào Cai 만료됨 07/2012/QĐ-UBND Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai 만료됨 25/2011/QĐ-UBND Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 48/2008/QĐ-UBND ngày 10/10/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai 만료됨 19/2012/QĐ-UBND Quyết định số 19/2012/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ 만료됨
04/2011/TT-BNV
시행령 제 04/2011/TT-BNV 청년 사업과 관련한 내무처의 임무, 조직 및 정원을 보완하는 지침
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 26
17/2011/QĐ-UBND Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định một số chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 05/2011/QĐ-UBND Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khen thưởng, tôn vinh, công nhận danh hiệu “Chủ trang trại tiêu biểu tỉnh Bình Dương” 만료됨 09/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 09/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ ĐỊNH MỨC, CHẾ ĐỘ, TIÊU CHUẨN TRONG CHI TIÊU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI SẢN ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN ĐẢNG, CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐOÀN THỂ, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 발효 중 09/2011/QĐ-UBND Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 08/2011/QĐ-UBND Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị 만료됨 25/2011/QĐ-UBND Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 06/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở CHO NGƯỜI THU NHẬP THẤP TẠI KHU VỰC ĐÔ THỊ, NHÀ Ở CHO CÔNG NHÂN LAO ĐỘNG TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP THUÊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 54/2013/QĐ-UBND Quyết định số 54/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định việc xác định giá khởi điểm và chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 29/2011/QĐ-UBND Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND về việc ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 19/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CỦA CÁC TRUNG TÂM HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG TẠI XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 81/2013/QĐ-UBND Quyết định số 81/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thực hiện dân chủ trong công tác bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng, tái định cư, định canh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 02/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/ QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG BT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH. 만료됨 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Quy định về quản lý thoát nước đô thị, Khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 49/2013/QĐ-UBND Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ mức thu lệ phí đăng ký nuôi con nuôi quy định tại biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch ban hành kèm theo Quyết định số 216/2008/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 발효 중 07/2012/QĐ-UBND Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất phi nông nghiệp sát giá thị trường khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 15/2011/QĐ-UBND Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Chi cục Bảo vệ môi trường 만료됨 19/2011/QĐ-UBND Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND Quy định về quản lý, bảo trì đường bộ đối với hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về chính sách hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 65/2013/QĐ-UBND Quyết định số 65/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 49/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 49/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH ĐÀO TẠO, THU HÚT NGUỒN NHÂN LỰC VÀ CHÍNH SÁCH LUÂN CHUYỂN, ĐIỀU ĐỘNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC CỦA TỈNH BÌNH THUẬN 만료됨 02/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC TRỢ CẤP TIỀN ĂN CHO MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 발효 중 32/2011/QĐ-UBND Quyết định số 32/2011/QĐ-UBND về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường Nghệ An 발효 중 01/2012/QĐ-UBND Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND Về việc quy định thực hiện chính sách hỗ trợ tiền ăn cho học sinh bán trú tại các trường trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 01/2013/QĐ-UBND Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản. 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.