05/2006/QĐ-BXD에 따른 주택 번호 부여 및 표식 부착 규정 발부에 관한 결정

05/2006/QĐ-BXD에 따라 건설部部长作出的关于实施房屋编号和挂牌规定的决定,适用于与此有关的组织和个人。该决定自登载公报之日起15日后生效。

문서 번호05/2006/QĐ-BXD
문서 유형결정
발행 기관건설부
서명자Nguyễn Hồng Quân — Bộ trưởng
업데이트29. 06. 2026
산업건설
분야미분류
발행일08. 03. 2006
발효일11. 04. 2006
효력 만료일15. 10. 2024
상태만료됨
✦ 스마트 요약

05/2006/QĐ-BXD에 따라 건설部部长作出的关于实施房屋编号和挂牌规定的决定,适用于与此有关的组织和个人。该决定自登载公报之日起15日后生效。

적용 범위

주택 번호 부여 및 표식 부착과 관련된 조직 및 개인

핵심 사항

  • 조직 및 개인 → 해당 주택 번호 부여 및 표식 부착 규정을 사용하여 주택 관리를 수행할 수 있다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적 영향: 주택의 관리와 정확한 위치를 명확하고 일관되게 조직함으로써 주택 관리 업무를 용이하게 한다.
  • 부정적 영향: 개인에게는 규정에 따라 번호 부여 및 표식 부착을 실시해야 하는 초기 비용이 발생할 수 있다.

❓ 자주 묻는 질문

이 결정은 누구를 대상으로 적용됩니까?

이 결정은 주택 번호 부여 및 표식 부착과 관련된 조직 및 개인을 대상으로 적용된다.

이 결정은 언제 효력이 발생합니까?

이 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력을 발생한다.

조직 및 개인은 이 결정에 따라 무엇을 해야 합니까?

조직 및 개인은 구체적으로 명시되지 않았지만, 그들은 주택 번호 부여 및 표식 부착 규정을 준수해야 함을 의미한다.

이 결정은 어떤 법적 근거에 기반합니까?

이 결정은 정부가 제정한 건설부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조에 관한 36/2003/NĐ-CP號政府議定為基礎。

전문

 

 

결정

무효계약에 관한 규정 시행에 관한 사항

_________________________

국토교통부 장관

정부가 2003년 4월 4일 제정한 제36호 2003년도 정부령(건설부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조에 관한 규정)을 근거로

주택관리국 국장의 건의에 따라

결정함에 있어서:

1본 결정에 부록으로 첨부된 주택번호 지정 및 표기 규정을 공포한다.

2본 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후부터 효력을 발생한다.

3본 결정의 집행은 각 중앙부처, 정부 직속기관, 지방자치단체, 관련 기관 및 개인에게 위임된다./.

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 52
36/2003/NĐ-CP Nghị định số 36/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng 만료됨 2335/2012/QĐ-UBND Quyết định số 2335/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 2810/2009/QĐ-UBND Quyết định số 2810/2009/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà 만료됨 131/2006/QĐ-UBND Quyết định số 131/2006/QĐ-UBND Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà 만료됨 10/2009/QĐ-UBND Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 65/2019/QĐ-UBND Quyết định số 65/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 1966/2011/QĐ-UBND Quyết định số 1966/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành “Quy định về đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Phú Yên” 만료됨 37/2023/QĐ-UBND Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Nam Định 만료됨 40/2022/QĐ-UBND Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 09/2020/QĐ-UBND Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND ngày 06/11/2019 của UBND tỉnh 만료됨 51/2019/QĐ-UBND Quyết định số 51/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Đánh số, gắn biển số nhà và cấp Giấy chứng nhận số nhà trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 48/2019/QĐ-UBND Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định về đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 63/2017/QĐ-UBND Quyết định số 63/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đánh số, gắn biển số nhà và biển chỉ dẫn công cộng trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 34/2011/QĐ-UBND.. Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND.. Về việc ban hành Quy chế đánh và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 26/2016/QĐ-UBND Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 41/2007/QĐ-UBND Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND Quy định về đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh An Giang. 만료됨 56/2015/QĐ-UBND Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 19/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2015/NQ-HĐND Về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 04/2014/QĐ-UBND Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Về Quy chế Đánh số, gắn biển số nhà và biển chỉ dẫn công cộng trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 15/2007/QĐ-UBND Quyết định số 15/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định đánh số và gắn biển số nhà thuộc địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 07/2013/QĐ-UBND Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 55/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2012/NQ-HĐND Về việc Quy định mức thu lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 47/2010/QĐ-UBND Quyết định số 47/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 발효 중 73/2009/QĐ-UBND Quyết định số 73/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 56/2008/QĐ-UBND Quyết định số 56/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về đánh số và gắn biển số nhà 만료됨 13/2008/QĐ-UBND Quyết định số 13/2008/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 25/2008/QĐ-UBND Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 74/2006/QĐ-UBND ngày 12/10/2006 của UBND tỉnh Đồng Nai 발효 중 34/2011/QĐ-UBND. Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND. Về việc ban hành Quy chế đánh và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 10/2007/QĐ-UBND Quyết định số 10/2007/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 12c/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 12c/2009/NQ-HĐND Về lệ phí cấp giấy phép xây dựng và lệ phí cấp biển số nhà 만료됨 05/2010/QĐ-UBND Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định đánh số nhà và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 15/2008/QĐ-UBND ngày 20/8/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 46/2014/QĐ-UBND Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 102/2009/QĐ-UBND Quyết định số 102/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn Thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương. 만료됨 37/2013/QĐ-UBND Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 25/2010/QĐ-UBND Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 22/2012/QĐ-UBND Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 발효 중 15/2007/QĐ-UBND Quyết định số 15/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 17/2009/QĐ-UBND Quyết định số 17/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 84/2006/QĐ-UBND Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 05/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2014/NQ-HĐND Về việc ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 108/2007/QĐ-UBND Quyết định số 108/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định đánh số và gắn biến số nhà trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 12/2008/QĐ-UBND Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định về đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 40/2009/QĐ-UBND Quyết định số 40/2009/QĐ-UBND Về việc đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 02/2007/QĐ-UBND Quyết định số 02/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định đánh số và gắn biển số nhà 만료됨 65/2010/QĐ-UBND Quyết định số 65/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ các thủ tục hành chính áp dụng tại Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân quận - huyện, phường - xã, thị trấn trong lĩnh vực Đất đai, Xây dựng, Nhà ở và công sở 발효 중 15/2008/QĐ-UBND Quyết định số 15/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định đánh số nhà và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 37/2013/QĐ-UBND Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2011 của UBND tỉnh. 발효 중 23/2021/QĐ-UBND Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 65/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 19/2018/QĐ-UBND Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 74/2006/QĐ-UBND ngày 12/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh. 만료됨 50/2015/QĐ-UBND Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND Sửa đổi Khoản 3, Điều 20 Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 34/2007/QĐ-UBND Quyết định số 34/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중
05/2006/QĐ-BXD
05/2006/QĐ-BXD에 따른 주택 번호 부여 및 표식 부착 규정 발부에 관한 결정
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 46
102/2009/QĐ-UBND Quyết định số 102/2009/QĐ-UBND QUY ĐỊNH Về hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 40/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 40/2022/QĐ-UBND QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ CHỈ TIÊU, TIÊU CHÍ CỦA BỘ TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ HUYỆN NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO GIAI ĐOẠN 2022-2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 만료됨 55/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2012/NQ-HĐND Ban hành quy định mức chi đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh của công dân trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 114/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 114/2015/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ ngân sách phát triển xã giai đoạn 2016 - 2020 만료됨 40/2009/QĐ-UBND Quyết định số 40/2009/QĐ-UBND Về việc bổ sung đối tượng không thu Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất 만료됨 65/2010/QĐ-UBND Quyết định số 65/2010/QĐ-UBND Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi của ngân sách các cấp thuộc tỉnh An Giang 발효 중 01/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2011/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VÀ QUẢN LÝ NỘI DUNG THÔNG TIN MANG TÍNH BÁO CHÍ CỦA ĐÀI TRUYỀN THANH CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 85/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 85/2006/NQ-HĐND Về thực hiện chính sách bồi thường hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 22/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 22/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ NƯỚC SẠCH VÀ PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN GIÁ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT DO CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC SẢN XUẤT KINH DOANH 발효 중 70/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 70/2006/NQ-HĐND V/v ban hành mức thu phí và lệ phí 만료됨 15/2007/QĐ-UBND Quyết định số 15/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Tiếp công dân tỉnh Quảng Trị 만료됨 56/2008/QĐ-UBND Quyết định số 56/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành giá đất tại khu tiểu thủ Công nghiệp xã Diên Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai 만료됨 48/2019/QĐ-UBND Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Kạn 만료됨 05/2010/QĐ-UBND Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 68/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 34/2011/QĐ-UBND Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành thuộc tỉnh năm 2012 만료됨 25/2010/QĐ-UBND Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn 만료됨 13/2008/QĐ-UBND Quyết định số 13/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Tài chính tỉnh Hậu Giang 만료됨 07/2013/QĐ-UBND Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Quy định mức gia thu một phần việc phí một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 09/2020/QĐ-UBND Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 17/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 17/2009/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH “PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM VÀ QUAN HỆ PHỐI HỢP GIỮA CÁC SỞ, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 26/2016/QĐ-UBND Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy chế phối hợp giữa Thanh tra tỉnh với các sở, ban, ngành và UBND các huyện, thị xã, thành phố trong việc thực hiện công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật về tiếp công dân, xử lý đơn và khiếu nại, tố cáo 발효 중 17/2007/QĐ-UBND Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND Ban hành Chương trình công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2007 만료됨 50/2015/QĐ-UBND Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND về việc ban hành Đề án Tổ chức xây dựng và bảo đảm một số chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2016 - 2020 만료됨 63/2017/QĐ-UBND Quyết định số 63/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số quy định về giá đất tại bảng giá đất ban hành kèm theo QĐ số 50/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 và QĐ số 14/2016/QĐ-UBND ngày 16/5/2016 của UBND tỉnh 만료됨 19/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2015/NQ-HĐND Về nhiệm vụ chi đầu tư các cấp ngân sách giai đoạn 2016-2020. 만료됨 04/2014/QĐ-UBND Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản 발효 중 56/2015/QĐ-UBND Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND về việc ban hành Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển tỉnh Bình Định, giai đoạn 2016 - 2020 만료됨 10/2007/QĐ-UBND Quyết định số 10 /2007/QĐ-UBND V/v ban hành Qui định về tổ chức, hoạt động của Nhà văn hoá và Đài truyền thanh xã, phường, thị trấn 만료됨 05/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng và chính sách thu hút nhân lực tỉnh Hậu Giang 만료됨 12/2008/QĐ-UBND Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang 만료됨 25/2008/QĐ-UBND Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Thanh tra tỉnh Hậu Giang 만료됨 19/2018/QĐ-UBND Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, ban hành kèm theo Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 37/2013/QĐ-UBND Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức, quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 08/2008/QĐ-UBND Quyết định số 08/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 02/2007/QĐ-UBND Quyết định số 02/2007/QĐ-UBND Về việc Thành lập các thôn: Tân Pun, Hướng Choa, Hướng Hải, thuộc xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa 만료됨 34/2007/QĐ-UBND Quyết định số 34/2007/QĐ-UBND Chuyển đổi Lâm trường An Khê thành Ban Quản lý rừng phòng hộ Ya Hội 발효 중 62/2008/QĐ-UBND Quyết định số 62/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động của bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 46/2014/QĐ-UBND Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Giải thưởng khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Trị 만료됨 37/2023/QĐ-UBND Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 108/2007/QĐ-UBND Quyết định số 108/2007/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về việc quản lý xe công nông trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 23/2021/QĐ-UBND Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2021 trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng 발효 중 84/2006/QĐ-UBND Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn 만료됨 73/2009/QĐ-UBND Quyết định số 73/2009/QĐ-UBND Về việc quy định thẩm quyền công chứng hợp đồng giao dịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 51/2019/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 51/2019/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ NGHI LỄ ĐỐI NGOẠI TRONG VIỆC ĐÓN, TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI ĐẾN THĂM, LÀM VIỆC VÀ THAM DỰ CÁC SỰ KIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.