05/NĐ-CP號政令關於調整行政區域鄉界,成立 Phú Ninh縣和Thanh Ba縣的新鄉;確定 Việt Trì市Tân Đức鄉的行政區域界線,該市屬 Phú Thọ省

05/NĐ-CP號政令調整鄉界並在 Phú Thọ省的Phù Ninh縣和Thanh Ba縣成立新鄉。同時重新確定 Việt Trì市Tân Đức鄉的行政區域界線。

Số hiệu05/NĐ-CP
Loại văn bản시행령
Cơ quan ban hành내무부
Người kýNguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
Cập nhật27/06/2026
Lĩnh vực미분류
Ngày ban hành19/01/2009
Ngày áp dụng05/03/2009
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng발효 중
✦ Tóm lược thông minh

05/NĐ-CP號政令調整鄉界並在 Phú Thọ省的Phù Ninh縣和Thanh Ba縣成立新鄉。同時重新確定 Việt Trì市Tân Đức鄉的行政區域界線。

Các điểm cốt lõi

  • Phù Ninh縣 → 從 Phú Mỹ鄉的土地面積和人口中成立Lệ Mỹ鄉
  • Thanh Ba縣 → 從 Thanh Vân鄉的土地面積和人口中成立Vân Lĩnh鄉
  • Việt Trì市 → 確定Tân Đức鄉的行政區域界線
  • 調整後,Phù Ninh縣有15,637.32公頃自然面積和98,202人口;Thanh Ba縣有19,503.43公頃自然面積和112,589人口;Việt Trì市有11,098.83公頃自然面積和176,349人口
  • 本政令自發佈之日起45天後生效

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 為地方行政管理創造條件,提高各行政單位的活動效率
  • 可能影響生活在被調整區域內人民的利益和責任
  • 有助於更明確地確定行政區域界線,便於國家管理工作

❓ Câu hỏi thường gặp

調整後, Phú Mỹ鄉剩餘多少自然面積和人口?

從 Phú Mỹ鄉的土地面積和人口中成立Lệ Mỹ鄉後, Phú Mỹ鄉剩餘1,016.22公頃自然面積和4,831人口。

調整後, Thanh Vân鄉的自然面積和人口是多少?

從 Thanh Vân鄉的土地面積和人口中成立Vân Lĩnh鄉後, Thanh Vân鄉剩餘611公頃自然面積和2,824人口。

確定Tân Đức鄉的行政區域界線後, Việt Trì市有多少直屬行政單位?

確定Tân Đức鄉的行政區域界線後, Việt Trì市有23個直屬行政單位。

本政令從何日起生效?

本政令自發佈之日起45天後生效。

哪些機關負責執行本政令?

內務部長、 Phú Thọ省人民委員會主席和相關機關負責人負責執行本政令。

Toàn văn

정부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 05/시행령-CP
2009년 1월 19일

처분령

행정구역 경계 조정 및 신설에 관한 사항

평닌군, 청바군 소재 행정구역 경계 조정 및 신설; 비엣_TRI 시 탁덕사 행정구역 경계 확정

푸THON 성 비엣_TRI 시 탁덕사 행정구역 경계 확정

정부

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거

내무부 장관과 푸THON 성 인민위원회 주석의 건의를 검토함

명 정

조 1. 평닌군, 청바군 소재 행정구역 경계 조정 및 신설; 푸THON 성 비엣_TRI 시 탁덕사 행정구역 경계 확정은 다음과 같음

1. 평닌군 소재 려미사 신설을 위해 푸미사에서 770.71ha 자연면적과 3,618명 인구를 조정함

려미사는 770.71ha 자연면적과 3,618명 인구를 보유함

려미사 행정구역 경계: 동쪽은 선양성 산양현과 접하고, 서쪽은 평닌현 연화사와 접하며, 남쪽은 평닌현 치전사와 중가읍과 접하고, 북쪽은 평닌현 푸미사와 접함

2. 청바군 소재 반림사 신설을 위해 청완사에서 895.02ha 자연면적과 2,906명 인구를 조정함

반림사는 895.02ha 자연면적과 2,906명 인구를 보유함

반림사 행정구역 경계: 동쪽은 청바현 동령사와 청바현 소산사, 명진사, 단흥현과 접하고, 서쪽은 하화현 연기사와 접하며, 남쪽은 청바현 청완사와 접하고, 북쪽은 단흥현 연건사와 접함

3. 푸THON 성 비엣_TRI 시 탁덕사 행정구역 경계를 확정함. 비엣_TRI 시 푸THON 성 탁덕사는 454.08ha 자연면적과 2,721명 인구를 보유함

탁덕사 행정구역 경계: 동쪽은 비엣_TRI 시 명농사와 접하고, 서쪽은 람타오현 고사사와 비엣_TRI 시 수 Vân사와 접하며, 남쪽은 하노이 시 바위현 고도사와 접하고, 북쪽은 비엣_TRI 시 명농사와 수 Vân사와 접함

행정구역 경계 조정 후

- 푸미사는 1,016.22ha 자연면적과 4,831명 인구를 보유함

평닌현은 15,637.32ha 자연면적과 98,202명 인구를 보유하며, 19개 직할 행정단위로 구성되며, 이는 트람_THAN, 선푸, 연화, 영푸, 중가, 보탕, 치전, 하가, 가탕, 부남, 부록, 선두, 평닌, 안도, 사다, 평부, 푸미, 려미 및 평차 현청으로 구성됨

- 청완사는 611ha 자연면적과 2,824명 인구를 보유함

청바현은 19,503.43ha 자연면적과 112,589명 인구를 보유하며, 27개 직할 행정단위로 구성되며, 이는 동 xuân, 량로, 한쿠, 연하, vũ언, 방링, 만란, 황강, 청사, 지선, 손강, 도선, 청하, 동성, 해선, 보라, 광납, 름단, 연내, 태닝, 동령, 대안, 낙언, 도선, 청완, 반림 및 청바 현청으로 구성됨

탁덕사 행정구역 경계 확정 후 비엣_TRI 시는 11,098.83ha 자연면적과 176,349명 인구를 보유하며, 23개 직할 행정단위로 구성되며, 이는 백 hakk, thanh mieu, thọ sơn, tiên cat, nông trang, văn cơ, ben got, gia cẩm, tân dân, hữu lâu 및 수 Vân, 명농, 명방, 반푸, phượng lâu, 송로, trưng vương, hy kuang, chu hoa, thanh đình, hung lo, kim đức, tân đức 사로 구성됨

비엣_TRI 시 행정구역 경계: 동쪽은 비ン phúc 성 락타치현, vincuong 현과 접하고, 서쪽은 램타오 현 램타오 현청, hung son 현청, 선 kiên 사, thach son 사와 접하며, 남쪽은 램타오 현 고사 사, 손 비 사와 램타오 현, 하노이 시 바위현과 접하고, 북쪽은 평닌현 푸니 사, 안 도 사, 사 다 사, 영푸 사와 접함

푸THON 성은 353,294.93ha 자연면적과 1,345,498명 인구를 보유하며, 275개 직할 행정단위로 구성되며, 푸THON 성 행정구역 경계: 동쪽은 비ン phúc 성과 하노이 시와 접하고, 서쪽은 산_la 성과 접하며, 남쪽은 화_binh 성과 접하고, 북쪽은 연_bay 성과 선_quang 성과 접함

조 2. 본 시행령은 발효일로부터 45일 후 효력 발생

조 3. 내무부 장관, 푸THON 성 인민위원회 주석 및 관련 기관 책임자들은 본 시행령의 집행을 책임짐

정부총리 인준
국무총리

(인)
응우옌 탄 딩
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 6
32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 Hết hiệu lực 03/2025/TT-BTP Thông tư số 03/2025/TT-BTP Quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch pháp chế viên Còn hiệu lực 01/2025/TT-NHNN Thông tư số 01/2025/TT-NHNN Quy định về cấp Giấy phép lần đầu, cấp đổi Giấy phép của quỹ tín dụng nhân dân Còn hiệu lực 23/2025/QĐ-UBND Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Nông Còn hiệu lực 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Còn hiệu lực 02/2018/QĐ-UBND Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ miễn, giảm tiền thuê đất tại đô thị đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Kon Tum Còn hiệu lực
05/NĐ-CP
05/NĐ-CP號政令關於調整行政區域鄉界,成立 Phú Ninh縣和Thanh Ba縣的新鄉;確定 Việt Trì市Tân Đức鄉的行政區域界線,該市屬 Phú Thọ省
발효 중

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.