결정 번호 06/2007/QĐ-BNV에 관한 사항 공무원 및 국가공무원의 문서 구성 요소와 문서 관리 양식 발부에 관한 것

내무부 결정 번호 06/2007/QĐ-BNV는 공무원 및 국가공무원의 문서 구성 요소와 문서 관리 양식을 규정한다. 이 문서는 전국 모든 기관과 공무원이 있는 단위를 적용한다. 주요 특징은 문서 관리 효율성을 높이기 위해 양식과 문서 표지 크기를 통일한 것이다.

문서 번호06/2007/QĐ-BNV
문서 유형결정
발행 기관내무부
서명자Đỗ Quang Trung — Bộ trưởng
업데이트28. 06. 2026
산업정부 조직인사, 내무
분야미분류
발행일18. 06. 2007
발효일23. 08. 2007
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

내무부 결정 번호 06/2007/QĐ-BNV는 공무원 및 국가공무원의 문서 구성 요소와 문서 관리 양식을 규정한다. 이 문서는 전국 모든 기관과 공무원이 있는 단위를 적용한다. 주요 특징은 문서 관리 효율성을 높이기 위해 양식과 문서 표지 크기를 통일한 것이다.

적용 범위

전국 모든 기관과 공무원이 있는 단위.

핵심 사항

  • 공무원 및 국가공무원은 12종류의 문서 구성 요소와 문서 관리 양식을 사용하도록 요구된다.
  • 공무원 및 국가공무원의 문서 표지는 B01부터 B05까지 5가지 크기가 있다.
  • 공무원 및 국가공무원의 경력 요약은 14페이지로 구성되며, 모양 01a-BNV/2007로 표시된다. 이는 결정이 효력을 발생한 날부터 채용된 공무원 및 국가공무원에게만 적용된다.
  • 공무원 및 국가공무원의 간략한 경력 요약은 4페이지로 구성되며, 모양 02a-BNV/2007로 표시된다.
  • 공무원 및 국가공무원의 간략한 경력 요약은 2페이지로 구성되며, 모양 03a-BNV/2007로 표시된다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 양식과 문서 표지 크기를 통일함으로써 공무원 및 국가공무원의 문서 관리를 효과적으로 할 수 있다는 긍정적인 영향이 있다.
  • 인쇄 비용과 종이 구입 비용 증가라는 부정적인 영향이 있을 수 있다.

❓ 자주 묻는 질문

공무원 및 국가공무원은 몇 종류의 문서 구성 요소를 사용해야 하는가?

규정에 따르면 공무원 및 국가공무원은 12종류의 문서 구성 요소와 문서 관리 양식을 사용해야 한다.

문서 표지의 크기는 어떤 것이 규정되어 있나?

문서 표지는 B01부터 B05까지 5가지 크기가 있으며, 각각의 크기는 다음과 같다: B01(250 x 340 x 5mm), B02(250 x 340 x 10mm), B03(250 x 340 x 20mm), B04(250 x 340 x 25mm), B05(250 x 340 x 30mm).

경력 요약은 언제 사용되는가?

공무원 및 국가공무원의 경력 요약은 결정이 효력을 발생한 날부터 채용된 공무원 및 국가공무원에게만 적용된다.

간략한 경력 요약과 간략한 경력 요약은 몇 페이지로 구성되어 있는가?

공무원 및 국가공무원의 간략한 경력 요약은 4페이지로 구성되며, 모양 02a-BNV/2007로 표시되고, 공무원 및 국가공무원의 간략한 경력 요약은 2페이지로 구성되며, 모양 03a-BNV/2007로 표시된다.

이 결정은 언제 효력을 갖는가?

이 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력을 갖는다.

전문

내무부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 06/2007/QĐ-BNV
하노이, 2007년 6월 18일

결정

공무원 및 공직자의 문서 파일 구성 요소와 문서 관리 표준 양식에 대한 규정

_______________________________________ 

내무부 장관

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거

1998년 2월 26일 제정된 공무원 법령, 2000년 4월 28일 제정된 공무원 법령 일부 개정 법령, 그리고 2003년 4월 29일 제정된 공무원 법령 일부 개정 법령에 근거함;

2003년 10월 10일 정부가 제정한 지방공무원에 관한 법률 시행령, 2003년 10월 10일 정부가 제정한 임시공무원 제도에 관한 법률 시행령, 2003년 10월 10일 정부가 제정한 국가기관의 공무원 및 공무원 임용, 사용 및 관리에 관한 법률 시행령에 근거함;

2003년 10월 10일 정부가 제정한 중앙행정기관의 공무원 임용, 사용 및 관리에 관한 법률 시행령에 근거함;

2003년 5월 9일 정부가 제정한 내무부의 기능, 임무, 권한 및 조직에 관한 법률 시행령에 근거함;

공무원 및 공무원 부서 장관의 제안을 검토함;

결정함에 있어서:

조 1. 본 결정에 첨부된 12종류의 공무원 및 공직자 문서 파일 구성 요소와 표준 양식을 제정하여 전국적인 공무원 및 공직자 문서 관리를 통일적으로 수행할 수 있는 근거를 마련함으로써 다음과 같이 규정함:

1. 공무원 및 공직자 문서 파일 봉투

공무원 및 공직자 문서 파일 봉투는 습기 방지 용지로 제작되며, 높은 내구성을 갖추고 있다. 공무원 및 공직자 문서 파일 봉투는 다음 크기의 5종류로 구성된다:

가) 모형 B01 크기: 250 x 340 x 5 mm;

나) 모형 B02 크기: 250 x 340 x 10 mm;

다) 모형 B03 크기: 250 x 340 x 20 mm;

라) 모형 B04 크기: 250 x 340 x 25 mm;

마) 모형 B05 크기: 250 x 340 x 30 mm.

2. 공무원 및 공직자 이력서

공무원 및 공직자 이력서는 A4 크기(210 x 297 mm)의 흰색 용지로 제작되며, 총 14페이지로 구성된다. 식별 코드: 모형 01a-BNV/2007.

3. 공무원 및 공직자 간략 이력서

공무원 및 공직자 간략 이력서는 A4 크기(210 x 297 mm)의 흰색 용지로 제작되며, 총 4페이지로 구성된다. 식별 코드: 모형 02a-BNV/2007.

4. 공무원 및 공직자 간략 경력

공무원 및 공직자 간략 경력은 A4 크기(210 x 297 mm)의 흰색 용지로 제작되며, 총 2페이지로 구성된다. 식별 코드: 모형 03a-BNV/2007.

5. 공무원 및 공직자 이력서 보충 양식

공무원 및 공직자 이력서 보충 양식은 A4 크기(210 x 297 mm)의 흰색 용지로 제작되며, 총 2페이지로 구성된다. 식별 코드: 모형 04a-BNV/2007.

6. 문서 파일 구성 요소 목록 표지

문서 파일 구성 요소 목록 표지는 공무원 및 공직자 문서 파일 내의 구성 요소들을 명세화하기 위한 표지로, 1장의 표지와 최소한 2장의 목록 페이지로 구성되며, 공무원 및 공직자 문서 파일 내의 모든 구성 요소를 명세화한다. 표지는 A3 크기(297 x 420 mm)의 백색 Duplex 용지로 제작되며 접히도록 설계되며, 목록 페이지는 A4 크기(210 x 297 mm)의 흰색 용지로 제작된다. 식별 코드: 모형 01b-BNV/2007.

7. 공무원 및 공직자 문서 파일 교부 확인 양식

공무원 및 공직자 문서 파일 교부 확인 양식은 A4 크기(210 x 297 mm)의 흰색 용지로 제작되며, 총 1페이지로 구성된다. 식별 코드: 모형 02b-BNV/2007.

8. 공무원 및 공직자 문서 파일 이동 확인 양식

공무원 및 공직자 문서 파일 이동 확인 양식은 A4 크기(210 x 297 mm)의 흰색 용지로 제작되며, 총 1페이지로 구성된다. 식별 코드: 모형 03b-BNV/2007.

9. 공무원 및 공직자 문서 파일 연구 확인 양식

공무원 및 공직자 문서 파일 연구 확인 양식은 A4 크기(210 x 297 mm)의 흰색 용지로 제작되며, 총 1페이지로 구성된다. 식별 코드: 모형 04b-BNV/2007.

10. 공무원 및 공직자 문서 파일 사용 및 활용 추적 양식

공무원 및 공직자 문서 파일 사용 및 활용 추적 양식은 A4 크기(210 x 297 mm)의 흰색 용지로 제작되며, 총 1페이지로 구성된다. 식별 코드: 모형 05b-BNV/2007.

11. 인사 관련 결의 및 결정 양식 표지

인사 관련 결의 및 결정 양식 표지는 (임용 결정, 직급 상승 결정, 이동 결정 등) A3 크기(297 x 420 mm)의 백색 Duplex 용지로 제작되며 접히도록 설계되며, 표지면에는 표지 이름과 정보가 인쇄되고, 안쪽에는 첨부 문서 목록이 인쇄된다. 식별 코드: 모형 06b-BNV/2007.

12. 평가 및 신고 양식 표지

평가 및 신고, 양식 (공무원 평가, 신고서 및 기타 확인 자료 등) A3 크기(297 x 420 mm)의 백색 Duplex 용지로 제작되며 접히도록 설계되며, 표지면에는 표지 이름과 정보가 인쇄되고, 안쪽에는 첨부 문서 목록이 인쇄된다. 식별 코드: 모형 07b-BNV/2007.

조 2. 효력 발생

본 결정은 공표 후 15일 경과한 날부터 효력을 발생한다.

2. 본 결정 제1조 제2항에서 규정된 공무원 이력서는 본 결정의 효력 발생일 이후에 임용된 공무원에게만 적용된다.

조 3. 내각 장관, 부처 장관, 중앙 행정 기관 장관, 지방자치단체장, 공공기관 및 국유기업은 본 결정을 준수하고 집행해야 한다./.

장관
(인)
도 광 중
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 29
37/2018/QĐ-UBND Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND Sửa đổi một số nội dung tại Quy định chế độ trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 07/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 26/2012/QĐ-UBND Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thành phố Kon Tum 만료됨 42/2010/TT-BLĐTBXH Thông tư số 42/2010/TT-BLĐTBXH Quy định về bổ nhiệm, công nhận, bổ nhiệm lại, công nhận lại hiệu trưởng trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề và giám đốc trung tâm dạy nghề 발효 중 29/2016/QĐ-UBND Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa “Quy định về việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, chi phí lập quy hoạch xây dựng và chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa” 만료됨 48/2017/QĐ-UBND Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá Bồi thường nhà, vật kiến trúc, công trình xây dựng khác và di chuyển mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2018 만료됨 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 57/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 57/2015/TT-BLĐTBXH Quy định về Điều lệ trung tâm giáo dục nghề nghiệp 발효 중 69/2013/QĐ-UBND Quyết định số 69/2013/QĐ-UBND Về việc chấm dứt hiệu lực Quyết định số 33/2003/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 발효 중 01/2015/QĐ-UBND Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cần Giờ. 만료됨 59/2008/QĐ-BLĐTBXH Quyết định số 59/2008/QĐ-BLĐTBXH Ban hành Quy chế bổ nhiệm, công nhận, bổ nhiệm lại, công nhận lại, miễn nhiệm, thôi công nhận, từ chức hiệu trưởng trường cao đẳng nghề, trường trung cấp nghề và giám đốc trung tâm dạy nghề 만료됨 35/2014/QĐ-UBND Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Về việc ủy quyền thông báo thu hồi đất; quyết định thu hồi đất; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Quy định về quản lý thoát nước đô thị, Khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 01/2012/QĐ-UBND Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND Về việc quy định thực hiện chính sách hỗ trợ tiền ăn cho học sinh bán trú tại các trường trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 23/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 23/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP LIÊN NGÀNH VỀ GIẢI QUYẾT VIỆC NUÔI CON NUÔI CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI 만료됨 30/2019/QĐ-UBND Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 43/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 43/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 2159/2008/QĐ-UBND NGÀY 24 THÁNG 12 NĂM 2008 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH MỘT SỐ ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ ÁP DỤNG TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 09/2012/TT-BNV Thông tư số 09/2012/TT-BNV Quy định quy trình, nội dung thanh tra về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức, viên chức 만료됨 06/2008/TT-BTP Thông tư số 06/2008/TT-BTP Hướng dẫn một số nội dung về tổ chức cán bộ các cơ quan thi hành án dân sự địa phương 만료됨 30/2019/QĐ-UBND Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý, khai thác và sử dụng phần mềm quản lý hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Đắk Lắk 만료됨 37/2018/QĐ-UBND Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 29/2016/QĐ-UBND Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy trình bổ nhiệm công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý 만료됨 23/2014/QĐ-UBND Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định lấy phiếu tín nhiệm bổ nhiệm công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý 만료됨 35/2014/QĐ-UBND Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chính sách đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức và thu hút nguồn nhân lực của tỉnh Tiền Giang 만료됨 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý đối với công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 01/2015/QĐ-UBND Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND Quy định quản lý công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Bình 만료됨 26/2012/QĐ-UBND Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách xã, phường, thị trấn, ấp, khu vực 만료됨 26/2012/QĐ-UBND Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về chính sách đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức và thu hút nguồn nhân lực của tỉnh tiền giang ban hành kèm theo quyết định số 01/2012/qđ-ubnd ngày 02 tháng 02 năm 2012 của ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang 만료됨 01/2012/QĐ-UBND Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định về chính sách đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức và thu hút nguồn nhân lực của tỉnh Tiền Giang 만료됨
근거 18
45/2003/NĐ-CP Nghị định số 45/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ 만료됨 117/2003/NĐ-CP Nghị định số 117/2003/NĐ-CP Về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước 만료됨 114/2003/NĐ-CP Nghị định số 114/2003/NĐ-CP Về cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn 만료됨 01/1998/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 01/1998/PL-UBTVQH10 Cán bộ, công chức 만료됨 116/2003/NĐ-CP Nghị định số 116/2003/NĐ-CP Về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước 만료됨 21/2000/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 21/2000/PL-UBTVQH10 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức 만료됨 115/2003/NĐ-CP Nghị định số 115/2003/NĐ-CP Về chế độ công chức dự bị 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 11/2003/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 11/2003/PL-UBTVQH11 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức 만료됨 43/2022/QĐ-UBND Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hồ sơ công chức, viên chức và người lao động tỉnh Hưng Yên. 만료됨 Số: 19/2019/QĐ-UBND Quyết định số Số: 19/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị nghiệp công lập và các tổ chức hội đặc thù trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 48/2018/QĐ-UBND Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND về việc ban hành Quy chế quản lý hồ sơ cán bộ, công chức tỉnh Bình Định 만료됨 48/2017/QĐ-UBND Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND Quản lý hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị tỉnh Lai Châu 만료됨 03/2014/QĐ-UBND Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND V/V ban hành quy định phân cấp quản lý cán bộ, công chức cấp xã; những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở ấp, khu vực trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 34/2012/QĐ-UBND Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức và phân cấp quản lý cán bộ, công chức phường, xã 만료됨 69/2013/QĐ-UBND Quyết định số 69/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định chế độ báo cáo và quản lý hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Lào Cai 만료됨 70/2007/QĐ-UBND Quyết định số 70/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hồ sơ cán bộ, công chức Nhà nước thuộc tỉnh Lào Cai 만료됨 Số: 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số Số: 14/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 5 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành quy chế quản lý hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức hội đặc thù trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중
06/2007/QĐ-BNV
결정 번호 06/2007/QĐ-BNV에 관한 사항 공무원 및 국가공무원의 문서 구성 요소와 문서 관리 양식 발부에 관한 것
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 7
03/2014/QĐ-UBND Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động Đội Quản lý trật tự đô thị quận Phú Nhuận 발효 중 70/2007/QĐ-UBND Quyết định số 70/2007/QĐ-UBND Về việc chia tách, thành lập và đổi tên thôn làng thuộc các xã Đak Pơ và Ya Hội, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai 발효 중 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Phân công, phân cấp quản lý chất lượng, bảo trì công trình xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 19/2019/QĐ-UBND Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về mức bồi thường, hỗ trợ các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản, phần lăng, mộ và chi phí di chuyển trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh 만료됨 48/2018/QĐ-UBND Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính tọa độ trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 34/2012/QĐ-UBND Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông cấp tỉnh và cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Yên 발효 중 114/2003/NĐ-CP Sai hiệu lực Nghị định số 114/2003/NĐ-CP Sai hiệu lực Về cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.