통합문서 제 06/2015/TTLT-BGDĐT-BNV에 의한 유치원 공립 교육 기관 직위 구조 및 인원 정원 규정

통합문서 제 06/2015/TTLT-BGDĐT-BNV는 공립 유치원 직위 구조 및 인원 정원을 규정하며, 이는 원장, 부원장, 유치원 교사, 회계, 비서, 보건, 금고 담당자에게 적용된다. 본 통합문서는 통합문서 제 71/2007/TTLT-BGDĐT-BNV를 대체한다.

Số hiệu06/2015/TTLT-BGDĐT-BNV
Loại văn bản공동시행규칙
Cơ quan ban hành교육훈련부
Người kýNguyễn Thị Nghĩa Cơ Quan Ban Hành Bộ Nội Vụ Chức Danh Thứ Trưởng Người Ký Trần Anh Tuấn — Thứ trưởng
Cập nhật24/06/2026
Ngành교육훈련; 내무
Lĩnh vực유아교육
Ngày ban hành16/03/2015
Ngày áp dụng01/05/2015
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng만료됨
✦ Tóm lược thông minh

통합문서 제 06/2015/TTLT-BGDĐT-BNV는 공립 유치원 직위 구조 및 인원 정원을 규정하며, 이는 원장, 부원장, 유치원 교사, 회계, 비서, 보건, 금고 담당자에게 적용된다. 본 통합문서는 통합문서 제 71/2007/TTLT-BGDĐT-BNV를 대체한다.

Đối tượng áp dụng

공립 유치원 교육 기관은 유치원, 유아학교, 유아원, 그룹 유아, 독립 유아반을 포함한다. 사립 유치원도 참고할 수 있다.

Các điểm cốt lõi

  • 원장과 부원장의 직위 구조가 구체적으로 규정된다.
  • 유치원 교사 정원은 그룹 유아 또는 독립 유아반의 아이 수에 따라 다르며, 연령별로 다른 기준이 적용된다.
  • 회계, 비서, 보건, 금고 담당 직위는 겸임되어야 하며, 최대 인원이 정해진다.
  • 유아원, 유아학교가 주간 보호를 운영하는 경우 조리 업무를 수행하기 위해 일정 비율로 근로 계약을 체결한다.
  • 경비원은 2명을 초과하지 않는 근로 계약을 체결한다.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 긍정적 영향: 직위와 인원 정원을 명확히 규정하여 유아교육의 품질을 보장하고 관리 효율성을 높인다.
  • 부정적 영향: 특정 인원 요구로 인한 인건비 증가는 유치원 교육 기관에 재정적 압박을 가할 수 있다.

❓ Câu hỏi thường gặp

원장과 부원장은 어떻게 배치되는가?

각 유아원, 유아학교, 유치원에는 1명의 원장이 배치되며, 유아학교, 유치원이 9개 그룹 또는 반 미만일 경우 1명의 부원장이 배치되고, 9개 이상일 경우 2명의 부원장이 배치된다.

유치원 교사 정원은 얼마인가?

그룹 유아: 최대 2.5명/그룹 유아. 2일 1회 수업의 유아반: 최대 2.2명/반; 1일 1회 수업의 유아반: 최대 1.2명/반.

몇 개의 직위는 겸임되어야 하는가?

회계, 비서, 보건, 금고 담당 직위는 모두 겸임되어야 한다.

유아원, 유아학교가 주간 보호를 운영하는 경우 조리 업무를 수행하기 위해 어떻게 근로 계약을 체결하는가?

유아원의 경우 35명 당 1명, 유아학교의 경우 50명 당 1명의 조리사 근로 계약을 체결한다.

경비원은 몇 명의 근로 계약을 체결해야 하는가?

2명을 초과하지 않아야 한다.

Toàn văn

통지연합

직위분류 및 정원에 관한 규정

공립 유치원 기관에서

_____________________

 

정부가 발부한 시행령 제32/2008/NĐ-CP호는 교육부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정함에 있어 근거를 제공합니다;

정부령 제58호 2014년 제58/2014/NĐ-CP 호 2014년 6월 16일 총리가 발령한 "내무부 기능, 임무, 권한 및 조직 구조에 관한 규정"을 근거로 함

정부가 교육법 시행에 필요한 세부사항과 지침을 규정한 2006년 8월 2일 제75호 국무회의령, 2011년 5월 11일 제31호 국무회의령(2006년 8월 2일 제75호 국무회의령 개정), 2013년 1월 9일 제7호 국무회의령(2011년 5월 11일 제31호 국무회의령 개정)을 근거로 함

공공기관에서의 직위분류에 관한 2012년 5월 8일 제41호 국무회의령을 근거로 함

교육부 장관과 내무부 장관은 공립 유치원에서의 직위분류 및 정원에 관한 공동 고시를 발령함

조 1. 적용 범위와 적용 대상

1. 본 공동 고시는 공립 유치원에서의 직위분류 및 정원에 관한 사항을 규정하며, 이는 유치원, 유아학교, 유아원, 유아 그룹, 독립 유아반을 포함함

2. 공립이 아닌 유치원은 해당 기관의 실정에 따라 본 문서의 규정을 적용하여 실행함

조 2. 공립 유치원에서의 직위분류 및 정원 결정 원칙

1. 2012년 5월 8일 제41호 국무회의령 제3조에 따른 공공기관에서의 직위분류 규정을 준수함

2. 공립 유치원에서의 법령에 따른 업무 수행을 보장함

3. 본 공동 고시 제3조에 따른 유아 그룹, 유아반의 유아 수는 공립 유치원에서의 유아교사 정원 결정의 근거가 됨

조 3. 유아 그룹, 유아반

1. 유아 그룹: 만 3개월에서 만 36개월 사이의 아동을 그룹으로 조직하며, 각 그룹의 최대 아동 수는 다음과 같음

가) 만 3개월에서 만 12개월 사이의 유아 그룹: 15명

나) 만 13개월에서 만 24개월 사이의 유아 그룹: 20명

다) 만 25개월에서 만 36개월 사이의 유아 그룹: 25명

2. 유아반: 만 3세에서 만 6세 사이의 아동을 반으로 조직하며, 각 반의 최대 아동 수는 다음과 같음

가) 만 3세에서 만 4세 유아반: 25명

나) 만 4세에서 만 5세 유아반: 30명

다) 만 5세에서 만 6세 유아반: 35명

3. 유아 그룹 또는 유아반에 한 명의 장애 아동이 통합교육을 받는 경우 그 그룹 또는 반의 정원은 5명 감소되며, 각 그룹 또는 반에는 두 명 이상의 장애 아동이 포함될 수 없음

조 4. 직위분류 목록

유아원, 유아학교, 유치원의 직위분류 목록은 다음과 같음

1. 관리 및 운영 업무와 관련된 직위분류(2개):

가) 교장;

나) 부원장

2. 전문직 업무와 관련된 직위분류(1개): 유아교사

3. 지원 및 서비스 업무와 관련된 직위분류(4개):

가) 회계

나) 비서

다) 의료

라) 회계

유아원, 유아학교, 유치원의 업무 양과 성질에 따라, 본 항 제1호, 제2호, 제3호, 제4호의 직위분류는 겸임되어야 함

회계, 비서, 의료, 회계 업무의 실제 업무량을 고려하여 유치원, 유아학교, 유아원은 직위분류 계획안을 작성하고, 해당 권한을 가진 기관에 승인을 요청함

조 5. 인원 정원

1. 교장:

각 유치원, 어린이집, 보육학교는 01명의 교장을 두어야 한다.

2. 부교장:

가) 각 유치원, 어린이집, 보육학교는 다음과 같이 부교장을 배치한다:

- 유치원은 01명의 부교장을 배치한다;

- 중부, 평야, 도시 지역에서 그룹 또는 반수가 09개 미만인 어린이집, 보육학교 또는 산간, 원시지역, 해상지역에서 그룹 또는 반수가 06개 미만인 경우 01명의 부교장을 배치한다;

- 중부, 평야, 도시 지역에서 그룹 또는 반수가 09개 이상인 어린이집, 보육학교 또는 산간, 원시지역, 해상지역에서 그룹 또는 반수가 06개 이상인 경우 02명의 부교장을 배치한다.

나) 05개 이상의 지점을 갖춘 유치원, 어린이집, 보육학교는 추가로 01명의 부교장을 배치할 수 있다.

3. 유아교사:

가) 그룹 또는 반에 최대 수용 가능한 아동 수를 충족시키는 곳에서는 유아교사 정원은 다음과 같이 결정된다:

- 그룹별로 최대 2.5명의 교사/그룹;

- 하루 02회 수업하는 반별로 최대 2.2명의 교사/반;

- 하루 01회 수업하는 반별로 최대 1.2명의 교사/반.

나) 그룹 또는 반에 충분한 아동 수가 없어 그룹 또는 반을 구성할 수 없는 곳에서는 유아교사 정원은 각 연령별 평균 아동 수를 기준으로 계산되며, 구체적으로 다음과 같다:

- 그룹별로 01명의 교사가 06명의 3세부터 12개월까지의 아동 또는 08명의 13세부터 24개월까지의 아동 또는 10명의 25세부터 36개월까지의 아동을 담당한다;

- 하루 02회 수업하는 반별로 01명의 교사가 11명의 3세부터 4세까지의 아동 또는 14명의 4세부터 5세까지의 아동 또는 16명의 5세부터 6세까지의 아동을 담당한다;

- 하루 01회 수업하는 반별로 01명의 교사가 21명의 3세부터 4세까지의 아동 또는 25명의 4세부터 5세까지의 아동 또는 29명의 5세부터 6세까지의 아동을 담당한다.

다) 독립 그룹 또는 반에 대해서는 본 조항의 가, 나 점에서 정한 유아교사 정원을 적용한다.

4. 회계, 문서관리, 의료 및 금고관리:

실제 업무량, 필요성 및 직위를 기관의 권한 있는 기관이 승인한 범위 내에서 유아학교, 어린이집, 유치원은 회계, 문서관리, 의료, 금고관리 업무를 수행하기 위해 최대 02명의 인원을 확보할 수 있다.

조 6. 계약직 근로자

1. 조리: 입소시설을 운영하는 유치원, 어린이집, 유아학교는 다음과 같이 조리 업무를 수행하기 위해 계약직 근로자를 고용한다: 유아 35명 또는 어린이 50명 당 01명의 계약직 근로자를 조리직으로 배치한다.

2. 경비: 재정 상황과 필요성을 고려하여 유치원, 어린이집, 유아학교는 경비 업무를 수행하기 위해 계약직 근로자를 고용할 수 있으나, 최대 02명을 초과하지 않아야 한다.

조 7. 효력 발생

1. 본 통합지시는 2015년 5월 1일부터 효력이 발생한다.

2. 본 통합지시는 교육부와 내무부가 2007년 11월 28일에 발행한 제71/2007/TTLT-BGDĐT-BNV 통합지시를 대체한다.

조 8. 시행 책임

1. 중앙정부 직할 시·도 인민위원회의 책임:

가) 본 통합지시의 지침과 관련 법령을 참조하여 매년 지방자치단체는 공립유치원에서의 직위별 인원 수를 결정하도록 지시한다;

나) 같은 단위의 지방의회로부터 승인을 받기 전에 내무부의 검토 의견을 받은 후, 공립유치원에서의 총 인원 수를 승인받은 후 실행한다.

2. 시행 중 발생한 문제나 어려움에 대해 중앙에 속한 지방은 즉시 교육부와 내무부에 보고하여 처리하도록 한다./.

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 24
75/2006/NĐ-CP Nghị định số 75/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục Hết hiệu lực 31/2011/NĐ-CP Nghị định số 31/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục Hết hiệu lực 07/2013/NĐ-CP Nghị định số 07/2013/NĐ-CP Sửa đổi điểm b khoản 13 Điều 1 của Nghị định số 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2011 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục Hết hiệu lực 58/2014/NĐ-CP Nghị định số 58/2014/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ Hết hiệu lực 84/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 84/2019/NQ-HĐND Về định mức chi hoạt động cho các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cấp dưới năm 2020 Hết hiệu lực 25/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2019/NQ-HĐND Về định mức hỗ trợ kinh phí để thuê khoán người nấu ăn phục vụ bán trú tại các trường mầm non công lập thuộc xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Nghệ An Hết hiệu lực 30/2023/QĐ-UBND Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục mầm non trên địa bàn tỉnh Kon Tum Hết hiệu lực 37/2022/QĐ-UBND Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên, trường Cao đẳng Sư phạm (ngành giáo dục mầm non) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 36/2022/QĐ-UBND Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật cấp địa phương áp dụng đối với cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông và trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Còn hiệu lực 15/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND Quy định định mức hỗ trợ kinh phí hợp đồng giáo viên, khoán định mức nhân viên các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 12/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND Quy định định mức hỗ trợ kinh phí hợp đồng giáo viên, khoán định mức nhân viên các trường mầm non, mẫu giáo, trường phổ thông công lập năm học 2021 - 2022 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 14/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND Quy định định mức hỗ trợ kinh phí hợp đồng giáo viên, khoán định mức nhân viên các trường mầm non, mẫu giáo và phổ thông công lập năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 08/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND Về việc hỗ trợ kinh phí đối với các trường mầm non, phổ thông công lập, Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên cấp huyện thuộc tỉnh Thái Nguyên năm 2020 Còn hiệu lực 15/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Hỗ trợ kinh phí khoán định mức giáo viên, nhân viên các trường mầm non, phổ thông công lập năm học 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 12/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND Bổ sung Khoản 6, Khoản 7 vào Điều 1 Nghị quyết số 58/2016/NQ-HĐND ngày 18/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về các chính sách hỗ trợ phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2016-2020 Hết hiệu lực 35/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2018/NQ-HĐND về thực hiện chế độ lương và hỗ trợ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế , bảo hiểm thất nghiệp đối với lao động hợp đồng vị trí nấu ăn trong các trường mầm non công lập tỉnh Quảng trị Còn hiệu lực 11/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND Về chế độ chi hỗ trợ đối với lao động hợp đồng vị trí nấu ăn trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập trên địa bàn thành phố Hải Phòng Còn hiệu lực 19/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND Quy định cơ chế, chính sách hợp đồng giáo viên mầm non; mức thu học phí bậc học mầm non trong các trường mầm non công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Còn hiệu lực 56/2016/QĐ-UBND Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND Về định mức phân bổ chi ngân sách lĩnh vực giáo dục năm 2017. Còn hiệu lực 45/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND Về số lượng và hỗ trợ kinh phí thực hiện chế độ chính sách đối với lao động hợp đồng làm giáo viên trong các trường mầm non, tiểu học và nhân viên làm nhiệm vụ nấu ăn trong các trường mầm non công lập trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2017 Hết hiệu lực 05/2016/QĐ-UBND Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND hành Đề án nâng cao chất lượng, hiệu quả hệ thống trường phổ thông dân tộc bán trú, trường mầm non thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2016 - 2020 Còn hiệu lực 23/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2015/NQ-HĐND Phê duyệt Đề án nâng cao chất lượng, hiệu quả hệ thống trường phổ thông dân tộc bán trú, trường mầm non thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2016 - 2020 Còn hiệu lực 02/2016/QĐ-UBND Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 35/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2021/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với giáo viên, cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp; trợ cấp đối với trẻ em đang học ở cơ sở giáo dục mầm non độc lập dân lập, tư thục là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp Hết hiệu lực
06/2015/TTLT-BGDĐT-BNV
통합문서 제 06/2015/TTLT-BGDĐT-BNV에 의한 유치원 공립 교육 기관 직위 구조 및 인원 정원 규정
만료됨
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 22
12/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND Về việc thông qua bảng gái đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn thành phố Cần Thơ Hết hiệu lực 36/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ CÁC QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN BAN HÀNH Còn hiệu lực 35/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2018/NQ-HĐND Về Kế hoạch phát triển kinh tế - Xã hội năm 2019 Còn hiệu lực 15/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 31/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu tối đa các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập; mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực 15/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc ngành y tế Thành phố Hồ Chí Minh Hết hiệu lực 08/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao Hết hiệu lực 11/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Phú Thọ Hết hiệu lực 08/2021/QĐ-UBND Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 10/8/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam Hết hiệu lực 30/2023/QĐ-UBND Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Ban hành cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 16/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2020/NQ-HĐND Về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách Nhà nước cho các huyện, thị xã, thành phố giai đoạn 2021 - 2025 Còn hiệu lực 14/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND Về chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. Còn hiệu lực 35/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Hết hiệu lực 56/2016/QĐ-UBND Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ học nghề nội trú đối với học sinh,sinh viên trên địa bàn tỉnh Lai Châu theo quy định tại Nghị quyết số 72/2016/NQ-HĐND ngày 10/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu Còn hiệu lực 02/2016/QĐ-UBND Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Lực lượng Kiểm tra Liên ngành trong lĩnh vực văn hóa, thông tin và phòng, chống tệ nạn xã hội huyện Nhà Bè Hết hiệu lực 14/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND Phê duyệt chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Hết hiệu lực 45/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp các loại lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến Quyền và nghĩa vụ công dân; Quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh Còn hiệu lực 19/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND Về nâng mức hỗ trợ đối với khu phố, ấp, tổ dân phố, tổ nhân dân. Hết hiệu lực 12/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Sơn La, giai đoạn 2022-2025 Hết hiệu lực 14/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND Về hỗ trợ chi phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho người nhiễm HIV/AIDS và hỗ trợ chi phí cùng chi trả thuốc kháng vi rút HIV cho người nhiễm HIV/AIDS có thẻ bảo hiểm y tế trên địa bàn Thảnh phố Hồ Chí Minh Hết hiệu lực 23/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2015/NQ-HĐND Quy định điều kiện về diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Còn hiệu lực 37/2022/QĐ-UBND Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông Còn hiệu lực 05/2016/QĐ-UBND Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ huyện Nhà Bè Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.