시행령 제 06/2019/TT-BNV는 내무부 장관이 2012년 12월 17일에 발표한 제 11/2012/TT-BNV 시행령의 공무원 통계 보고 및 공무원 문서 관리 규정 일부를 수정하고 보완한다.

본 시행령은 공무원 통계 보고 및 공무원 문서 관리 규정인 제 11/2012/TT-BNV 시행령을 수정하고 보완하며, 특히 공무원 문서가 손상되거나 분실되었을 때 새로운 문서 작성과 데이터 수정 절차에 중점을 둔다.

文号06/2019/TT-BNV
文件类型시행규칙
发布机关내무부
签署人Lê Vĩnh Tân — Bộ Trưởng Bộ Nội Vụ
更新13/06/2026
行业내무
领域공무직공무원
发布日期01/06/2019
生效日期15/07/2019
失效日期
状态발효 중
✦ 智能摘要

본 시행령은 공무원 통계 보고 및 공무원 문서 관리 규정인 제 11/2012/TT-BNV 시행령을 수정하고 보완하며, 특히 공무원 문서가 손상되거나 분실되었을 때 새로운 문서 작성과 데이터 수정 절차에 중점을 둔다.

适用范围

공무원을 사용하는 기관, 공무원 관리 기관

要点

  • 공무원 문서를 새로 작성해야 하는 경우(손상 또는 분실): 공무원은 발견 후 30일 이내에 문서를 완성해야 한다(조 11).
  • 문서 구성 요소의 정보가 일치하지 않으면 공무원을 사용하는 기관은 확인 및 조사 후 결과를 공무원 관리 기관에 보고해야 한다(조 11).
  • 공무원을 사용하는 기관은 확인 및 조사 결과 보고서를 작성한 후 문서 정보 수정을 수행한다(조 11).
  • 공무원 관리 기관의 책임자는 문서 작성 및 정보 수정 결정을 문서로 한다(조 18).
  • 당원 공무원의 출생 연도는 원래 신고된 나이와 당 가입 시 신고된 나이가 일치하도록 변경할 수 없다(조 11).

🌐 本文件的社会影响

  • 공무원 문서의 정확성과 완전성을 보장한다.
  • 공무원 문서 정보 검증 및 확인 책임을 강화한다.
  • 오랜 기간 동안 기록된 개인 정보 수정이 어려울 수 있다.

❓ 常见问题

공무원을 사용하는 기관은 어떤 경우에 확인 및 조사를 해야 하나요?

문서 구성 요소의 정보가 일치하지 않을 때(조 11).

확인 및 조사의 최대 시간은 얼마나 되나요?

확인 및 조사 시작 후 90일 이내이며, 추가로 30일 연장 가능하다(조 11).

공무원 관리 기관의 책임자는 무엇을 결정하나요?

문서 작성 및 정보 수정 결정을 문서로 한다(조 18).

全文

내무부
-------

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
---------------

번호: 06/2019/TT-BNV

하노이, 2019년 6월 1일

시행규칙

통지 제11/2012/TT-BNV 2012년 12월 17일 부터 내부부 장관이 규정한 공직자 보고 통계 및 관리 파일 제도에 대한 몇 가지 조항을 수정하고 보완함

근거 공무원 법률 2008년 11월 13일;

직원에 관한 24/2010/NĐ-CP 2010년 3월 15일 정부가 규정한 공무원 채용, 사용 및 관리에 관한 것;

정부령 제 123/2015/NĐ-CP 2015년 11월 15일 정부가 세부사항과 시행 법률 제정에 관한 호적법에 대한 것;

직원에 관한 34/2017/NĐ-CP 2017년 4월 3일 정부가 내무부 기능, 임무, 권한 및 조직 구조에 관한 통지

내부부 공무원-공무원 부서장의 제안에 따라;

내부부 장관은 통지 제 11/2012/TT-BNV 2012년 12월 17일 내부부 장관이 규정한 공무원 보고 통계 및 관리 파일 제도(이하 "통지 제 11/2012/TT-BNV"이라 함).

제1조. 일부 조항의 개정 및 보충제11조 제2항과 제3항에 대한 공무원 파일 데이터 보충 및 수정 제도

1. 제11조 제2항을 다음과 같이 수정 보완한다:

"2. 공무원 파일이 손상되거나 분실된 경우 새로 작성하는 절차는 다음과 같다:

a) 파일이 손상되거나 분실된 날로부터 30일 이내에 공무원 사용 기관은 공무원에게 파일의 각 항목을 신고하고 완성하도록 지시해야 한다. 이는 본 통지 제9조 제1항 및 제2항에 따른 규정에 따라 이루어져야 한다.

b) 공무원이 신고하고 파일을 완성한 후, 공무원 사용 기관은 파일의 각 항목에서 정보를 검토해야 한다. 정보가 일치하면 공무원 사용 기관의 책임자는 해당 정보에 대해 책임을 지고 이를 공무원 관리 기관에 보고하여 결정을 받는다.

c) 공무원이 신고하고 파일을 완성하였으나 정보가 일치하지 않는 경우에는 공무원 사용 기관은 검사 및 확인을 위한 결정을 내려야 하며, 그 결과를 공무원 관리 기관에 보고하여 파일 정보를 통일적으로 결정하도록 한다. 검사 및 확인은 다음과 같이 이루어진다:

검사 및 확인 내용: 각 항목 파일의 실제 내용을 직접 검사 및 확인하며, 원본 파일을 보유한 기관에서 이루어진다. 공무원 파일의 정보와 호적 문서의 정보가 일치하지 않을 경우, 검사 및 확인 팀은 공무원 사용 기관을 통해 지방 수준 이상의 사법 기관에 문의하여 호적 문서의 법적 가치를 확인하도록 요청한다. 공무원 파일의 정보와 당원 이력서의 정보가 일치하지 않을 경우, 검사 및 확인 팀은 당원 이력서를 관리하는 기관에 문의하여 확인하도록 요청한다. 해외 기관에서 발급한 자격증 및 증명서의 경우, 검사 및 확인 팀은 교육부에 문의하여 확인하도록 요청한다. 검사 및 확인은 공무원 사용 기관의 검사 및 확인 결정이 효력을 발생한 날부터 시작되며, 90일 이내에 완료되어야 한다. 불가항력적인 사유로 인해 연장이 필요한 경우, 공무원 사용 기관은 서면으로 연장을 허용할 수 있으며, 연장 기간은 최대 30일이다. 검사 및 확인이 완료되지 않은 경우, 공무원 사용 기관은 공무원 관리 기관의 책임자에게 보고하여 결정을 받는다.

검사 및 확인 팀은 팀장과 팀장이 선임한 다른 구성원들로 구성된다. 팀장은 각 구성원에게 구체적인 임무를 할당하며, 각 구성원은 자신의 의견에 대해 개인적인 책임을 진다. 검사 및 확인 팀의 활동은 객관성, 공개성, 진실성을 보장해야 하며, 검사 및 확인 결과는 팀장이 검사 및 확인이 종료된 날로부터 5일 이내에 공무원 사용 기관에 보고해야 한다. 팀장은 자신의 검사 및 확인 결과에 대해 책임을 진다.

검사 및 확인 책임: 검사 및 확인 내용과 관련된 기관, 단체, 개인은 검사 및 확인 팀의 요구에 따라 정보를 제공해야 한다. 만약 관련 기관, 단체, 개인이 파일을 변조하거나 잘못된 정보를 제공하거나 자격이 없는 사람에게 문서를 발급하거나 확인을 한 경우, 공무원 및 공무원법과 현행 법률에 따라 징계를 받는다."

2. 제11조 제3항을 다음과 같이 수정 보완한다:

"3. 공무원 파일의 정보 수정은 공무원 사용 기관이 수행한 후, 공무원 관리 기관의 책임자에게 보고하여 결정을 받는다. 공무원 사용 기관은 본 통지 제11조 제2항 제c호에 따라 공무원 파일의 수정된 정보에 대한 검사 및 확인을 수행해야 한다. 파일 정보 수정은 다음과 같이 이루어진다:

a) 파일의 각 항목(공무원 이력서, 출생신고서, 사회보장 카드, 자격증 및 증명서)이 일치하지 않을 경우, 출생신고서 원본을 기준으로 다른 항목을 완성하고 일치시키며, 출생신고서가 없는 경우에는 공무원이 처음 국가 기관, 단체 또는 단위에 채용되었을 때 작성한 공무원 이력서를 기준으로 일치시키도록 한다.

b) 공무원 파일의 정보 수정은 공무원 관리 기관의 책임자가 검사 및 확인 결과를 기반으로 서면으로 결정해야 한다."

b) 공무원의 문서에 기재된 정보를 수정하려면 해당 공무원을 관리하는 기관의 책임자가 사용 기관의 검사 및 확인 결과 보고서를 작성한 후 서면으로 결정해야 한다.

c) 공직자 중 당원인 공산당 베트남 당원의 생년월일에 대한 수정 또는 조정을 실시하지 아니하고, 공직자의 생년월일(나이)를 당원 당력 기초 문서(원본)에 기재된 나이로 일치시키는 것을 통일적으로 결정한다.”

제2조. 개정 및 보완조항 3 제18조 점 b에 따른 공직 관리 책임자의 권한과 책임

“b) 공직자가 신고하고, 공직자 정보 파일의 새로운 작성 또는 수정을 문서로 결정하여 공직자가 본 통지의 규정에 따라 파일을 완성하도록 하는데 필요한 검토 및 확인 결과가 사용 공직 기관에서 결론이 난 후에 한다.”

조 3. 시행규정

본 통지는 2019년 7월 15일부터 효력을 발생한다.

통지 제11/2012/TT-BNV 제11조 조항 4, 조항 5 및 조항 6의 규정을 폐지한다.

조 4. 시행 책임

각 장관, 부처 수위 기관 수위, 정부 소속 기관 수위, 중앙 직할 시, 성 인민위원회 주석, 관련 기관, 단체, 단위 및 개인은 본 통지를 집행하는 데 책임을 진다./.

수신처:
- 중앙당 비서處;
- 총리, 부총리;
- 각 부, 정부 직속 기관, 정부 소속 기관;
- 각 지방인민회의, 지방인민위원회
- 중앙당 사무국 및 각 당 부서;
- 의회 사무실;
- 국가주석실;
- 최고검찰청;
- 최고인민법원;
- 국가회계감사원;
- 국가 금융감독위원회;
- 베트남 민주통일전선 중앙위원회;
- 중앙 단체기관;
- 법제처 검토국
- 중앙에 직속된 각 성시의 내무국;
- 공보, 정부 웹사이트; 내무부 웹사이트;
- 내무부: 장관, 차관, 내무부 소속 및 직속 기관;
- 보존: VT, CCVC (20b).

장관

(인)

표준형식 01

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 21
24/2010/NĐ-CP Nghị định số 24/2010/NĐ-CP Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức 已失效 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 已失效 123/2015/NĐ-CP Nghị định số 123/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch 生效中 34/2017/NĐ-CP Nghị định số 34/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ 已失效 25/2024/QĐ-UBND Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về việc cập nhật, quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu về cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thành phố Đà Nẵng 生效中 30/2024/QĐ-UBND Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế cập nhật, sử dụng, khai thác dữ liệu, thông tin Phần mềm cơ sở dữ liệu về cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Phú Yên và cập nhật, đồng bộ cơ sở dữ liệu quốc gia về cán bộ, công chức, viên chức 已失效 15/2024/QĐ-UBND Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Bình 已失效 31/2023/QĐ-UBND Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý cập nhật, sử dụng, khai thác, phê duyệt dữ liệu, thông tin của Cơ sở dữ liệu về cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tỉnh Quảng Ninh 生效中 43/2022/QĐ-UBND Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hồ sơ công chức, viên chức và người lao động tỉnh Hưng Yên. 已失效 42/2022/QĐ-UBND Quyết định số 42/2022/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng phần mềm quản lý hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Hưng Yên 已失效 03/2022/QĐ-UBND Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý hồ sơ cán bộ, công chức tỉnh Bình Định ban hành kèm theo Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND ngày 01/11/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh 已失效 29/2020/QĐ-UBND Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác phần mềm quản lý hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Quảng Ngãi 已失效 16/2020/QĐ-UBND Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác sử dụng Phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu cán bộ, công chức, viên chức, người lao động tỉnh Tuyên Quang 已失效 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế bầu cử, tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách ở xã phường, thị trấn thuộc tỉnh Ninh Thuận. 生效中 30/2019/QĐ-UBND Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý, khai thác và sử dụng phần mềm quản lý hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Đắk Lắk 已失效 52/2019/QĐ-UBND Quyết định số 52/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 09/2021/QĐ-UBND Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang 已失效 Số: 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số Số: 14/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 5 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành quy chế quản lý hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức hội đặc thù trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 12/2021/QĐ-UBND Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 生效中 06/2021/QĐ-UBND Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý, khai thác và sử dụng phần mềm quản lý thông tin cán bộ, công chức, viên chức và lao động hợp đồng trong cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 08/2025/QĐ-UBND Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế cập nhật, sử dụng và khai thác Hệ thống quản lý cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效
06/2019/TT-BNV
시행령 제 06/2019/TT-BNV는 내무부 장관이 2012년 12월 17일에 발표한 제 11/2012/TT-BNV 시행령의 공무원 통계 보고 및 공무원 문서 관리 규정 일부를 수정하고 보완한다.
발효 중
↓ 受本文件影响的文件
相关 16
31/2023/QĐ-UBND Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động của Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và doanh nghiệp có vốn nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng làm đại diện chủ sở hữu 生效中 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Phân công, phân cấp quản lý chất lượng, bảo trì công trình xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 已失效 30/2024/QĐ-UBND Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Quy định một số chỉ tiêu trong việc áp dụng phương pháp thặng dư làm căn cứ xác định giá đất cụ thể và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng. 已失效 29/2020/QĐ-UBND Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 12/2021/QĐ-UBND Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê hàng năm; đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội. 已失效 16/2020/QĐ-UBND Quyết định số 16 /2020/QĐ-UBND Bãi bỏ một phần văn bản quy phạm pháp luật 已失效 15/2024/QĐ-UBND Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND quy định về phân cấp quản lý đối với cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh 已失效 25/2024/QĐ-UBND Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành Quy chế phối hợp trong việc lập, theo dõi, đánh giá thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 08/2025/QĐ-UBND Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Quảng Trị 生效中 52/2019/QĐ-UBND Quyết định số 52/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế và Bộ tiêu chí xác định chỉ số cải cách hành chính tại các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND cấp huyện; UBND cấp xã và các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 已失效 30/2019/QĐ-UBND Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 42/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 42/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2018/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 5 NĂM 2018 CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ XỬ LÝ VI PHẠM TRONG GIẢI QUYẾT HỒ SƠ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN QUAN ĐẾN CÁ NHÂN, TỔ CHỨC TẠI CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 生效中 06/2021/QĐ-UBND Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý Khu Bảo tồn biển Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 生效中 09/2021/QĐ-UBND Quyết định số 09/2021/QĐ-UBND Về việc phân cấp thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng, công bố hoạt động, công bố lại, gia hạn hoạt động và đóng, tạm dừng hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 已失效 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự thực hiện các dự án đầu tư có sử dụng đất ngoài khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 已失效 03/2022/QĐ-UBND Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。