08/2006/QĐ-BTNMT 결정에 의한 부동산 사용권 증명서에 관한 규정 시행

08/2006/QĐ-BTNMT 결정은 환경부가 부동산 사용권 증명서에 대한 규정을 전국적으로 일관되게 적용하기 위해 제정되었으며, 이 결정은 이전 결정을 대체하고 공보에 게재된 날부터 효력을 발생한다.

문서 번호08/2006/QĐ-BTNMT
문서 유형결정
발행 기관농업환경부
서명자Mai Ái Trực — Bộ trưởng
업데이트29. 06. 2026
산업자연자원환경
분야미분류
발행일21. 07. 2006
발효일15. 08. 2006
효력 만료일10. 12. 2009
상태만료됨
✦ 스마트 요약

08/2006/QĐ-BTNMT 결정은 환경부가 부동산 사용권 증명서에 대한 규정을 전국적으로 일관되게 적용하기 위해 제정되었으며, 이 결정은 이전 결정을 대체하고 공보에 게재된 날부터 효력을 발생한다.

핵심 사항

  • 본 결정은 부동산 사용권 증명서에 대한 규정을 전국적으로 일관되게 적용하기 위해 제정되었다.
  • 본 결정이 시행된 날부터 모델 규정에 따라 발급되지 않은 모든 종류의 부동산 사용권 증명서는 법적 효력이 없다.
  • 본 결정은 환경부 장관이 제정한 24/2004/QĐ-BTNMT 결정을 대체한다.
  • 본 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후에 효력을 발생한다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적인 영향: 전국적으로 부동산 사용권 증명서 발급의 일관성을 보장한다.
  • 부정적인 영향: 본 결정이 시행되기 전에 발급된 모든 종류의 부동산 사용권 증명서는 법적 효력이 없다.

❓ 자주 묻는 질문

부동산 사용권 증명서는 어떤 모델로 발급되는가?

본 결정에 따른 부동산 사용권 증명서 모델은 전국적으로 일관되게 적용된다.

본 결정은 언제 효력을 발생하는가?

본 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후에 효력을 발생한다.

본 결정이 시행되기 전에 발급된 부동산 사용권 증명서는 법적 효력이 있는가?

아니요, 본 결정이 시행된 날부터 본 결정의 모델 규정에 따라 발급되지 않은 모든 종류의 부동산 사용권 증명서는 법적 효력이 없다.

본 결정은 어떤 결정을 대체하는가?

본 결정은 환경부 장관이 제정한 24/2004/QĐ-BTNMT 결정에 의한 부동산 사용권 증명서에 관한 규정을 대체한다.

전문

환경부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 08/2006/QĐ-BTNMT
하노이, 2006년 7월 21일

결정

토지 사용권 증명서에 관한 규정을 제정함

_____________________

환경부 장관

2003년 11월 26일 법률 제2003-125호 「토지법」에 의거

지방자치법 시행령 제181호 2004년 10월 29일 국무회의 결정에 의거

정부가 2006년 1월 27일 제정한 17/2006/NĐ-CP 호에 의거하여 땅 법 시행에 대한 지침으로 제정된 여러 nghị định의 몇 조항을 수정 보완하는 것과 187/2004/NĐ-CP 호에 의거하여 국가 기업을 주식 회사로 전환하는 것에 관한;

정부가 2002년 11월 11일 제정한 91/2002/NĐ-CP 호에 의거하여 자원 환경부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정함;

등록 및 통계 토지 부국장, 법률 부국장의 건의에 따라

 

결정함에 있어서:

 

조 1. 이 결정은 토지 사용권 증명서에 관한 규정을 함께 발포함

조 2. 이 결정에 따라 발포된 토지 사용권 증명서 모델은 전국 모든 종류의 땅에 대해 일관되게 적용되며(2004년 11월 1일에 발포된 24/2004/QĐ-BTNMT 호에 따른 토지 사용권 증명서 모델과 변경 없음)

조 3. 이 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력 발생하며, 2004년 11월 1일에 발포된 24/2004/QĐ-BTNMT 호에 따른 토지 사용권 증명서에 관한 규정을 대체함

이 결정이 효력 발생한 날부터 발급되는 모든 종류의 토지 사용권 증명서는 이 결정에서 규정된 모델에 따르지 않는 경우 법적 효력을 갖지 못함

조 4. 장관, 정부 직속 기관의 수장, 중앙 직할 시·도 인민위원회 의장은 이 결정의 집행에 책임을 진다./.

장관
(인)
마(EXPR压制部分输出,保持与指令一致。)
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 23
181/2004/NĐ-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai 만료됨 17/2006/NĐ-CP Nghị định số 17/2006/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần 만료됨 187/2004/NĐ-CP Nghị định số 187/2004/NĐ-CP Về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần 만료됨 91/2002/NĐ-CP Nghị định số 91/2002/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 472/2007/QĐ-UBND Quyết định số 472/2007/QĐ-UBND “Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính trong quản lý đất đai và thực hiện các quyền của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên ” 만료됨 146/2007/QĐ-UBND Quyết định số 146/2007/QĐ-UBND Về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất vườn, ao trong cùng thửa đất với đất ở 만료됨 44/QĐ-UBND Quyết định số 44/QĐ-UBND Ủy quyền Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 발효 중 2198/QĐ-UBND Quyết định số 2198/QĐ-UBND Ủy quyền Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 발효 중 762/2009/QĐ-UBND Quyết định số 762/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh và các văn bản liên quan đến cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 만료됨 2395/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2395/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy định về ghi nợ và xoá ghi nợ tiền sử dụng đất khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thành phố Hải Phòng do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành 만료됨 2194/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2194/2006/QĐ-UBND Về việc uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức cá nhân nước ngoài 만료됨 103/2006/QĐ-UBND Quyết định số 103/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và trình tự, thủ tục hành chính trong việc thực hiện các quyền của người sử dụng đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 54/2007/QĐ-UBND Quyết định số 54/2007/QĐ-UBND Về ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 11/2007/QĐ-UBND Quyết định 11/2007/QĐ-UBND Quy trình về thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại quận 5 do Ủy ban nhân dân quận 5 ban hành 만료됨 11/2009/QĐ-UBND Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND Về việc ghi nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 27/2007/QĐ-UBND Quyết định số 27/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định tạm thời về ghi nợ tiền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 28/2007/QĐ-UBND Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND Về việc ủy quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 344/QĐ-UBND Quyết định số 344/QĐ-UBND V/v ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 발효 중 22/2006/QĐ-UBND Quyết định số 22/2006/QĐ-UBND Về việc uỷ quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 발효 중 44/QĐ-UBND Quyết định số 44 /QĐ-UBND Về việc ủy quyền Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 발효 중 2198/QĐ-UBND Quyết định số 2198 /QĐ-UBND Về việc ủy quyền Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường cấp giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất. 발효 중 56/2008/QĐ-UBND Quyết định số 56/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨
08/2006/QĐ-BTNMT
08/2006/QĐ-BTNMT 결정에 의한 부동산 사용권 증명서에 관한 규정 시행
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 11
103/2006/QĐ-UBND Quyết định số 103/2006/QĐ-UBND Về ban hành bộ đơn giá khảo sát xây dựng khu vực thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 11/2009/QĐ-UBND Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND Về việc phê duyệt khung giá đất khởi điểm, bước giá, phương án phân lô, bố trí khu vực tái định cư, khu vực đấu giá để tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất trên tuyến đường Trung tâm Km5 - Thị trấn Yên Bình. 만료됨 28/2007/QĐ-UBND Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND Về việc Giao kế hoạch vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu và vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia năm 2008 만료됨 22/2006/QĐ-UBND Quyết định số 22/2006/QĐ-UBND Về việc thành lập Bệnh viện đa khoa Đông Hà trực thuộc Sở Y tế 만료됨 54/2007/QĐ-UBND Quyết định số 54/2007/QĐ-UBND Về việc phân giao kinh phí hỗ trợ năm 2007 chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, đề án của tỉnh 만료됨 344/QĐ-UBND Quyết định số 344/QĐ-UBND Về việc quy định tạm thời chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trường Phục hồi chức năng Tiên Lữ trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 만료됨 56/2008/QĐ-UBND Quyết định số 56/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành giá đất tại khu tiểu thủ Công nghiệp xã Diên Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai 만료됨 11/2007/QĐ-UBND Quyết định số 11/2007/QĐ-UBND Về việc Ủy quyền, phân cấp quyết định đầu tư, thẩm định dự án đầu tư, lựa chọn nhà thầu các dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý 만료됨 27/2007/QĐ-UBND Quyết định số 27/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về một số chính sách phát triển khoa học, công nghệ và nhân lực có trình độ 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.