시행령 제 08/2008/TT-BCT는 광산물의 수출 목록, 품질 기준 및 조건을 규정한다. 이 문서에는 두 부록이 포함되어 있으며, 부록 01은 수출이 허용된 광산 목록을 나열하고, 부록 02는 각 종류의 광산물의 종류, 함량, 규격 및 수출 기간과 조건을 구체적으로 제시한다. 언급된 광산물 종류는 텐션 광석, 칠-zin 광석, 동 광석, 철 광석, 망간 광석, 보아실트 광석, 크롬 광석, 월프람 광석, 미카 광석, 플루오라이트 광석, 백색 석회석 광석, 바리트 광석, 그래파이트 광석, 피리트 광석, 희토류 광석, 니켈 광석, 탈크 광석, 콰르츠 광석, 돌로미트 광석, 다이아토믹 광석, 아파タイト 광석 및 베튼나이트 광석이다.
适用范围
광산물을 채굴하는 기업들과 관련 국가 관리 기관들
要点
- 수출이 허용된 광산 목록
- 각 종류의 광산물에 대한 품질 기준
- 각 종류의 광산물에 대한 수출 기간과 조건
- 수출 시 광산물의 함량과 규격에 대한 규정
- 수출 전 국내에서 광산물을 채굴하고 가공하는 요구 사항
🌐 本文件的社会影响
- 광산물 수출 활동에 대한 국가 관리 강화
- 광산 자원을 효과적으로 활용하여 국가 경제 이익을 보장함
- 국내 광산 가공 산업에 투자를 장려함
❓ 常见问题
어떤 광산들이 텐션 광석 수출을 허용받았는가?
태원, THANH HOÁ, NGHỆ AN, HÀ TĨNH, QUẢNG BÌNH, QUẢNG TRỊ, THỪA THIÊN HUẾ, QUẢNG NAM, QUẢNG NGÃI, BÌNH ĐỊNH, PHÚ YÊN, KHÁNH HOÀ, BÌNH THUẬN, NINH THUẬN, BÀ RỊA-VŨNG TÀU 등 지방의 일부 광산들은 텐션 광석 수출을 허용받았다.
철 광석의 수출 기간과 조건은 무엇인가?
싼규엔-라오까이 동 선별 공장은 2008년 말까지 철 광석 수출이 가능하다. 계획된 다른 광산들은 철 광석 원료의 Fe ≥ 66%, 마그네티트 정광의 Fe ≥ 60%, 그리고 기타 철 광석 정광의 Fe ≥ 54%를 충족해야 수출이 가능하다.
어떤 종류의 광산물들이 수출이 허용되는가?
목록에는 텐션 광석, 칠-zin 광석, 동 광석, 철 광석, 망간 광석, 보아실트 광석, 크롬 광석, 월프람 광석, 미카 광석, 플루오라이트 광석, 백색 석회석 광석, 바리트 광석, 그래파이트 광석, 피리트 광석, 희토류 광석, 니켈 광석, 탈크 광석, 콰르츠 광석, 돌로미트 광석, 다이아토믹 광석, 아파タイト 광석 및 베튼나이트 광석이 포함된다.
全文
|
공업무역부
번호: 08/2008/TT-BCT |
사회주의 공화국 베트남 독립 - 자유 - 행복 하노이, 2008년 6월 18일 |
시행규칙
광물 수출 지침
다음에 근거하여, 2007년 12월 27일 정부가 발령한 산업통상자원부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조에 대한 고시;
정부가 2006년 1월 23일 제정된 12/2006/NĐ-CP에 따라 상거래법에서 국제 상품 거래 및 외국과의 대리 구매, 판매, 가공, 통과 운송 활동에 대한 세부 시행 규정을 실시하기 위함;
정부가 2005년 12월 27일 제정된 160/2005/NĐ-CP에 따라 광산법 및 광산법 개정 법률 일부 조항에 대한 세부 규정 및 시행 지침을 실시하기 위함;
산업무역부는 광물을 수출하는 방법을 다음과 같이 지시합니다:
I. 적용 대상
본 고시에서 규정된 광물은 광물, 금속 광물, 비금속 광물, 공업 광물 등 고체 광물입니다.
석유, 천연 가스, 메탄 빙결물, 광수, 천연 온천수, 건설용 광물, 시멘트 원료 광물은 본 고시의 적용 대상이 아닙니다.
II. 용어 해석
본 시행규칙에서 다음 용어들은 다음과 같이 해석됨:
1. VILAS 기준: 베트남 실험실 인증 시스템(Vietnam Laboratory Accreditation Scheme)의 기준입니다. VILAS 기준을 충족한 실험실은 ISO/IEC 17025 국제 표준에 준하는 품질 관리 시스템을 갖추고 있으며, 해당 인증서는 표준화 측정 품질총국의 인증 사무소에서 발급됩니다.
2. 광물 채굴 및 가공 허가를 발급할 수 있는 정부 기관: 이는 2002년 11월 11일 이전에는 산업부, 2002년 11월 11일부터는 자원환경부 및 중앙 정부 직속 성, 도의 인민위원회(이하 "성인민위원회")입니다.
3. 가공: 광물 원광에서 유용한 광물 또는 광물 성분을 분리하고 그 함량을 높여 다음 단계의 깊은 가공 과정(정광으로 알려짐) 요구 사항을 충족하는 규격, 기준, 함량을 갖춘 광물 제품을 얻는 과정; 또는 원광 또는 정광을 가공하여 사용 요구 사항을 충족하는 규격을 갖춘 제품(금속, 합금 또는 화학 합성물로 변환되지 않은 상태)을 얻는 과정으로, 다음 방법 중 하나 이상을 사용하거나 결합하여 수행됩니다:
- 손으로 선별.
- 세척; 크기별 분류를 위한 분쇄 및 분류.
- 중력 선별; 자기 선별; 전기 선별; 화학적 선별.
- 기타 기계적, 열적 처리 방법(예: 겉돌 제거, 절단, 부수 및 분쇄, 건조, 굽기, 압축 등).
III. 광물 수출에 관한 규정
1. 국내에서 채굴된 광물은 다음 조건을 모두 충족해야만 수출될 수 있습니다:
a) 국내 깊은 가공 활동을 위한 균형 계획에 포함되지 않은 광산 또는 광점에서 채굴되어야 합니다. 본 고시에 첨부된 부록 01의 1열에 명시된 내용 참조.
b) 가공 후 본 고시 부록 02에 명시된 기준 및 조건을 충족해야 합니다. 금속 함량(%)을 요구하는 광물의 품질 기준은 VILAS 기준을 충족한 실험실에서 확인되어야 합니다.
부록 01의 2열과 부록 02에 명시된 광물이 부록 01의 3열에 명시된 목록 외의 광산 또는 광점에서 채굴되고 부록 02에 명시된 기준 및 조건을 충족하면 자유롭게 수출할 수 있습니다.
2. 광물을 수출할 수 있는 것은 기업만 가능합니다. 광물을 수출하는 기업은 법에 따라 설립되었으며, 상거래법에서 수출, 수입, 가공 및 외국과의 대리 구매 및 판매 활동에 대한 조건을 충족해야 하며 다음 조건 중 하나를 충족해야 합니다:
a) 정부 기관이 발급한 유효한 광물 채굴 허가 또는 광물 채굴 부산물 허가를 소지하고 있어야 합니다.
b) 유효한 광물 가공 허가와 해당 기관 또는 개인과 체결된 광물 구매 계약을 소지하고 있어야 합니다. 해당 기관 또는 개인은 해당 항목 a에서 규정된 허가를 소지하고 있어야 합니다.
c) 광물을 수출하기 위한 구매 계약과 부가가치세 청구서 사본 또는 해당 항목 a와 b에서 규정된 기관 또는 개인과 체결된 광물 수출 위탁 계약을 소지하고 있어야 합니다.
d) 정부 기관이 압수하고 경매한 광물의 적법한 구매 증빙 서류를 소지하고 있어야 합니다.
3. 광물을 수입하여 가공하고 수출하는 경우, 광물을 수출하는 기업은 수출되는 광물의 수입 원산지 증명을 위한 적법한 증빙 서류를 소지해야 합니다.
4. 임시 수입 후 재수출 또는 외국 상인에게 가공을 위탁하는 방식으로 광물을 수출하는 것은 정부가 2006년 1월 23일 제정된 12/2006/NĐ-CP에 따라 상거래법에서 국제 상품 거래 및 외국과의 대리 구매, 판매, 가공 및 통과 운송 활동에 대한 세부 시행 규정을 실시하기 위함에 따라 이루어져야 합니다.
5. 석탄 수출은 산업무역부가 2007년 10월 22일 제정된 05/2007/TT-BCT에 따라 석탄 수출 지침을 실시하기 위함에 따라 이루어져야 합니다.
IV. 광물 수출 보고
1. 광물을 수출하는 기업은 광물 수출 결과를 보고하며, 보고된 데이터 및 정보의 정확성과 진실성을 책임집니다.
2. 광물 수출 보고 내용은 다음과 같습니다:
a) 광물 수출 종류, 양, 금액 결과.
b) 수출된 광물의 원산지; 광물 수출 관련 규정 준수 상황.
3. 광물 수출 보고 제도는 다음과 같이 운영됩니다:
a) 광물 수출 실적 보고는 반기별 및 연간으로 작성됩니다. 연간 보고는 보고 연도의 1월 1일부터 12월 31일까지이며, 반기 보고는 보고 연도의 1월 1일부터 6월 30일까지입니다.
b) 제 a항에서 규정된 보고 제도를 준수하면서, 관리 당국의 요청에 따라 관리 작업을 지원하기 위해 광물 수출 기업은 수출 상황에 대한 즉시 보고를 수행해야 합니다.
4. 광물 수출 보고 제출 기한은 다음과 같이 규정됩니다:
a) Doanh nghiệp xuất khẩu khoáng sản lập báo cáo theo quy định tại khoản 2 Mục này phải gửi cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thực hiện việc xuất khẩu khoáng sản chậm nhất sau 5 (năm) ngày của kỳ hạn báo cáo quy định tại điểm a khoản 3 Mục này.
b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo cơ quan chức năng lập báo cáo tổng hợp về tình hình xuất khẩu khoáng sản trong phạm vi quản lý và gửi về Bộ Công Thương chậm nhất sau 15 ( mười lăm) ngày của kỳ hạn báo cáo quy định tại điểm a khoản 3 Mục này.
V. XỬ LÝ VI PHẠM
1. Mọi hành vi vi phạm các quy định về xuất khẩu khoáng sản quy định tại Thông tư này, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt theo quy định của Nghị định số 06/2008/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
Doanh nghiệp xuất khẩu khoáng sản không có nguồn gốc hợp pháp bị xử phạt theo quy định tại mục 3, Khoản 4, Điều 1 Nghị định số 77/2007/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 150/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2004 của Chính phủ quy định về xử phạt hành chính trong lĩnh vực khoáng sản.
2. Cán bộ, công chức nhà nước lợi dụng chức vụ, quyền hạn vi phạm các quy định của Thông tư này, tùy theo mức độ và hành vi vi phạm có thể bị xử lý kỷ luật, xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
VI. 시행
1. Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các Thông tư số 02/2006/TT-BCN ngày 14 tháng 4 năm 2006 của Bộ Công nghiệp (nay là Bộ Công Thương) hướng dẫn xuất khẩu khoáng sản, số 09/2006/TT-BCN ngày 28 tháng 11 năm 2006 của Bộ Công nghiệp (nay là Bộ Công Thương) sửa đổi, bổ sung Danh mục, tiêu chuẩn chất lượng và điều kiện khoáng sản xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư số 02/2006/TT-BCN ngày 14 tháng 4 năm 2006 của Bộ Công nghiệp hướng dẫn xuất khẩu khoáng sản.
2. Việc xuất khẩu khoáng sản làm vật liệu xây dựng và khoáng sản làm nguyên liệu sản xuất xi măng thực hiện theo Thông tư hướng dẫn của Bộ Xây dựng. Trong khi Thông tư hướng dẫn của Bộ Xây dựng chưa ban hành, việc xuất khẩu khoáng sản làm vật liệu xây dựng và khoáng sản làm nguyên liệu sản xuất xi măng tạm thời tiếp tục thực hiện theo Thông tư số 02/2006/TT-BCN ngày 14 tháng 4 năm 2006 của Bộ Công nghiệp (nay là Bộ Công Thương) hướng dẫn xuất khẩu khoáng sản.
3. Trường hợp khoáng sản đã qua chế biến nhưng không thể đạt tiêu chuẩn chất lượng quy định tại Phụ lục 02 kèm theo Thông tư này do nguyên nhân khách quan hoặc khoáng sản xuất khẩu chưa được quy định tại Phụ lục 02 nói trên, doanh nghiệp xuất khẩu khoáng sản báo cáo UBND cấp tỉnh kiểm tra, xác nhận và đề nghị Bộ Công Thương hướng dẫn thực hiện.
4. Căn cứ tình hình thực tế của hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản và nhu cầu sử dụng khoáng sản trong nước, Bộ Công Thương sẽ xem xét điều chỉnh và/hoặc bổ sung các Phụ lục 01, Phụ lục 02 khi cần thiết.
5. Khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm các quy định về xuất khẩu khoáng sản, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thực hiện việc xuất khẩu khoáng sản có trách nhiệm chỉ đạo cơ quan chức năng kiểm tra, chấn chỉnh và xử lý kịp thời.
6. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và địa phương liên quan định kỳ tổ chức kiểm tra việc chấp hành các quy định xuất khẩu khoáng sản theo Thông tư này và quy định của pháp luật có liên quan.
7. Hợp đồng xuất khẩu khoáng sản hợp lệ đã ký trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện đến hết ngày 30 tháng 9 năm 2008.
8. Trong quá trình thực hiện Thông tư này nếu có vướng mắc, doanh nghiệp xuất khẩu hoặc tổ chức, cá nhân liên quan phản ánh kịp thời bằng văn bản về Bộ Công Thương để Bộ Công Thương xem xét, xử lý./.
|
BỘ CÔNG THƯƠNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
독립 - 자유 - 행복
부록 01
DANH MỤC CÁC MỎ TRONG QUY HOẠCH CÂN ĐỐI
PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CHẾ BIẾN SÂU TRONG NƯỚC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2008/TT-BCT
ngày 18 tháng 6 năm 2008 của Bộ Công Thương)
|
단체 참가 순서 |
광체 형태 |
Tên mỏ hoặc địa phương có mỏ |
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
1 |
Quặng Titan - Tinh quặng Ilmenite (sa khoáng và gốc) |
Các mỏ, điểm mỏ tại tỉnh Thái Nguyên, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Bình Thuận, Ninh Thuận, Bà Rịa-Vũng Tàu. |
|
- Tinh quặng Rutile |
||
|
- Tinh quặng Monazite - Bột zircon - Ilmenite hoàn nguyên - Xỉ titan |
||
|
2 |
Chì-kẽm - Tinh quặng sulfur chì - Tinh quặng sulfur kẽm - Bột oxyt kẽm |
Các mỏ, điểm mỏ tại tỉnh Cao Bằng, Bắc Kạn, Hà Giang, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Nghệ An, Hà Tĩnh. |
|
3 |
Quặng Đồng - Tinh quặng đồng |
Các mỏ, điểm mỏ tại các tỉnh Lào Cai, Cao Bằng, Yên Bái, Hòa Bình, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Bắc Giang, Quảng Nam. |
|
4 |
마블, 가브로, 화강암, 바질, 바질암, 석조용 암석 - Tinh quặng sắt |
- Các mỏ, điểm mỏ tại tỉnh Lào Cai (bao gồm cả tinh quặng magnetit từ các mỏ đồng), Yên Bái, Phú Thọ, Hà Giang, Tuyên Quang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Ngãi, Gia Lai. |
|
5 |
Quặng mangan - Tinh quặng |
Các mỏ, điểm mỏ tại tỉnh Cao Bằng, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Hà Giang, Tuyên Quang, Hà Tĩnh. |
|
6 |
Quặng bauxit - Tinh quặng |
Các mỏ, điểm mỏ tại miền Nam Việt Nam; Cao Bằng, Lạng Sơn. |
|
7 |
Quặng Cromit - Tinh quặng |
Các mỏ, điểm mỏ tại tỉnh Thanh Hóa. |
|
8 |
Quặng Wolframit - Tinh quặng |
Các mỏ, điểm mỏ tại các tỉnh Lào Cai, Cao Bằng, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Nghệ An, Kon Tum, Lâm Đồng. |
|
9 |
Quặng Mica - Tinh quặng |
|
|
10 |
Quặng fluorit - Tinh quặng |
|
|
11 |
Đá vôi trắng - 국세청 및 그 산하 지청; - Bột |
|
|
12 |
Quặng barit |
Các mỏ, điểm mỏ tại các tỉnh Lai Châu, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Giang, Tuyên Quang, Thanh Hóa, Nghệ An. |
|
- Tinh quặng Barit |
||
|
- Bột Barit |
||
|
13 |
그래파이트 광석 - Tinh quặng graphit |
|
|
14 |
Quặng pyrit - Tinh quặng pyrit |
|
|
15 |
건축용 일반 암석 - Tinh quặng đất hiếm |
Các mỏ, điểm mỏ tại các tỉnh Lai Châu, Lào Cai, Yên Bái. |
|
16 |
Quặng niken - Tinh quặng niken |
Các mỏ, điểm mỏ tại tỉnh Sơn La, Thanh Hóa. |
|
17 |
Quặng talc - Bột talc |
|
|
18 |
Đá quaczit |
|
|
19 |
Quặng dolomit |
Các mỏ, điểm mỏ tại tỉnh Thái Nguyên, Bắc Kạn, Thanh Hóa, Hà Tĩnh. |
|
20 |
Quặng diatomit |
Các mỏ, điểm mỏ tại tỉnh Phú Yên, Lâm Đồng. |
|
21 |
Quặng apatit |
Các mỏ, điểm mỏ tại tỉnh Lào Cai. |
|
22 |
Bentonit |
부록 02
DANH MỤC, TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG
VÀ ĐIỀU KIỆN KHOÁNG SẢN XUẤT KHẨU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2008/TT-BCT
ngày 18 tháng 6 năm 2008 của Bộ Công Thương)
|
단체 참가 순서 |
Loại khoáng sản xuất khẩu |
Hàm lượng, quy cách |
Thời hạn, điều kiện |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Quặng Titan |
||
|
- Tinh quặng Ilmenite (sa khoáng) |
TiO2 ≥ 52% |
규획된 광산은 2008년까지 수출 가능 |
|
|
- 일멘타이트 선광(원광) |
TiO2 ≥ 48% |
규획된 광산은 2008년까지 수출 가능 |
|
|
- Tinh quặng Rutile |
TiO2 ≥ 83% |
규획된 광산은 수출 가능 |
|
|
- Tinh quặng Monazite |
레오 ≥ 57% |
규획된 광산은 수출 가능 |
|
|
- Bột zircon |
ZrO2 ≥ 65% 입자 크기 ≤ 75 μm |
규획된 광산은 수출 가능 |
|
|
- Ilmenite hoàn nguyên - Xỉ titan |
TiO2 ≥ 56% 철산화물 ≤ 11% TiO2 ≥ 85% |
규획된 광산은 수출 가능 규획된 광산은 수출 가능 |
|
|
2 |
치-zin 광석 - Tinh quặng sulfur chì - Tinh quặng sulfur kẽm - Bột oxyt kẽm |
납 ≥ 50% 아연 ≥ 50% 아연 ≥ 60% |
규획된 광산의 황납 선광은 2008년까지 수출 가능 |
|
3 |
Quặng Đồng - Tinh quặng đồng |
구리 ≥ 18% |
|
|
4 |
마블, 가브로, 화강암, 바질, 바질암, 석조용 암석 - 철 복구 광석 - 마그네티트 선광 - 기타 철 선광 |
철 ≥ 66% 철 ≥ 60% 철 ≥ 54% |
신규엔-라오카이 동 정광 공장은 2008년까지 수출 가능 |
|
5 |
Quặng mangan - Tinh quặng |
망간 ≥ 30% |
|
|
6 |
Quặng bauxit - Tinh quặng |
알2O3 ≥ 48% |
람동성 보록 광산((HC 기초 남부 주식회사)은 2008년까지 수출 가능 |
|
7 |
Quặng Cromit - Tinh quặng |
크롬2O3 ≥ 42% |
|
|
8 |
Quặng Wolframit - Tinh quặng |
텅스텐 산화물3 ≥ 65% |
|
|
9 |
Quặng Mica |
||
|
10 |
Quặng fluorit - Tinh quặng |
CaF2 ≥ 65% |
|
|
11 |
Đá vôi trắng - 블록 - 판 및 기타 크기 - 국세청 및 그 산하 지청; - Bột |
칼슘 카르복실레이트3 ≥ 98 % 1-400 mm 사이 입자 크기 < 1mm; 백도 ≥ 90% |
건설부 지침에 따라 건설부 지침에 따라 규획된 광산은 수출 가능 규획된 광산은 수출 가능 |
|
12 |
Quặng barit |
||
|
- 바리트 선광 |
BaSO4 ≥ 70 % |
||
|
- 바리트 분말 |
바리움 황산염 ≥ 89%, 입자 크기 < 1mm |
||
|
13 |
그래파이트 광석 - Tinh quặng graphit |
탄소 ≥ 80% |
|
|
14 |
Quặng pyrit - Tinh quặng pyrit |
황 ≥ 30% |
|
|
15 |
건축용 일반 암석 - Tinh quặng đất hiếm |
전2O3 ≥ 15% |
|
|
16 |
Quặng niken - Tinh quặng niken |
니켈 ≥ 9,5% |
규획된 광산은 2013년까지 수출 가능 |
|
17 |
Quặng talc - Bột talc |
SiO2 ≥ 30%, 산화마그네슘 ≥ 20% |
|
|
18 |
쿼츠라이트 광석 |
SiO2 ≥ 85% |
|
|
19 |
Quặng dolomit |
산화마그네슘 ≥ 17%, 산화칼슘 ≥ 34% |
|
|
20 |
Quặng diatomit |
SiO2 ≥ 50%, 알2O3 ≥ 13% |
|
|
21 |
Quặng apatit - 회사 아파タイト 라오카이의 유형 II - 규획 외 광산의 선광 |
P2O5 ≥ 18-25 % P2O5 ≥ 18 % |
아파タイト 라오카이는 2010년까지 수출 가능, 연간 최대 수출량 50만 톤 |
|
22 |
Bentonit |
SiO2 ≥ 45%, 알2O3 ≥ 8% |
참고: 규획된 광산은 본 통지 부록 01 열 3에 규정된 광산들이다.
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。