결의 제1003호 2006년 국무회의의 동의에 의한 국가회계감사원의 간부 임금표 및 직위수당 승인; 국가회계감사원 간부, 공무원 임금표 및 수당, 복장 승인; 공공회계감사관 우대 조치

본 결의는 국가회계감사원 간부와 국가회계감사원 공무원을 위한 임금표, 수당 및 복장을 승인하고, 동시에 공공회계감사관의 우대 조치를 규정한다.

Số hiệu1003/2006/NQ-UBTVQH11
Loại văn bản결의
Cơ quan ban hành국가감사원
Người kýNguyễn Văn An — Chủ tịch
Cập nhật29/06/2026
Ngành감사
Lĩnh vực미분류
Ngày ban hành03/03/2006
Ngày áp dụng17/03/2006
Ngày hết hiệu lực29/12/2016
Tình trạng만료됨
✦ Tóm lược thông minh

본 결의는 국가회계감사원 간부와 국가회계감사원 공무원을 위한 임금표, 수당 및 복장을 승인하고, 동시에 공공회계감사관의 우대 조치를 규정한다.

Đối tượng áp dụng

국가회계감사원 간부; 국가회계감사원 간부, 공무원; 공공회계감사관

Các điểm cốt lõi

  • 국가총회계감사원 → 규정된 임금표를 적용받음
  • 부국가총회계감사원 및 국가회계감사원 부서, 과급 간부 → 규정된 임금표에 따른 직위수당을 적용받음
  • 국가회계감사원 공무원 → 직업별 우대수당을 포함한 임금표 및 복장을 적용받음
  • 공공회계감사관 → 우대 조치를 적용받음

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 긍정적 영향: 국가회계감사원 간부, 공무원의 수입 분배 공정성을 보장함
  • 부정적 영향: 국가 예산에 재정 부담을 초래할 수 있음

❓ Câu hỏi thường gặp

국가총회계감사원 임금표는 어떻게 정해졌는가?

본 결의는 국가총회계감사원 임금표를 승인하지만, 구체적인 급여 수준은 상세하게 명시되지 않음. 구체적인 임금표 내용은 정부가 지시함

국가회계감사원 부서, 과급 간부는 직위수당을 어떻게 받는가?

부국가총회계감사원과 국가회계감사원 부서, 과급 간부는 본 결의에서 규정된 임금표에 따른 직위수당을 받음

국가회계감사원 공무원은 어떤 우대 조치를 받는가?

국가회계감사원 공무원은 본 결의에서 규정된 임금표, 직업별 우대수당 및 복장을 받음

공공회계감사관은 어떤 우대 조치를 받는가?

공공회계감사관은 본 결의에서 규정된 우대 조치를 받지만, 구체적인 우대 조치 내용은 명시되지 않음

본 결의는 언제 효력이 발생하는가?

본 결의는 공보에 게재된 날부터 효력이 발생함

Toàn văn

 

결의

검사원 리더 직급에 대한 급여표와 직급수당을 승인함; 국가감사원 공무원 및 공무직원에 대한 급여표, 수당, 제복을 승인함; 국가 감사원 감사관에 대한 우선권 제도를 승인함

_________________________________________

국무회의

|||국회 조직 법률에 근거함

국가검사원법에 의거함

국가검사원장의 제안을 검토함,

1. 도시 분류 목적:

조 1. 국가검사원장 급여표, 부국가검사원장과 국가감사원 리더 직급에 대한 직급수당을 승인함; 국가감사원 공무원 및 공무직원에 대한 급여표, 직업별 우대수당, 제복을 승인함; 국가 감사관에 대한 우선권 제도를 승인함(부속).

조 2. 정부는 이 결의에서 규정된 대상에 대해 임금과 관련된 급여 등급 전환, 급여 등급 상승 제도 및 기타 연관 제도에 대한 지침을 마련함.

조 3. 본 결의는 공보에 게재된 날부터 효력이 발생함./.

 

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 8
37/2005/QH11 Luật Kiểm toán Nhà nước số 37/2005/QH11 Hết hiệu lực 30/2001/QH10 Luật Tổ chức Quốc hội số 30/2001/QH10 Hết hiệu lực 32/2011/NĐ-CP Nghị định số 32/2011/NĐ-CP Sửa đổi Nghị định 162/2006/NĐ-CP về chế độ tiền lương, trang phục đối với cán bộ, công chức, viên chức Kiểm toán Nhà nước và chế độ ưu tiên đối với kiểm toán viên nhà nước Hết hiệu lực 02/2015/NĐ-CP Nghị định số 02/2015/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 162/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về chế độ tiền lương, chế độ trang phục đối với cán bộ, công chức, viên chức Kiểm toán Nhà nước và chế độ ưu tiên đối với kiểm toán viên nhà nước Hết hiệu lực 160/2011/TT-BTC Thông tư số 160/2011/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 56/2007/TT-BTC ngày 08/6/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, cấp phát trang phục; trích lập và sử dụng nguồn kinh phí được trích 2% trên số tiền thực nộp vào Ngân sách nhà nước do Kiểm toán nhà nước phát hiện Còn hiệu lực 162/2006/NĐ-CP Nghị định số 162/2006/NĐ-CP Về chế độ tiền lương, chế độ trang phục đối với cán bộ, công chức, viên chức Kiểm toán Nhà nước và chế độ ưu tiên đối với kiểm toán viên nhà nước Hết hiệu lực 56/2007/TT-BTC Thông tư số 56/2007/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý, cấp phát trang phục; trích lập và sử dụng nguồn kinh phí được trích 2% trên số tiền thực nộp vào Ngân sách Nhà nước do Kiểm toán nhà nước phát hiện Hết hiệu lực 165/2015/TT-BTC Thông tư số 165/2015/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý, cấp phát trang phục và chế độ ưu tiên đối vói Kiểm toán nhà nước; trích lập và sử dụng nguồn kinh phí được trích 5% trên số tiền đã nộp vào ngân sách nhà nước do Kỉểm toán nhà nưóc phát hiện và kiến nghị. Còn hiệu lực
Được dẫn chiếu bởi 7
01/2012/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung từ ngày 01 tháng 5 năm 2012 đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và đơn vị sự nghiệp Còn hiệu lực 17/2015/NĐ-CP Nghị định số 17/2015/NĐ-CP Quy định tiền lương tăng thêm đối với cán bộ, công chức, viên chức và người hưởng lương trong lực lượng vũ trang có hệ số lương từ 2,34 trở xuống Hết hiệu lực 01/2015/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ về chính sách tinh giản biên chế Hết hiệu lực 07/2013/TT-BNV Thông tư số 07/2013/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đổi với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp trong các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội và hội có tính chất đặc thù Hết hiệu lực 04/2011/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 04/2011/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung từ ngày 01 tháng 5 năm 2011 đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và đơn vị sự nghiệp Hết hiệu lực 01/2007/TTLT/BNV-BTC Thông tư liên tịch số 01/2007/TTLT/BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức Kiểm toán Nhà nước Còn hiệu lực 09/2015/TT-BQP Thông tư số 09/2015/TT-BQP Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo và bảo đảm kinh phí thực hiện chế độ, chính sách đối với sĩ quan biệt phái Còn hiệu lực
1003/2006/NQ-UBTVQH11
결의 제1003호 2006년 국무회의의 동의에 의한 국가회계감사원의 간부 임금표 및 직위수당 승인; 국가회계감사원 간부, 공무원 임금표 및 수당, 복장 승인; 공공회계감사관 우대 조치
만료됨

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.