2004년 제101号政令关于在各省直辖市成立邮政电信局

2004年第101号政令规定在各省直辖市成立邮政电信局,负责管理邮政、电信和信息技术事务。本政令自发布于公报之日起十五日后生效。

문서 번호101/2004/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관과학기술부
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트30. 06. 2026
산업내무; 정보통신
분야미분류
발행일25. 02. 2004
발효일18. 03. 2004
효력 만료일16. 03. 2008
상태만료됨
✦ 스마트 요약

2004年第101号政令规定在各省直辖市成立邮政电信局,负责管理邮政、电信和信息技术事务。本政令自发布于公报之日起十五日后生效。

적용 범위

各省直辖市人民政府主席;邮政电信部部长;内务部部长;部级机构首长、政府直属机关首长及各省直辖市人民政府主席。

핵심 사항

  • 各省直辖市人民政府主席根据邮政电信部长和内务部长的指导规定邮政电信局的职能、任务、权限和组织结构。
  • 邮政电信局是协助各省直辖市人民政府履行邮政、电信、信息技术、电子、互联网、广播传输、无线频率和信息基础设施管理职能的专业机构。
  • 邮政电信局接受邮政电信部业务指导和监督。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:增强地方邮政、电信和信息技术管理。
  • 消极影响:需要时间让各省市调整组织结构并为邮政电信局制定具体规定。

❓ 자주 묻는 질문

各省直辖市人民政府主席对邮政电信局有何权限?

各省直辖市人民政府主席根据邮政电信部长和内务部长的指导规定邮政电信局的职能、任务、权限和组织结构。

邮政电信局从哪里接受业务指导和监督?

邮政电信局接受邮政电信部业务指导和监督。

本政令何时生效?

本政令自发布于公报之日起十五日后生效。

谁负责执行本政令?

邮政电信部部长;内务部部长;各部部长、部级机构首长、政府直属机关首长及各省直辖市人民政府主席负责执行本政令。

与本政令相抵触的先前规定将如何处理?

与本政令相抵触的先前规定均被废除。

전문

처분령

대한중央政府直属市镇设立邮政电信局事项

정부

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거
조직법에 의거 2003년 11월 26일
우정통신부 장관과 내무부 장관의 건의에 따라

처분령

조 1. 중앙직할시·도는 인민위원회 산하에 우정통신국을 설치한다.

우정통신국은 중앙직할시·도 인민위원회가 우정, 통신, 정보기술, 전자, 인터넷, 송수신파송, 무선파주파, 정보기반시설(이하 우정, 통신, 정보기술이라고 한다) 관리 국가공무를 수행하기 위한 전문기관이며, 해당 시·도 내 우정, 통신, 정보기술 관련 공공서비스 관리를 담당한다.

우정통신국은 우정통신부의 업무 지도 및 감독을 받는다.

조 2. 중앙직할시·도 인민위원회 주석은 우정통신부 장관과 내무부 장관의 지침에 따라 우정통신국의 기능, 임무, 권한 및 조직구조를 구체적으로 규정한다.

조 3. 본 시행령은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력이 발생하며, 이 시행령과 상충되는 이전 규정들은 모두 폐지된다.

조 4. 우정통신부 장관, 내무부 장관, 각 부 장관, 부등급 기관 수장, 정부 소속 기관 수장 및 중앙직할시·도 인민위원회 주석은 본 시행령의 집행에 대해 책임을 진다.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 17
32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 34/2006/QĐ-UBND Quyết định số 34/2006/QĐ-UBND V/v thành lập Sở Bưu chính, Viễn thông 만료됨 23/2004/QĐ-BBCVT Quyết định số 23/2004/QĐ-BBCVT Về việc ban hành tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ Giám đốc và Phó Giám đốc Sở Bưu chính Viễn thông 만료됨 02/2004/TTLT-BBCVT-BNV Thông tư liên tịch số 02/2004/TTLT-BBCVT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Bưu chính, Viễn thông thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 247/2004/QĐ-UB Quyết định số 247/2004/QĐ-UB Về thành lập Sở Bưu chính, Viễn thông. 만료됨 1664/2005/QĐ-UBND Quyết định số 1664/2005/QĐ-UBND Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Bưu chính Viễn thông 만료됨 119/2005/QĐ-UB Quyết định số 119/2005/QĐ-UB về việc quy định cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Bưu chính,Viễn thông tỉnh Bắc Ninh 발효 중 99/2004/QĐ-UB-NV Quyết định số 99/2004/QĐ-UB-NV V/v quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Bưu chính, viễn thông tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 77/2005/QĐ-UB Quyết định số 77/2005/QĐ-UB Về việc thành lập sở bưu chính, viễn thông tỉnh Bình Phước 만료됨 715/2005/QĐ-UBND Quyết định số 715/2005/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Bưu chính, Viễn thông tỉnh Lào Cai 만료됨 15/2007/QĐ-UBND Quyết định số 15/2007/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế phối hợp giữa các ngành Bưu chính, Viễn thông - Công an - Quản lý thị trường trong việc phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin 만료됨 43/2006/QĐ-UBND Quyết định số 43/2006/QĐ-UBND Thành lập và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Bưu chính - Viễn thông tỉnh Lai Châu 만료됨 87/2004/QĐ-UB Quyết định số 87/2004/QĐ-UB Về việc thành lập Sở Bưu chính, Viễn thông trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên 만료됨 38/2006/QĐ-UBND Quyết định số 38/2006/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Sở Bưu chính, Viễn thông tỉnh Hậu Giang 만료됨 37/2006/QĐ-UBND Quyết định số 37/2006/QĐ-UBND V/v thành lập Sở Bưu chính, Viễn thông tỉnh Hậu Giang 만료됨 140/2004/QĐ-UB Quyết định số 140/2004/QĐ-UB về việc thành lập Sở Bưu chính, Viễn thông tỉnh Bắc Ninh 발효 중 01/2005/QĐ-UB Quyết định số 01/2005/QĐ-UB Về việc thành lập Sở Bưu chính Viễn thông 발효 중
101/2004/NĐ-CP
2004년 제101号政令关于在各省直辖市成立邮政电信局
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 9
87/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 87/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN TRUNG TÂM MẮT VÀ RĂNG HÀM MẶT TỈNH CẦN THƠ THÀNH BỆNH VIỆN MẮT VÀ RĂNG HÀM MẶT THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 43/2006/QĐ-UBND Quyết định số 43/2006/QĐ-UBND Về việc Phân bổ vốn chuẩn bị đầu tư, vốn quy hoạch, vốn ưu đãi đầu tư, kế hoạch năm 2006 만료됨 140/2004/QĐ-UB Quyết định số 140/2004/QĐ-UB V/v đổi tên Trung tâm Vi tính tỉnh Cần Thơ thành Trung tâm Vi tính thành phố Cần Thơ 만료됨 38/2006/QĐ-UBND Quyết định số 38/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành Kế hoạch thực hiện Luật Phòng, chống tham nhũng của UBND tỉnh. 만료됨 01/2005/QĐ-UB Quyết định số 01/2005/QĐ-UB Về bổ sung Quyết định số 247/2004/QĐ-UB ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố về thành lập Sở Bưu chính Viễn thông. 만료됨 37/2006/QĐ-UBND Quyết định số 37/2006/QĐ-UBND Về việc nâng mức trợ cấp cứu trợ xã hội thường xuyên ở xã, phường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 15/2007/QĐ-UBND Quyết định số 15/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Tiếp công dân tỉnh Quảng Trị 만료됨 04/2005/QĐ-UB Quyết định số 04/2005/QĐ-UB Về giao dự toán kinh phí hoạt động năm 2005 cho các Đội trật tự giao thông Thanh niên xung phong. 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.