결정 번호 101/2006/QĐ-BVHTT 보wards 문화관광부가 주최 및 전시회, 대회, 공연 등 문화-정보 분야의 행사에서의 포상 규정을 발포함

문화관광부는 결정 번호 101/2006/QĐ-BVHTT으로 주최 및 전시회, 대회, 공연 등 문화-정보 분야의 행사에서의 포상 규정을 발포함. 이 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력을 발생함.

Số hiệu101/2006/QĐ-BVHTT
Loại văn bản결정
Cơ quan ban hành문화체육관광부
Người kýLê Doãn Hợp — Bộ trưởng
Cập nhật07/07/2026
Ngành문화정보
Lĩnh vực미분류
Ngày ban hành28/12/2006
Ngày áp dụng21/01/2007
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng발효 중
✦ Tóm lược thông minh

문화관광부는 결정 번호 101/2006/QĐ-BVHTT으로 주최 및 전시회, 대회, 공연 등 문화-정보 분야의 행사에서의 포상 규정을 발포함. 이 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력을 발생함.

Các điểm cốt lõi

  • 비서실장과 포상위원회 의장은 주최 및 전시회, 대회, 공연 등 문화-정보 분야의 행사에서의 포상 규정을 발포하기 위해 제안함
  • 이 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력을 발생함.
  • 문화관광부 소속 기관 및 단위와 중앙 정부 직할 시, 도의 문화관광청이 이 결정의 집행을 책임집니다.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 긍정적인 영향: 문화-정보 분야의 활동에서의 포상에 대한 법적 근거를 제공하고, 조직 및 개인의 참여와 발전을 장려함.
  • 부정적인 영향: 시민이나 기업에게 구체적인 영향 없음.

❓ Câu hỏi thường gặp

이 결정은 언제 효력이 발생하나요?

이 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력을 발생함.

이 결정의 집행을 담당하는 기관 및 단위는 어디인가요?

비서실장, 포상위원회 의장, 인사처 차장, 문화관광부 소속 기관 및 단위의 수장, 중앙 정부 직할 시, 도의 문화관광청장이 이 결정의 집행을 책임집니다.

이 결정은 어떤 내용을 규정하고 있나요?

이 결정은 문화-정보 분야의 주최 및 전시회, 대회, 공연 등 행사에서의 포상 규정을 발포함.

Toàn văn

문화체육관광부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 101/2006/QĐ-BVHTT
2006년 12월 28일

결정

연회, 전시회, 대회, 공연 분야 문화-정보 영역에서의 포상 제도를 발포함

문화-정보 분야의 연회, 전시회, 대회, 공연

___________________

문화체육관광부 장관

2003년 11월 26일 법률 제2003호 경진-포상법 및 2005년 6월 14일 법률 제2005호 경진-포상법 일부 개정 법률에 의거

2005년 9월 30일 정부가 발포한 경진-포상법 시행령 제121호 및 2005년 6월 14일 법률 제2005호 경진-포상법 일부 개정 법률에 대한 구체적이고 지침을 제공하는 시행령에 의거

2003년 6월 11일 정부가 발포한 경진-포상법 시행령 제63호 및 2003년 6월 11일 정부가 발포한 문화체육관광부 기능, 임무, 권한 및 조직 구성에 관한 경진-포상법 시행령 제63호에 의거

사무총장과 경진-포상 협의회 주석의 제안을 검토함

결정함에 있어서:

조 1. 이 결정은 이 연회, 전시회, 대회, 공연 문화-정보 분야의 경진-포상 제도를 포함하며 발포됨

조 2. 本决定自公布于公报之日起十五日后生效。

조 3. 사무총장, 경진-포상 협의회 주석, 인사처 차장, 부처 소속 기관 및 단위의 책임자, 중앙 직할 도시의 문화체육관광청장, 관련 단체 및 개인은 이 결정의 집행에 대한 책임을 지며 이 결정을 집행해야 함

장관
(인)
Lê Doãn Hợp
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 8
47/2005/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng số 47/2005/QH11 Hết hiệu lực 121/2005/NĐ-CP Nghị định số 121/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng Hết hiệu lực 63/2003/NĐ-CP Nghị định số 63/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hoá - Thông tin Hết hiệu lực 15/2003/QH11 Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11 Hết hiệu lực 44/2007/QĐ-UB Quyết định số 44/2007/QĐ-UB Ban hành quy định xét khen thưởng cho cá nhân, tập thể của tỉnh Tiền Giang đạt thành tích xuất sắc trong các kỳ thi kỹ năng nghề, các giải thi đấu thể thao khu vực Đông Nam Á, Châu Á và thế giới Hết hiệu lực 83/2007/QĐ-UBND Quyết định số 83/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định khen thưởng cho tập thể, cá nhân đoạt giải trên lĩnh vực văn hoá - thông tin, thể dục- thể thao, giáo dục - đào tạo và hoạt động báo chí Hết hiệu lực 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực văn học, nghệ thuật, phát thanh - truyền hình của tỉnh đoạt giải cấp khu vực, quốc gia và quốc tế Hết hiệu lực 08/2021/QĐ-UBND Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND ngày 17/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chế độ khen thưởng đối với các tập thể, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực văn học, nghệ thuật, phát thanh - truyền hình của tỉnh đoạt giải cấp khu vực, quốc gia và quốc tế Hết hiệu lực
101/2006/QĐ-BVHTT
결정 번호 101/2006/QĐ-BVHTT 보wards 문화관광부가 주최 및 전시회, 대회, 공연 등 문화-정보 분야의 행사에서의 포상 규정을 발포함
발효 중
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 3
08/2021/QĐ-UBND Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 10/8/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.