시정령 제106호 2008년 제106/2008/NĐ-CP 호는 정부령 제151호 2006년 제151/2006/NĐ-CP 호에 대한 국가 투자 대출 및 수출 대출에 관한 몇 가지 조항을 수정하고 보완함.

시정령 제106호 2008년 제106/2008/NĐ-CP 호는 정부령 제151호 2006년 제151/2006/NĐ-CP 호에 대한 국가 투자 대출 및 수출 대출에 관한 몇 가지 조항을 수정하고 보완함. 주요 내용은 투자 주체, 투자 대출 이자율, 위험 관리 방안에 대한 규정 변경과 투자 대출 계획 심사 책임 추가를 포함한다.

文号106/2008/NĐ-CP
文件类型시행령
发布机关재정부
签署人Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
更新28/06/2026
行业재정
领域미분류
发布日期19/09/2008
生效日期19/10/2008
失效日期20/10/2011
状态만료됨
✦ 智能摘要

시정령 제106호 2008년 제106/2008/NĐ-CP 호는 정부령 제151호 2006년 제151/2006/NĐ-CP 호에 대한 국가 투자 대출 및 수출 대출에 관한 몇 가지 조항을 수정하고 보완함. 주요 내용은 투자 주체, 투자 대출 이자율, 위험 관리 방안에 대한 규정 변경과 투자 대출 계획 심사 책임 추가를 포함한다.

适用范围

재무부, 베트남 개발은행, 관련 부처, 각 지방자치단체 의장, 정부 직속 기관의 장관, 정부 소속 기관의 장관.

要点

  • 기업, 경제 조직, 수익 단위가 운영 비용을 보장하거나 일부 운영 비용을 자체적으로 보장할 수 있는 경우 투자 대출, 투자 신용 보증, 투자 후 지원을 받을 수 있다.
  • 베트남 동화 투자 대출 금리는 5년 만기 정부 채권 금리에 연간 1%를 더한 금리로 한다.
  • 재무부는 베트남 개발은행이 작성한 연간 및 장기 국가 투자 신용 및 수출 신용 계획을 심사하고, 총리에게 국가 예산 계획 및 경제 사회 발전 계획에 포함될 것을 제안한다.
  • 위험 관리 방안에는 연장, 정지, 면제(원금, 이자), 그리고 매각이 포함된다.
  • 재무부는 금융기관의 투자 대출 금리와 국가 투자 신용 금리 차이를 기준으로 투자 후 지원 금액을 결정한다.

🌐 本文件的社会影响

  • 긍정적인 영향: 기업들이 투자 자금 접근성을 높이고, 이자율 조정을 통해 재정 부담을 줄일 수 있게 함.
  • 부정적인 영향: 위험 관리 방안이 효과적으로 실행되지 않을 경우 은행들의 위험 관리를 어렵게 할 수 있음.

❓ 常见问题

이 시정령에 따라 투자 대출을 받을 수 있는 기업은 어떤 기업인가?

운영 비용을 보장하거나 일부 운영 비용을 자체적으로 보장할 수 있는 기업, 경제 조직, 수익 단위.

베트남 동화 투자 대출 금리는 얼마인가?

베트남 동화 투자 대출 금리는 5년 만기 정부 채권 금리에 연간 1%를 더한 금리로 한다.

재무부는 투자 신용 계획 심사에서 어떤 역할을 하는가?

재무부는 베트남 개발은행이 작성한 연간 및 장기 국가 투자 신용 및 수출 신용 계획을 심사하고, 총리에게 국가 예산 계획 및 경제 사회 발전 계획에 포함될 것을 제안한다.

투자 후 지원 금액은 어떻게 결정되는가?

재무부는 금융기관의 투자 대출 금리와 국가 투자 신용 금리 차이를 기준으로 투자 후 지원 금액을 결정한다.

위험 관리 방안에는 무엇이 포함되어 있는가?

위험 관리 방안에는 연장, 정지, 면제(원금, 이자), 그리고 매각이 포함된다.

全文

정부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 106/2008/NĐ-CP
하노이, 2008년 9월 19일

처분령

정부가 2006년 12월 20일에 발佈한 151/2006/NĐ-CP 호에 따른 국가 투자 대출 및 수출 대출에 관한 규정을 수정하고 보충함 국가의 수출

____________________________

정부

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거

국가예산법 2002년 12월 16일

2005년 11월 29일 투자법을 근거로 함

1997년 2월 12일 제정된 금융기관에 관한 법률과 2004년 5월 16일 제정된 금융기관에 관한 법률 일부 조항을 수정 보충하는 법률에 근거함

재무부 장관의 건의를 검토함

명 정

조 1. 2006년 12월 20일에 발佈된 정부의 151/2006/NĐ-CP 호에 따른 국가 투자 대출 및 수출 대출에 관한 규정을 다음과 같이 수정하고 보충함

1. 제1조 제2항 점 a를 다음과 같이 수정함

"a) 사업비 또는 일부 사업비를 자체적으로 보장할 수 있는 기업, 경제 조직, 수익 단위는 투자 자금을 빌릴 수 있는 프로젝트를 가지고 있는 것으로 간주됨;"

2. 조 4 항 2를 다음과 같이 수정한다.

"2. 재무부는 개발은행 베트남이 작성하고 계획 및 투자부에 제출한 연간 및 장기 국가 투자 대출 계획을 검토하며, 총리에게 경제 사회 발전 계획에 포함시키도록 제안함."

3. 제10조 제2항을 다음과 같이 수정함

"2. 동네화폐 투자 대출 이자율은 5년 만기 정부 채권 이자율에 1%/년을 더한 것과 같음."

4. 제10조 제3항을 폐지함

5. 제14조 제1항을 다음과 같이 수정함

"1. 재무부는 금융기관의 투자 대출 이자율과 국가 투자 대출 이자율 차이를 기준으로 투자 후 지원 금액을 결정하며, 투자자가 합리적인 비용으로 자금을 찾도록 장려함."

6. 제39조 제2항을 다음과 같이 수정함

"2. 위험 관리를 위한 조치로는 연장, 정지, 면제(원금 및 이자), 그리고 매각이 고려될 수 있음."

7. 제44조에 제6항을 다음과 같이 추가함

"6. 재무부는 계획 및 투자부와 협력하여 개발은행 베트남이 작성한 연간 및 장기 국가 투자 대출 계획을 검토하고, 총리에게 예산안 및 경제 사회 발전 계획에 포함시키도록 제안함."

조 2. 151/2006/NĐ-CP 호에 따라 부록으로 첨부된 투자 대출 프로젝트 목록을 본 시행령 부록으로 첨부된 투자 대출 프로젝트 목록으로 대체함

재무부는 관련 부처와 협력하여 필요 시 투자 대출 프로젝트 목록과 수출 대출 프로젝트 목록을 보완하고 수정하도록 정부에 제안함

조 3. 본 시행령은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력을 발생한다.

각 장관, 정부 직속 기관의 책임자, 지방 당국의 책임자, 개발은행 베트남의 이사회 의장 및 총재는 본 시행령을 집행하는 데 필요한 책임을 지며, 이를 준수해야 함./.

정부총리 인준
총리
응우옌 탄 딩
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其引用 27
28/2012/QĐ-UBND Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ về tổ chức, hoạt động và Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Tây Ninh 已失效 18/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 18/2011/QĐ- UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH BẢO VỆ VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 生效中 24/2009/TT-NHNN Thông tư số 24/2009/TT-NHNN Quy định chi tiết thi hành việc hỗ trợ lãi suất đối với các tổ chức, cá nhân vay vốn trung, dài hạn Ngân hàng Phát triển Việt Nam và Quỹ đầu tư phát triển địa phương để thực hiện dự án đầu tư mới để phát triển sản xuất – kinh doanh 生效中 12/2012/QĐ-UBND Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và bảo vệ Di tích Quốc gia Trường Lũy Quảng Ngãi 已失效 62/2009/QĐ-UBND Quyết định số 62/2009/QĐ-UBND Quy định một số chính sách hỗ trợ đối với học sinh Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Khiết, tỉnh Quảng Ngãi 已失效 38/2017/QĐ-UBND Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về cơ chế quản lý thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 114/2009/NĐ-CP Nghị định số 114/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ 已失效 11/2011/QĐ-UBND Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giải thưởng môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 14/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC: BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI CỤM CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 18/2010/TT-NHNN Thông tư số 18/2010/TT-NHNN Quy định chi tiết thi hành việc hỗ trợ lãi suất đối với các tổ chức, cá nhân vay vốn trung, dài hạn tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam 生效中 48/NQ-CP Nghị quyết số 48/NQ-CP Về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội 生效中 17/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 06/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở CHO NGƯỜI THU NHẬP THẤP TẠI KHU VỰC ĐÔ THỊ, NHÀ Ở CHO CÔNG NHÂN LAO ĐỘNG TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP THUÊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 生效中 21/2013/QĐ-UBND Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 13/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2009/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, chính sách đối với cán bộ được luân chuyển, cán bộ được điều động để thựchiện công tác luân chuyển, cán bộ tăng cường (biệtphái) trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 800/QĐ-TTg Quyết định số 800/QĐ-TTg Phê duyệt chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020 生效中 33/2009/QĐ-TTg Quyết định số 33/2009/QĐ-TTg Ban hành cơ chế, chính sách tài chính đối với khu kinh tế cửa khẩu 已失效 38/2017/QĐ-UBND Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 生效中 62/2009/QĐ-UBND Quyết định số 62/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về liên kết các bên trong chuỗi giá trị sản xuất cá tra xuất khẩu 已失效 28/2012/QĐ-UBND Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 18/2011/QĐ-UBND Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về ưu đãi đầu tư xây dựng chợ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 17/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND Về ban hành một số chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 21/2013/QĐ-UBND Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND Ban hành một số chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 06/2012/QĐ-UBND Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và ưu đãi đầu tư cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 已失效 14/2014/QĐ-UBND Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý và phát triển chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 已失效 12/2012/QĐ-UBND Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định phát triển và quản lý chợ trên địa bàn Thành phố Hà Nội 已失效 11/2011/QĐ-UBND Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chính sách khuyến khích đối với hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 生效中
依据 13
01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 已失效 59/2005/QH11 Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 已失效 02/1997/QH10 Luật Các tổ chức tín dụng số 02/1997/QH10 已失效 20/2004/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các Tổ chức tín dụng số 20/2004/QH11 已失效 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 已失效 203/2010/TT-BTC Thông tư số 203/2010/TT-BTC Về việc qui định lãi suất cho vay tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước và mức chênh lệch lãi suất được tính hỗ trợ sau đầu tư 已失效 97/2008/TT-BTC Thông tư số 97/2008/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ của Nhà nước đối với việc đầu tư phát triển điện ở nông thôn, miền núi, hải đảo 生效中 16/2009/TT-BTC Thông tư số 16/2009/TT-BTC Hướng dẫn sửa đổi Thông tư số 69/2007/TT-BTC ngày 25/6/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20/12/2006 về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước 已失效 114/2008/QĐ-BTC Quyết định số 114/2008/QĐ-BTC Về việc công bố lãi suất cho vay tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước và mức chênh lệch lãi suất được tính hỗ trợ sau đầu tư 生效中 3280/QĐ-BTC Quyết định số 3280/QĐ-BTC Về việc công bố lãi suất cho vay tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của nhà nước và mức chênh lệch lãi suất được tính hỗ trợ sau đầu tư 已失效 13/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2009/NQ-HĐND Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ các dự án chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trong vùng sản xuất hàng hoá tập trung đến năm 2015 已失效 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ các dự án chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trong vùng sản xuất hàng hoá tập trung đến năm 2015 已失效 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ các dự án chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trong vùng sản xuất hàng hoá tập trung đến năm 2015 已失效
106/2008/NĐ-CP
시정령 제106호 2008년 제106/2008/NĐ-CP 호는 정부령 제151호 2006년 제151/2006/NĐ-CP 호에 대한 국가 투자 대출 및 수출 대출에 관한 몇 가지 조항을 수정하고 보완함.
만료됨
↓ 受本文件影响的文件
引用 3
135/2008/TT-BTC Thông tư số 135/2008/TT-BTC Hướng dẫn Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 生效中
指导 3

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。