시행령 제 11/2008/TT-BXD은총리령 제 17/2008/QĐ-TTg일로부터 공표된 "국유 주택 임대 기준가 지침"에 대한 몇 가지 내용을 안내한다.

시행령 제 11/2008/TT-BXD는 국유로 개선 또는 재건축되지 않은 주택의 임대료를 결정하는 방법을 기준가 조정 계수와 도시 등급, 위치, 층수 및 기술 인프라 조건 등을 고려하여 안내한다. 이 시행령은 이전 규정을 대체하며 공보에 게재된 날부터 효력이 발생한다.

文号11/2008/TT-BXD
文件类型시행규칙
发布机关건설부
签署人Nguyễn Trần Nam — Thứ trưởng
更新28/06/2026
行业건설
领域주택 및 사무소
发布日期05/05/2008
生效日期30/05/2008
失效日期01/08/2024
状态만료됨
✦ 智能摘要

시행령 제 11/2008/TT-BXD는 국유로 개선 또는 재건축되지 않은 주택의 임대료를 결정하는 방법을 기준가 조정 계수와 도시 등급, 위치, 층수 및 기술 인프라 조건 등을 고려하여 안내한다. 이 시행령은 이전 규정을 대체하며 공보에 게재된 날부터 효력이 발생한다.

适用范围

시·도 주택 관리 기관, 시·도 인민위원회, 주택관리 및 부동산시장국, 국유 주택 임차인.

要点

  • 시·도 주택 관리 기관 → 국유 주택 임대료를 결정할 때 도시 등급(K1), 위치(K2), 층수(K3), 기술 인프라 조건(K4) 등의 계수를 사용한다.
  • K1 계수 → 도시 종류에 따라 0.00에서 -0.20까지 적용된다.
  • K2 계수 → 도시 내 지역에 따라 0.00에서 -0.30까지 적용된다.
  • K3 계수 → 층수에 따라 +0.15에서 -0.30까지 적용된다.
  • K4 계수 → 기술 인프라 조건에 따라 0.00에서 -0.20까지 적용된다.
  • 주택 임대료 단가는 기준가 × (1 + 총 계수) 원/㎡/월이다.

🌐 本文件的社会影响

  • 긍정적인 영향: 임차인의 재정 부담을 줄이고 임대료 결정의 공정성을 보장한다.
  • 부정적인 영향: 정확한 절차를 따르지 않으면 주택 자금 관리를 혼란스럽게 할 수 있다.
  • 임차인의 권리가 새로운 계수와 가격표로 인해 변경될 수 있어 제한될 수 있다.

❓ 常见问题

임대료 결정에 어떤 요인이 관련되어 있습니까?

임대료는 도시 등급(K1), 위치(K2), 층수(K3), 기술 인프라 조건(K4) 등의 계수를 기반으로 결정된다.

K1 계수의 값은 얼마입니까?

K1 계수의 값은 도시 종류에 따라 0.00에서 -0.20까지 적용된다.

임대료 결정을 위해 몇 개의 계수가 사용됩니까?

4개의 계수(K1(도시 등급), K2(위치), K3(층수), K4(기술 인프라 조건))가 사용된다.

K4는 기술 인프라 조건을 어떻게 평가합니까?

K4는 기술 인프라 조건이 우수, 중간, 나쁨 등급에 따라 0.00에서 -0.20까지 적용된다. 기술 인프라는 교통, 위생, 상하수도 시설이 모두 충족될 때 우수 등급으로 평가된다.

이 시행령은 언제 효력을 발휘합니까?

이 시행령은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력을 발휘한다.

全文

시행규칙

제17/2008/결정-TTG 2008년 1월 28일 총리령 "국유 주택 임대 기준가격표 발부에 관한 사항"의 일부 내용을 안내함

정부가 2008년 2월 4일 제17/2008/NĐ-CP 호에 의거하여 건설부의 기능, 임무, 권한 및 조직구조를 규정한 nghị định;

정부 2007년 8월 30일 제48/2007/결의-CP 호에 의거, 1994년 7월 5일 정부령 제61/CP호에서 정한 국유 주택 판매 정책 일부 내용 및 국유 주택 개조, 재건축되지 않은 주택 임대 가격에 대한 조정 사항

총리 2008년 1월 28일 제17/2008/결정-TTG 호에 의거, 국유 주택 개조, 재건축되지 않은 주택 임대 기준가격표 발부에 관한 사항

건설부는 다음과 같이 구체적인 내용을 안내함

I. 임대 기준가 조정 계수 적용에 관한 사항

1. 각 지방별로 정해진 임대료는 총리 2008년 1월 28일 제17/2008/결정-TTG 호에서 정한 임대 기준가와 다음 4개 그룹의 계수를 함께 고려하여 결정됨

a) 도시 등급 계수(K1)

b) 도시 내 지역 위치 계수(K2)

c) 층 수 계수(K3)

d) 기술 인프라 조건 계수(K4)

K1가 명시되지 않은 발전소의 경우, 이러한 파라미터는 판매자와 구매자가 합의한다.2가 명시되지 않은 발전소의 경우, 이러한 파라미터는 판매자와 구매자가 합의한다.3 20°C4 이 통지의 표 1, 2, 3, 4에서 일관되게 정의됨

표 1: 도시 등급 계수

 

도시 유형/계수

III, IV

및 1등급

II

III

IV

호의 용적이며, 호의 건기 평균 용적을 기준으로 산출되며 단위는 m

 

II

III

IV

호의 용적이며, 호의 건기 평균 용적을 기준으로 산출되며 단위는 m

K1

0,00

-0,05

-0,10

-0,15

-0,20

 

도시 등급은 정부 2001년 10월 5일 제72/2001/시행령-CP 호에 따라 정의됨

표 2:지역 위치 계수 (K2)

 

도시 내 지역/계수

중재 센터

중심부 근처

내곽

K2

0,00

-0,10

-0,20

 

표 3: 층 수 계수 (K3)

 

층/계수

 

본 명령은 국가중앙은행(이하 "중앙은행"이라 한다) 내의 감사조직 및 운영에 관한 사항을 규정한다.

II

III

IV

호의 용적이며, 호의 건기 평균 용적을 기준으로 산출되며 단위는 m

6층 이상

 

II

III

IV

호의 용적이며, 호의 건기 평균 용적을 기준으로 산출되며 단위는 m

6층 이상

K3

+0,15

+0,05

0,00

-0,10

-0,20

-0,30

- 각 지방이 바닥층을 층 1로 정의하는 경우, 이 통지에서 정의된 바닥층은 1층으로 간주됨

- 주택 분류는 건설부 1993년 2월 9일 제05-BXD/ĐT 호에 따라 수행됨

표 4: 기술 인프라 조건 계수 (K4)

 

기술 인프라 조건/계수

우수

보통

낮음

K4

0,00

-0,10

-0,20

 

주택과 관련된 주요 기술 인프라 조건(주택과 직접 연관된 것)은 교통 조건, 주택 위생 조건, 상하수도 시스템 조건으로 구체적으로 나뉨

a) 기술 인프라 조건이 우수하다는 것은 다음 세 가지 조건을 모두 충족할 때

- 조건 1: 주택에 자동차가 접근할 수 있는 도로가 있음

- 조건 2: 독립 화장실이 있음

- 조건 3: 상하수도 시스템이 정상 작동함

b) 기술 인프라 조건이 중간 수준인 경우는 조건 1만 충족하거나 조건 2와 3을 모두 충족함

c) 기술 인프라 조건이 낮은 수준인 경우는 조건 2나 조건 3만 충족하거나 세 가지 조건 모두 충족하지 않음

2. 계수 적용 원칙

별장과 주택 각 등급은 이 통지에서 정한 최대 4개 계수를 적용하며, (+)는 증가, (-)는 감소를 의미함

3. 1제곱미터 사용 면적당 임대료 단가2 주택 사용 면적당 임대료

 

해당 등급 주택의 임대 기준가 (총리 2008년 1월 28일 제17/2008/결정-TTG 호에서 정의됨)

1 + 적용되는 모든 계수의 합 (임대 주택 조건에 따른)

x

/월

원/m2 4. 매월 임대료

 

전체 사용 면적에 대한 임대료 = 임대료 단가 × 사용 면적

1제곱미터 사용 면적당 임대료 (이 통지의 항 3조 1절에 따라 계산됨)

각 주택 유형에 따른 사용 면적2 매월 임대료 계산 방법은 이 통지 부록에 포함된 예시를 참조함

x

II. 구체적인 규정

 

1. 임대 주택 관리에 큰 혼란을 초래하지 않도록 실행해야 함, 임대 계약이 유효한 주택에 대해서는 새로운 계약을 체결하지 않고, 주택 관리 기관은 새로운 임대료를 임차인에게 알려야 함

2. 임대 계약이 만료된 주택에 대해서는 주택 관리 기관은 지방인민위원회가 발부한 새로운 임대료를 적용하여 계약을 체결해야 함

3. 새로운 임대료는 지방인민위원회가 국유 주택 임대료에 대한 결정을 발부한 날부터 적용됨

III. 실행 조직

1. 지방인민위원회는 주택 관리 기관을 통해 이 통지에서 정한 주택 계수와 현지 실정을 반영하여 각 지방의 주택 임대료 표를 작성하고 지방인민위원회의 승인을 받아 공개해야 하며, 동시에 건설부에 보고해야 함

2. 주택관리 및 부동산시장감독국은 건설부 장관의 지시를 받고 이 통지의 실행을 지원하고 감독해야 함

IV. 효력 발생

1. 이 통지는 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력을 발생하며, 부동산통지 제1/LBTT 호 1993년 1월 19일에 정의된 임대 기준가 조정 계수를 폐지함

2. 실행 과정에서 문제가 발생하면 지방인민위원회는 건설부에 보고하여 해결하도록 요청하거나 총리에게 보고하여 처리하도록 요청해야 함

1. 본 고시는 공보에 게재된 날로부터 15일 후에 효력이 발생한다. 1993년 1월 19일 건설부-재정부 공동 고시 제1/LBTT호에서 정한 주택 임대료 결정을 위한 기준가 조정계수 관련 규정을 폐지한다.

2. 시행 중에 문제가 발생할 경우 각 지방자치단체는 건설부에 보고하여 지도 또는 처리를 받거나 총리에게 심사 및 결정을 요청할 수 있다./.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 63
17/2008/NĐ-CP Nghị định số 17/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng 已失效 48/2007/NQ-CP Nghị quyết số 48/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh một số nội dung chính sách bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê theo Nghị định số 61/CP ngày 05 tháng 07 năm 1994 của Chính phủ và giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại 已失效 46/2017/QĐUBND Quyết định số 46/2017/QĐUBND Về việc ban hành giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 14/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC CHƯA ĐƯỢC CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 已失效 76/2013/QĐ-UBND Quyết định số 76/2013/QĐ-UBND Ban hành giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 01/2018/QD/UBND Quyết định số 01/2018/QD/UBND Quy định giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở xã hội; nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Bến Tre 已失效 644/2017/QĐ-UBND Quyết định số 644/2017/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước khi chưa được xây dựng, cải tạo lại trên địa bàn thành phố Hải Phòng 生效中 37/2010/QĐ-UBND Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND về việc ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại: nhà A2, A3, A5, A6, B1, B2, B3, B4, B5, B6, C2, C3, C4, C5, C6, C7 khu chung cư Quang Trung, TP Vinh 已失效 19/2010/QĐ-UBND Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND về việc ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại: nhà A1, C8, C9 khu chung cư Quang Trung, TP Vinh 已失效 2047/2011/QĐ-UBND Quyết định số 2047/2011/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn Tỉnh 已失效 46/2017/QĐ-UBND Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 999/2008/QĐ-UBND Quyết định số 999/2008/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Tuy Hòa 已失效 714/2009/QĐ-UBND Quyết định số 714/2009/QĐ-UBND Về việc quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 30/2024/QĐ-UBND Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 58/2021/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định Bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 13/2024/QĐ-UBND Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND Ban hành giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 已失效 10/2024/QĐ-UBND Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa tỉnh Gia Lai 已失效 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 29/2023/QĐ-UBND Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 生效中 31/2023/QĐ-UBND Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND Ban hành giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Cà Mau 已失效 36/2020/QĐ-UBND Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 09/2020/QĐ-UBND Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 已失效 26/2020/QĐ-UBND Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá thuê nhà ở công vụ, nhà ở xã hội, nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh 已失效 15/2020/QĐ-UBND Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 1 Điều 2 Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai 已失效 60/2019/QĐ-UBND Quyết định số 60/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá và phân cấp quản lý cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 31/2019/QĐ-UBND Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 已失效 32/2019/QĐ-UBND Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai 已失效 05/2019/QĐ-UBND Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc là nhà ở được bố trí sử dụng trước ngày 05 tháng 7 năm 1994 thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 07/2019/QĐ-UBND Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Pleiku, thị xã An Khê, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai 已失效 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 已失效 05/2017/QĐ-UBND Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 已失效 73/2011/QĐ-UBND Quyết định số 73/2011/QĐ-UBND Quy định giá thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại để làm trụ sở, hoạt động sản xuất và kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 44/2016/QĐ-UBND Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại để làm trụ sở, hoạt động sản xuất và kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 04/2014/QĐ-UBND Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Về việc quy định bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh. 已失效 21/2015/QĐ-UBND Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 已失效 06/2009/QĐ-UBND Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước 已失效 99/2008/QĐ-UBND Quyết định số 99/2008/QĐ-UBND V/v ban hành đơn giá cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước 已失效 64/2014/QĐ-UBND Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND Ban hành giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 24/2015/QĐ-UBND Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Bình Dương 生效中 16/2009/QĐ-UBND Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Cà Mau 已失效 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 68/2008/QĐ-UBND Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND Về việc Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Gia Lai và giá cho thuê nhà ở khu Chung cư Lê Lợi, Pleiku 已失效 31/2014/QĐ-UBND Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở xã hội; nhà ở sinh viên; nhà ở cũ chưa được cải tạo, xây dựng lại; nhà cho thuê kinh doanh, dịch vụ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 已失效 14/2015/QĐ-UBND Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 03/7/2014 của UBND tỉnh về ban hành giá cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 已失效 03/2009/QĐ-UBND Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội; cho thuê nhà ở công vụ và nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 已失效 60/2014/QĐ-UBND Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê và một số quy định cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh 已失效 26/2013/QĐ-UBND Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê và một số quy định cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh 已失效 38/2009/QĐ-UBND Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 59/2014/QĐ-UBND Quyết định số 59/2014/QĐ-UBND Về việc quy định bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Long An 生效中 25/2014/QĐ-UBND Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 Quyết định số 73/2011/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại để làm trụ sở, hoạt động sản xuất và kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 81/2008/QĐ-UBND Quyết định số 81/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 39/2008/QĐ-UBND Quyết định số 39/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 08/2009/QĐ-UBND Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND Về việc quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 16/2014/QĐ-UBND Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND Ban hành giá cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 已失效 09/2010/QĐ-UBND Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND Về ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 已失效 2224/QĐ-UBND Quyết định số 2224/QĐ-UBND Về bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành 已失效 58/2021/QĐ-UBND Quyết định số 58/2021/QĐ-UBND Về việc quy định Bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 36/2021/QĐ-UBND Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 已失效 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Ban hành giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 已失效 15/2018/QĐ-UBND Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 04/2018/QĐ-UBND Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum 生效中 40/2013/QĐ-UBND Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 36/2012/QĐ-UBND Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND V/v ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效
11/2008/TT-BXD
시행령 제 11/2008/TT-BXD은총리령 제 17/2008/QĐ-TTg일로부터 공표된 "국유 주택 임대 기준가 지침"에 대한 몇 가지 내용을 안내한다.
만료됨
↓ 受本文件影响的文件
相关 49
99/2008/QĐ-UBND Quyết định số 99/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy, mối quan hệ công tác của Sở Khoa học và Công nghệ Bình Thuận 已失效 03/2009/QĐ-UBND Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách, đổi tên thôn, làng thuộc xã Sơ Pai, Nghĩa An, Tơ Tung, Kong Lơng khơng, Sơn lang, Krong và xã Đak Mả, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai 生效中 29/2023/QĐ-UBND Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 04/4/2023 của UBND tỉnh 生效中 13/2024/QĐ-UBND Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái 生效中 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Phân công, phân cấp quản lý chất lượng, bảo trì công trình xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 已失效 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 生效中 31/2019/QĐ-UBND Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND của UBND tỉnh về việc Ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 生效中 60/2014/QĐ-UBND Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thù lao hàng tháng và một số chế độ hỗ trợ đối với thành viên Đội công tác xã hội tình nguyện; mức thù lao cộng tác viên truyền thông phòng, chống mại dâm và tệ nạn xã hội xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 08/2009/QĐ-UBND Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách thôn thuộc các xã Ia Băng, Adơk và xã Nam Yang huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai 生效中 04/2018/QĐ-UBND Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Về ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế huyện Nhà Bè 已失效 58/2021/QĐ-UBND Quyết định số 58/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về an toàn phòng cháy, chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ và nhà ở kết hợp kinh doanh, sản xuất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 16/2014/QĐ-UBND Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý viên chức thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa. 已失效 36/2020/QĐ-UBND Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định 3304/2016/QĐ-UBND quy định về phân cấp, ủy quyền trong hoạt động quản lý đầu tư các dự án sử dụng vốn nhà nước của tỉnh Thanh Hóa 生效中 31/2014/QĐ-UBND Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 07/2019/QĐ-UBND Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức, hoạt động và phân loại của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 生效中 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và chức vụ tương đương cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện, thị xã 已失效 14/2015/QĐ-UBND Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công Nghệ tỉnh Quảng Trị 已失效 68/2008/QĐ-UBND Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND Về việc giao chi tiết danh mục sử dụng nguồn chi hoàn trả tạm ứng đã bố trí trong dự toán ngân sách năm 2008 已失效 40/2013/QĐ-UBND Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND V/v quy định tạm thời giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone trong các cơ sở y tế công lập tỉnh Nam Định 生效中 05/2019/QĐ-UBND Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Quy định trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, địa phương và người đứng đầu trong công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông, kiểm soát tải trọng phương tiện và quản lý hành lang an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 44/2016/QĐ-UBND Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 39/2008/QĐ-UBND Quyết định số 39/2008/QĐ-UBND Về việc phê duyệt điều chỉnh đơn vị thực hiện nội dung Chương trình mục tiêu quốc gia về ngăn ngừa và giải quyết tình trạng trẻ em lang thang 已失效 32/2019/QĐ-UBND Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Ban hành mức giá tối đa dịch vụ sử dụng cầu, đường bộ tại Trạm thu BOT cầu Phú Mỹ 生效中 15/2020/QĐ-UBND Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 已失效 04/2014/QĐ-UBND Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản 生效中 81/2008/QĐ-UBND Quyết định số 81/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Danh mục thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 15/2018/QĐ-UBND Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường tại các Khu kinh tế, Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 36/2012/QĐ-UBND Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND Mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh 已失效 06/2009/QĐ-UBND Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng phân bón trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 21/2015/QĐ-UBND Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 已失效 64/2014/QĐ-UBND Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Điểm g, Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 25/7/2013 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc quy định mức trợ cấp, mức hỗ trợ cho đối tượng đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội, Nhà xã hội tại huyện Đất Đỏ và Trung tâm Giáo dục lao động và Dạy nghề 生效中 10/2024/QĐ-UBND Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND ban hành quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 生效中 59/2014/QĐ-UBND Quyết định số 59/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định thẩm quyền thẩm định, quyết định đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 31/2023/QĐ-UBND Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động của Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và doanh nghiệp có vốn nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng làm đại diện chủ sở hữu 生效中 30/2024/QĐ-UBND Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Quy định một số chỉ tiêu trong việc áp dụng phương pháp thặng dư làm căn cứ xác định giá đất cụ thể và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất, mức độ chênh lệch tối đa của từng yếu tố ảnh hưởng đến giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng. 已失效 05/2017/QĐ-UBND Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh 已失效 09/2020/QĐ-UBND Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 已失效 38/2009/QĐ-UBND Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển kinh tế tập thể tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2009- 2015 已失效 2224/QĐ-UBND Quyết định số 2224/QĐ-UBND Về chế độ ưu đãi đối với cán bộ, giáo viên và sinh viên tốt nghiệp đại học về công tác tại Trường Đại học Hùng Vương 已失效 73/2011/QĐ-UBND Quyết định số 73/2011/QĐ-UBND Quy định về chính sách đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; thu hút và phát triển nguồn nhân lực trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 09/2010/QĐ-UBND Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Hậu Giang ban hành 生效中 25/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ THEO DÕI, ĐÔN ĐỐC, KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIAO 已失效 26/2020/QĐ-UBND Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中 60/2019/QĐ-UBND Quyết định số 60/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu công chứng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 已失效 24/2015/QĐ-UBND Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường chi phí hỗ trợ của cán bộ, công chức, viên chức, sinh viên thuộc diện được áp dụng các chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; xây dựng nguồn cán bộ quy hoạch dự bị dài hạn và thu hút nhân tài trên địa bàn tỉnh khi vi phạm cam kết. 已失效 36/2021/QĐ-UBND Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý khu kinh tế Đông Nam Nghệ An, tỉnh Nghệ An 已失效 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định tạm thời về quản lý nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 26/2013/QĐ-UBND Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 17/2008/QĐ-TTg Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg Về việc ban hành Bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。