통지 제 11/2014/TT-BGDĐT 중학교 및 고등학교 입학 규정 시행에 관한 규정을 발표함

통지 제 11/2014/TT-BGDĐT는 중학교 및 고등학교 입학에 대한 원칙, 대상, 입학 방식, 필요한 서류 및 우대 제도를 규정하며, 이 규정은 베트남 내 거주하는 베트남 국민과 외국인에게 적용됨

文号11/2014/TT-BGDĐT
文件类型시행규칙
发布机关교육훈련부
签署人Nguyễn Vinh Hiển — Thứ trưởng
更新19/06/2026
行业교육훈련
领域중등교육
发布日期18/04/2014
生效日期02/06/2014
失效日期
状态만료됨
✦ 智能摘要

통지 제 11/2014/TT-BGDĐT는 중학교 및 고등학교 입학에 대한 원칙, 대상, 입학 방식, 필요한 서류 및 우대 제도를 규정하며, 이 규정은 베트남 내 거주하는 베트남 국민과 외국인에게 적용됨

适用范围

베트남 국민, 베트남 내 거주하는 외국인; 중학교, 고등학교 및 다학년 일반학교; 관련 조직 및 개인

要点

  • 중학교 입학 대상은 초등학교 교육 과정을 마친 자 (조 4)
  • 중학교 입학은 검토 입학 방식으로 이루어짐 (조 4)
  • 고등학교 입학 대상은 중학교 또는 정규 교육 과정을 마치고, 규정된 나이에 도달한 자 (조 5)
  • 고등학교 입학은 검토 입학, 시험 입학 또는 두 가지 방법을 결합한 방식으로 이루어짐 (조 5)
  • 임시 졸업 증명서나 중학교 졸업 증서를 소지한 자는 고등학교 입학을 위해 신청서를 제출해야 함 (조 6)

🌐 本文件的社会影响

  • 우대 제도를 받는 대상에게 입학 시 혜택을 제공하고 장려함
  • 중학교 및 고등학교 입학 관리와 조직을 개선함

❓ 常见问题

누가 고등학교에 특별입학할 수 있음?

일반학교 민족 내부 거주 학생; 매우 적은 수의 민족 학생; 장애 학생 및 문화, 체육 분야에서 국가 수준 이상의 상을 받은 학생 (조 7)

고등학교 입학 시 우대 점수를 부여받는 대상은 누구인가?

순직자 자녀; 81% 이상의 노동 능력 상실을 겪은 전쟁 피해자 자녀 및 조 7에 따라 정해진 다른 대상

全文

교육부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 11/2014/TT-BGDĐT
2014년 4월 18일

시행규칙

중학교 입학 및 고등학교 입학 제도에 관한 규정을 공포함

_____________________

 

교육법(2005. 6. 14); 교육법 일부 개정 및 보완 법률(2009. 11. 25)을 근거로 함

정부가 발부한 시행령 제32/2008/NĐ-CP호는 교육부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정함에 있어 근거를 제공합니다;

정부가 2006년 8월 2일 제정한 교육법 시행세부규정과 지침에 대한 정부령 제75/2006/NĐ-CP, 2011년 5월 11일 제정된 정부령 제31/2011/NĐ-CP(교육법 시행세부규정과 지침 일부 개정 및 보완), 그리고 2013년 1월 9일 제정된 정부령 제07/2013/NĐ-CP(정부령 제31/2011/NĐ-CP 개정사항에 대한 정부령 제75/2006/NĐ-CP 일부 개정 및 보완)를 근거로 함

정부가 2010년 12월 24일 제정한 115/2010/NĐ-CP 호 교육 관리 국가 책임에 대한 규정에 근거함

교육부 장관은 보충 교습에 관한 규정을 통지함

교육부 장관은 중학교 입학 및 고등학교 입학 제도에 관한 규정을 제정함

조 1. 이 시행규칙은 중학교 입학 규정 및 고등학교 입학 규정을 첨부한다.

조 2. 본 고시는 2014년 6월 2일부터 효력을 발생함

본 통지는 교육부 장관이 2013년 1월 30일 제정한 중학교 입학 및 고등학교 입학 제도에 관한 규정인 정부령 제02/2013/TT-BGDĐT를 대체함

조 3. 교육부 장관실장, 중등교육과 과장, 교육부 소속 관련 부서 책임자, 각 지방자치단체 의장, 교육청장은 본 통지를 집행하는 데 책임을 진다

 

 

 

국무총리 인준
부총리
(인)
Nguyễn Vinh Hiển

 

제 정 규 정

중학교 입학 및 고등학교 입학

(2014년 4월 18일 교육부 장관이 제정한 정부령 제11/2014/TT-BGDĐT에 첨부됨)

교육부 장관

장 1

총칙

조 1. 적용 범위와 적용 대상

본 규정은 중학교 입학 및 고등학교 입학에 관한 사항을 규정한다

본 규정은 베트남 국민과 베트남에 거주하는 외국인 학생, 중학교와 고등학교, 다학년제 학교, 관련 단체 및 개인에게 적용된다

본 규정은 특수 고등학교 입학에 적용되지 않는다

조 2. 입학 원칙 및 입학 연령

1. 매년 중학교와 고등학교에 한 차례 입학을 실시하며, 이는 정확하고 공정하며 객관적으로 이루어져야 한다

중학교와 고등학교 학생의 연령은 중학교와 고등학교 및 다학년제 학교 규칙에 따라 적용된다

장 II

중학교 입학

조 3. 입학 신청 서류

1. 유효한 출생증명서 사본

2. 초등학교 성적표 또는 성적표 대체 서류

조 4. 입학 조직

1. 입학 대상은 초등학교 졸업생이다

2. 중학교 입학은 검토 입학 방식으로 이루어진다

3. 교육청은 중학교 입학을 조직한다

장 III

고등학교 입학

조 5. 입학 대상 및 입학 방식

1. 입학 대상은 교육법 시행규정 제2조 제2항에 따른 중학교 졸업생 또는 일반 교육 프로그램 또는 상시 교육 프로그램을 완료한 사람이다

2. 고등학교 입학은 다음 세 가지 방법 중 하나로 이루어진다

a) 검토 입학: 입학 대상자의 중학교 4년 동안의 수업 및 훈련 결과를 기준으로 하며, 반복 학년이 있는 경우 해당 학년의 재수강 성적을 사용한다

b) 시험을 통한 입학;

c) 시험 입학과 검토 입학의 결합

조 6. 입학 신청 서류

1. 유효한 출생증명서 사본

2. 중학교 졸업 증명서 또는 중학교 졸업 예비 증명서 또는 중학교 졸업 증명서 사본.

3. 중학교 성적표.

4. 우대 및 장려 제도 확인서(관련 기관에서 발급한 경우 해당).

5. 주민위원회가 발급한 확인서(중학교 졸업 후 입학한 학생에 한함)로서 현재 징역형 집행 중이거나 보호관찰 중이거나 법 위반 상태가 아닌 것을 확인하는 서류.

조 7. 특별입학 및 우대, 장려 제도

1. 다음 대상자들은 고등학교에 특별입학할 수 있다.

가) 내 trú학교 학생

나) 소수민족 학생

다) 장애 학생

라) 문화, 예술, 체육, 과학기술 경진대회에서 국가 수준 이상의 상을 받은 학생

2. 우대점수를 부여받는 대상자

교육청은 각 유형의 우대 대상자에게 추가 점수를 부여하며, 이는 다음과 같다.

가) 그룹 1 대상자

- 순국자 자녀

- 81% 이상의 노동능력 상실을 겪은 전쟁상이자녀

- 81% 이상의 노동능력 상실을 겪은 병상자녀

- 전쟁상이자녀로 인정받은 자녀로서 81% 이상의 노동능력 상실을 겪은 자녀

나) 그룹 2 대상자

- 영웅군인 자녀, 영웅노동자 자녀, 영웅모thers 자녀

- 81% 미만의 노동능력 상실을 겪은 전쟁상이자녀

- 81% 미만의 노동능력 상실을 겪은 병상자녀

- 전쟁상이자녀로 인정받은 자녀로서 81% 미만의 노동능력 상실을 겪은 자녀

다) 그룹 3 대상자

- 소수민족 부모 중 한 명을 가진 자녀

- 소수민족인 자

- 경제사회적으로 매우 어려운 지역에서 생활하고 있는 학생

3. 장려점수를 부여받는 대상자

교육청은 각 유형의 장려 대상자에게 추가 점수를 부여한다.

조 8. 입학심사위원회

1. 구성원

가) 위원장은 학교장 또는 부학교장

나) 부위원장은 부학교장

다) 비서와 몇몇 위원

2. 입학심사위원회의 임무와 권한은 교육청이 정한다.

3. 학교의 공식 도장을 입학심사위원회 문서에 사용할 수 있다.

장 IV

책임 수행

조 9. 지방자치단체의 책임과 군 단위 지방자치단체의 책임

1. 지방자치단체

가) 중학교 입학 방식 및 계획을 지시하고 승인한다.

나) 입학 검사 및 감사를 지시하고 입학 수수료를 정한다.

2. 군 단위 지방자치단체

가) 중학교 입학 계획을 지시하고 승인한다.

나) 입학 검사 및 감사를 지시한다.

조 10. 교육청의 책임

1. 고등학교 입학 계획을 작성하여 지방자치단체에 제출하고 승인받으며, 주요 내용은 다음과 같다: 입학 지역, 입학 방식, 입학 대상, 우대 및 장려 제도, 입학 업무 조직.

특히 시험 입학 방식이나 시험 입학과 심사 입학을 결합하는 경우 다음 내용을 포함해야 한다.

가) 시험 과목, 출제, 시험 형식, 응시 시간, 시험 점수 배점, 추가 점수

나) 출제위원회, 감독위원회, 채점위원회, 재심위원회의 조직, 임무, 활동, 권한, 책임; 출제, 인쇄, 배포 업무

2. 교육청과 고등학교에 대한 입학 업무 지침 제공

3. 입학심사위원회 설립 결정; 각 고등학교의 입학 결과 승인 결정. 각 입학심사위원회, 감독위원회, 채점위원회의 서류 접수

4. 중학교 및 고등학교 입학 업무 검사 및 감사 실시

5. 법률 규정에 따라 입학 서류 보관

6. 입학 업무 통계, 정보, 정기 및 연간 보고서 작성 및 지방자치단체와 교육부에 제출

조 11. 교육 및 교육훈련과, 중학교, 고등학교의 책임

1. 교육 및 교육훈련과의 책임.

교육청으로부터의 지시와 안내에 따라 입학업무를 수행한다. 입학계획을 세워 군인민위원회의 승인을 받아야 한다. 중학교의 입학업무를 지도하고 감독하며 정기적으로 및 연간, 긴급하게 입학업무에 관한 통계, 정보, 보고서를 군인민위원회와 교육청에 제출한다.

2. 중학교, 고등학교의 책임.

a) 교육청(고등학교에 대해서는) 또는 교육 및 교육훈련과(중학교에 대해서는)로부터의 지시와 안내에 따라 입학업무를 수행한다;

b) 장애가 있는 학생들을 입학시키는 데 필요한 요구사항을 충족시킨다;

c) 법령이 정한 지역에서 교육보급의 임무를 수행한다;

d) 소관 권한에 따라 민원을 접수하고 처리하거나, 민원을 처리할 수 있는 권한을 가진 기관에 처리를 요청한다;

đ) 법률이 정하는 바에 따라 입학 관련 서류를 보관한다;

e) 교육 관리 기관에 통계 및 보고 업무를 수행한다./.

국무총리 인준
부총리
(인)
Nguyễn Vinh Hiển

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 25
115/2010/NĐ-CP Nghị định số 115/2010/NĐ-CP Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục 已失效 44/2009/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 44/2009/QH12 已失效 75/2006/NĐ-CP Nghị định số 75/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 已失效 31/2011/NĐ-CP Nghị định số 31/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 已失效 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 已失效 07/2013/NĐ-CP Nghị định số 07/2013/NĐ-CP Sửa đổi điểm b khoản 13 Điều 1 của Nghị định số 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2011 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 已失效 222/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 222/2020/NQ-HĐND Quy định cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 131/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 131/2021/NQ-HĐND Thông qua cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Quy định cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh trong các cơ sở giáo dục công lập do tỉnh Nam Định quản lý 生效中 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Quy định cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 生效中 15/2022/QĐ-UBND Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND Quy định về cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 19/2020/QĐ-UBND Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh trung học cơ sở, trung học phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Thái Bình 生效中 18/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND Thông qua cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh trung học cơ sở, trung học phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Thái Bình 已失效 20/2020/QĐ-UBND Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Bình Định ban hành kèm theo Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 01/4/2019 của UBND tỉnh 已失效 15/2019/QĐ-UBND Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tuyển sinh trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 09/2014/QĐ-UBND Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu các khoản thu tại các cơ sở giáo dục và đào tạo trong hệ thống giáo dục quốc dân thuộc tỉnh quản lý 已失效 57/2024/QĐ-UBND Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Về cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh trong các cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Hà Nam 已失效 28/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND Về cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh trong các cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Hà Nam 已失效 85/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 85/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 生效中 29/2021/QĐ-UBND Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND Quy định chi tiết khoản 3, khoản 4 Điều 2 Nghị quyết số 222/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh 已失效 41/2018/QĐ-UBND Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định đối tượng và điểm cộng ưu tiên, khuyến khích trong tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 10/2018/QĐ-UBND Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định tuyển sinh trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam 生效中 30/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2024/NQ-HĐND Thông qua cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk từ năm học 2025-2026 生效中
11/2014/TT-BGDĐT
통지 제 11/2014/TT-BGDĐT 중학교 및 고등학교 입학 규정 시행에 관한 규정을 발표함
만료됨
↓ 受本文件影响的文件
相关 18
29/2021/QĐ-UBND Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết việc đình công không đúng trình tự, thủ tục do pháp luật quy định trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 10/2018/QĐ-UBND Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận Gò Vấp 已失效 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 已失效 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 4 已失效 15/2022/QĐ-UBND Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội. 已失效 09/2014/QĐ-UBND Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc tỉnh Khánh Hòa. 已失效 41/2018/QĐ-UBND Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 tại tỉnh Yên Bái 已失效 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 生效中 19/2020/QĐ-UBND Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về nội dung và mức hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 30/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2024/NQ-HĐND Ban hành quy định mức hỗ trợ đối với người cai nghiện ma tuý và người làm công tác cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Hà Nam 生效中 57/2024/QĐ-UBND Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc, nhiệm kỳ 2021- 2026 已失效 12/2022/QĐ-UBND Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng 已失效 20/2020/QĐ-UBND Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Bổ sung các phụ lục vào Điều 1 Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 20/02/2019 của UBND tỉnh quy định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Đồng Nai quản lý 已失效 15/2019/QĐ-UBND Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 已失效 18/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND Quy định về mức thu, nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 生效中 85/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 85/2021/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Yên Bái 已失效 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân Quận 8 生效中 28/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND Quy định một số chính sách hỗ trợ bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。