시설령 제110호 2008년 제1660호는 베트남 내에서 근로자를 고용하는 회사, 기업, 협동조합, 조직협동조합, 농장, 가정, 개인 및 기타 조직에 대한 지역별 최저임금 수준을 규정함.

본 시설령은 2009년부터 베트남 내 공공 및 사립 기업에 적용되는 지역별 최저임금 수준을 규정하며, 이는 지리적 지역에 따라 다릅니다.

Số hiệu110/2008/NĐ-CP
Loại văn bản시행령
Cơ quan ban hành내무부
Người kýNguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
Cập nhật28/06/2026
Ngành노동보훈사회
Lĩnh vực미분류
Ngày ban hành10/10/2008
Ngày áp dụng01/01/2009
Ngày hết hiệu lực01/01/2010
Tình trạng만료됨
✦ Tóm lược thông minh

본 시설령은 2009년부터 베트남 내 공공 및 사립 기업에 적용되는 지역별 최저임금 수준을 규정하며, 이는 지리적 지역에 따라 다릅니다.

Đối tượng áp dụng

기업(회사, 협동조합, 조직협동조합, 농장, 가정, 개인 및 베트남 내에서 근로자를 고용하는 기타 조직 포함).

Các điểm cốt lõi

  • 조문 1에 명시된 회사, 기업, 협동조합, 조직협동조합, 농장, 가정, 개인 및 기타 조직은 본 시설령에 따른 지역별 최저임금을 적용합니다.
  • 2009년부터 적용되는 지역별 최저임금: 지역 I - 월 800,000동; 지역 II - 월 740,000동; 지역 III - 월 690,000동; 지역 IV - 월 650,000동.
  • 기업은 조문 3에 명시된 규정에 따라 지역별 최저임금을 조정할 수 있으며, 이는 공기업에 추가 조정계수를 적용하고 지역별 최저임금보다 7% 더 높은 최소 급여를 적용하는 것을 포함합니다.
  • 지역별 최저임금은 경제 성장률, 생활비 지수 및 노동력 공급과 수요에 따라 각 시기마다 조정됩니다 (조문 4).
  • 본 시설령은 2009년 1월 1일부터 효력을 발생하며, 시설령 제167호 2007년 제3271호를 폐지합니다.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 긍정적인 영향: 근로자의 최소 권리를 보장하고 기업이 임금을 상승시키도록 장려합니다.
  • 부정적인 영향: 기업의 비용 증가, 특히 중소기업에게 더욱 그렇습니다.

❓ Câu hỏi thường gặp

지역별 최저임금은 언제부터 적용됩니까?

지역별 최저임금은 2009년 1월 1일부터 적용됩니다.

공기업은 일반 최저임금보다 얼마나 더 높은 최저임금을 적용할 수 있습니까?

공기업은 일반 최저임금보다 최대 1.34배까지 추가 조정계수를 적용할 수 있으며, 조건을 충족하고 전년도 실적 대비 5% 이상 높은 계획 이익을 달성한 경우 최대 2배까지 추가 조정계수를 적용할 수 있습니다.

지역별 최저임금은 얼마입니까?

지역 I: 월 800,000동; 지역 II: 월 740,000동; 지역 III: 월 690,000동; 지역 IV: 월 650,000동.

공기업은 일반 최저임금보다 얼마나 더 높은 최저임금을 적용할 수 있습니까?

공기업은 일반 최저임금보다 최대 1.34배까지 추가 조정계수를 적용할 수 있으며, 조건을 충족하고 전년도 실적 대비 5% 이상 높은 계획 이익을 달성한 경우 최대 2배까지 추가 조정계수를 적용할 수 있습니다.

본 시설령은 어떤 시설령을 폐지합니까?

본 시설령은 시설령 제167호 2007년 제3271호를 폐지합니다.

Toàn văn

정부
------

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
-------------

번호: 110/2008/NĐ-CP

하노이, 2008년 10월 10일

 

처분령

지역별 최저임금 수준에 관한 규정

정부

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거
1994년 6월 23일의 노동법; 2002년 4월 2일의 노동법 일부 개정 법률; 2006년 6월 29일의 노동법 일부 개정 법률을 근거로 함
2006년 6월 29일 제11기 국회의원회 임시회에서 통과된 2006/56/NQ-QH11 호 경제-사회 발전 5개년 계획에 관한 결의를 근거로 함
노동부 장관의 건의를 검토함;

처분령

조 1. 다음 각 항에 따른 최저임금 수준을 적용함을 규정함

1. 국가 기업법에 따라 설립되고 관리 및 운영되는 회사

2. 국가 소유 100% 출자금을 가지고 국가 기업법에 따라 설립되고 관리 및 운영되는 한 사람 책임 유한회사

3. 기업법에 따라 설립되고 관리 및 운영되며 외국인 투자가 없는 기업

4. 베트남 내에서 고용을 하는 협동조합, 연합 협동조합, 협동조합, 농장, 가정, 개인 및 기타 조직

제1조 각 항 1, 2, 3 및 4에 규정된 회사, 기업, 조직, 개인은 일반적으로 기업으로 지칭됨

조 2. 제1조에 규정된 기업에서 일하는 가장 단순한 작업을 수행하는 노동자를 위한 최저임금은 2009년 1월 1일부터 다음 각 항에 따른 지역별로 적용됨

1. 지역 I에 위치한 기업에 대한 월 80만 동

2. 지역 II에 위치한 기업에 대한 월 74만 동

3. 지역 III에 위치한 기업에 대한 월 69만 동

4. 지역 IV에 위치한 기업에 대한 월 65만 동

이 조례에 따른 지역 I, II, III, IV의 구역 목록은 이 조례에 첨부된 부록을 참조함

조 3.

1. 제1조 각 항 1 및 2에 규정된 기업은 이 조례 제2조에 따른 지역별 최저임금을 사용하여 시간당 임금 단가를 산출함

제1조 각 항 1에 규정된 기업이 국가 기업법에 따른 노동, 임금, 수입 관리를 위한 2004/206/NĐ-CP 호 정부 조례의 제4조에 규정된 조건을 충족시키면 일반 최저임금보다 최대 1.34배까지 추가 보정 계수를 적용할 수 있으며, 이 조건을 충족시키고 이전 연도의 실적 대비 5% 이상의 이익 계획을 달성하면 2007/166/NĐ-CP 호 정부 조례의 제4조에 규정된 일반 최저임금보다 최대 2배까지 추가 보정 계수를 적용하여 시간당 임금 단가를 산출함

2. 제1조 각 항 3 및 4에 규정된 기업에 대해

a. 이 조례 제2조에 따른 지역별 최저임금을 사용하여 임금 등급표, 임금 표, 임금 보조금, 근로 계약서에 기재된 임금 수준 등을 산출하고 법령에 따라 기업이 작성하고 시행하는 다른 제도를 적용함

b. 기술 교육을 받은 노동자(기업 자체 교육을 받은 노동자 포함)에게 지급되는 최소 임금은 이 조례 제2조에 따른 지역별 최저임금보다 최소 7% 더 높아야 함

c. 기업이 이 조례 제2조에 따른 지역별 최저임금보다 높은 임금을 지급하도록 장려함

d. 이 조례 제2조에 따른 지역별 최저임금을 기준으로 기업은 근로 계약서에 명시된 임금을 적절히 조정함

조 4.

1. 이 조례 제2조에 따른 지역별 최저임금은 경제 성장률, 생활비 인덱스 및 노동력 공급과 수요에 따라 시기별로 조정됨

2. 노동부는 전국 노동총연맹, 사용자 대표, 관련 부처와 협의 후 정부에 이 조례 제2조에 따른 지역별 최저임금 조정을 건의함

조 5.

1. 이 조례는 2009년 1월 1일부터 효력을 발생하며, 2007/167/NĐ-CP 호 정부 조례는 폐지됨

2. 노동부는 이 조례의 시행을 지도하기 위해 책임을 지음

조 6. 각 장관, 부처급 기관의 수장, 정부 소속 기관의 수장, 각 지방자치단체의 주석은 본 시행령을 집행하는 책임이 있다./.

 

 

수신처:
- 중앙당 비서處;
- 총리, 부총리;
- 각 부, 정부 직속 기관, 정부 소속 기관;
- 중앙방지차단위원회 비서실;
- 각 지방인민회의, 지방인민위원회
- 중앙당 사무국 및 각 당 부서;
- 국가주석실;
- 민족위원회 및 국회 위원회
- 의회 사무실;
- 최고인민법원;
- 최고검찰청;
- 국가 감사원;
- 국가 금융감독위원회;
- 보라 강 경제특별구청;
- 정책 금융기관;
- 발전은행 베트남;
- 민족대회 중앙위원회
- 중앙 단체기관;
- 국가 경제 그룹, 총공사 91;
- 중앙정부 사무실: 부총리, 각 차관, 각 부서, 각 국, 직속 단위, 공보;
- 보관: 문서, 법규(5b);

정부총리 인준
총리

(인)


응우옌 탄 딩

 

부록

지역별 최저임금 적용 대상 구역 목록에 관한 규정
(2008/110/NĐ-CP 호 정부 조례에 첨부됨)

1. 제1지역은 다음과 같은 지방을 포함한다:

하노이 시의 하동구 및 각 구;

호치민 시의 각 구;

2. 제2지역은 다음과 같은 지방을 포함한다:

하노이 시의 가람군, 동안군, 송산군, thanh tri, Từ liêm, Thường tín, Hoài đức, dan phuong, Thạch thất, Quốc oai 및 성 서안 시;

호치민 시의 각 군;

하이퐁 시의 각 구 및 thủy nguyên군, An dương군;

- 다낭특별시와 현들이 속한 다낭특별시;

Cần thơ 시의 ninh kiều구 및 bình thủy구;

- 꽝닌 성의 하롱 시;

- 디엔비엔푸성의 비엣 호아이시, 롱카이시, 녀탄, 롱탕, 빈구이, 트rang bom 현;

bình dương 성의 thủ dầu một 시 및 thuận an군, dĩ an군, ben cat군, tân uyên군;

Bà rịa - vũng tàu 성의 vũng tau 시 및 tân thành군;

3. 제3구역은 다음과 같은 지역을 포함한다:

각 성의 직할시(II 지역에 언급된 각 성의 직할시 제외);

- 하노이 시의 나머지 군들;

Bắc ninh 성의 Bắc ninh 시 및 Từ sơn 시 및 quý võ군, tiên du군, yên phong군;

Bắc giang 성의 Bắc giang 시 및 việt yên군, yên dung군;

Hưng yên 성의 Hưng yên 시 및 mỹ hào군, văn lâm군, văn giang군, yên mỹ군;

hải dương 성의 hải dương 시 및 cẩm giàng군, nam sách군, chí linh군, kim thành군, 경 môn군;

Vĩnh phúc 성의 vĩnh yên 시 및 phúc yên 시

- 하이퐁 시의 나머지 군들;

- 광인성 몽ガイ시, 용비시, 감파시;

- 람동성 다라트성, 보록시;

- 칸hoa성 나탕성, 감란시;

- 니닌성 창방현;

- bình dương성의 나머지 현들;

- dong nai성의 남은 현들;

- long안성 탄안시와 덕화현, 벤럭현, 캄duc현;

- Cần thơ시의 나머지 구와 현들;

- 바리아-방 tats성 바리아시와 주덕현, 롱딘현,-datdoc현, xuên 묵현;

4. 제4구역은 나머지 지역을 포함한다.

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 25
74/2006/QH11 Nghị quyết số 74/2006/QH11 Về chương trình hoạt động giám sát của Quốc hội năm 2007 Còn hiệu lực 35/2002/QH10 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Lao động số 35/2002/QH10 Hết hiệu lực 56/2006/NQ-QH11 Nghị quyết số 56/2006/NQ-QH11 Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2006-2010 Còn hiệu lực 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 Hết hiệu lực 24/2008/TT-BLĐTBXH Thông tư số 24/2008/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động Hết hiệu lực 05/2009/TT-BXD Thông tư số 05/2009/TT-BXD Hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình Hết hiệu lực 23/2008/TT-BLĐTBXH Thông tư số 23/2008/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối với công ty nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ Hết hiệu lực 57/2009/QĐ-UBND Quyết định số 57/2009/QĐ-UBND Về việc hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo Thông tư số 05/2009/TT-BXD ngày 15 tháng 4 năm 2009 của Bộ Xây dựng Hết hiệu lực 48/2009/QĐ-UBND Quyết định số 48/2009/QĐ-UBND Ban hành đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Hết hiệu lực 272/2009/QĐ-UBND Quyết định số 272/2009/QĐ-UBND Về việc áp dụng hệ số điều chỉnh chi phí xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận theo Thông tư số 05/2009/TT-BXD ngày 15 tháng 4 năm 2009 của Bộ Xây dựng Hết hiệu lực 70/2009/QĐ-UBND Quyết định số 70/2009/QĐ-UBND Về việc hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Hết hiệu lực 20/2009/QĐ-UBND Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành hệ số điều chỉnh dự toán xây dựng công trình do tăng mức lương tối thiểu vùng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 167/2009/QĐ-UBND Quyết định số 167/2009/QĐ-UBND Về việc áp dụng hệ số điều chỉnh chi phí xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận theo Thông tư số 05/2009/TT-BXD ngày 15 tháng 4 năm 2009 của Bộ Xây dựng Hết hiệu lực 29/2009/QĐ-UBND Quyết định số 29/2009/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị và Đơn giá duy trì cây xanh đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Hết hiệu lực 138/2009/QĐ-UBND Quyết định số 138/2009/QĐ-UBND Về việc công bố đơn giá chuyên ngành đô thị tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 16/2009/QĐ-UBND Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND Về việc: Ban hành đơn giá dự toán dịch vụ công ích đô thị Hết hiệu lực 15/2009/QĐ-UBND Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND V/v: Ban hành Bảng giá ca máy và thiết bị thi công XDCT, Bảng đơn giá nhân công trong XDCB trên địa bàn tỉnh Lai Châu Hết hiệu lực 67/2009/QĐ-UBND Quyết định số 67/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định về điều chỉnh dự toán xây dựng công trình áp dụng theo Thông tư số 05/2009/TT-BXD, ngày 15 tháng 4 năm 2009 của Bộ Xây dựng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Còn hiệu lực 36/2009/QĐ-UBND Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 37/2009/QĐ-UBND Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá dịch vụ: Thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị; duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Còn hiệu lực 39/2009/QĐ-UBND Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 40/2009/QĐ-UBND Quyết định số 40/2009/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá dịch vụ duy trì, vệ sinh công viên và quản lý, sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 41/2009/QĐ-UBND Quyết định số 41/2009/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 19/2009/QĐ-UBND Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố, ban hành trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 38/2009/QĐ-UBND Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực
110/2008/NĐ-CP
시설령 제110호 2008년 제1660호는 베트남 내에서 근로자를 고용하는 회사, 기업, 협동조합, 조직협동조합, 농장, 가정, 개인 및 기타 조직에 대한 지역별 최저임금 수준을 규정함.
만료됨
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 9
15/2009/QĐ-UBND Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Thanh tra tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng của thanh tra thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 19/2009/QĐ-UBND Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 138/2009/QĐ-UBND Quyết định số 138/2009/QĐ-UBND Ban hảnh Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Nhà Bè Hết hiệu lực 40/2009/QĐ-UBND Quyết định số 40/2009/QĐ-UBND Về việc bổ sung đối tượng không thu Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất Hết hiệu lực 16/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 16/2009/QĐ-UBND VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU TRONG QUY CHẾ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC,VIÊN CHỨC NHÀ NƯỚC; CÁN BỘ, CÔNG CHỨC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN Hết hiệu lực 41/2009/QĐ-UBND Quyết định số 41/2009/QĐ-UBND Về việc đổi tên Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các huyện thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân. Hết hiệu lực 18/2009/QĐ-UBND Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND Về việc xử lý kết quả Tổng rà soát văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành từ năm 1976 đến ngày 31/12/2007 Còn hiệu lực 29/2009/QĐ-UBND Quyết định số 29/2009/QĐ-UBND về việc thành lập Chi cục Bảo vệ môi trường Còn hiệu lực 67/2009/QĐ-UBND Quyết định số 67/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành chính sách hỗ trợ đào tạo bác sĩ, dược sĩ đại học cho ngành Y tế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu từ nay đến năm 2020 Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.