Quyết định này quy định về mức hỗ trợ kinh tế kỹ thuật cho các dự án phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II trên địa bàn tỉnh Long An, áp dụng cho các hộ nghèo và một số đối tượng khác. Mức hỗ trợ bao gồm chi phí huấn luyện nông dân, xây dựng mô hình sản xuất mới, mua sắm trang thiết bị, giống cây trồng và vật tư chăn nuôi.
Đối tượng áp dụng
Hộ nghèo, hộ gia đình nghèo, các tổ chức thực hiện dự án phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn II trên địa bàn tỉnh Long An.
Các điểm cốt lõi
- hỗ trợ chủ yếu là các hộ nghèo khi tham gia các hoạt động khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư và khuyến công. Mức hỗ trợ tối đa 80% cho hộ nghèo và 20% cho hộ khác trong cùng một nhóm.
- Chi phí huấn luyện kỹ thuật cho nông dân: từ 1-3 buổi với mức hỗ trợ tối đa 230.000 đồng/lớp, bao gồm ăn uống, tài liệu, và bồi dưỡng giáo viên.
- Hỗ trợ xây dựng mô hình sản xuất mới: từ 5 triệu đồng đến 9 triệu đồng/hộ, tùy theo loại mô hình và đối tượng được hỗ trợ.
- Mức hỗ trợ mua sắm trang thiết bị cho nhóm hộ là 75% giá trị máy móc, tối đa 125 triệu đồng/máy; cho hộ gia đình nghèo là 75% giá trị máy móc, tối đa 5 triệu đồng/hộ.
- Chi phí giống cây trồng và vật tư chăn nuôi: hỗ trợ từ 90% đến 100%, tùy theo loại cây trồng hoặc vật nuôi.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực là việc tăng cường hỗ trợ cho các hộ nghèo, giúp họ phát triển sản xuất và nâng cao thu nhập.
- Tác động tiêu cực có thể bao gồm gánh nặng về chi phí quản lý và giám sát từ phía chính quyền địa phương.
❓ Câu hỏi thường gặp
Hộ nào được hỗ trợ?
Đối tượng hỗ trợ chủ yếu là các hộ nghèo, với tỷ lệ tối thiểu 80% trong nhóm hộ. Hộ khác chỉ được hỗ trợ khi tham gia mô hình theo hình thức nhóm hộ.
Mức hỗ trợ tối đa cho một hộ nghèo là bao nhiêu?
Mức hỗ trợ tối đa cho một hộ nghèo phụ thuộc vào loại dự án, nhưng thường không vượt quá 5 triệu đồng/hộ.
Chi phí huấn luyện kỹ thuật cho nông dân được hỗ trợ như thế nào?
Hỗ trợ bao gồm ăn uống, tài liệu, và bồi dưỡng giáo viên. Mức tối đa là 230.000 đồng/lớp.
Mô hình sản xuất mới được hỗ trợ như thế nào?
Hỗ trợ từ 5 triệu đến 9 triệu đồng/hộ, tùy theo loại mô hình và đối tượng được hỗ trợ.
Trang thiết bị cho nhóm hộ và hộ gia đình nghèo được hỗ trợ bao nhiêu phần trăm?
Hỗ trợ từ 75% đến 90%, tùy theo loại trang thiết bị, với mức tối đa 125 triệu đồng/máy cho nhóm hộ.
Toàn văn
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN ------- Số: 39/2009/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ---------- Tân An, ngày 27 tháng 7 năm 2009 |
| Nơi nhận: - CT, PCT.UBND tỉnh; - Như điều 4; - Phòng NC-TH; - Lưu: VT, Nh; DM-KTKT-HT DA 135-NN | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Dương Quốc Xuân |
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 39 /QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2009 của UBND tỉnh)
| STT | Hạng mục | Định mức KTKT | Mức hỗ trợ | |
| 1 | Kinh phí quan hệ, tổ chức, quản lý lớp | 200.000 đ/lớp | 100% | |
| 2 | Chi phí đi lại cho giáo viên* | 2000 đ/km | | |
| Nơi chỉ có đường thủy | 4000 đ/km | | ||
| 3 | Tiền ăn và nước uống cho học viên | 20.000 đ/người/ngày | | |
| 4 | Tài liệu, tập, viết học viên | 5.000 đ/người | | |
| 5 | Bồi dưỡng giáo viên | 15.000 đ/giờ | |
| STT | Hạng mục | Định mức KTKT | Mức hỗ trợ | |
| 1 | Kinh phí quan hệ, tổ chức, quản lý lớp | 230.000 đ/lớp | 100% | |
| 2 | Chi phí đi lại cho giáo viên* | 2000 đ/km | | |
| Nơi chỉ có đường thủy | 4000 đ/km | | ||
| 3 | Tiền ăn, nước uống học cho học viên | 20.000 đ/người/ngày | | |
| 4 | Tài liệu, tập, viết học viên | 10.000 đ/người | | |
| 5 | Bồi dưỡng giáo viên | 15.000 đ/giờ | | |
| 6 | Phương tiện thực hành | 400.000 đ/lớp | |
| STT | Hạng mục | Định mức KTKT | Mức hỗ trợ |
| 1 | Kinh phí quan hệ, tổ chức, quản lý hướng dẫn đoàn tham quan | 220.000 đ/cuộc | 100% |
| 2 | Tiền ăn, nước uống cho đại biểu - Tham quan trong huyện - Tham quan ngoài huyện - Tham quan ngoài tỉnh | 25.000 đ/người/ngày 30.000 đ/người/ngày 50.000 đ/người/ngày | |
| 3 | Hỗ trợ tiền tàu xe đi lại: - Tham quan trong huyện - Tham quan ngoài huyện - Tham quan ngoài tỉnh | 20.000 đ/người Theo hợp đồng tàu, xe Theo hợp đồng tàu, xe | |
| 4 | Tiền trọ (nếu có) | 100.000 đ/người/ngày | |
| 5 | Bồi dưỡng báo cáo viên (chủ mô hình) tại điểm tham quan | 100.000 đ/ngày |
| STT | Hạng mục | Định mức KTKT | Mức hỗ trợ |
| 1 | Kinh phí quan hệ, tổ chức, quản lý | 200.000 đ/cuộc | 100% |
| 2 | Tiền ăn, nước uống cho đại biểu | 20.000 đ/người/ngày | |
| 3 | Hỗ trợ tiền đi lại cho đại biểu | 20.000 đ/người | |
| 4 | Bồi dưỡng hướng dẫn viên thao tác kỹ thuật | 40.000 đ/ngày | |
| 5 | Thuê phương tiện thao tác | 1.000.000 đ/điểm | Theo hợp đồng, tối đa 1.000.000 đ/điểm |
| STT | Hạng mục | Định mức KTKT | Mức hỗ trợ | |
| A | Hỗ trợ giống, vật tư : Giống và vật tư chính | Theo dự toán mô hình được UBND huyện phê duyệt | 90%, tối đa 5 triệu đồng/hộ; | |
| B | Chi phí triển khai: | | 100% | |
| 1 | Chi phí đi lại cho CB KN* | 2000 đ/km | | |
| Nơi chỉ có đường thủy | 4000 đ/km | | ||
| 2 | Thuê công kỹ thuật: | | | |
| | - Đơn giá ngày công** | 30.000 đ/công | | |
| - Cây trồng dưới 6 tháng | 22 công/điểm | | ||
| - Cây trồng trên 6 tháng | 33 công/điểm | | ||
| 3 | Bảng giới thiệu | 40.000 đ/bộ | | |
| 4 | Tiền ăn, nước uống cho ĐB dự hội thảo tổng kết | 20.000 đ/người/ngày | |
| STT | Hạng mục | Định mức KTKT | Mức hỗ trợ | |
| A | Hỗ trợ giống, vật tư : giống và vật tư chính | Theo dự toán mô hình được UBND huyện phê duyệt | 90%, tối đa 5 triệu đồng/hộ; | |
| B | Chi phí triển khai: | | 100% | |
| 1 | Chi phí đi lại cho CB KN* | 2000 đ/km | | |
| Nơi chỉ có đường thủy | 4000 đ/km | | ||
| 2 | Thuê công kỹ thuật: | | | |
| - Đơn giá ngày công** | 30.000 đ/công | | ||
| - Mô hình dưới 6 tháng | 22 công/điểm | | ||
| - Mô hình trên 6 tháng | 33 công/điểm | | ||
| 3 | Bảng giới thiệu | 40.000 đ/bộ | | |
| 4 | Tiền ăn, nước uống hội thảo tổng kết | 20.000 đ/người/ngày | |
| STT | Hạng mục | Định mức KTKT | Mức hỗ trợ | |
| A | Hỗ trợ vật tư: vật tư chính | Theo dự toán do UBND huyện phê duyệt | 90%, tối đa 5 triệu đồng/hộ; | |
| B | Chi phí triển khai: | | 100% | |
| 1 | Chi phí đi lại cho CBKN* | 2000 đ/km | | |
| Nơi chỉ có đường thủy | 4000 đ/km | | ||
| 2 | Thuê công kỹ thuật | | | |
| - Đơn giá ngày công** | 30.000 đ/công | | ||
| - Số ngày công | 22 công/điểm | | ||
| 3 | Tiền ăn, nước uống ĐB | 20.000 đ/người/ngày | |
| STT | Hạng mục | Định mức KTKT | Mức hỗ trợ | |
| A | Vật tư liên quan khâu kỹ thuật cải tiến | Theo dự toán do UBND huyện phê duyệt. | 90%, tối đa 5 triệu đồng/hộ; | |
| B | Chi phí triển khai: | | 100% | |
| 1 | Chi phí đi lại cho CB khuyến nông* | 2000 đ/km | | |
| Nơi chỉ có đường thủy | 4000 đ/km | | ||
| 2 | Thuê công kỹ thuật | | | |
| - Đơn giá ngày công** | 30.000 đ/công | | ||
| - Số ngày công | 22 công/điểm | | ||
| 3 | Tiền ăn nước uống hội thảo, tổng kết | 20.000 đ/người | |
| STT | Hạng mục | Định mức KTKT | Mức hỗ trợ | |
| A | Chi phí đầu tư giống, vật tư kỹ thuật chính | Theo dự toán mô hình do UBND huyện phê duyệt | 90%, tối đa 5 triệu đồng/hộ; | |
| B | Chi phí triển khai: | | 100% | |
| 1 | Chi phí đi lại cho CB KN* | 2000 đ/km | | |
| Nơi chỉ có đường thủy | 4000 đ/km | | ||
| 2 | Bảng giới thiệu | 40.000 đồng/bộ | | |
| 3 | Thuê công kỹ thuật | | | |
| - Đơn giá ngày công** | 30.000 đ/công | | ||
| - Số công | 18 công/điểm | | ||
| 4 | Tiền ăn, nước uống ĐB hội thảo | 20.000 đ/người/ngày | |
| STT | Hạng mục | Định mức KTKT | Mức hỗ trợ | |
| A | Chi phí đầu tư giống, vật tư kỹ thuật chính | Theo dự toán mô hình do UBND huyện phê duyệt | 90%, tối đa 5 triệu đồng/hộ; | |
| B | Chi phí triển khai: | | 100% | |
| 1 | Chi phí đi lại cho CB KN* | 2000 đ/km | | |
| Nơi chỉ có đường thủy | 4000 đ/km | | ||
| 2 | Bảng giới thiệu trên đồng | 40.000 đồng/bộ | | |
| 3 | Thuê công kỹ thuật | | | |
| - Đơn giá ngày công** | 30.000đ/công | | ||
| - Số công | 22 công | | ||
| 4 | Tiền ăn, nước uống ĐB hội thảo | 20.000 đ/người/ngày | |
| STT | Hạng mục | Định mức KTKT | Mức hỗ trợ | |
| A | Giống cây trồng, giống vật nuôi và các vật tư chính | Lấy theo Định mức KTKT ở phần IV bản định mức này | Hộ nghèo 90%, tối đa 5 triệu đồng/hộ. Hộ khác 50%, tối đa 2,5 triệu đồng/hộ. | |
| B | Chi phí triển khai: | | 100% | |
| 1 | Chi phí đi lại cho CB* KN. | 2000 đ/km | | |
| Nơi chỉ có đường thủy | 4000 đ/km | | ||
| 2 | Thuê công kỹ thuật | | | |
| Đơn giá ngày công** | 30.000 đ/công | | ||
| Số ngày công mô hình <> | 22 công/MH | | ||
| Số ngày công mô hình >6th | 33 công/MH | | ||
| 3 | Tiền ăn, nước uống đại biểu dự tổng kết mô hình | 20.000 đ/người/ngày | Hộ nghèo và hộ khác: 100% | |
| STT | Hạng mục | ĐM KTKT | Mức hỗ trợ |
| 1 | Công cụ, máy móc, thiết bị hỗ trợ cho nhóm hộ (hộ nghèo và hộ khác) | | 75% giá trị máy (hoặc công cụ, thiết bị); mức tối đa 125 triệu đồng/máy và mức bình quân tối đa 5 triệu đ/hộ (NSTW 3 triệu đ, NSĐP 2 triệu đ). |
| 2 | Công cụ, máy móc, thiết bị nhỏ hỗ trợ cho hộ gia đình nghèo | | 75% giá trị máy (hoặc công cụ, thiết bị); mức hỗ trợ tối đa 5 triệu đồng /hộ (NSTW 3 triệu đ, NSĐP 2 triệu đ). |
Hỗ trợ cho hộ gia đình: chỉ áp dụng cho hộ gia đình nghèo, với các máy, thiết bị, công cụ nhỏ.
| STT | Chi phí giống và vật tư chính | ĐVT/ha | ĐM KTKT | Mức hỗ trợ |
| 1 | Giống | Kg | 120 | 90% |
| 2 | Urê | Kg | 100 | |
| 3 | DAP | Kg | 100 | |
| 4 | NPK | Kg | 100 | |
| 5 | Kali | Kg | 50 | |
| 6 | Nhiên liệu bơm nước | Lít | 40 | |
| 7 | Thuốc BVTV | 1000 đ | 2.000 |
| STT | Chi phí giống và vật tư chính | ĐVT/ha | ĐM KTKT | Mức hỗ trợ |
| 1 | Giống mía | Kg | 4.000 | 90% |
| 2 | Vôi | Kg | 1.000 | |
| 3 | Tro | Giạ | 500 | |
| 4 | Lân | Kg | 400 | |
| 5 | Urê | Kg | 400 | |
| 6 | Nhiên liệu | Lít | 40 |
| STT | Chi phí giống và vật tư chính | ĐVT/ha | ĐM KTKT | Mức hỗ trợ |
| 1 | Giống | Kg | 220 | 90% |
| 2 | Urê | Kg | 100 | |
| 3 | NPK | Kg | 200 | |
| 4 | Lân | Kg | 150 | |
| 5 | Vôi | Kg | 150 | |
| 6 | Tro | Giạ | 100 | |
| 7 | Nhiên liệu | Lít | 40 |
| STT | Chi phí giống và vật tư chính | ĐVT/ha | ĐM KTKT | Mức hỗ trợ |
| 1 | Giống | Kg | 15 | 90% |
| 2 | DAP | Kg | 100 | |
| 3 | Urê | Kg | 200 | |
| 4 | NPK | Kg | 100 | |
| 5 | Kali | Kg | 100 | |
| STT | Chi phí giống và vật tư chính | ĐVT/ha | ĐM KTKT | Mức hỗ trợ |
| 1 | Giống | Kg | 15 | 90% |
| 2 | Urê | Kg | 200 | |
| 3 | NPK | Kg | 300 | |
| 4 | Lân | Kg | 200 | |
| 5 | Kali | Kg | 100 | |
| 6 | Nhiên liệu | Lít | 40 |
| STT | Chi phí giống và vật tư chính | ĐVT/ha | ĐM KTKT | Mức hỗ trợ |
| 1 | Giống | Cây | 25.000 | 90% |
| 2 | Vôi | Kg | 300 | |
| 3 | Lân | Kg | 250 | |
| 4 | Urê | Kg | 300 | |
| 5 | Nhiên liệu | Lít | 40 |
| STT | Chi phí giống và vật tư chính | ĐVT/ha | ĐM KTKT | Mức hỗ trợ |
| 1 | Giống | Kg | 0,8 | 90% |
| 2 | Vôi | Kg | 1.000 | |
| 3 | Urê | Kg | 30 | |
| 4 | DAP | Kg | 70 | |
| 5 | NPK | Kg | 100 | |
| 6 | Kali | Kg | 70 |
| STT | Chi phí giống và vật tư chính | ĐVT/ha | ĐM KTKT | Mức hỗ trợ |
| 1 | Hạt giống | Kg | 100 | 90% |
| 2 | Urê | Kg | 250 | |
| 3 | DAP | Kg | 300 | |
| 4 | Kali | Kg | 200 |
| STT | Chi phí giống và vật tư chính | ĐVT/ha | ĐM KTKT | Mức hỗ trợ |
| 1 | Giống | Gam | 300 | 90% |
| 2 | Urê | Kg | 200 | |
| 3 | Lân | Kg | 150 | |
| 4 | Kali | Kg | 100 | |
| 5 | NPK (20-20-15) | Kg | 250 | |
| 6 | Thuốc sát trùng, dưỡng cây | Triệu đồng | 8 | |
| 7 | Nhiên liệu | Lít | 40 |
| STT | Chi phí giống và vật tư chính | ĐVT | ĐM KTKT | Mức hỗ trợ |
| 1 | Giống (kể cả hao hụt) | Cây | 2.300 | 90% |
| Qui thành tiền | 150 đ/cây | 345.000 | ||
| 2 | Urê | Kg | 50 |
| STT | Chi phí giống và vật tư chính | ĐVT | ĐM KTKT | Mức hỗ trợ |
| 1 | Giống (kể cả hao hụt) | Cây | 2.300 | 90% |
| 2 | Urê | Kg | 50 |
| STT | Chi phí giống và vật tư chính | ĐVT | ĐM KTKT | Mức hỗ trợ |
| 1 | Giống (kể cả hao hụt) | Cây | 25.000 | 90% |
| 2 | Urê | Kg | 50 | |
| 3 | NPK | Kg | 50 |
| STT | Chi phí giống và vật tư chính | ĐVT | ĐM KTKT | Mức hỗ trợ |
| I | Trong chăn nuôi, thuỷ sản | | | 90%, tối đa 5000.000 đ/1hộ |
| 1 | Con giống heo và thuốc phòng bệnh ban đầu (THT, dịch tả, tai xanh) | | | |
| 2 | Nghé, bê giống; trâu, bò nuôi vỗ béo và thuốc phòng bệnh ban đầu (THT) | | | |
| 3 | Gia cầm giống và thuốc phòng bệnh ban đầu (Cúm GC, Niucatxơn, dịch tả, Gumboro gà) | | | |
| 4 | Giống thủy sản các loại | | | |
| 5 | Giống gia súc khác và thuốc phòng bệnh ban đầu | | |
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.