시행령 제 12/2022/TT-BNV는 지도직 공무원 직위 및 관리직, 일반 전문 업무와 지원 서비스 직위에 대한 내용과 공공기관 및 공영 단체에서의 지도직 공무원 직위 및 일반 전문 업무와 지원 서비스 직위에 대한 내용을 안내한다.

시행령 제 12/2022/TT-BNV는 지도직 공무원 직위 및 관리직, 일반 전문 업무와 지원 서비스 직위에 대한 내용을 안내하며, 이 문서는 각 직위별 직무 목록, 직무 설명 및 능력 프레임워크를 세부적으로 규정한다.

문서 번호12/2022/TT-BNV
문서 유형시행규칙
발행 기관내무부
서명자Phạm Thị Thanh Trà — Bộ Trưởng Bộ Nội Vụ
업데이트14. 06. 2026
산업내무
분야공무직공무원
발행일30. 12. 2022
발효일15. 02. 2023
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

시행령 제 12/2022/TT-BNV는 지도직 공무원 직위 및 관리직, 일반 전문 업무와 지원 서비스 직위에 대한 내용을 안내하며, 이 문서는 각 직위별 직무 목록, 직무 설명 및 능력 프레임워크를 세부적으로 규정한다.

적용 범위

[부 또는 부처급 기관, 정부 소속 기관, 정부 또는 총리가 설립한 행정 조직, 지방자치단체] 및 [법률에 따라 설립된 공공 단체]

핵심 사항

  • 행정 기관은 지도직 공무원 직위 및 관리직, 일반 전문 업무와 지원 서비스 직위를 결정할 때는 정부령 제 62/2020/NĐ-CP 조항 3(조항 3.1)의 원칙을 따르도록 한다.
  • 행정 기관은 일반 전문 업무와 지원 서비스 직위를 결정할 때는 정부령 제 62/2020/NĐ-CP 조항 3(조항 3.1)의 원칙을 따르도록 한다.
  • 행정 기관은 일반 전문 업무와 지원 서비스 직위를 결정할 때는 정부령 제 62/2020/NĐ-CP 조항 3(조항 3.1)의 원칙을 따르도록 한다.
  • 행정 기관은 일반 전문 업무와 지원 서비스 직위를 결정할 때는 정부령 제 62/2020/NĐ-CP 조항 3(조항 3.1)의 원칙을 따르도록 한다.
  • 행정 기관은 일반 전문 업무와 지원 서비스 직위를 결정할 때는 정부령 제 62/2020/NĐ-CP 조항 3(조항 3.1)의 원칙을 따르도록 한다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 공무원 인력을 관리하고 공공 단체 내 인원 수를 효율적으로 관리한다.
  • 행정 기관 및 공공 단체가 인력을 적절히 배치하고 활용할 수 있는 근거를 제공한다.
  • 공무원 인력 규모와 공공 단체 내 인원 수 규모에 대한 규정 간 일관성을 보장한다.

❓ 자주 묻는 질문

직위는 어떤 원칙에 따라 결정되는가?

정부령 제 62/2020/NĐ-CP 조항 3 및 정부령 제 106/2020/NĐ-CP 조항에 따른 원칙에 따라 결정된다.

이 시행령은 언제부터 효력이 발생하는가?

이 시행령은 2023년 2월 15일부터 효력이 발생한다(조항 8.1).

전문

내무부
-------

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
---------------

번호: 12/2022/TT-BNV

하노이, 2022년 12월 30일

 

시행규칙

공무원 지도감독 직위 및 일반 전문 업무 직위, 행정 기관 및 조직에서 지원 및 서비스를 제공하는 직위; 공공 단체에서 일반 전문 업무 직위 및 지원 및 서비스를 제공하는 직위에 대한 지침

정부가 2022년 9월 12일에 발부한 63/2022/NĐ-CP 호고 내부부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구성을 규정하는 nghị định에 근거함

정부가 2020년 6월 1일 제정한 2020년 국무회의령 제62호 공무원의 직위 및 인원 배치에 관한 규정을 근거로 함

정부령 제106/2020/NĐ-CP에 근거하여, 2020년 9월 10일 정부가 발표한 정부령 제106/2020/NĐ-CP는 공공 단위 사립 기관에서의 직무 위치와 인원 수를 규정함;

조직 인사 부 장관의 제안에 따라

내무부 장관은 공무원 지도감독 직위 및 일반 전문 업무 직위, 행정 기관 및 조직에서 지원 및 서비스를 제공하는 직위; 공공 단체에서 일반 전문 업무 직위 및 지원 및 서비스를 제공하는 직위에 대한 지침을 발령한다.

조 1. 적용범위

1. 본 통지는 다음과 같이 지침을 제공함:

a) 공무원 지도감독 직위 및 일반 전문 업무 직위; 행정 기관 및 조직에서 지원 및 서비스를 제공하는 직위;

b) 공공 단체에서 일반 전문 업무 직위 및 지원 및 서비스를 제공하는 직위.

2. 본 고시에서 규정된 직위는 직위 목록; 각 직위에 대한 업무 설명 및 능력 프레임이다.

조 2. 적용대상

1. 중앙 부처, 정부 수준 부처, 정부 소속 기관, 정부 또는 총리가 설립 결정한 행정 조직, 지방자치단체(성 및 현 단위).

2. 법률에 따라 설립된 공공 단체.

조 3. 업무 위치 결정 원칙

1. 공무원 지도감독 직위 및 일반 전문 업무 직위와 행정 기관 및 조직에서 지원 및 서비스를 제공하는 직위는 정부가 2020년 6월 1일에 제정한 제62/2020/NĐ-CP 호 정부에 관한 공무원 직위 및 정원에 관한 고시 제3조에서 규정된 원칙을 기초로 결정된다.

2. 공공 단체에서 일반 전문 업무 직위 및 지원 및 서비스를 제공하는 직위는 정부가 2020년 9월 10일에 제정한 제106/2020/NĐ-CP 호 공공 단체에서의 직위 및 근무 인원에 관한 고시 제3조에서 규정된 원칙을 기초로 결정되며, 행정 기관 및 조직에서 일반 전문 업무 직위 및 지원 및 서비스를 제공하는 직위와 유사하게 적용된다.

3. 직위는 법률 전문 분야에서 조직 기구의 배치, 기관 및 단위 간의 기능과 임무 조정, 관리 수준 변경에 따른 적절한 조정을 받으며, 기관, 단위는 법령에 따라 배정된 직위에 따른 공무원 정원 및 근무 인원을 효과적으로 배치하고 관리하며, 정원 축소 목표를 달성하기 위해 필요한 조치를 취해야 한다.

제4조. 행정 기관 및 조직 내 직위 목록

1. 공무원 지도감독 직위 목록은 부록 I에 규정되어 있다.

2. 공무원 일반 전문 업무 직위 목록은 부록 II에 규정되어 있으며, 다음을 포함한다:

a) 감사;

b) 국제 협력;

c) 법제(투자 국제 분쟁 예방 및 해결을 위한 일반 전문 업무 직위는 사법 분야의 전문 업무 직위와 함께 사용됨);

d) 인사 조직(조직 체계 및 인력 관리), 표창 및 포상, 행정 개혁;

đ) 사무실;

e) 계획, 재정.

본 조 제2항 a호 및 d호에서 규정된 직위 목록은 감사, 내무 분야의 전문 업무 직위와 함께 사용된다.

3. 지원 및 서비스 직위 목록은 부록 III에 규정되어 있다.

조 5. 공공기관 직위 근무 목록

1. 공공기관에서 일반적으로 사용되는 직위 근무 직급 전문직 목록은 부록 IV에 규정되어 있으며, 다음을 포함한다:

a) 국제 협력;

b) 법률;

죠) 인사조직(조직구조 및 인력자원 관리), 표창(내부 행정 전문 직위 근무 직급과 공동으로 사용 가능);

d) 사무실(이 중 2개의 기록 지위는 내무 부문 전문 업무 지위와 공동으로 사용됨);

드) 계획, 재정.

2. 지원 및 서비스를 위한 직위 근무 목록은 부록 V에 규정되어 있다.

조 6. 직위 근무의 업무 설명서와 능력 프레임워크

1. 공무원 리더십 및 관리 직위 근무의 업무 설명서와 능력 프레임워크는 부록 VI에 규정되어 있다.

2. 행정 기관 및 조직에서 일반적으로 사용되는 공무원 전문직 직위 근무의 업무 설명서와 능력 프레임워크는 부록 VII에 규정되어 있다.

3. 공공기관에서 일반적으로 사용되는 전문직 직위 근무의 업무 설명서와 능력 프레임워크는 이 조 제2항에서 정한 직위 근무와 동일하게 적용되며, 단체의 기능과 임무에 적합하도록 한다. 특히, 등급 III 및 등급 IV 기록관리 직위 근무는 내부 행정 분야의 전문 직위 근무와 공동으로 사용 가능하다.

4. 행정 기관 및 조직에서 지원 및 서비스를 위한 직위 근무의 업무 설명서와 능력 프레임워크는 부록 VIII에 규정되어 있다.

5. 공공기관에서 지원 및 서비스를 위한 직위 근무의 업무 설명서와 능력 프레임워크는 부록 IX에 규정되어 있다.

6. 직위 근무의 능력 프레임워크와 수준은 다음과 같이 구성된다:

가) 일반 능력 그룹;

나) 전문 능력 그룹;

다) 관리 능력 그룹.

각 능력 그룹의 수준 프레임워크는 부록 X에 규정되어 있다.

조 7. 이행 조항

1. 리더십 및 관리 공무원과 현재 직위 근무 지원 및 서비스를 수행하며 직급, 등급, 등급 직위 근무 전문직을 받고 있는 공무원, 직원은 새로운 급여 체계 지침이 있을 때까지 계속 적용된다.

2. 현재 공무원 직급 또는 직위 근무 전문직 등급이 이 지침에서 정한 직위 근무 요구사항보다 높은 공무원, 직원은 새로운 급여 체계 지침이 있을 때까지 보존된다.

조 8. 효력 및 시행 책임

1. 본 통고는 2023년 2월 15일부터 효력 발생

2. 장관, 부처급 기관의 기관장, 중앙정부 소속 기관의 기관장, 중앙정부 또는 총리가 설립한 단체의 대표자로서 공공기관이 아닌 단체의 대표자, 시·도지사는 물론 관련 기관, 단체 및 개인은 이 시행령을 집행하는 책임이 있다.

3. 이행 과정에서 문제가 발생하면 내무부와 해당 업종 관리 부처에 신고하여 지침과 해결 방안을 얻으십시오./.

 


수신처:
- 총리
- 부총리
- 각 부, 부에 해당하는 기관, 중앙정부 소속 기관;
- 각 지방인민회의, 지방인민위원회
- 국가 금융감독위원회;
- 법제처 검토국
- 중앙에 직속된 각 성시의 내무국;
- 공보, 정부 웹사이트
- 내무부 전자 정보 게시판
- 내무부: 장관, 차관, 부속 기관;
- 보관: VT, TCBC.

장관


(서명)

Phạm Thị Thanh Trà

 

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 20
63/2022/NĐ-CP Nghị định số 63/2022/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ 만료됨 62/2020/NĐ-CP Nghị định số 62/2020/NĐ-CP về vị trí việc làm và biên chế công chức 발효 중 106/2020/NĐ-CP Nghị định số 106/2020/NĐ-CP vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 66/2024/TT-BTC Thông tư số 66/2024/TT-BTC Quy định chức danh, mã số, tiêu chuẩn chuyên môn nghiệp vụ chức danh nghề nghiệp chuyên ngành kế toán và xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ kế toán viên lên kế toán viên chính trong đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 09/2025/QĐ-UBND Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND BBan hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Bình 발효 중 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Bình 발효 중 04/2025/QĐ-UBND Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức, chế độ làm việc, quy chế phối hợp trong công tác của Phòng Tài chính - Kế hoạch và quyền hạn, trách nhiệm, chức danh, tiêu chuẩn công chức của Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Bình 발효 중 03/2025/QĐ-UBND Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân quận Tân Bình về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức, chế độ làm việc, quy chế phối hợp trong công tác của Phòng Tài nguyên và Môi trường và quyền hạn, trách nhiệm, chức danh, tiêu chuẩn công chức của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Bình 발효 중 02/2025/QĐ-UBND Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân quận Tân Bình ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức, chế độ làm việc, quy chế phối hợp trong công tác của Phòng Y tế và quyền hạn, trách nhiệm, chức danh, tiêu chuẩn công chức của Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Bình 발효 중 06/2024/QĐ-UBND Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức, chế độ làm việc, quy chế phối hợp trong công tác của Phòng Y tế và quyền hạn, trách nhiệm, chức danh, tiêu chuẩn công chức của Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Bình 발효 중 05/2024/QĐ-UBND Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức, chế độ làm việc, quy chế phối hợp trong công tác của Phòng Tài nguyên và Môi trường và quyền hạn, trách nhiệm, chức danh, tiêu chuẩn công chức của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Bình 발효 중 04/2024/QĐ-UBND Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức, chế độ làm việc, quy chế phối hợp trong công tác của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội và quyền hạn, trách nhiệm, chức danh, tiêu chuẩn công chức của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Bình 만료됨 03/2024/QĐ-UBND Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức; chế độ làm việc, quy chế phối hợp trong công tác của Phòng Văn hóa và Thông tin; quyền hạn, trách nhiệm, chức danh, tiêu chuẩn công chức của Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Bình 만료됨 01/2024/QĐ-UBND Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quy chế làm việc, quy chế phối hợp trong công tác của Văn phòng Ủy ban nhân dân quận; quyền hạn, trách nhiệm, chức danh, tiêu chuẩn công chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân quận Tân Bình 만료됨 02/2024/QĐ-UBND Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức, chế độ làm việc, quy chế phối hợp trong công tác của Phòng Giáo dục và Đào tạo và quyền hạn, trách nhiệm, chức danh, tiêu chuẩn công chức của Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Bình 발효 중 02/2024/QĐ-UBND Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiểu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương thuộc Sở Thông tin và Truyền thông; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Văn hóa và thông tin thuộc UBND các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 06/2024/QĐ-UBND Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 03/01/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại công chức giữ chức vụ Chi cục trưởng và tương đương trở xuống; Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 14/3/2017, Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND ngày 30/7/2018 của UBND tỉnh 발효 중 22/2023/QĐ-UBND Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, vị trí việc làm trong các cơ quan, tổ chức hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 03/2023/QĐ-UBND Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức, chế độ làm việc, quy chế phối hợp trong công tác của Phòng Nội vụ và quyền hạn, trách nhiệm, chức danh, tiêu chuẩn công chức của Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân Quận Tân Bình 만료됨 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức, chế độ làm việc, quy chế phối hợp trong công tác của Phòng Tư pháp và quyền hạn, trách nhiệm, chức danh, tiêu chuẩn công chức của Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân Quận Tân Bình 발효 중
12/2022/TT-BNV
시행령 제 12/2022/TT-BNV는 지도직 공무원 직위 및 관리직, 일반 전문 업무와 지원 서비스 직위에 대한 내용과 공공기관 및 공영 단체에서의 지도직 공무원 직위 및 일반 전문 업무와 지원 서비스 직위에 대한 내용을 안내한다.
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 14
02/2025/QĐ-UBND Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Quy định cụ thể về khoảng cách, địa bàn học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú theo Nghị định số 66/2025/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 03/2025/QĐ-UBND Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 발효 중 02/2024/QĐ-UBND Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 발효 중 22/2023/QĐ-UBND Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định cơ chế cho vay và thu hồi nguồn vốn đầu tư thực hiện Dự án năng lượng nông thôn II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 06/2024/QĐ-UBND Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 발효 중 04/2024/QĐ-UBND Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 1 발효 중 05/2024/QĐ-UBND Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân Quận 1 발효 중 01/2024/QĐ-UBND Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân Quận 9, quận Thủ Đức ban hành 발효 중 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân Quận 8 발효 중 03/2024/QĐ-UBND Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 발효 중 03/2023/QĐ-UBND Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2023 만료됨 09/2025/QĐ-UBND Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Trị 발효 중 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 발효 중
인용 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.