시행규칙 제 15/2003/TT-BTC 교통질서 및 안전 위반으로 인한 일시 압수 자전거, 오토바이, 자동차 보관료 지침에 관한 것

시행규칙 제 15/2003/TT-BTC는 교통질서 및 안전 위반으로 인한 일시 압수 자전거, 오토바이, 자동차 보관료 지침을 규정한다. 이 시행규칙은 보관료 납부 주체, 보관료 수준, 수입 증빙서류 및 수입된 보관료 관리 사용에 관한 사항을 규정한다.

Số hiệu15/2003/TT-BTC
Loại văn bản시행규칙
Cơ quan ban hành재정부
Người kýTrần Văn Tá — Thứ trưởng
Cập nhật30/06/2026
Ngành재정
Lĩnh vực세무 관리요금 및 수수료
Ngày ban hành07/03/2003
Ngày áp dụng18/04/2003
Ngày hết hiệu lực01/01/2017
Tình trạng만료됨
✦ Tóm lược thông minh

시행규칙 제 15/2003/TT-BTC는 교통질서 및 안전 위반으로 인한 일시 압수 자전거, 오토바이, 자동차 보관료 지침을 규정한다. 이 시행규칙은 보관료 납부 주체, 보관료 수준, 수입 증빙서류 및 수입된 보관료 관리 사용에 관한 사항을 규정한다.

Đối tượng áp dụng

교통수단을 사용하는 자가 교통질서 및 안전 법규 위반으로 일시 압수된 경우

Các điểm cốt lõi

  • 납부 주체는 교통수단을 사용하는 자가 교통질서 및 안전 법규 위반으로 일시 압수된 경우
  • 보관료 수준은 지방인민회의가 정하며, 전문 보관업체에 보관될 때에는 부가가치세를 포함하고, 결정한 단체의 창고 또는 보관소에 보관될 때에는 부가가치세를 포함하지 않는다.
  • 수입 증빙서류는 다음에 따라 작성되어야 한다: 전문 보관업체에 보관될 때는 미리 인쇄된 금액 표시 영수증 또는 티켓; 결정한 단체의 창고 또는 보관소에 보관될 때는 미리 인쇄된 금액 표시 수표 또는 스탬프, 티켓.
  • 전문 보관업체에서 수입된 보관료는 매출로 처리되며 관련 세금을 납부해야 한다. 결정한 단체에서 수입된 보관료는 일부는 비용을 충당하고 나머지는 국가예산에 기여한다.
  • 본 시행규칙은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력을 발생한다.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 긍정적 효과: 교통질서 및 안전 법규 위반을 줄이는 데 기여한다. 교통수단이 일시 압수되면 사용자는 보관료를 납부해야 하기 때문이다.
  • 부정적 효과: 교통수단이 일시 압수될 때 사용자와 기업에게 추가 비용이 발생한다.

❓ Câu hỏi thường gặp

시민은 언제 보관료를 납부해야 하는가?

시민은 교통수단이 교통질서 및 안전 법규 위반으로 일시 압수될 때 보관료를 납부해야 한다.

보관료 수준은 얼마인가?

보관료 수준은 지방인민회의가 정하며, 전문 보관업체에 보관될 때에는 부가가치세를 포함하고, 결정한 단체의 창고 또는 보관소에 보관될 때에는 부가가치세를 포함하지 않는다.

수입 증빙서류는 어떻게 작성되는가?

전문 보관업체에 보관될 때는 미리 인쇄된 금액 표시 영수증 또는 티켓이며, 결정한 단체의 창고 또는 보관소에 보관될 때는 미리 인쇄된 금액 표시 수표 또는 스탬프, 티켓이다.

수입된 보관료는 무엇을 위한가?

전문 보관업체에서 수입된 보관료는 매출로 처리되며 관련 세금을 납부해야 한다. 결정한 단체에서 수입된 보관료는 일부는 비용을 충당하고 나머지는 국가예산에 기여한다.

본 시행규칙은 언제 효력을 갖는가?

본 시행규칙은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력을 갖는다.

Toàn văn

재무부
********

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
********

번호: 15/2003/TT-BTC

하노이, 2003년 3월 7일

 

시행규칙

자전거, 오토바이, 자동차를 임시로 압류한 경우의 주차 수수료 지침에 관한 안내

법령 제2001년 8월 28일 「요금 및 부과금에 관한 법률」, 제2002년 6월 3일 정부가 「요금 및 부과금에 관한 법률」을 구체적으로 시행하기 위한 정부령 제57/2002/NĐ-CP, 제2002년 11월 19일 정부가 교통사고 발생 억제 및 감소와 교통 체증 해소를 위한 방안에 관한 결의 제13/2002/NQ-CP를 근거로 재무부는 교통 질서와 안전을 위반하여 임시로 압류된 자전거, 오토바이, 자동차(이하 "교통수단"이라 함)의 주차 수수료 지침을 다음과 같이 안내합니다.

1. 납부 대상

본 통지에서 안내하는 교통수단 주차 수수료의 납부 대상은 교통 질서와 안전을 위반하여 교통수단이 임시로 압류된 사용자입니다.

2. 수수료 징수 금액

「요금 및 부과금에 관한 법률」과 정부령 제2002년 6월 3일 정부가 「요금 및 부과금에 관한 법률」을 구체적으로 시행하기 위한 정부령 제57/2002/NĐ-CP에 따르면, 교통수단 주차 수수료의 징수 금액은 중앙정부에 직속하는 지방인 지방인민회의(이하 "지방"이라 함)가 규정합니다. 재무부는 다음과 같이 구체적인 사항을 안내합니다.

a) 교통수단이 임시로 압류되어 전문 주차업체의 주차장에 보관되는 경우에는 수수료 징수 금액에는 부가가치세가 포함됩니다.

b) 교통수단이 임시로 압류되어 결정을 내린 업체의 창고나 주차장에 보관되는 경우에는 수수료 징수 금액에는 부가가치세가 포함되지 않습니다.

지방인민회의가 법령에 따른 요금 또는 지방인민위원회가 현지에서 적용 중인 주차 서비스 요금에 대한 규정을 이미 작성한 경우, 기존에 정해진 징수 금액을 계속 적용합니다.

지방에서 아직 요금 또는 주차 서비스 요금에 대한 규정을 마련하지 않은 경우에는 재무부-물가국은 지체 없이 지방인민위원회에 교통 질서와 안전을 위반하여 임시로 압류된 교통수단의 주차 수수료 징수 금액을 정하도록 조사하고 제출해야 합니다. 지방인민위원회는 지방인민회의 상임위원회에 이 징수 금액을 빨리 결정하도록 보고하여 정부 결의 제2002년 11월 19일 제13/2002/NQ-CP에 따른 규정을 준수하게 합니다.

교통수단이 임시로 압류되었으나 이후 사용자가 교통 질서와 안전을 위반한 것이 없다고 확인된 경우에는 사용자는 주차 수수료를 납부할 필요가 없습니다. 만약 사용자가 이미 수수료를 납부하였다면, 징수업체는 사용자에게 납부한 수수료를 반환해야 합니다. 징수업체가 전문 주차업체인 경우에는 결정을 내린 업체는 징수업체에게 징수업체가 사용한 벌금에서 해당 수수료를 지급해야 합니다.

3. 수수료 징수 증빙서류

임시로 압류된 교통수단을 보관하는 업체는 통지 제2002년 7월 24일 제63/2002/TT-BTC에 따라 법령에 따른 요금 및 부과금 규정을 시행하기 위한 재무부의 지침에 따라 납부 대상에게 징수 증빙서류를 발행하고 제공해야 합니다.

a) 교통수단이 전문 주차업체의 주차장에 보관되는 경우, 수수료를 징수할 때 업체는 현재 재무부 규정에 따라 발행, 관리, 사용되는 세금계산서 또는 미리 인쇄된 징수 금액 표시 티켓을 납부 대상에게 발행하고 제공해야 합니다.

b) 교통수단이 결정을 내린 업체의 창고나 주차장에 보관되는 경우, 수수료를 징수할 때 업체는 납부 대상에게 미리 인쇄된 징수 금액 표시 티켓 또는 세금계산서를 발행하고 제공해야 합니다. 세금계산서 또는 티켓은 업체가 주소지를 두고 있는 지방 세무 당국에서 수령합니다. 세금계산서 또는 티켓의 사용 및 정산은 현재 재무부 규정에 따라 세금 인쇄물의 발행, 관리, 사용에 대한 규정에 따릅니다.

4. 수수료 징수 금액의 관리 및 사용

a) 전문 주차업체가 징수하는 수수료는 국가 예산에 속하지 않으며, 징수된 수수료는 징수업체의 매출입니다. 징수업체는 법령에 따라 징수된 수수료에 대한 세금을 납부해야 하며, 법령에 따라 세금을 납부한 후의 수수료 금액을 관리하고 사용할 수 있는 권리를 가집니다.

b) 결정을 내린 업체가 징수하는 수수료는 국가 예산에 속하며, 징수업체는 징수된 수수료에서 일부를 유지하여 비용을 충당할 수 있습니다. 징수업체가 유지할 수 있는 수수료 금액은 지방인민회의가 통지 제2002년 7월 24일 제63/2002/TT-BTC에 따른 재무부의 법령에 따른 요금 및 부과금 규정을 시행하기 위한 지침에서 제III장 절C 항3호, 항4호에 따라 결정합니다. 징수업체는 법령에 따른 국가 예산 목록에 따라 남은 수수료를 신고, 납부, 정산해야 합니다.

4.1. 아몬트 AD1 폭약을 생산하는 조직 및 개인은 본 규준에 따라 적합성 공표 및 적합성 인증을 수행해야 한다. 수입 조직은 적합성 인증을 수행해야 한다. 라벨링은 본 규준의 2.4.2 절에 따라 수행되어야 한다.

본 통지는 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력을 발생합니다. 본 통지에 명시되지 않은 수수료 징수, 납부, 관리 및 사용에 관한 사항은 통지 제2002년 7월 24일 제63/2002/TT-BTC에 따른 재무부의 법령에 따른 요금 및 부과금 규정을 시행하기 위한 지침에 따라 처리됩니다. 본 통지와 다른 모든 규정은 본 통지와 모순되는 경우 무효화됩니다.

본 통지를 시행하는 과정에서 문제가 발생하면, 관련 단체나 개인은 재무부에 즉시 보고하여 검토 및 해결하도록 요청해야 합니다.

 

재무부 장관

부총리

검사시험 및 회계 실무 자격증 발급에 관한 규정

 

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 37
57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí Hết hiệu lực 13/2002/NQ-CP Nghị quyết số 13/2002/NQ-CP Về các giải pháp kiềm chế gia tăng và tiến tới giảm dần tai nạn giao thông và ùn tắc giao thông Hết hiệu lực 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí Hết hiệu lực 131/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 131/2014/NQ-HĐND Về ban hành mới, sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Còn hiệu lực 90/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 90/2009/NQ-HĐND Về việc quy định và điều chỉnh một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 967/2003/QĐ-UB Quyết định số 967/2003/QĐ-UB Về việc tạm thời phân chia nguồn thu phí trông, giữ các phương tiện tham gia giao thông vi phạm Luật Giao thông đường bộ bị tạm giữ và nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính các phương tiện tham gia giao thông vi phạm Luật Giao thông Hết hiệu lực 38/2005/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2005/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu phí trông giữ xe máy, ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự ATGT và mức thu phí đấu giá tài sản Hết hiệu lực 34/2004/QĐ-UBND Quyết định số 34/2004/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp,xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Còn hiệu lực 1802/2006/QĐ-UBND Quyết định số 1802/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về thu phí giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do hành vi vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông đường bộ Hết hiệu lực 31/2009/QĐ-UB Quyết định số 31/2009/QĐ-UB Về việc thu phí trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 231/2004/QĐ-UB Quyết định số 231/2004/QĐ-UB Về ban hành mức thu phí trông giữ phương tiện giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Hết hiệu lực 2302/2004/QĐ-UB Quyết định số 2302/2004/QĐ-UB Về việc quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông Hết hiệu lực 1144/2004/QĐ-CT Quyết định số 1144/2004/QĐ-CT Về việc : Quy định về phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông Còn hiệu lực 169/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 169/2014/NQ-HĐND Về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An Hết hiệu lực 2096/2007/QĐ-UBND Quyết định số 2096/2007/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 936/2007/QĐ-UBND ngày 21/6/2007 của uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Hết hiệu lực 23/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND Về mức thu phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe mô tô và xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bến Tre Còn hiệu lực 31/2009/QĐ-UBND Quyết định 31/2009/QĐ-UBND về thu phí trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Hết hiệu lực 36/2014/QĐ-UBND Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Hết hiệu lực 38/2011/QĐ-UBND Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND Về việc Điều chỉnh mức thu, nộp, sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 37/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2012/NQ-HĐND Về quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thôngtrên địa bàn tỉnh Kon Tum Hết hiệu lực 05/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2013/NQ-HĐND Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Cà Mau Hết hiệu lực 20/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2011/NQ-HĐND Về việc Quy định, điều chỉnh một số loại phí thuộc tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 10/2015/QĐ-UBND Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh,xe mô tô ba bánh, xe ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 55/2009/QĐ-UBND Quyết định số 55/2009/QĐ-UBND Về ban hành mức thu phí lưu giữ, bảo quản tang vật, phương tiện bị tạm giữ trên địa bàn thành phố. Hết hiệu lực 46/2014/QĐ-UBND Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 07/2015/QĐ-UBND Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Hết hiệu lực 49/2008/QĐ-UBND Quyết định số 49/2008/QĐ-UBND Ban hành mức thu phí trông giữ đối với các phương tiện vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Phước Còn hiệu lực 95/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 95/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 16/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2008/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí trông giữ đối với các phương tiện vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Phước Còn hiệu lực 62/2014/QĐ-UBND Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND Về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An Hết hiệu lực 07/2010/QĐ-UBND Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 102/2007/QĐ-UBND Quyết định số 102/2007/QĐ-UBND Ban hành quy định về trông giữ, quản lý tang vật, phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn Thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 92/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 92/2007/NQ-HĐND Về việc Quy định danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phân chia tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Điện Biên Hết hiệu lực 62/2003/QĐ-UB Quyết định số 62/2003/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 40/2003/QĐ-UB Quyết định số 40/2003/QĐ-UB V/v Mức thu phí trông giữ đối với các phương tiện vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông Còn hiệu lực 02/2013/QĐ-UBND Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND Về quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Kon Tum Hết hiệu lực 23/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2008/NQ-HĐND Về việc ban hành thống nhất các quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội, thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hết hiệu lực
15/2003/TT-BTC
시행규칙 제 15/2003/TT-BTC 교통질서 및 안전 위반으로 인한 일시 압수 자전거, 오토바이, 자동차 보관료 지침에 관한 것
만료됨
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 22
102/2007/QĐ-UBND Quyết định 102/2007/QĐ-UBND thành lập Bệnh viện quận 11 trực thuộc Ủy ban nhân dân quận 11 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Còn hiệu lực 46/2014/QĐ-UBND Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Giải thưởng khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 62/2003/QĐ-UB Quyết định số 62/2003/QĐ-UB Về giao bổ sung chỉ tiêu dự toán chi ngân sách năm 2003 cho Ban Tổ chức chính quyền thành phố. Hết hiệu lực 10/2015/QĐ-UBND Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về quản lý tổ chức hoạt động lặn biển và thể thao giải trí trên biển tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 49/2008/QĐ-UBND Quyết định số 49/2008/QĐ-UBND Về việc chia tách, thành lập thôn thuộc xã Tân An và xã Cư An, huyện Đăk Pơ, tỉnh Gia Lai Còn hiệu lực 23/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2008/NQ-HĐND Về Chương trình xây dựng Nghị quyết và Chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên năm 2009 Hết hiệu lực 16/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2008/NQ-HĐND Về việc xác nhận kết quả bỏ phiếu miễn nhiệm chức danh thư kí kì họp Hội đồng nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 36/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ; ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH Hết hiệu lực 31/2009/QĐ-UBND Quyết định số 31/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý nhà nước trong lĩnh vực thuốc bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh An Giang Hết hiệu lực 55/2009/QĐ-UBND Quyết định số 55/2009/QĐ-UBND Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung giá thu một phần viện phí áp dụng tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Hết hiệu lực 40/2003/QĐ-UB Quyết định số 40/2003/QĐ-UB Về việc ban hành " Quy định quản lý xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh, 3 bánh và các loại xe tương tự để kinh doanh vận chuyển khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá " Còn hiệu lực 95/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 95/2014/NQ-HĐND Quy định về phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 02/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/ QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG BT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH. Hết hiệu lực 23/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND Về kế hoạch đầu tư phát triển năm 2015 Còn hiệu lực 07/2015/QĐ-UBND Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trí thức trẻ tăng cường về công tác tại các xã giai đoạn 2014-2020 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 38/2011/QĐ-UBND Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND ngày 19/7/2007 và QĐ số 35/2008/QĐ-UBND ngày 27/6/2008 của UBND thành phố về ban hành quy chế đấu giá nhà và quyền sử dụng đất Còn hiệu lực 37/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2012/NQ-HĐND Về việc quy định bổ sung, điều chỉnh giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước và một số loại phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Còn hiệu lực 07/2010/QĐ-UBND Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý hoạt động chăn nuôi; giết mổ; mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật; ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông Hết hiệu lực 05/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2013/NQ-HĐND Về việc quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ñến năm 2020 Hết hiệu lực 62/2014/QĐ-UBND Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 20/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2011/NQ-HĐND Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi hoạt động hè hằng năm Hết hiệu lực 92/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 92/2007/NQ-HĐND Về thu phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, thu lệ phí cấp giấy chứng nhận và xác nhận thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, thu các loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.