通知2003年第15号关于因违反交通秩序和交通安全法律法规而被暂扣的自行车、摩托车和汽车保管费的指导

本通知2003年第15号关于因违反交通秩序和交通安全法律法规而被暂扣的自行车、摩托车和汽车保管费的指导。本通知规定了缴费对象、收费标准、收费凭证以及所收费用的管理和使用。

Số hiệu15/2003/TT-BTC
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành财政部
Người kýTrần Văn Tá — Thứ trưởng
Cập nhật30/06/2026
Ngành财政
Lĩnh vực税务管理费用与收费
Ngày ban hành07/03/2003
Ngày áp dụng18/04/2003
Ngày hết hiệu lực01/01/2017
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

本通知2003年第15号关于因违反交通秩序和交通安全法律法规而被暂扣的自行车、摩托车和汽车保管费的指导。本通知规定了缴费对象、收费标准、收费凭证以及所收费用的管理和使用。

Đối tượng áp dụng

因违反交通秩序和交通安全法律法规而被暂扣交通工具的使用者。

Các điểm cốt lõi

  • 缴费人是因违反交通秩序和交通安全法律法规而被暂扣交通工具的使用者。
  • 收费标准由省级人民代表大会规定,包括将交通工具送入专业保管单位停车场时的增值税,不包括将交通工具送入作出暂扣决定单位仓库或停车场时的增值税。
  • 收费凭证必须按照规定开具:当将交通工具送入专业保管单位停车场时,应开具印有收费标准的发票或票;当将交通工具送入作出暂扣决定单位的仓库或停车场时,应开具印有收费标准的收据或票。
  • 从专业保管单位收取的费用为营业收入,并须按规定缴税。从作出暂扣决定单位收取的费用中,一部分用于支付相关费用,其余部分上缴国家财政。
  • 本通知自发布之日起十五日后生效。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:由于民众在交通工具被暂扣时需缴纳费用,减少了违反交通秩序和交通安全法律法规的情况。
  • 消极影响:民众和企业在使用暂扣交通工具保管服务时增加了成本。

❓ Câu hỏi thường gặp

民众何时需要缴纳费用?

当民众的交通工具因违反交通秩序和交通安全法律法规而被暂扣时,他们需要缴纳费用。

收费标准是多少?

收费标准由省级人民代表大会规定,包括将交通工具送入专业保管单位停车场时的增值税,不包括将交通工具送入作出暂扣决定单位仓库或停车场时的增值税。

收费凭证如何开具?

将交通工具送入专业保管单位停车场时,收费凭证为印有收费标准的发票或票;将交通工具送入作出暂扣决定单位的仓库或停车场时,收费凭证为印有收费标准的收据或票。

所收费用如何处理?

从专业保管单位收取的费用为营业收入,并须按规定缴税。从作出暂扣决定单位收取的费用中,一部分用于支付相关费用,其余部分上缴国家财政。

本通知何时生效?

本通知自发布之日起十五日后生效。

Toàn văn

财政部
********

社会主义共和国越南
独立 自由 幸福
********

编号:15/2003/TT-BTC

河内,二零零三年三月七日

 

通知

关于因违反交通秩序和交通安全法律法规而被暂扣的自行车、摩托车和汽车保管费的指导意见

根据二零零一年八月二十八日的《费用和收费条例》;二零零二年六月三日国务院第57/2002/NĐ-CP号法令关于实施费用和收费条例的具体规定;以及二零零二年十一月十九日国务院第13/2002/NQ-CP号决议关于采取措施遏制并逐步减少交通事故和交通拥堵问题,财政部就因违反交通秩序和交通安全法律法规而被暂扣的自行车、摩托车和汽车(统称为交通工具)的保管费提出如下指导意见:

一、缴费对象

本通知所指的交通工具保管费缴费对象是因违反交通秩序和交通安全法律法规而被暂扣交通工具的使用者。

二、收费标准

根据《费用和收费条例》及国务院第57/2002/NĐ-CP号法令关于实施费用和收费条例的具体规定,交通工具保管费标准由省或直辖市人民代表大会(简称省级)制定。财政部对以下几点作出具体指导:

(一)对于被暂扣并送至专门从事保管业务单位的交通工具,收费标准包括按规定征收的增值税部分。

(二)对于被暂扣并送至作出暂扣决定单位仓库或场地的交通工具,收费标准不包括按规定征收的交通工具保管服务增值税。

如果省级人民代表大会已根据有关费用和收费的法律规定发布了关于交通工具保管费的规定,或者省级人民政府已根据当地正在执行的服务收费标准发布了关于交通工具保管价格的规定,则继续按照已规定的收费标准执行。

对于尚未制定交通工具保管费或服务收费标准的地方,财政物价局应尽快研究并向省级人民政府提交关于因违反交通秩序和交通安全法律法规而被暂扣的交通工具保管费收费标准的规定草案,以便省级人民政府及时向省级人民代表大会常务委员会报告并作出决定,确保符合国务院第13/2002/NQ-CP号决议的规定。

如果交通工具被暂扣后,确定使用者在违反交通秩序和交通安全法律法规方面无过错,则使用者无需缴纳保管费。如果使用者已经缴纳了保管费,则收费单位必须退还给使用者。如果是专门从事保管业务的单位收取的费用,则作出暂扣决定的单位必须从其使用的行政罚款中支付这笔费用给专门从事保管业务的单位。

三、收费凭证

收取暂扣交通工具的单位必须依照财政部二零零二年七月二十四日发布的第63/2002/TT-BTC号通知关于实施费用和收费法规的规定,为缴费对象开具并提供收费凭证,具体如下:

(一)对于被送至专门从事保管业务单位的停车场的交通工具,在收费时,单位必须开具并提供按现行财政部规定发行、管理和使用销售发票的预印收费单给缴费对象;

(二)对于被暂扣并送至作出暂扣决定单位仓库或场地的交通工具,在收费时,单位必须开具并提供预印收费单或预印收费标签给缴费对象。收费凭证或收费标签由收费单位在其主要办公地点所在地的地方税务机关领取。收费凭证或收费标签的使用和结算按照财政部现行关于发行、管理和使用税收凭证的规定进行。

四、费用管理与使用

(一)由专门从事保管业务单位收取的费用不属于国家预算收入,收取的费用是该收费单位的营业收入。收费单位有义务按照法律规定对其收取的费用纳税,并有权在依法纳税后管理、使用所收取的费用。

(二)由作出暂扣决定单位收取的费用属于国家预算收入,收费单位可以保留一部分费用用于开支。收费单位保留的费用比例由省级人民代表大会根据财政部二零零二年七月二十四日发布的第63/2002/TT-BTC号通知关于实施费用和收费法规的第三点和第四点C节第三部分的指导原则决定。收费单位有责任申报、缴纳并结算剩余的费用到国家预算中,按照现行国家预算科目规定。

5. 组织实施

本通知自发布之日起十五日后生效。未在本通知中提及的收费、缴纳、管理和使用事宜,按照财政部二零零二年七月二十四日发布的第63/2002/TT-BTC号通知关于实施费用和收费法规的指导原则执行。此前与本通知相抵触的所有规定均予废止。

在执行过程中如遇困难,请各组织和个人及时向财政部反映,以便研究解决。

 

财政部部长

副部长

阮文塔

 

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 37
57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí Hết hiệu lực 13/2002/NQ-CP Nghị quyết số 13/2002/NQ-CP Về các giải pháp kiềm chế gia tăng và tiến tới giảm dần tai nạn giao thông và ùn tắc giao thông Hết hiệu lực 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí Hết hiệu lực 131/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 131/2014/NQ-HĐND Về ban hành mới, sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Còn hiệu lực 90/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 90/2009/NQ-HĐND Về việc quy định và điều chỉnh một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 967/2003/QĐ-UB Quyết định số 967/2003/QĐ-UB Về việc tạm thời phân chia nguồn thu phí trông, giữ các phương tiện tham gia giao thông vi phạm Luật Giao thông đường bộ bị tạm giữ và nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính các phương tiện tham gia giao thông vi phạm Luật Giao thông Hết hiệu lực 38/2005/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2005/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu phí trông giữ xe máy, ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự ATGT và mức thu phí đấu giá tài sản Hết hiệu lực 34/2004/QĐ-UBND Quyết định số 34/2004/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp,xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Còn hiệu lực 1802/2006/QĐ-UBND Quyết định số 1802/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về thu phí giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do hành vi vi phạm hành chính về trật tự, an toàn giao thông đường bộ Hết hiệu lực 31/2009/QĐ-UB Quyết định số 31/2009/QĐ-UB Về việc thu phí trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 231/2004/QĐ-UB Quyết định số 231/2004/QĐ-UB Về ban hành mức thu phí trông giữ phương tiện giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Hết hiệu lực 2302/2004/QĐ-UB Quyết định số 2302/2004/QĐ-UB Về việc quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông Hết hiệu lực 1144/2004/QĐ-CT Quyết định số 1144/2004/QĐ-CT Về việc : Quy định về phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông Còn hiệu lực 169/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 169/2014/NQ-HĐND Về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An Hết hiệu lực 2096/2007/QĐ-UBND Quyết định số 2096/2007/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 936/2007/QĐ-UBND ngày 21/6/2007 của uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Hết hiệu lực 23/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND Về mức thu phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe mô tô và xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bến Tre Còn hiệu lực 31/2009/QĐ-UBND Quyết định 31/2009/QĐ-UBND về thu phí trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Hết hiệu lực 36/2014/QĐ-UBND Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Hết hiệu lực 38/2011/QĐ-UBND Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND Về việc Điều chỉnh mức thu, nộp, sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 37/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2012/NQ-HĐND Về quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thôngtrên địa bàn tỉnh Kon Tum Hết hiệu lực 05/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2013/NQ-HĐND Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Cà Mau Hết hiệu lực 20/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2011/NQ-HĐND Về việc Quy định, điều chỉnh một số loại phí thuộc tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 10/2015/QĐ-UBND Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh,xe mô tô ba bánh, xe ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 55/2009/QĐ-UBND Quyết định số 55/2009/QĐ-UBND Về ban hành mức thu phí lưu giữ, bảo quản tang vật, phương tiện bị tạm giữ trên địa bàn thành phố. Hết hiệu lực 46/2014/QĐ-UBND Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 07/2015/QĐ-UBND Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Hết hiệu lực 49/2008/QĐ-UBND Quyết định số 49/2008/QĐ-UBND Ban hành mức thu phí trông giữ đối với các phương tiện vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Phước Còn hiệu lực 95/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 95/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 16/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2008/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí trông giữ đối với các phương tiện vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Phước Còn hiệu lực 62/2014/QĐ-UBND Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND Về mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An Hết hiệu lực 07/2010/QĐ-UBND Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 102/2007/QĐ-UBND Quyết định số 102/2007/QĐ-UBND Ban hành quy định về trông giữ, quản lý tang vật, phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn Thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 92/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 92/2007/NQ-HĐND Về việc Quy định danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phân chia tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Điện Biên Hết hiệu lực 62/2003/QĐ-UB Quyết định số 62/2003/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 40/2003/QĐ-UB Quyết định số 40/2003/QĐ-UB V/v Mức thu phí trông giữ đối với các phương tiện vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông Còn hiệu lực 02/2013/QĐ-UBND Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND Về quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Kon Tum Hết hiệu lực 23/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2008/NQ-HĐND Về việc ban hành thống nhất các quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội, thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hết hiệu lực
15/2003/TT-BTC
通知2003年第15号关于因违反交通秩序和交通安全法律法规而被暂扣的自行车、摩托车和汽车保管费的指导
已失效
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 22
102/2007/QĐ-UBND Quyết định 102/2007/QĐ-UBND thành lập Bệnh viện quận 11 trực thuộc Ủy ban nhân dân quận 11 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Còn hiệu lực 46/2014/QĐ-UBND Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Giải thưởng khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 62/2003/QĐ-UB Quyết định số 62/2003/QĐ-UB Về giao bổ sung chỉ tiêu dự toán chi ngân sách năm 2003 cho Ban Tổ chức chính quyền thành phố. Hết hiệu lực 10/2015/QĐ-UBND Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về quản lý tổ chức hoạt động lặn biển và thể thao giải trí trên biển tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 49/2008/QĐ-UBND Quyết định số 49/2008/QĐ-UBND Về việc chia tách, thành lập thôn thuộc xã Tân An và xã Cư An, huyện Đăk Pơ, tỉnh Gia Lai Còn hiệu lực 23/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2008/NQ-HĐND Về Chương trình xây dựng Nghị quyết và Chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên năm 2009 Hết hiệu lực 16/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2008/NQ-HĐND Về việc xác nhận kết quả bỏ phiếu miễn nhiệm chức danh thư kí kì họp Hội đồng nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 36/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ; ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH Hết hiệu lực 31/2009/QĐ-UBND Quyết định số 31/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý nhà nước trong lĩnh vực thuốc bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh An Giang Hết hiệu lực 55/2009/QĐ-UBND Quyết định số 55/2009/QĐ-UBND Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung giá thu một phần viện phí áp dụng tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Hết hiệu lực 40/2003/QĐ-UB Quyết định số 40/2003/QĐ-UB Về việc ban hành " Quy định quản lý xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô 2 bánh, 3 bánh và các loại xe tương tự để kinh doanh vận chuyển khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá " Còn hiệu lực 95/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 95/2014/NQ-HĐND Quy định về phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 02/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/ QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG BT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH. Hết hiệu lực 23/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND Về kế hoạch đầu tư phát triển năm 2015 Còn hiệu lực 07/2015/QĐ-UBND Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trí thức trẻ tăng cường về công tác tại các xã giai đoạn 2014-2020 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 38/2011/QĐ-UBND Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND ngày 19/7/2007 và QĐ số 35/2008/QĐ-UBND ngày 27/6/2008 của UBND thành phố về ban hành quy chế đấu giá nhà và quyền sử dụng đất Còn hiệu lực 37/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2012/NQ-HĐND Về việc quy định bổ sung, điều chỉnh giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước và một số loại phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Còn hiệu lực 07/2010/QĐ-UBND Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý hoạt động chăn nuôi; giết mổ; mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật; ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông Hết hiệu lực 05/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2013/NQ-HĐND Về việc quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ñến năm 2020 Hết hiệu lực 62/2014/QĐ-UBND Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 20/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2011/NQ-HĐND Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi hoạt động hè hằng năm Hết hiệu lực 92/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 92/2007/NQ-HĐND Về thu phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, thu lệ phí cấp giấy chứng nhận và xác nhận thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, thu các loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.