시행령 제 151/2010/TT-BTC는 정부가 2009년 8월 13일에 제정한 69/2009/NĐ-CP 호에 따라 지정된 토지개발기금에 대한 세금과 국가예산 납부 항목 적용 방법을 안내한다.

시행령 제 151/2010/TT-BTC는 토지개발기금에 대한 세금과 국가예산 납부 항목 면제 방법을 정부가 2009년 8월 13일에 제정한 69/2009/NĐ-CP 호에 따라 안내한다. 이 시행령은 토지개발기금에 적용되며, 서명일로부터 45일 후 효력이 발생한다.

Số hiệu151/2010/TT-BTC
Loại văn bản시행규칙
Cơ quan ban hành재정부
Người kýĐỗ Hoàng Anh Tuấn — Thứ trưởng
Cập nhật26/06/2026
Ngành재정
Lĩnh vực세무 관리요금 및 수수료
Ngày ban hành27/09/2010
Ngày áp dụng11/11/2010
Ngày hết hiệu lực10/09/2024
Tình trạng만료됨
✦ Tóm lược thông minh

시행령 제 151/2010/TT-BTC는 토지개발기금에 대한 세금과 국가예산 납부 항목 면제 방법을 정부가 2009년 8월 13일에 제정한 69/2009/NĐ-CP 호에 따라 안내한다. 이 시행령은 토지개발기금에 적용되며, 서명일로부터 45일 후 효력이 발생한다.

Đối tượng áp dụng

토지개발기금

Các điểm cốt lõi

  • 토지개발기금은 정부가 2009년 8월 13일에 제정한 69/2009/NĐ-CP 호에 따라 지정된 임무를 수행하는 활동에서 수익이 지출보다 많은 경우 기업소득세를 부과받지 않는다.
  • 다른 임무 외의 활동에서 얻은 수입은 기업소득세 25% 세율로 부과된다.
  • 토지개발기금의 자금 지원 및 지원 활동은 부가가치세 면제 대상이며, 위탁/수탁 서비스 수수료(대출 수수료 제외)는 예외이다.
  • 토지개발기금은 현재 규정에 따라 부가가치세 신고, 공제, 납부, 환급을 해야 한다.
  • 상표세, 수입세, 특별소비세, 간접세, 기타 국가예산 납부 항목은 현행 법률 규정에 따라 처리된다.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 토지개발기금에 대한 세금 부담이 없어 주민과 기업의 관리 비용이 줄어든다.
  • 이 분야에서 활동하는 기업은 세금 비용을 절약하고 이익을 늘릴 수 있다.
  • 그러나 부가가치세 신고와 공제 규정 준수는 토지개발기금에 부담을 줄 수 있다.

❓ Câu hỏi thường gặp

토지개발기금은 어떻게 기업소득세를 면제받는가?

토지개발기금은 정부가 2009년 8월 13일에 제정한 69/2009/NĐ-CP 호에 따라 지정된 임무를 수행하는 활동에서 수익이 지출보다 많은 경우 기업소득세를 부과받지 않는다.

토지개발기금의 다른 임무 외의 활동에서 얻은 수입은 어떻게 세금을 내야 하는가?

다른 임무 외의 활동에서 얻은 수입은 기업소득세 25% 세율로 부과된다.

토지개발기금의 자금 지원 및 지원 활동은 부가가치세를 부과받는가?

토지개발기금의 자금 지원 및 지원 활동은 부가가치세 면제 대상이며, 위탁/수탁 서비스 수수료(대출 수수료 제외)는 예외이다.

토지개발기금은 부가가치세 신고, 공제, 납부를 해야 하는가?

네, 토지개발기금은 현재 규정에 따라 부가가치세 신고, 공제, 납부, 환급을 해야 한다.

상표세, 수입세, 특별소비세는 면제되는가?

아니오, 이러한 세금은 현행 법률 규정에 따라 처리된다.

Toàn văn

재무부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 151/2010/TT-BTC
하노이, 2010년 9월 27일

시행규칙

지방토지개발기금에 대한 세 종류와 국가예산 납부 항목에 대한 적용 지침을 제시함

2009년 8월 13일 제69/2009/NĐ-CP 호 정부가 발행한 "토지 이용 계획, 토지 가격, 토지 수거, 보상, 지원 및 재정착에 관한 추가 규정"에 따른

토지 이용 계획, 토지 가격, 토지 수거, 보상, 지원 및 재정착

______________________________________

현재 시행 중인 세법, 비용 및 수수료 법령과 정부가 세법, 비용 및 수수료 법령을 구체적으로 시행하기 위해 발행한 결정들을 근거로 함

2008년 11월 27일 제118/2008/NĐ-CP 호 정부가 발행한 "재무부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조에 관한 규정"을 근거로 함

정부가 2009년 8월 13일 제정한 제69/2009/NĐ-CP 호에 따른 토지 이용 계획, 토지 가격, 토지 수용, 보상 및 재정착에 대한 보완 규정을 근거로 함

2010년 5월 12일 제40/2010/QĐ-TTg 호 총리가 발행한 "지방토지개발기금 관리 및 사용 모델 규칙에 관한 규정"을 근거로 함

재무부는 지방토지개발기금에 대한 세 종류와 국가예산 납부 항목에 대한 면제를 다음과 같이 지시합니다:

조 1. 적용 대상과 범위

이 통칙은 지방토지개발기금에 대한 세 종류와 국가예산 납부 항목에 대한 적용을 지시하며, 이는 2009년 8월 13일 제69/2009/NĐ-CP 호 정부가 발행한 "토지 이용 계획, 토지 가격, 토지 수거, 보상, 지원 및 재정착에 관한 추가 규정"과 2010년 5월 12일 제40/2010/QĐ-TTg 호 총리가 발행한 "지방토지개발기금 관리 및 사용 모델 규칙에 관한 규정"에 따라 적용됩니다 (이하 "제69/2009/NĐ-CP 호 결정"과 "제40/2010/QĐ-TTg 호 결정 및 해당 결정에 첨부된 모델 규칙"이라 함) 이 통칙은 지방토지개발기금에 대한 세 종류와 국가예산 납부 항목에 대한 적용을 지시하며, 이는 2009년 8월 13일 제69/2009/NĐ-CP 호 정부가 발행한 "토지 이용 계획, 토지 가격, 토지 수거, 보상, 지원 및 재정착에 관한 추가 규정"과 2010년 5월 12일 제40/2010/QĐ-TTg 호 총리가 발행한 "지방토지개발기금 관리 및 사용 모델 규칙에 관한 규정"에 따라 적용됩니다 (이하 "제69/2009/NĐ-CP 호 결정"과 "제40/2010/QĐ-TTg 호 결정 및 해당 결정에 첨부된 모델 규칙"이라 함)

조 2. 지방토지개발기금에 적용되는 세 종류와 국가예산 납부 항목

1. 법인세에 대해

가) 지방토지개발기금이 제69/2009/NĐ-CP 호 결정 제34조 제1항과 모델 규칙 제11조 제1항에서 정한 임무를 수행하는 활동에서 발생한 수입이 지출보다 많은 경우 (있을 경우) 지방토지개발기금은 법인세를 부담하지 않습니다.

나) 지방토지개발기금이 제69/2009/NĐ-CP 호 결정 제34조 제1항과 모델 규칙 제11조 제1항에서 정한 임무 외의 다른 활동에서 발생한 수입은 법인세 25%를 납부해야 합니다. 이는 법인세법과 관련 지침에 따라 적용됩니다.

여기서:

법인세 과세 대상 수입을 산출하기 위한 수입은 모델 규칙 제18조 제1항 제2호, 제3호, 제4호 및 제5호에서 정한 수입을 포함합니다.

법인세 과세 대상 수입을 산출할 때 지방토지개발기금이 제외할 수 있는 비용은 실제 발생한 비용으로, 과세 대상 수입을 생성하는 활동과 관련이 있으며, 법인세법과 관련 지침에 따라 합법적이고 적절한 증빙서류를 갖추어야 하며, 국가예산에서 지원받은 자금을 제외합니다.

지방토지개발기금이 법인세 과세 대상 활동에서 발생한 수입을 수익으로 기록했지만 비용을 기록하거나 확인하지 못한 경우, 지방토지개발기금은 판매 수입과 서비스 수입에 대한 법인세를 다음 비율로 납부해야 합니다:

- 서비스: 5%;

- 상품 판매: 1%;

- 기타 활동: 2%.

2. 부가가치세에 대해

가) 지방토지개발기금이 제69/2009/NĐ-CP 호 결정 제34조 제1항과 모델 규칙 제11조 제1항에서 정한 활동을 수행하는 경우, 이는 부가가치세 과세 대상이 아닙니다.

나) 지방자치단체가 지방토지개발기금에게 다른 지방 투자기금 또는 지방 재정기금을 관리하도록 위임하거나, 지방토지개발기금이 국내외 기관이나 개인으로부터 자금을 받는 경우, 위임 수수료는 부가가치세 과세 대상입니다 (대출 위임 수수료를 제외하고).

다) 지방토지개발기금이 제22조 제2항 제2호에서 정한 활동을 수행하거나, 부가가치세 과세 대상 재화나 서비스를 구매하거나 수입하여 기금 활동을 지원하는 경우, 지방토지개발기금은 현행 규정에 따라 부가가치세를 납부해야 합니다.

라) 지방토지개발기금은 부가가치세 신고, 공제, 납부, 환급 등에 대해 부가가치세법과 관련 지침에 따라 처리해야 합니다.

국가 예산에서 지원받은 자금으로 형성된 고정 자산은 부가가치세 공제 대상이 아니며, 고정 자산 원가에 포함됩니다.

국가 예산에서 일부 지원받은 자금으로 형성된 고정 자산은 국가 예산에서 지원받은 자금 비율에 따라 부가가치세 입금액을 공제할 수 없습니다. 지방토지개발기금이 공공 사립 단체의 운영 비용 일부를 자체적으로 충당하는 재정 체계를 따르는 경우, 국가로부터 지원받은 자금으로 구매한 재화나 서비스에 대해 부가가치세를 공제할 수 없습니다. 이는 2006년 4월 25일 제43/2006/NĐ-CP 호 정부가 발행한 "공공 사립 단체의 임무 수행, 조직 구조, 인력 배치 및 재정에 대한 자율권 및 책임"에 따라 적용됩니다.

3. 주세, 수입세, 특별소비세, 간접세 및 기타 국가예산 납부 항목 (있다면)는 현행 법률에 따라 적용됩니다.

조 제3조. 조직 실행

이 통칙은 발행일로부터 45일 후 효력을 발생합니다. 이 통칙에서 지시되지 않은 사항은 현행 세법 및 재정 법률에 따라 적용됩니다. 적용 중 문제점이 발생하면 각 기관은 재무부에 보고하여 검토 및 결정을 요청해야 합니다.

국무총리 인준
부총리
(인)
도 황 안 훙

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 17
26/2009/NĐ-CP Nghị định số 26/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt Hết hiệu lực 85/2007/NĐ-CP Nghị định số 85/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế Hết hiệu lực 45/2005/QH11 Nghị quyết số 45/2005/QH11 Về việc thi hành Bộ luật Dân sự Hết hiệu lực 24/2007/NĐ-CP Nghị định số 24/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp Còn hiệu lực 100/2008/NĐ-CP Nghị định số 100/2008/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân Hết hiệu lực 30/1998/NĐ-CP Nghị định số 30/1998/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp Hết hiệu lực 87/2010/NĐ-CP Nghị định số 87/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu Hết hiệu lực 69/2009/NĐ-CP Nghị định số 69/2009/NĐ-CP Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Hết hiệu lực 27/2008/QH12 Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt số 27/2008/QH12 Hết hiệu lực 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí Hết hiệu lực 14/2008/QH12 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 14/2008/QH12 Còn hiệu lực 53/2010/NĐ-CP Nghị định số 53/2010/NĐ-CP Quy định về địa bàn ưu đãi đầu tư, ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp đối với đơn vị hành chính mới thành lập do chính phủ điều chỉnh địa giới hành chính Hết hiệu lực 118/2008/NĐ-CP Nghị định số 118/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính Hết hiệu lực 39/2012/QĐ-UBND Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức, hoạt động và quy chế quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 13/2014/QĐ-UBND Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 18/7/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc ban hành Điều lệ tổ chức, hoạt động và Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh Vĩnh Phúc Hết hiệu lực 07/2011/QĐ-UBND Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành điều lệ về tổ chức, hoạt động và quy chế quản lý, sử dụng quỹ phát triển đất Thành phố Hà Nội Hết hiệu lực
Được hướng dẫn bởi 3
50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên Còn hiệu lực 40/2010/QĐ-TTg Quyết định số 40/2010/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế mẫu về quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất Hết hiệu lực
151/2010/TT-BTC
시행령 제 151/2010/TT-BTC는 정부가 2009년 8월 13일에 제정한 69/2009/NĐ-CP 호에 따라 지정된 토지개발기금에 대한 세금과 국가예산 납부 항목 적용 방법을 안내한다.
만료됨
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Hướng dẫn 13
57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí Hết hiệu lực 45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 Còn hiệu lực 129/2003/NĐ-CP Nghị định số 129/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 15/2003/QH11 ngày 17 tháng 6 năm 2003 của Quốc hội về miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp Hết hiệu lực 123/2008/NĐ-CP Nghị định số 123/2008/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng Hết hiệu lực 124/2008/NĐ-CP Nghị định số 124/2008/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp Hết hiệu lực 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí Hết hiệu lực 78/2006/QH11 Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 Còn hiệu lực 26/2001/NĐ-CP Nghị định số 26/2001/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 30/1998/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp Hết hiệu lực 13/2008/QH12 Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 Hết hiệu lực 05/2009/NĐ-CP VĂN BẢN TRÙNG Nghị định số 05/2009/NĐ- CP VĂN BẢN TRÙNG Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung Điều 6 Pháp lệnh thuế tài nguyên Còn hiệu lực 73/CP Nghị định số 73/CP Quy định chi tiết việc phân hạng đất tính Thuế Sử dụng Đất nông nghiệp Còn hiệu lực 74/CP Nghị định số 74/CP Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp Còn hiệu lực 94-CP Nghị định số 94-CP Quy định chi tiết thi hành pháp lệnh về thuế nhà, đất và pháp lệnh sửa đổi, bổ xung một số điều của pháp lệnh về thuế nhà, đất Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.