nghị định 제 170 호 2007년 제청 규정-총리령은 1999년 2월 3일 총리령 제 5 호 1999년 제청 규정에 따른 주민등록증에 관한 규정 일부를 수정하고 보완한다.

제 170 호 2007년 제청 규정-총리령은 주민등록증에 관한 규정을 수정하고 보완하며, 주민등록증의 모양과 내용, 그리고 재발급 또는 교체 절차에 대한 세부 규정을 정한다.

문서 번호170/2007/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관공안부
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트28. 06. 2026
산업공안
분야미분류
발행일19. 11. 2007
발효일11. 12. 2007
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

제 170 호 2007년 제청 규정-총리령은 주민등록증에 관한 규정을 수정하고 보완하며, 주민등록증의 모양과 내용, 그리고 재발급 또는 교체 절차에 대한 세부 규정을 정한다.

핵심 사항

  • 주민등록증의 크기는 85.6mm x 53.98mm이며, 하늘색과 흰색으로 이루어진 문양이 인쇄되어 있으며, 발급일로부터 15년간 유효하다.
  • 주민등록증의 앞면에는 국기, 사진, 성명, 생년월일, 성별, 민족, 고향 및 주소가 포함된다.
  • 뒷면에는 2차원 바코드, 왼손 검지 손가락 지문, 신원 특징 정보, 부모 성명, 발급 일자, 발급자의 직위와 서명 및 도장을 찍는 공간이 있다.
  • 주민등록증을 교체하거나 재발급 받기 위한 신청서는 이유를 명시하고, 거주지의 경찰서장의 확인을 받아야 한다.
  • 기존의 주민등록증은 규정된 기간까지 유효하다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적인 영향: 주민등록증의 정확성과 보안성을 개선하고, 인구 관리를 용이하게 한다.
  • 부정적인 영향: 경찰서장의 확인을 요구하는 과정에서 주민등록증을 재발급하거나 교체하는 데 일시적으로 불편함이 있을 수 있다.

❓ 자주 묻는 질문

새로운 주민등록증의 크기와 색상은 어떻게 되는가?

주민등록증의 크기는 85.6mm x 53.98mm이며, 하늘색과 흰색으로 이루어진 문양이 인쇄되어 있다.

주민등록증의 유효기간은 얼마나 되는가?

주민등록증의 유효기간은 발급일로부터 15년이다.

주민등록증을 교체하거나 재발급 받기 위한 신청서는 어떤 정보를 포함해야 하는가?

신청서는 이유를 명시하고, 거주지의 경찰서장의 확인을 받아야 한다.

기존의 주민등록증은 언제까지 유효한가?

기존의 주민등록증은 규정된 기간까지 유효하다.

주민등록증을 재발급하거나 교체하기 위해 경찰서장의 확인이 필요하다는 요구사항은 있는가?

그렇다, 신청서는 거주지의 경찰서장의 확인을 받아야 한다.

전문

정부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 170/2007/NĐ-CP
하노이, 2007년 11월 19일

처분령

정부가 1999년 2월 3일에 제정한 「주민증에 관한 시행령」(2007. 2. 3. 대통령령 제5호) 일부를 개정하고 보충한다.

  

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거

||| 공안부 장관의 건의를 검토함에 있어

 

조 1. 정부가 1999년 2월 3일에 제정한 「주민증에 관한 시행령」(2007. 2. 3. 대통령령 제5호) 일부를 다음과 같이 개정하고 보충한다.

1. 조 2를 다음과 같이 수정 보충한다:

조 제2항 주민증은 직사각형으로 길이 85.6mm, 폭 53.98mm이며, 양면에 파란색과 흰색으로 꽃무늬가 인쇄되어 있다. 발급일로부터 15년간 유효하다.

앞면: 왼쪽 위에서 아래로: 베트남 사회주의 공화국 국기, 지름 14mm; 주민증을 받는 사람의 사진, 크기 20x30mm; 유효기간 (날짜, 월, 연도). 오른쪽 위에서 아래로: 베트남 사회주의 공화국; "주민증" (빨간색); 번호; 본래 성명; 다른 이름; 생년월일; 성별; 민족; 고향; 주소.

뒷면: 상단에는 2차원 바코드가 있다. 왼쪽에는 두 개의 칸이 있으며, 상단 칸은 왼손 검지 손가락 인상, 하단 칸은 오른손 검지 손가락 인상이다. 오른쪽 위에서 아래로: 신체 특징; 아버지 성명; 어머니 성명; 주민증 발급 날짜; 발급자 직위; 서명 및 도장.

2. 제6조 제1항 점 b의 첫 번째 목을 다음과 같이 수정한다:

"- 신청서는 주민증 교체 또는 재발급 사유를 명확히 기재해야 한다. 재발급인 경우, 신청서는 주소지 경찰서의 확인을 받아야 한다."

조 2. 본 시행령은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력을 발생한다.

이 시행령에 따른 모델로 발급된 주민증은 여전히 해당 규정에 따라 유효기간까지 사용할 수 있다.

조 3. 내무부 장관은 이 시행령의 집행을 지도하고 감독하며 촉진하는 책임이 있다.

각 장관, 정부 직속 기관의 수장, 지방자치단체의 수장은 본 nghị định의 시행에 대해 책임을 진다./.

정부총리 인준
총리
(인)
응우옌 탄 딩
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 18
32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 155/2012/TT-BTC Thông tư số 155/2012/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí Chứng minh nhân dân mới 만료됨 27/2012/TT-BCA Thông tư số 27/2012/TT-BCA Quy định về mẫu Chứng minh nhân dân 만료됨 05/2014/TT-BCA Thông tư số 05/2014/TT-BCA Quy định biểu mẫu sử dụng trong công tác cấp, quản lý chứng minh nhân dân 만료됨 73/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 73/2008/NQ-HĐND Về việc quy định thu một số loại phí và lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 23/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp Chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 13/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 73/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 73/2017/NQ-HĐND Quy định lệ phí cấp Chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 41/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2016/NQ-HĐND Về lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 176/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 176/2015/NQ-HĐND Về lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 42/2014/QĐ-UBND Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 159/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 159/2014/NQ-HĐND Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 79/2008/QĐ-UBND Quyết định số 79/2008/QĐ-UBND Về việc áp dụng mức thu lệ phí và trích nộp lệ phí đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân 만료됨 08/2015/QĐ-UBND Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 54/2008/QĐ-UBND Quyết định số 54/2008/QĐ-UBND Về việc áp dụng mức thu lệ phí và trích nộp lệ phí đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân 만료됨 15/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND Thông qua mức thu lệ phí và trích nộp lệ phí đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân 만료됨 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 42/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨
170/2007/NĐ-CP
nghị định 제 170 호 2007년 제청 규정-총리령은 1999년 2월 3일 총리령 제 5 호 1999년 제청 규정에 따른 주민등록증에 관한 규정 일부를 수정하고 보완한다.
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 13
79/2008/QĐ-UBND Quyết định số 79/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu phí tham quan tháp Pô Klongarai và tháp Hòa Lai 만료됨 73/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 73/2017/NQ-HĐND Quy định định mức kinh phí hỗ trợ việc tổ chức, thực hiện lập kế hoạch đầu tư cấp xã thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 발효 중 15/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND Thông qua Phương án điều chỉnh phân loại đường phố tại thị xã Đông Hà năm 2008 만료됨 159/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 159/2014/NQ-HĐND Về việc hỗ trợ dự án nhà ở xã hội cho công nhân và người có thu nhập thấp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2015 – 2020 발효 중 41/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2016/NQ-HĐND Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020 của ngân sách các cấp thuộc tỉnh An Giang 만료됨 23/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 42/2014/QĐ-UBND Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục xét, công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 08/2015/QĐ-UBND Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn huyện Bình Chánh. 만료됨 42/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2017/NQ-HĐND Về quy định cho thuê môi trường rừng để trồng cây dược liệu, lâm sản ngoài gỗ và kinh doanh du lịch sinh thái trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 176/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 176/2015/NQ-HĐND Ban hành tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C của tỉnh Đắk Lắk 만료됨 54/2008/QĐ-UBND Quyết định số 54/2008/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 75/2006/QĐ-UBND ngày 24/3/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về ban hành số lượng đội viên và kinh phí hoạt động của Đội Dân phòng 만료됨 13/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều trong quy định được ban hành kèm theo Nghị quyết số 60/2016/NQ-HĐND9 ngày 16 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành một số chế độ chi phục vụ hoạt động hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Dương 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.