결의 제 217/2025/QH15 유아, 초등학생 및 일반 중고등 교육 프로그램 수강생에 대한 학비 면제 및 지원에 관한 결의

결의 제 217/2025/QH15는 공립 교육 기관에서 유아, 초등학생 및 일반 중고등 교육 프로그램 수강생에게 학비를 면제하도록 규정한다. 사립 및 민간 교육 기관에서는 정부가 정한 범위 내에서 학비 지원을 받을 수 있으나, 각 학교의 실제 수입을 초과하지 않아야 한다.

文号217/2025/QH15
文件类型결의
发布机关중앙 계정
签署人Trần Thanh Mẫn — Chủ tịch Quốc hội
更新12/06/2026
行业교육훈련
领域미분류
发布日期26/06/2025
生效日期26/06/2025
失效日期
状态발효 중
✦ 智能摘要

결의 제 217/2025/QH15는 공립 교육 기관에서 유아, 초등학생 및 일반 중고등 교육 프로그램 수강생에게 학비를 면제하도록 규정한다. 사립 및 민간 교육 기관에서는 정부가 정한 범위 내에서 학비 지원을 받을 수 있으나, 각 학교의 실제 수입을 초과하지 않아야 한다.

适用范围

유아, 초등학생 및 일반 중고등 교육 프로그램 수강생은 베트남 국민 또는 국적 미확인 베트남 출신이면서 베트남에 거주하는 자로서 국가 교육 시스템 내의 교육 기관에 등록된 자이다.

要点

  • 공립 교육 기관에서 유아, 초등학생 및 일반 중고등 교육 프로그램 수강생에게 학비를 면제한다 (조 2.1).
  • 사립 및 민간 교육 기관에서 유아, 초등학생 및 일반 중고등 교육 프로그램 수강생에게 학비 지원은 지방인민회의가 결정하며, 각 학교의 실제 수입을 초과하지 않아야 한다 (조 2.2).
  • 학비 면제 및 지원 비용은 국가 예산으로 보장되며, 예산 관리 분할 법령에 따라 처리된다 (조 3.1).
  • 중앙 예산은 예산 균형을 이루지 못한 지역에 학비 면제 및 지원 정책을 시행하기 위한 지원을 제공한다 (조 3.2).

🌐 本文件的社会影响

  • 유아와 초등학생 가정의 재정 부담을 경감한다.
  • 어려운 지역의 아이들에게 고등 교육 접근 기회를 확대한다.
  • 부모와 학교의 재정 압박을 줄여 국가 교육 시스템을 개선한다.
  • 지역 파트너는 이 정책을 시행하기 위해 예산 균형을 이루는 데 어려움을 겪을 수 있다.

❓ 常见问题

유아와 초등학생이 공립 교육 기관에서 학비를 면제받을 수 있나요?

예, 유아와 초등학생은 공립 교육 기관에서 학비를 면제받을 수 있으며, 이는 조 2.1에 명시되어 있다.

사립 및 민간 교육 기관에서 유아와 초등학생에게 제공되는 학비 지원 금액은 얼마인가요?

학비 지원 금액은 지방인민회의가 결정하며, 각 학교의 실제 수입을 초과하지 않아야 하며, 이는 조 2.2에 명시되어 있다.

학비 면제 및 지원 비용은 누가 책임지고 있나요?

학비 면제 및 지원 비용은 예산 관리 분할 법령에 따라 국가 예산으로 보장된다 (조 3.1).

예산 균형을 이루지 못한 지역은 어디로부터 지원을 받을 수 있나요?

예산 균형을 이루지 못한 지역은 중앙 예산으로부터 지원을 받을 수 있다 (조 3.2).

결의는 언제 효력을 발생하나요?

결의는 국회 통과 날짜부터 효력을 발생하며, 2025-2026 학년도부터 적용된다.

全文

국회
-------

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
---------------

결의 번호: 217/2025/QH15

 

결의

유아 보육료 및 초등교육 학비 지원에 관한 사항,

초등교육 프로그램을 수강하는 학생들에 대한 학비 지원,

국가 교육 시스템 내의 교육 기관에서

국회

근거 사회주의 공화국 베트남 헌법은 다음과 같은 결의에 따라 일부 조항을 개정 및 보충함 2014년 제57/2014/QH13 호 국회의 조직 법률

근거 국회의 조직에 관한 법률 제57/2014/QH13은 법률 제 65/2020/QH14와 법률 제 결의한다.

근거 법률 제64/2025/QH15 호 법규 제정 법률에 의거;

1. 도시 분류 목적:

조 1. 적용범위

본 결의는 베트남 국민, 국적 미확인 베트남 혈통인들이 베트남에 거주 중인 유아 보육료 및 초등교육 학비, 초등교육 프로그램을 수강하는 학생들의 학비 면제 및 지원에 관한 사항을 규정한다.

조 2. 학비 면제 및 지원 정책

1. 공립 교육 기관에서 유아 보육료 및 초등교육 학비를 면제한다.

2. 민간 및 사립 교육 기관에서 유아 보육료 및 초등교육 학비를 지원한다. 지원 금액은 각 지방 인민 대회가 정부가 정한 학비 체계 내에서 결정하되, 해당 민간 및 사립 교육 기관의 학비 수입을 초과하지 않아야 한다.

조 3. 예산 실현

1. 학비 면제 및 지원 정책의 예산은 국가 예산으로 보장되며, 분권 관리 법률에 따라 시행된다.

2. 중앙 예산은 예산 균형이 이루어지지 않은 지방에 대해 학비 면제 및 지원 정책을 시행하기 위한 지원을 제공한다.

조 제4조. 조직 실행

1. 정부는 본 결의의 조직적 실행을 지시하고 안내한다.

2. 국회, 상임위원회, 전국 범민주연합 중앙위원회, 민족위원회, 각 위원회, 각 국회의원 단체, 각급 인민 대회는 그 임무와 권한의 범위 내에서 본 결의의 이행을 감독한다.

조 5. 효력 발효

본 결의는 국회 통과일로부터 효력 발생하며, 2025-2026 학년도부터 적용된다.

본 결의는 베트남 사회주의共和国第十五届国会第九次会议于2025年6月26日通过。

 

国会主席

(인)


trần thanh mẫn

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 35
57/2014/QH13 Luật Tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13 生效中 203/2025/QH15 Nghị quyết số 203/2025/QH15 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 生效中 65/2020/QH14 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Quốc hội số 65/2020/QH14 生效中 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 生效中 62/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Quốc hội số 62/2025/QH15 生效中 238/2025/NĐ-CP Nghị định số 238/2025/NĐ-CP quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo. 生效中 82/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 82/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập tự bảo đảm chi thường xuyên thuộc phạm vi quản lý của Thành phố Hồ Chí Minh từ năm học 2025 - 2026 生效中 47/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông tại cơ sở giáo dục dân lập, tư thục từ năm học 2025 - 2026 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 81/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 81/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập do các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu thành lập theo quy định trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh từ năm học 2025 - 2026 生效中 60/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em, học sinh học tại các cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục, cơ sở giáo dục phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục tư thục thực hiện chương trình giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa từ năm học 2025 - 2026 生效中 47/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông,người học chương trình giáo dục phổ thông tại cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Nghệ An từ năm học 2025 - 2026 生效中 23/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND Quy định phân loại vùng để quyết định mức học phí, hỗ trợ học phí; mức học phí đối với cơ sở giáo dục công lập; mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông tại cơ sở giáo dục dân lập, tư thục từ năm học 2025-2026 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 生效中 51/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND Quy định về mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em, học sinh của các cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Tây Ninh từ năm học 2025 - 2026 生效中 15/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND quy định mức học phí, hỗ trợ học phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị từ năm học 2025 - 2026 生效中 25/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em, học sinh dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 生效中 31/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh An Giang từ năm học 2025-2026 生效中 27/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Điện Biên, từ năm học 2025-2026 生效中 797/2025/NQ-HĐND., Nghị quyết số 797/2025/NQ-HĐND., Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong các cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Hưng Yên từ năm học 2025-2026 生效中 32/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên làm căn cứ để cấp bù học phí đối với cơ sở giáo dục công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học tại cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Cao Bằng từ năm học 2025 - 2026 生效中 33/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông tại cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi từ năm học 2025 - 2026 生效中 32/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập năm học 2025 – 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 生效中 79/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 79/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông tại cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm học 2025 - 2026 生效中 38/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND quy định phân loại vùng, mức học phí, mức hỗ trợ học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 20/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập; mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em, học sinh dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ năm học 2025 - 2026 生效中 '11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '11/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh dân lập, tư thục từ năm học 2025 - 2026 trên địa bàn thành phố Cần Thơ 生效中 '59/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '59/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em, học sinh dân lập, tư thục năm học 2025 - 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 36/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2025/NQ-HĐND Quy định về chính sách học phí, hỗ trợ học phí trên địa bàn thành phố Huế từ năm học 2025 - 2026 生效中 09/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2025/NQ- HĐND Quy định mức học phí và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Lào Cai từ năm 2025 - 2026 生效中 34/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025-2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 生效中 12/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Gia Lai từ năm học 2025-2026 生效中 11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Gia Lai từ năm học 2025-2026 生效中 21/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm học 2025 - 2026 生效中 41/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông tại cơ sở giáo dục dân lập, tư thục, cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông thuộc các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh từ năm học 2025 - 2026 生效中 04/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng 生效中 25/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 25/2026/NQ-HĐND của Lạng Sơn 生效中
217/2025/QH15
결의 제 217/2025/QH15 유아, 초등학생 및 일반 중고등 교육 프로그램 수강생에 대한 학비 면제 및 지원에 관한 결의
발효 중
↓ 受本文件影响的文件
相关 20
11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2026 生效中 33/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất theo từng khu vực, lĩnh vực đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cà Mau 生效中 32/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi và thời gian được hưởng chế độ hỗ trợ đối với các nội dung chi phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 20/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND quy định mức chi phí chi trả cho đơn vị cung cấp dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh 生效中 31/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2026 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 34/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 生效中 21/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định chính sách đặc thù cho phát triển công nghiệp bán dẫn; hỗ trợ, ưu đãi doanh nghiệp tham gia chuỗi cung ứng bán dẫn 生效中 15/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh thuộc lĩnh vực tài chính 生效中 12/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 生效中 41/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí thành lập Đội dân phòng và tiêu chí số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 27/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng, mức trợ cấp ngày công lao động, mức trợ cấp ngày công lao động tăng thêm cho dân quân khi thực hiện nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 36/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 51/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ ngư dân nâng cấp, thay thế thiết bị giám sát hành trình tàu cá trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 59/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2025/NQ-HĐND Về việc ban hành Ngân hàng tên, đường phố và các công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 79/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 79/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030” trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 04/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức và người lao động của các cơ quan, đơn vị bị tác động, ảnh hưởng do sắp xếp đơn vị hành chính 生效中 38/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí để hỗ trợ các hoạt động bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中
引用 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。