29/2010/NĐ-CP 조정 연금, 사회보장보험 수당 및 월별 수당에 대한 지방공무원에 대한 조정

29/2010/NĐ-CP는 2010년 5월 1일부터 지방공무원이 퇴직한 경우 연금, 사회보장보험 수당 및 월별 수당을 조정하며, 증가율은 12.3%로 적용된다.

문서 번호29/2010/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관내무부
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트27. 06. 2026
산업노동보훈사회, 내무, 국방, 재정
분야미분류
발행일25. 03. 2010
발효일10. 05. 2010
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

29/2010/NĐ-CP는 2010년 5월 1일부터 지방공무원이 퇴직한 경우 연금, 사회보장보험 수당 및 월별 수당을 조정하며, 증가율은 12.3%로 적용된다.

적용 범위

공무원, 공무원, 공업인, 직원 및 근로자; 군인, 경찰공무원 및 기밀작업 수행자; 지방공무원, 읍면동 공무원(관련 규정에 따른); 월별 노동력 손실 수당을 받고 있는 자; 91/2000/QĐ-TTg 결정에 따라 월별 수당을 받고 있는 자; 그리고 월별 수당을 받고 있는 군인.

핵심 사항

  • 지방공무원, 읍면동 공무원 → 2010년 5월 1일부터 연금, 사회보장보험 수당 및 월별 수당에 대해 12.3% 추가 증가
  • 국가예산 → 1995년 10월 1일 이전에 사회보장보험 제도를 받고 있는 자, 91/2000/QĐ-TTg 결정에 따라 월별 수당을 받고 있는 자, 그리고 159/2006/NĐ-CP nghị định에 따른 연금을 보장한다.
  • 사회보장보험 재단 → 1995년 10월 1일 이후부터 사회보장보험 제도를 받고 있는 자를 보장한다.
  • 노동부, 장애인 및 사회복지부, 국방부, 재정부 및 베트남 사회보장보험 → 이 제도의 조정을 시행하는 데 책임을 진다.
  • 이 nghị định은 2010년 5월 10일부터 효력을 발생한다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적인 영향: 지방공무원, 읍면동 공무원 및 군인은 연금, 사회보장보험 수당 및 월별 수당에 대한 증가를 받는다.
  • 부정적인 영향: 국가예산과 사회보장보험 재단의 비용이 증가할 수 있다.

❓ 자주 묻는 질문

몇 퍼센트 인가요?

12.3%

국가예산 또는 사회보장보험 재단이 비용을 보장하나요?

국가예산은 1995년 10월 1일 이전에 사회보장보험 제도를 받고 있는 자를 보장하고, 사회보장보험 재단은 1995년 10월 1일 이후부터 사회보장보험 제도를 받고 있는 자를 보장한다.

누가 이 조정을 실시하는 책임을 진다?

노동부, 장애인 및 사회복지부, 국방부, 재정부 및 베트남 사회보장보험

이 nghị định은 언제부터 효력을 발생하나요?

2010년 5월 10일

누가 증가를 받나요?

공무원, 공무원, 공업인, 직원 및 근로자; 군인, 경찰공무원 및 기밀작업 수행자; 월별 연금을 받고 있는 자

전문

정부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 29/2010/NĐ-CP
하노이, 2010년 3월 25일

 처분령

은퇴한 시장 직원들의 연금 및 사회보장 혜택 조정
정부
||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거
노동법(1994년 6월 23일), 노동법 일부 개정 법률(2002년 4월 2일), 노동법 일부 개정 법률(2006년 11월 29일), 그리고 노동법 제73조 개정 법률(2007년 4월 2일)에 의거,
2006년 6월 29일 법률 제2006-673호 사회보장보험법을 근거로 함
노동부 장관, 내무부 장관, 국방부 장관, 재정부 장관의 건의를 검토함에 있어,
명 정

조 1. 다음 각 호의 대상자에 대한 연금, 사회보장 급여 및 월급여의 수준 조정을 다음과 같이 규정한다.

1. 공무원, 공기업 직원, 공무직원, 직원, 군인, 경찰, 기밀업무 종사자 등 월급여를 받는 자.

2. 정부가 제정한 2009년 10월 22일 시행령 제92/2009/NĐ-CP, 2003년 10월 21일 시행령 제121/2003/NĐ-CP, 1998년 1월 23일 시행령 제9/1998/NĐ-CP에 따라 월급여를 받는 읍면동 간부.

3. 월 임상 급여를 받는 자; 2000년 8월 4일 지시 제91/2000/QĐ-TTg에 따른 월 급여를 받는 자.

4. 1975년 6월 20일 정부회의 결정 제130/CP와 1981년 10월 13일 정부총리회의 결정 제111-HĐBT에 따른 월 급여를 받는 읍면동 간부.

5. 2008년 10월 27일 지시 제142/2008/QĐ-TTg에 따른 월 급여를 받는 군인.

조 2. 2010년 5월 1일부터 각 해당 대상자에 대한 연금, 사회보장 급여 및 월 급여는 12.3% 인상된다.

조 3. 각 해당 대상자에 대한 연금, 사회보장 급여 및 월 급여 조정 비용은 다음과 같이 규정된다.

1. 국가 예산은 1995년 10월 1일 이전에 사회보장 혜택을 받고 있는 자, 2000년 8월 4일 지시 제91/2000/QĐ-TTg에 따른 월 급여를 받는 자, 2006년 12월 28일 정부 시행령 제159/2006/NĐ-CP에 따른 연금을 받는 자, 그리고 본 조 제1항 제4호와 제5호에 따른 월 급여를 받는 자에 대해 보장한다. 2. 사회보장기금은 1995년 10월 1일 이후 사회보장 혜택을 받고 있는 자, 특히 정부가 제정한 2009년 10월 22일 시행령 제92/2009/NĐ-CP, 2003년 10월 21일 시행령 제121/2003/NĐ-CP, 1998년 1월 23일 시행령 제9/1998/NĐ-CP에 따른 월 급여를 받는 자에 대해 보장한다.

1. 노동부는 본 조 제1항 제1호, 제2호 및 제3호에 따른 연금, 사회보장 급여 및 월 급여 조정에 대한 시행 지침을 마련한다.

조 4.

2. 내무부는 재정부와 협력하여 본 조 제1항 제4호에 따른 월 급여 조정에 대한 시행 지침을 마련한다.

3. 국방부는 재정부와 협력하여 본 조 제1항 제5호에 따른 월 급여 조정에 대한 시행 지침을 마련한다.

4. 재정부는 국가 예산으로 보장되는 대상자에 대한 연금, 사회보장 급여 및 월 급여 조정 비용을 보장한다.

5. 베트남 사회보장은 본 조 제1항 제1호, 제2호 및 제3호에 따른 연금, 사회보장 급여 및 월 급여 조정 및 지급을 수행한다.

본 nghị định는 2010년 5월 10일부터 효력을 발생한다.

조 5. 본 조 제1항에 따른 대상자는 2010년 5월 1일부터 연금, 사회보장 급여 및 월 급여를 받을 수 있다.

이 nghị định 제1조에서 규정된 주체들은 2010년 5월 1일부터 연금, 사회보장 혜택 및 월간 보조금을 수급할 수 있다.

조 6. 각 장관, 정부 직속 기관의 수장, 지방자치단체의 수장은 본 nghị định의 시행에 대해 책임을 진다./.

정부총리 인준
총리
(인)
응우옌 탄 딩
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 10
74/2006/QH11 Nghị quyết số 74/2006/QH11 Về chương trình hoạt động giám sát của Quốc hội năm 2007 발효 중 35/2002/QH10 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Lao động số 35/2002/QH10 만료됨 71/2006/QH11 Nghị quyết số 71/2006/QH11 Phê chuẩn Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức thương mại thế giới (WTO) của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam 발효 중 84/2007/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung Điều 73 của Bộ luật Lao động số 84/2007/QH11 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 110/2010/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 110/2010/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 144/2008/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 142/2008/QĐ-TTg ngày 27 tháng 10 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện chế độ đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có dưới 20 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương 발효 중 02/2010/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng từ ngày 01 tháng 5 năm 2010 đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo quyết định số 130-cp ngày 20 tháng 6 năm 1975 của Hội đồng Chính phủ, Quyết định số 111-HĐBT ngày 13 tháng 10 năm 1981 của Hội đồng Bộ trưởng 만료됨 62/2010/TT-BTC Thông tư số 62/2010/TT-BTC Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang và điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc năm 2010 발효 중 15/2010/TT-BLĐTBXH Thông tư số 15/2010/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng theo Nghị định số 29/2010/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2010 và Nghị định số 28/2010/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ 발효 중 07/2011/TTLT-BTNMT-BNV Thông tư liên tịch số 07/2011/TTLT-BTNMT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Trung tâm Công nghệ thông tin trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường 만료됨
인용됨 4
04/2011/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 04/2011/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện chế độ hưu trí đối với cán bộ, chiến sĩ công an nhân dân trực tiếp tham gia kháng chiến chống mỹ cứu nước từ ngày 30 tháng 4 năm 1975 trở về trước có 20 năm trở lên công tác trong công an nhân dân đã xuất ngũ, thôi việc về địa phương 발효 중 190/2011/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 190/2011/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 69/2007/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 16 tháng 4 năm 2007 của Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và xã hội, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện nghị định số 159/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về việc thực hiện chế độ hưu trí đối với quân nhân trực tiếp tham gia Kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ ngày 30 tháng 4 năm 1975 trở về trước có 20 năm trở lên phục vụ quân đội đã phục viên, xuất ngũ 발효 중
29/2010/NĐ-CP
29/2010/NĐ-CP 조정 연금, 사회보장보험 수당 및 월별 수당에 대한 지방공무원에 대한 조정
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 12
09/1998/NĐ-CP Nghị định số 09/1998/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung Nghị định 50/CP ngày 26 tháng 7 năm 1995 của Chính phủ về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn 만료됨 121/2003/NĐ-CP Nghị định số 121/2003/NĐ-CP Về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn 만료됨 29/2010/QĐ-UBND Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND Quy định số lượng, chức danh cán bộ chuyên trách, công chức cấp xã; số lượng, chức danh và một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 182/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 182/2010/NQ-HĐND Về chức danh, một số chế độ chính sách đối với cán bộ hoạt động không chuyên trách cấp xã, ấp, khu phố và mức khoán kinh phí hoạt động cho các đoàn thể cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 154/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 154/2010/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung tiêu chí xác định các dự án lớn, dự án quan trọng trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 12/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND Về việc Mua sắm, sửa chữa trang thiết bị bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, công tác quân sự, quốc phòng địa phương từ năm 2011 - 2015 만료됨 142/2008/QĐ-TTg Quyết định số 142/2008/QĐ-TTg Về thực hiện chế độ đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có dưới 20 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương 발효 중 159/2006/NĐ-CP Nghị định số 159/2006/NĐ-CP Về việc thực hiện chế độ hưu trí đối với quân nhân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ ngày 30 tháng 04 năm 1975 trở về trước có 20 năm trở lên phục vụ quân đội đã phục viên, xuất ngũ 발효 중 91/2000/QĐ-TTg Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg Về việc trợ cấp cho những người đã hết tuổi lao động tại thời điểm ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng 발효 중 12/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2011 만료됨 182/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 182/2010/NQ-HĐND Về ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên Ngân sách địa phương năm 2011 만료됨 29/2010/QĐ-UBND Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên Ngân sách Địa phương năm 2011 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.