시행규칙 제 35/2014/TT-BYT은 치료 목적으로 대체 약물로 마약 중독을 치료하기 위한 서비스 가격을 설정하는 경제 기술 정량을 규정함

본 시행규칙은 국가가 운영하는 중독 치료 시설에서 대체 약물을 사용하여 마약 중독을 치료하기 위한 서비스 가격을 설정하는 경제 기술 정량을 규정하며, 2015년부터 적용되며 화학 물질, 소모품, 전기, 수자원, 연료, 외부 인력 비용을 포함합니다.

문서 번호35/2014/TT-BYT
문서 유형시행규칙
발행 기관보건부
서명자Nguyễn Thanh Long — Thứ trưởng
업데이트24. 06. 2026
분야미분류
발행일13. 11. 2014
발효일01. 01. 2015
효력 만료일10. 02. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

본 시행규칙은 국가가 운영하는 중독 치료 시설에서 대체 약물을 사용하여 마약 중독을 치료하기 위한 서비스 가격을 설정하는 경제 기술 정량을 규정하며, 2015년부터 적용되며 화학 물질, 소모품, 전기, 수자원, 연료, 외부 인력 비용을 포함합니다.

적용 범위

국가가 운영하는 대체 약물로 마약 중독을 치료하는 시설

핵심 사항

  • 중독 치료 시설 → 대체 약물로 마약 중독을 치료하기 위한 서비스 가격을 설정하는 경제 기술 정량을 사용할 수 있습니다.
  • 정량은 화학 물질, 소모품 비용; 전기, 수자원, 연료, 폐기물 처리 비용; 설비 유지 보수 비용; 외부 인력 비용을 포함합니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적인 영향: 이는 중독 치료 시설이 과학적이고 투명하게 서비스 가격을 설정하는 기반을 제공합니다.
  • 부정적인 영향: 새로운 규정에 적응하는 시간이 필요하기 때문에 실행 과정에서 어려움이 발생할 수 있습니다.

❓ 자주 묻는 질문

이 경제 기술 정량은 언제 적용됩니까?

이 정량은 2015년 1월 1일부터 효력을 발휘합니다.

중독 치료 시설은 이 정량을 사용하기 위해 무엇을 해야 합니까?

중독 치료 시설은 대체 약물을 사용하여 마약 중독을 치료하기 위한 서비스 가격을 설정하기 위해 이 경제 기술 정량을 사용해야 합니다.

정량에는 어떤 비용이 포함됩니까?

정량은 화학 물질, 소모품 비용; 전기, 수자원, 연료, 폐기물 처리 비용; 설비 유지 보수 비용; 외부 인력 비용을 포함합니다.

실행 과정에서 문제가 있습니까?

실행 과정에서 어려움이나 문제점이 발생하면 관련 기관, 단체, 개인은 즉시 보건부에 신고하여 지침, 검토 및 해결을 받도록 해야 합니다.

본 시행규칙은 모든 중독 치료 시설에 적용됩니까?

본 시행규칙은 국가가 운영하는 대체 약물을 사용하여 마약 중독을 치료하는 시설에만 적용됩니다.

전문

보건복지부
-------

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
---------------

번호: 35/2014/TT-BYT

하노이, 2014년 11월 13일

시행규칙

경제기술정량을 규정함으로써 의료서비스 가격을 설정하는 기초를 마련함

 의존성 치료를 위한 대체 약물 치료 서비스

___________________

 

정부가 2012년 8월 31일에 제정한 제63/2012/NĐ-CP 호 정부령은 보건부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정함;

정부가 2012년 11월 15일 제정한 제96/2012/NĐ-CP 호에 근거하여 의존성 치료를 위한 대체 약물 치료에 관한 규정;

HIV/AIDS 방지국 국장, 재정계획국 국장의 건의에 따라;

보건부 장관은 이 통지를 발하여 의존성 치료를 위한 대체 약물 치료 서비스 가격 설정을 위한 경제기술정량을 규정함을 선포함

조 1. 의존성 치료를 위한 대체 약물 치료 서비스 일부에 대한 경제기술정량

본 통지에 첨부된 경제기술정량은 국가의 대체 약물 치료 시설에서 의존성 치료를 위한 대체 약물 치료 서비스 가격 설정을 위한 기초로 사용되며, 다음 요소 비용을 포함함:

1. 서비스 제공을 위해 소모되는 화학물질 및 물품 비용, 대체 물품 비용

2. 서비스 제공을 위해 직접 사용되는 전기, 수자원, 연료, 폐기물 처리, 환경위생 비용

3. 서비스 제공을 위해 직접 사용되는 설비 유지보수 비용, 공구 및 도구 구입 비용

4. 외부 인력 비용(근로계약에 따른)

조 2. 효력 발생

본 통지는 2015년 1월 1일부터 효력을 발생함

| 1. 농림업 관련 부처, 기관; 지방인민위원회; 농림업 그룹, 총공사(농림업 회사 소유주를 대표하는 기관)는 이 통고의 시행을 책임진다.

각 해당자: 보건부 사무총장, 재정계획국 국장, 의료장비 및 건설국 국장, 법제국 국장, HIV/AIDS 방지국 국장 및 관련 부서 책임자들은 본 통지를 시행하는 책임을 지며, 시행 과정에서 어려움이나 문제점이 발생할 경우 즉시 보건부에 보고하여 지도, 검토 및 해결을 받음

시행 과정에서 어려움이나 문제점이 발생할 경우 즉시 보건부에 보고하여 지도, 검토 및 해결을 받음./.

 

국무총리 인준
부총리
(인)
NGUYỄN THANH LONG

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 26
96/2012/NĐ-CP Nghị định số 96/2012/NĐ-CP Quy định về điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế 만료됨 63/2012/NĐ-CP Nghị định số 63/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế 만료됨 195/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 195/2019/NQ-HĐND Về việc quy định giá một số dịch vụ và mức hỗ trợ chi phí khám sức khỏe, điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 58/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2022/NQ-HĐND Quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 12/2015/QĐ-UBND Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 112/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 112/2022/NQ-HĐND Quy định giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế và mức hỗ trợ đối với một số đối tượng chính sách tự nguyện tham gia điều trị nghiện trong các cơ sở điều trị công lập tỉnh Nam Định 발효 중 45/2024/QĐ-UBND Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ khám và điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Methadone trên địa bàn tỉnh Kon Tum 발효 중 14/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND Về việc Ban hành quy định một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Methadone và chính sách hỗ trợ của Nhà nước đối với đối tượng chính sách được hưởng theo quy định tại các cơ sở điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế của Nhà nước thuộc thành phố Hà Nội. 발효 중 48/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2017/NQ-HĐND Quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 32/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2017/NQ-HĐND Về việc quy định giá các dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 발효 중 44/2017/QĐ-UBND Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND Quy định giá thu một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại cơ sở điều trị nghiện của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 70/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 70/2017/NQ-HĐND Quy định thu một số dịch vụ điều trị nghiện các chất thuộc thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị nghiệm của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 62/2016/QĐ-UBND Quyết định số 62/2016/QĐ-UBND Quy định mức giá một số dịch vụ điều trị và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đối với đối tượng chính sách tham gia điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị công lập trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 79/2016/QĐ-UBND Quyết định số 79/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Methadone trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 41/2016/QĐ-UBND Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND Quy định giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuôc thay thế tại cơ sở điều trị của Nhà nước 발효 중 26/2015/QĐ-UBND Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức giá thu dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Methadone tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 08/2015/QĐ-UBND Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND V/v quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ điều trị của Nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý và mức hỗ trợ từ NSNN cho các đối tượng chính sách tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế 발효 중 11/2015/QĐ-UBND Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Về việc quy định giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 57/2015/QĐ-UBND Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND Ban hành giá thu một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 발효 중 52/2015/QĐ-UBND Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế và mức hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước cho các đối tượng chính sách tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị của Nhà nước thuộc tỉnh Lào Cai quản lý 발효 중 26/2015/QĐ-UBND Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND Về giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuộc phiện bằng thuốc Methadone tại cơ sở y tế Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 07/2015/QĐ-UBND Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 28/2015/QĐ-UBND Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Ban hành bảng giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại cơ sở điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế của nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 08/2015/QĐ-UBND Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế 발효 중 74/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 74/2017/NQ-HĐND Về mức giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Methadone tại các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 01/2018/QĐ-UBND Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành mức giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Methadone tại các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중
35/2014/TT-BYT
시행규칙 제 35/2014/TT-BYT은 치료 목적으로 대체 약물로 마약 중독을 치료하기 위한 서비스 가격을 설정하는 경제 기술 정량을 규정함
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 18
08/2015/QĐ-UBND Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn huyện Bình Chánh. 만료됨 57/2015/QĐ-UBND Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ tiêu thức phân công cơ quan thuế quản lý các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 01/2018/QĐ-UBND Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND về giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 14/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND Về chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 발효 중 74/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 74/2017/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 11/2015/QĐ-UBND Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 67/2013/QĐ-UBND ngày 26/12/2013 của UBND tỉnh Quy định mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 26/2015/QĐ-UBND Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở, ban, ngành; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Khánh Hòa 만료됨 48/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2017/NQ-HĐND Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 43/2016/NQ-HĐND quy định về khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày ở vùng đặc biệt khó khăn; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn tập trong cho hoc sinh trường THPT thuộc tỉnh Ninh Bình 만료됨 45/2024/QĐ-UBND Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 32/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2017/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 46/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 và Nghị quyết số 119/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 44/2017/QĐ-UBND Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 만료됨 79/2016/QĐ-UBND Quyết định số 79/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND ngày 24/8/2009 của UBND tỉnh quy định về lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 70/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 70/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số nội dung và mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 만료됨 28/2015/QĐ-UBND Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 08/3/2010 của UBND tỉnh Quảng Bình ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 발효 중 07/2015/QĐ-UBND Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trí thức trẻ tăng cường về công tác tại các xã giai đoạn 2014-2020 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 62/2016/QĐ-UBND Quyết định số 62/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 41/2016/QĐ-UBND Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND Phê duyệt giá dịch vụ qua cầu treo do tỉnh Thái Nguyên quản lý 발효 중 52/2015/QĐ-UBND Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.