시행규칙 제 38/2012/TT-BGDĐT 연구 과학 및 기술 국가 수준 학생 중등학교와 고등학교 과학 기술 녹취시험 규정을 제정함

시행규칙 제 38/2012/TT-BGDĐT는 중등학교와 고등학교 학생을 위한 국가 수준 과학 기술 녹취시험 규정을 규정한다. 본 시행규칙은 2012년 12월 17일부터 효력이 발생한다.

문서 번호38/2012/TT-BGDĐT
문서 유형시행규칙
발행 기관교육훈련부
서명자Nguyễn Vinh Hiển — Thứ trưởng
업데이트25. 06. 2026
산업교육훈련
분야국민교육체계 및 기타 기관의 교육훈련
발행일02. 11. 2012
발효일17. 12. 2012
효력 만료일
상태만료됨
✦ 스마트 요약

시행규칙 제 38/2012/TT-BGDĐT는 중등학교와 고등학교 학생을 위한 국가 수준 과학 기술 녹취시험 규정을 규정한다. 본 시행규칙은 2012년 12월 17일부터 효력이 발생한다.

적용 범위

중등학교와 고등학교 학생

핵심 사항

  • 학생들은 본 시행규칙에 따라 제출된 국가 수준 과학 기술 녹취시험에 참여한다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적 영향: 학생들이 과학 기술 연구에 참여하고 창의적 재능을 발전시키도록 장려한다.
  • 부정적 영향: 시간과 심리적으로 학생들과 부모들에게 압력을 가할 수 있다.

❓ 자주 묻는 질문

국가 수준 과학 기술 녹취시험 규정은 언제 제정되었는가?

국가 수준 과학 기술 녹취시험 규정은 2012년 11월 2일에 제정되었다.

본 시행규칙은 언제부터 효력이 발생하는가?

본 시행규칙은 2012년 12월 17일부터 효력이 발생한다.

국가 수준 과학 기술 녹취시험 규정은 어떤 대상에게 적용되는가?

국가 수준 과학 기술 녹취시험 규정은 중등학교와 고등학교 학생에게 적용된다.

국가 수준 과학 기술 녹취시험에 참가하기 위한 등록 절차는 어떻게 이루어지는가?

본 시행규칙은 국가 수준 과학 기술 녹취시험에 참가하기 위한 등록 절차를 구체적으로 규정하지 않는다.

국가 수준 과학 기술 녹취시험 규정을 위반하면 어떻게 처리되는가?

본 시행규칙은 국가 수준 과학 기술 녹취시험 규정 위반에 대한 처벌 조치를 규정하지 않는다.

전문

교육부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 38/2012/TT-BGDĐT
하노이, 2012년 11월 2일

시행규칙
중학교 및 고등학교 학생을 대상으로 하는 국가 수준 과학기술 논문 경진대회 규정을 제정함
______________________________________________
 
교육법(2005. 6. 14); 교육법 일부 개정 및 보완 법률(2009. 11. 25)을 근거로 함
정부가 2012년 4월 18일 제정한 제36/2012/NĐ-CP 호에 의거하여 부 및 정부 직속 기관의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정함
정부가 발부한 시행령 제32/2008/NĐ-CP호는 교육부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정함에 있어 근거를 제공합니다;
정부가 2006년 8월 2일 제정한 제75/2006/NĐ-CP 호와 2011년 5월 11일 제정한 제31/2011/NĐ-CP 호에 의거하여 교육법 일부 조항의 세부사항과 이행 지침을 규정하고 이를 수정 보완함
정부가 2002년 10월 17일 제정한 제81/2002/NĐ-CP 호에 의거하여 과학기술법 일부 조항의 세부사항을 규정함
중등교육과 장의 건의에 따라
교육부 장관은 중학교 및 고등학교 학생을 대상으로 하는 국가 수준 과학기술 논문 경진대회 규정을 제정함

조 1. 본 통지에 따라 과학기술 논문 경진대회 규정을 첨부함

조 2. 본 통지는 2012년 12월 17일부터 효력이 발생함

조 3. 교육부 사무총장, 중등교육과 장, 교육부 소속 관련 단체의 책임자, 중앙 직할 성 및 시 인민위원회 주석, 교육청장은 본 통지를 집행하는 책임이 있음./.

국무총리 인준
부총리
(인)
Nguyễn Vinh Hiển

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 13
44/2009/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 44/2009/QH12 만료됨 36/2012/NĐ-CP Nghị định số 36/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ 만료됨 75/2006/NĐ-CP Nghị định số 75/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 만료됨 31/2011/NĐ-CP Nghị định số 31/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 만료됨 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 만료됨 08/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định nội dung, mức chi cho các chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi tại các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghịquyết số 56/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 42/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Nghị quyết số 85/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng 발효 중 13/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND Quy định mức thưởng đối với tập thể, cá nhân lập thành tích cao trong các cuộc thi quốc gia, khu vực, châu lục, quốc tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 29/2016/QĐ-UBND Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định nội dung chi và mức chi đặc thù của ngành giáo dục trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 04/2016/QĐ-UBND Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 8 và Điều 9 Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chính sách khen thưởng cho tập thể, cá nhân của tỉnh Quảng Ngãi đạt Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước, thành tích cao tại các cuộc thi khu vực quốc gia, quốc gia, khu vực quốc tế, quốc tế 만료됨 31/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2015/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2014 của HĐND tỉnh về Quy định chính sách khen thưởng cho tập thể, cá nhân của tỉnh Quảng Ngãi đạt Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước, thành tích cao tại các cuộc thi khu vực quốc gia, quốc gia, khu vực quốc tế, quốc tế 만료됨 07/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục của tỉnh Quảng Ninh 발효 중 85/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 85/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중
38/2012/TT-BGDĐT
시행규칙 제 38/2012/TT-BGDĐT 연구 과학 및 기술 국가 수준 학생 중등학교와 고등학교 과학 기술 녹취시험 규정을 제정함
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 8
04/2016/QĐ-UBND Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Bệnh viện huyện Nhà Bè 만료됨 42/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và hỗ trợ luân chuyển cán bộ, công chức trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND ngày 23/7/2019 của HĐND tỉnh đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND ngày 29/3/2022 của HĐND tỉnh 발효 중 13/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND Quy định mức phân bổ kinh phí ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh Thái Nguyên từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông và một số nội dung chi, mức chi đặc thù phục vụ công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 85/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 85/2021/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 07/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND về chính sách hỗ trợ học phí năm 2022 - 2023 만료됨 08/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức cấp xã, người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã dôi dư do sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 31/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2015/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Ninh Bình 발효 중 29/2016/QĐ-UBND Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa “Quy định về việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, chi phí lập quy hoạch xây dựng và chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa” 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.