대통령 국무총리 결정 제2010년 제43号 관계통계 지표 시스템 발부에 관한 사항

대통령 국무총리 결정 제2010년 제43호는 관계통계 지표 시스템을 발부하고, 그 시행 방법과 관련 기관의 책임을 규정하며, 이 결정은 대통령 국무총리 결정 제2005년 제305호를 대체한다.

문서 번호43/2010/QĐ-TTg
문서 유형결정
발행 기관재정부
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트27. 06. 2026
산업투자 계획 및 관리
분야미분류
발행일02. 06. 2010
발효일20. 07. 2010
효력 만료일
상태만료됨
✦ 스마트 요약

대통령 국무총리 결정 제2010년 제43호는 관계통계 지표 시스템을 발부하고, 그 시행 방법과 관련 기관의 책임을 규정하며, 이 결정은 대통령 국무총리 결정 제2005년 제305호를 대체한다.

핵심 사항

  • 장관, 부처급 기관장, 정부 소속 기관장, 검찰총장, 대법원장은 각 전문 분야와 통계청의 심사에 따라 관계통계 지표를 발부한다.
  • 중앙계획청은 국가 관계통계 지표 시스템 내 각 지표의 개념, 내용, 계산 방법을 표준화하고, 도, 군, 읍면 단위의 관계통계 지표 시스템을 발부한다.
  • 관련 기관들은 국가 관계통계 지표 시스템 내에서 분담된 지표들을 수집하고 집계하여 통계청에 제공한다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 국가 통제 효율성을 높이기 위해 통계 지표의 일치성과 표준화를 강화하여 관리 기관들이 더 정확한 근거로 관리를 수행할 수 있도록 한다.
  • 명확한 책임과 절차를 규정함으로써 관련 기관들의 부담을 줄인다.

❓ 자주 묻는 질문

국가 관계통계 지표 시스템은 무엇을 포함하는가?

국가 관계통계 지표 시스템은 중앙계획청이 표준화하고, 각 지표의 개념, 내용, 계산 방법을 포함한다.

어떤 기관들이 국가 관계통계 지표 시스템을 발부하는 책임을 가지는가?

장관, 부처급 기관장, 정부 소속 기관장, 검찰총장, 대법원장은 각 전문 분야와 통계청의 심사에 따라 관계통계 지표를 발부한다.

이 결정은 언제 효력이 발생하는가?

이 결정은 2010년 7월 20일부터 효력을 발생한다.

국가 관계통계 지표 시스템은 어떤 결정을 대체하는가?

대통령 국무총리 결정 제2010년 제43호는 대통령 국무총리 결정 제2005년 제305호를 대체하며, 관계통계 지표 시스템을 발부한다.

관련 기관들은 이 결정을 어떻게 실행해야 하는가?

관련 기관들은 각자의 직무와 권한 범위 내에서 국가 관계통계 지표 시스템 내에서 분담된 지표들을 수집하고 집계하여 중앙계획청(통계청)에 제공한다.

전문

국무총리

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 43/2010/QĐ-TTg
2010년 6월 2일

결정

국가 통계 지표 시스템에 대한 발부에 관한 사항

_____________________________________

국무총리

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거

통계법 2003년 6월 26일 법률을 근거로 함

정부가 2004년 2월 13일 제정한 통계법 시행령 제40호 2004/NĐ-CP에 따른 세부사항 및 이행 지침

계획 및 투자부 장관의 건의를 검토함

결정함에 있어서:

조 1. 본 결정에 따라 국가 통계 지표 시스템이 첨부된다.

조 2. 본 결정에 따른 국가 통계 지표 시스템을 근거로, 장관, 부처와 같은 기관의 수장, 중앙 정부 소속 기관의 수장, 최고 검찰원, 최고 법원 판사는 중앙 통계청(통계총국)의 전문 업무 심사 의견을 받은 후 해당 부처, 산업 분야의 통계 지표 시스템을 발부한다.

조 3. 중앙 계획 및 투자부 장관은 국가 통계 지표 시스템 내 각 지표의 개념, 내용, 계산 방법을 표준화하고, 지방 단위별 통계 지표 시스템을 발부하여 전국적으로 일관되게 시행한다.

조 4. 관련 기관들은 각자의 직무 범위 내에서 국가 통계 지표 시스템에 할당된 지표를 수집하고 집계하며, 중앙 계획 및 투자부(통계총국)에 제공하여 종합하고 공표한다.

조 5. 본 결정은 2010년 7월 20일부터 효력이 발생한다. 2005년 11월 24일 총리가 발부한 305/2005/QĐ-TTg 호 국가 통계 지표 시스템 발부에 관한 총리 결정을 폐지한다.

조 6. 장관, 부처와 같은 기관의 수장, 중앙 정부 소속 기관의 수장, 중앙 정부 직속 성, 직할 시 주석, 관련 기관 및 조직의 수장은 본 결정의 시행에 대해 책임을 진다.

국무총리
(인)
응우옌 탄 딩
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
지침을 받음 30
21/2012/TT-BCT Thông tư số 21/2012/TT-BCT Quy định Chế độ báo cáo thống kê cơ sở áp dụng đối với Trường thuộc Bộ Công Thương 만료됨 06/2012/TT-BXD Thông tư số 06/2012/TT-BXD Quy định chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành xây dựng 만료됨 39/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 39/2011/TT-BGDĐT Ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê giáo dục và đào tạo 만료됨 19/2012/TT-BCT Thông tư số 19/2012/TT-BCT Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Công nghiệp và Thương mại 만료됨 05/2012/TT-BXD Thông tư số 05/2012/TT-BXD Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Xây dựng 만료됨 38/2011/TT-BCT Thông tư số 38/2011/TT-BCT Quy định Chế độ báo cáo Thống kê cơ sở áp dụng đối với Tập đoàn, Tổng công ty, Công ty thuộc Bộ Công thương 발효 중 14/2015/TT-BKHCN Thông tư số 14/2015/TT-BKHCN Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành khoa học và công nghệ 만료됨 02/2011/TT-BKHĐT Thông tư số 02/2011/TT-BKHĐT Quy định nội dung Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia; danh mục và nội dung Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, huyện, xã 발효 중 11/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 11/2015/TT-BLĐTBXH Quy định Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp về Lao động, Thương binh và Xã hội 만료됨 58/2014/TT-BGTVT Thông tư số 58/2014/TT-BGTVT Quy định Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành Giao thông vận tải 만료됨 43/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT Thông tư liên tịch số 43/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT Hướng dẫn thống kê, đánh giá thiệt hại do thiên tai gây ra 발효 중 29/2014/TT-BYT Thông tư số 29/2014/TT-BYT Quy định biểu mẫu và chế độ báo cáo thống kê y tế áp dụng đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân 만료됨 23/2011/TT-BVHTTDL Thông tư số 23/2011/TT-BVHTTDL Quy định thu thập, xử lý thông tin về gia đình và phòng, chống bạo lực gia đình 만료됨 08/2012/TT-BKHĐT Thông tư số 08/2012/TT-BKHĐT Quy định Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với Cục Thống kê tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 28/2014/TT-BYT Thông tư số 28/2014/TT-BYT Quy định nội dung hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành y tế 만료됨 27/2014/TT-BVHTTDL Thông tư số 27/2014/TT-BVHTTDL Quy định chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với cơ quan quản lý du lịch thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 27/2014/TT-BYT Thông tư số 27/2014/TT-BYT Quy định Hệ thống biểu mẫu thống kê y tế áp dụng đối với các cơ sở y tế tuyến tỉnh, huyện và xã 만료됨 20/2013/TT-BTP Thông tư số 20/2013/TT-BTP Hướng dẫn một số nội dung về hoạt động thống kê của Ngành Tư pháp 만료됨 02/2014/TT-BTNMT Thông tư số 02/2014/TT-BTNMT Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường 발효 중 15/2012/TT-BTNMT Thông tư số 15/2012/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra thoái hóa đất 발효 중 06/2014/TT-BYT Thông tư số 06/2014/TT-BYT Ban hành danh mục hệ thống chỉ số thống kê cơ bản ngành Y tế 만료됨 07/2011/TT-BKHĐT Thông tư số 07/2011/TT-BKHĐT Áp dụng chỉ tiêu thống kê “Chỉ số sản xuất công nghiệp hàng tháng” thay thế chỉ tiêu “Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá cố định 1994 hàng tháng” 발효 중 14/2012/TT-BTNMT Thông tư số 14/2012/TT-BTNMT Ban hành Quy định kỹ thuật điều tra thoái hóa đất 만료됨 32/2014/TT-BYT Thông tư số 32/2014/TT-BYT Ban hành danh mục chỉ tiêu thống kê y tế cơ bản áp dụng cho tuyến tỉnh, huyện và xã 만료됨 29/2013/TT-BTNMT Thông tư số 29/2013/TT-BTNMT Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành tài nguyên và môi trường 만료됨 30/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 30/2011/TT-BLĐTBXH Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Lao động - Thương binh và Xã hội 만료됨 05/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 05/2011/TT-BLĐTBXH Ban hành hệ thống biểu mẫu thống kê và hướng dẫn thu thập thông tin về công tác cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện theo Quyết định số 127/2009/QĐ-TTg ngày 26 tháng 10 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ Ban hành Chế độ báo cáo thống kê về phòng, chống ma túy 발효 중 168/2011/TT-BTC Thông tư số 168/2011/TT-BTC Hướng dẫn Thống kê nhà nước về hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu 발효 중 41/2014/TT-BGTVT Thông tư số 41/2014/TT-BGTVT Ban hành "Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Giao thông vận tải" 만료됨 15/2013/TT-BTC Thông tư số 15/2013/TT-BTC Hướng dẫn Hệ thống chỉ tiêu và Mẫu biểu báo cáo thống kê sử dụng tại các Sở Tài chính 발효 중
폐지됨 1
43/2010/QĐ-TTg
대통령 국무총리 결정 제2010년 제43号 관계통계 지표 시스템 발부에 관한 사항
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 12
3845/QĐ-UBND Quyết định 3845/QĐ-UBND năm 2014 về Chương trình xây dựng Hệ thống thông tin quản lý xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2014 - 2020 발효 중 2331/QĐ-BTC Quyết định số 2331/QĐ-BTC Về việc ban hành Hệ thống chỉ tiêu và chế độ báo cáo thống kê tài chính 발효 중 36/2013/QĐ-UBND Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 26/2014/TT-BVHTTDL Thông tư số 26/2014/TT-BVHTTDL Quy định Chế độ báo cáo thống kê cơ sở áp dụng đối với các cơ sở, doanh nghiệp hoạt động du lịch do ngành Du lịch quản lý, cấp phép 만료됨 20/2012/TT-BCT Thông tư số 20/2012/TT-BCT Quy định chế độ báo cáo Thống kê tổng hợp áp dụng đối với Sở Công thương tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 14/2012/QĐ-UBND Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong đơn vị sự nghiệp của Nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa được Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2007/QĐ-UBND ngày 04/12/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 만료됨 71/2013/QĐ-UBND Quyết định số 71/2013/QĐ-UBND Về ban hành quy định trách nhiệm thu thập, tổng hợp và chế độ báo cáo chỉ tiêu thống kê ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về phối hợp thực hiện chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 31/2014/QĐ-UBND Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 23/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 23/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP LIÊN NGÀNH VỀ GIẢI QUYẾT VIỆC NUÔI CON NUÔI CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI 만료됨 12/2015/QĐ-UBND Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨
지침 제공 4
인용 2
05/2014/CT-UBND Chỉ thị số 05/2014/CT-UBND Về việc đẩy mạnh thực hiện công tác quản lý xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.