통신통지 제 43/2017/TT-BTTTT 전용 데이터 전송망을 이용한 당국 및 정부 기관의 서비스 요금 최고 한도에 관한 규정

본 통지는 당국 및 정부 기관이 사용하는 전용 데이터 전송망 서비스 요금 최고 한도를 규정하며, 해당 요금은 공공 서비스 요금의 50%를 초과하지 않으며, 2018년 2월 12일부터 효력 발생한다.

Số hiệu43/2017/TT-BTTTT
Loại văn bản시행규칙
Cơ quan ban hành과학기술부
Người kýTrương Minh Tuấn — Bộ trưởng
Cập nhật23/06/2026
Ngành정보통신
Lĩnh vực정보기술전자운수
Ngày ban hành29/12/2017
Ngày áp dụng12/02/2018
Ngày hết hiệu lực30/11/2023
Tình trạng만료됨
✦ Tóm lược thông minh

본 통지는 당국 및 정부 기관이 사용하는 전용 데이터 전송망 서비스 요금 최고 한도를 규정하며, 해당 요금은 공공 서비스 요금의 50%를 초과하지 않으며, 2018년 2월 12일부터 효력 발생한다.

Đối tượng áp dụng

당국 및 정부 기관은 전용 데이터 전송망 1급 및 2급을 사용한다.

Các điểm cốt lõi

  • 당국 및 정부 기관은 전용 데이터 전송망 1급 및 2급에서 부가가치 서비스를 제공할 수 있으며, 해당 요금은 공공 서비스 요금의 50%를 초과하지 않는다.
  • 통신사업자는 당국 및 정부 기관이 사용하는 전용 데이터 전송망 서비스 요금을 법률 규정에 따라 공개해야 한다.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 긍정적 영향: 당국 및 정부 기관이 전용 데이터 전송망 서비스를 사용할 때 재정 부담을 줄인다.
  • 부정적 영향: 통신사업자는 요금 결정 및 공개 과정에서 어려움을 겪을 수 있다.

❓ Câu hỏi thường gặp

최고 요금 한도는 얼마인가?

최고 요금 한도는 같은 시점의 공공 서비스 요금의 50%를 초과하지 않는다.

본 통지를 시행하는 주체는 누구인가?

중앙우정청 국장, 정보통신부 소속 기관 및 단위의 장, 그리고 통신사 총경리.

본 통지는 어떤 서비스에 적용되는가?

본 통지는 당국 및 정부 기관이 사용하는 전용 데이터 전송망 1급 및 2급의 부가가치 서비스에 적용된다.

통신사업자는 본 통지를 어떻게 이행해야 하는가?

통신사업자는 당국 및 정부 기관이 사용하는 전용 데이터 전송망 서비스 요금을 법률 규정에 따라 공개해야 한다.

본 통지는 언제부터 효력을 발휘하는가?

본 통지는 2018년 2월 12일부터 효력 발생하며, 통신통지 제 06/2010/TT-BTTTT를 대체한다.

Toàn văn

정보통신부
통신
-------

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
---------------

번호: 43/2017/TT-BTTTT

하노이, 2017년 12월 29일

시행규칙

전용 데이터 전송망을 이용한 당국 및 국가 기관의 서비스 요금 최고 한도 규정

2017년 2월 17일 정부가 발부한 시행령 제17/2017/NĐ-CP는 정보통신부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정함;

정부가 2013년 11월 14일 제정된 177/2013/NĐ-CP 호에 따른 가격법 시행세칙 및 지침과 2016년 11월 11일 제정된 149/2016/NĐ-CP 호에 따른 177/2013/NĐ-CP 호의 일부 조항 개정 및 보완에 관한 정부령을 근거로 함

총리가 2017년 5월 10일 제정된 632/QĐ-TTg 호에 따른 국가 중요 시스템 및 국가 중요 정보망 보안을 위한 정보통신망 분야 우선 보안 목록 발포를 수행함

중앙우정청 청장의 제안에 따라,

통신 및 매체부 장관은 당국 및 국가 기관의 전용 데이터 전송망 서비스 요금 최고 한도를 규정하는 시행규칙을 제정함

조 1. 적용범위

본 시행규칙은 당국 및 국가 기관의 전용 데이터 전송망 서비스 요금 최고 한도를 통신 및 매체부 장관이 2017년 10월 20일 제정된 27/2017/TT-BTTTT 호에 따른 당국 및 국가 기관의 전용 데이터 전송망 관리, 운영, 연결, 사용 및 보안에 대한 규정에 따라 규정함. 이는 다음과 같음:

1. 전용 데이터 전송망 1급 사용자에게 제공되는 부가서비스 및 추가서비스

2. 전용 데이터 전송망 2급 사용자에게 제공되는 기본서비스, 부가서비스 및 추가서비스

조 2. 당국 및 국가 기관의 전용 데이터 전송망 서비스 요금

1. 당국 및 국가 기관의 전용 데이터 전송망 서비스 요금은 같은 시점에서 공공 서비스 요금의 50%를 초과하지 않아야 함

2. 기업은 법령에 따라 당국 및 국가 기관의 전용 데이터 전송망 서비스 요금을 공개해야 함

조 3. 시행규정

본 시행규칙은 2018년 2월 12일부터 효력이 발생하며, 통신 및 매체부 장관이 2010년 2월 11일 제정된 06/2010/TT-BTTTT 호에 따른 당국 및 국가 기관의 전용 데이터 전송망 서비스 요금 발포 시행규칙을 대체함

조 제4조. 조직 실행

1. 통신 및 매체부 사무실장, 중앙 우정청 청장, 통신 및 매체부 소속 기관 및 단위의 책임자, 통신 사업총괄사장, 관련 조직 및 개인은 본 시행규칙의 집행에 대해 책임을 진다

2. 집행 과정에서 문제가 발생하면 통신 및 매체부에 즉시 보고하여 검토 및 수정 보완하도록 요청함


수신처:
- 총리, 부총리(보관)
- 중앙당 사무국 및 각 당 부서;
- 총비서실;
- 의회 사무실;
- 국가주석실;
- 각 부처 및 정부 직속 기관
- 최고인민법원;
- 최고검찰청;
- 국가 감사원;
- 민족위원회 및 국회 위원회;
- 각 성당위, 직할시당위
- 각 지방인민회의, 지방인민위원회
- 중앙 단체기관;
- 정보기술 활용 국가위원회;
각 부처, 정부 직속 기관, 정부 소속 기관의 전산 담당 부서
- 중앙부처 소속 각 지방통신청;
- 통신 기업;
- 공보, 정부 정보전자 홈페이지
법제처 감사국(법무부 소속);
- 정보통신부: 장관 및 차관, 정보통신부 소속 기관 및 단위, 정보통신부 웹사이트;
- 보관: 비서실, 중앙우정청(10부)

장관




trương minh tuấn

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 22
177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá Hết hiệu lực 17/2017/NĐ-CP Nghị định số 17/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông Hết hiệu lực 03/2022/QĐ-UBND Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 41/2020/QĐ-UBND Quyết định số 41/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Lai Châu Hết hiệu lực 23/2020/QĐ-UBND Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 06/2020/QĐ-UBND Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 39/2019/QĐ-UBND Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Hết hiệu lực 23/2019/QĐ-UBND Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước Hết hiệu lực 08/2019/QĐ-UBND Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực Số: 13/2019/QĐ-UBND Quyết định số Số: 13/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Điện Biên Hết hiệu lực 50/2018/QĐ-UBND Quyết định số 50/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Hết hiệu lực 21/2018/QĐ-UBND Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Hết hiệu lực 43/2022/QĐ-UBND Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Nam Định Còn hiệu lực 19/2021/QĐ-UBND Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND V/v Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Hết hiệu lực 39/2021/QĐ-UBND Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Hải Dương Còn hiệu lực 16/2021/QĐ-UBND Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Còn hiệu lực 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Kon Tum Hết hiệu lực Số: 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số Số: 10/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Điện Biên Hết hiệu lực 41/2020/QĐ-UBND Quyết định số 41/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 27/2020/QĐ-UBND Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái Còn hiệu lực 56/2020/QĐ-UBND Quyết định số 56/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II tại cơ quan nhà nước các cấp tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực
43/2017/TT-BTTTT
통신통지 제 43/2017/TT-BTTTT 전용 데이터 전송망을 이용한 당국 및 정부 기관의 서비스 요금 최고 한도에 관한 규정
만료됨
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 17
39/2021/QĐ-UBND Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ phát triển đất Nghệ An Hết hiệu lực 21/2018/QĐ-UBND Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh Kiên Giang, về việc phân cấp quản lý an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Còn hiệu lực 50/2018/QĐ-UBND Quyết định số 50/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi khoản 2 điều 3 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở tư pháp ban hành kèm theo Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 16/3/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 43/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 43/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 2159/2008/QĐ-UBND NGÀY 24 THÁNG 12 NĂM 2008 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH MỘT SỐ ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ ÁP DỤNG TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN Còn hiệu lực 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung bồi thường, hỗ trợ về nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 03/2022/QĐ-UBND Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè Hết hiệu lực 27/2020/QĐ-UBND Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 19/2021/QĐ-UBND Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND Quy định việc tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa trong phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 16/2021/QĐ-UBND Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND Quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang Còn hiệu lực 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Phân công, phân cấp quản lý chất lượng, bảo trì công trình xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Hết hiệu lực 23/2020/QĐ-UBND Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa Còn hiệu lực 06/2020/QĐ-UBND Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 22/2007/QĐ-UBND ngày 04/12/2007 Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Còn hiệu lực 13/2019/QĐ-UBND Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Về việc tổ chức và hoạt động của ban an toàn giao thông tỉnh và ban an toàn giao thông các huyện, thành phố, thị xã Hết hiệu lực 23/2019/QĐ-UBND Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2020 Hết hiệu lực 56/2020/QĐ-UBND Quyết định số 56/2020/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương Hết hiệu lực 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ 03 văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Ban Quản lý Khu kinh tế tham mưu Còn hiệu lực 39/2019/QĐ-UBND Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.