시행령 제 46/2014/TT-BGTVT 은 교통부 장관이 2009년 6월 23일에 발표한 시행규칙 제 08/2009/TT-BGTVT 에서 원시 운송 차량, 오토바이, 이륜 모터사이클, 삼륜 모터사이클 및 유사 차량을 이용한 승객 및 화물 운송에 대한 지침을 수정하고 보완한다.

시행령 제 46/2014/TT-BGTVT 은 교통부 장관이 2009년 6월 23일에 발표한 시행규칙 제 08/2009/TT-BGTVT 에서 원시 운송 차량, 오토바이, 이륜 모터사이클, 삼륜 모터사이클 및 유사 차량을 이용한 승객 및 화물 운송에 대한 지침을 수정하고 보완한다. 본 문서는 화물을 차량에 적재할 때 높이, 너비, 길이에 대한 제한을 더욱 구체적으로 규정한다.

Số hiệu46/2014/TT-BGTVT
Loại văn bản시행규칙
Cơ quan ban hành건설부
Người kýĐinh La Thăng — Bộ trưởng
Cập nhật19/06/2026
Ngày ban hành06/10/2014
Ngày áp dụng01/12/2014
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng발효 중
✦ Tóm lược thông minh

시행령 제 46/2014/TT-BGTVT 은 교통부 장관이 2009년 6월 23일에 발표한 시행규칙 제 08/2009/TT-BGTVT 에서 원시 운송 차량, 오토바이, 이륜 모터사이클, 삼륜 모터사이클 및 유사 차량을 이용한 승객 및 화물 운송에 대한 지침을 수정하고 보완한다. 본 문서는 화물을 차량에 적재할 때 높이, 너비, 길이에 대한 제한을 더욱 구체적으로 규정한다.

Đối tượng áp dụng

각 지방인민위원회, 각 지방 교통국, 중앙 직속 도시 교통국, 관련 기관 및 해당 운송 수단의 운전자

Các điểm cốt lõi

  • 각 지방인민위원회는 각 종류의 운송 수단에 대해 활동 범위, 활동 경로, 활동 시간을 구체적으로 규정한다(조 5).
  • 오토바이와 이륜 모터사이클은 화물을 적재할 때 폭이 0.3미터를 초과하지 않아야 하며, 후면은 0.5미터를 초과하지 않아야 하며, 화물 높이는 도로 표면에서 2.0미터를 초과하지 않아야 한다(조 5).
  • 원시 운송 차량은 화물을 적재할 때 차체 길이의 1/3을 초과하지 않아야 하며, 각 바퀴의 양쪽으로 0.4미터를 초과하지 않아야 하며, 앞뒤로 1.0미터를 초과하지 않아야 한다(조 5).
  • 시행령 제 07/2010/TT-BGTVT 의 조 18 제 4항과 제 5항은 도로의 허용 무게와 크기, 과적 및 과대 차량의 운행에 관한 규정을 폐지한다(조 2).
  • 원시 운송 차량, 오토바이, 이륜 모터사이클, 삼륜 모터사이클 및 유사 차량은 해당 지역에서 승객 및 화물을 운송하는 경우 해당 지역의 규정을 준수해야 한다(조 5).

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 도로 교통 질서와 안전을 확보하기 위함이다.
  • 과적화물 또는 크기가 큰 화물로 인한 교통 참가자의 안전 위험과 교통 인프라의 손상을 방지하기 위함이다.
  • 지방 관리 기관의 책임을 강화하여 지역 상황에 맞는 운송 조건을 세세하게 규정하도록 함.

❓ Câu hỏi thường gặp

오토바이는 화물을 적재할 때 폭이 얼마나 초과할 수 있습니까?

제조사 설계에 따라 각 측면은 0.3미터를 초과하지 않으며, 후면은 0.5미터를 초과하지 않아야 한다.

원시 운송 차량은 화물을 적재할 때 차체 길이의 어느 정도를 초과할 수 없습니다?

차체 길이의 1/3을 초과하지 않아야 한다.

본 시행령은 도로의 허용 무게와 크기에 대한 규정을 폐지하였습니까?

시행령 제 07/2010/TT-BGTVT 의 조 18 제 4항과 제 5항을 폐지하였다.

Toàn văn

교통부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 46/2014/TT-BGTVT
하노이, 2014년 10월 6일

시행규칙

개정, 보충 , 및 2009년 6월 23일 교통운수부 장관이 발부한 08/2009/TT-BGTVT 호에 명시된 몇 가지 조항을 보충함

교통운수부 장관이 교통수단 사용에 관한 지침을 제공하기 위해 발부한

원시적 차량, 오토바이, 2륜 모토사이클, 3륜 모토사이클 및

유사한 종류의 차량을 이용하여 승객과 화물을 운송하기 위한

__________________

 

      교통법(도로교통법) 2008년 11월 13일

      정부가 2012년 12월 20일 발부한 107/2012/NĐ-CP 호에 따른 교통운수부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조에 관한 규정

      운수과 과장의 제안에 따라

      교통운수부 장관은 2009년 6월 23일 교통운수부 장관이 발부한 08/2009/TT-BGTVT 호에 명시된 몇 가지 조항을 수정하고 보충하기 위한 통지를 발부한다. 이 통지는 원시적 차량, 오토바이, 2륜 모토사이클, 3륜 모토사이클 및 유사한 종류의 차량을 이용하여 승객과 화물을 운송하는 데 대한 지침을 제공한다.

조 1. 08/2009/TT-BGTVT 호의 조 5를 다음과 같이 수정하고 보충한다:

"조 5. 운송 활동

1. 지방인민위원회는 구체적으로 다음과 같이 규정한다:

a) 각 차량 유형에 대한 운영 범위, 도로, 운영 시간;

b) 승객과 화물의 탑승 및 하차 위치와 활동은 도로 교통 질서와 안전을 유지해야 함;

c) 원시적 차량, 오토바이, 2륜 모토사이클, 3륜 모토사이클 및 유사한 종류의 차량에 화물을 적재할 때의 한도는 지역의 조건에 맞게 설정되지만 조 2항의 규정을 초과해서는 안 됨.

2. 원시적 차량, 오토바이, 2륜 모토사이클, 3륜 모토사이클 및 유사한 종류의 차량에 화물을 적재할 때의 높이, 폭, 길이에 대한 규정은 다음과 같다:

a) 오토바이, 2륜 모토사이클, 3륜 모토사이클 및 유사한 종류의 차량은 제조사 설계에 따르면 좌우 각각 0.3미터, 후방 0.5미터를 초과하지 않도록 화물을 적재할 수 없으며, 화물의 높이는 도로 표면에서 2.0미터를 초과하지 않음;

b) 원시적 차량은 전방 및 후방에서 차량의 길이의 1/3을 초과하지 않도록 화물을 적재할 수 없으며, 좌우 각각 바퀴로부터 0.4미터를 초과하지 않으며, 전방 및 후방에서 차량을 초과하지 않도록 1.0미터를 초과하지 않음.

3. 원시적 차량, 오토바이, 2륜 모토사이클, 3륜 모토사이클 및 유사한 종류의 차량이 어느 지역에서 승객과 화물을 운송하든 그 지역의 규정을 준수해야 한다.".

조 2. 08/2009/TT-BGTVT 호의 조 8에 다음과 같이 4항을 추가한다:

"4. 교통운수부 장관이 2010년 2월 11일 발부한 07/2010/TT-BGTVT 호에 명시된 조 18의 4항과 5항을 폐지한다. 이 통지는 도로의 허용 중량 및 폭, 과중 차량, 과폭 차량, 체인 바퀴 차량의 도로 운행, 초장 초중량 화물 운송, 도로 운행 시 교통수단에 적재되는 화물의 한도에 관한 규정을 제공한다."

조 제3항 효력 시행

본 고시는 2014년 12월 1일부터 효력이 발생한다.

조 제4조. 조직 실행

부 장관실장, 부 감찰총장, 각 과장, 국장, 각 성 및 직할시 교통운수국장, 관련 기관 및 단체의 책임자, 개인은 본 통지를 집행하는 책임을 진다./ .

 

 

장관
(인)
Đinh La Thăng

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 23
23/2008/QH12 Nghị quyết số 23/2008/QH12 Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2009 Còn hiệu lực 107/2012/NĐ-CP Nghị định số 107/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải Hết hiệu lực 442/2015/QĐ-UBND Quyết định số 442/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về điều kiện, phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 3160/2009/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa Còn hiệu lực 28/2015/QĐ-UBND Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 08/3/2010 của UBND tỉnh Quảng Bình ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Quảng Bình Còn hiệu lực 35/2024/QĐ-UBND Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức và quản lý hoạt động vận chuyển hành khách hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Hết hiệu lực 26/2023/QĐ-UBND Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá của xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy,xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Còn hiệu lực 27/2020/QĐ-UBND Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 02/12/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy định về việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Còn hiệu lực 23/2019/QĐ-UBND Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Quy định một số nội dung điều kiện hoạt động của xe thô sơ và việc vận chuyển hành khách, hàng hoá bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Còn hiệu lực 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức, quản lý các phương tiện hoạt động phục vụ khách du lịch trên địa bàn tỉnh Bến Tre Còn hiệu lực 33/2018/QĐ-UBND Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 44/2013/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam Còn hiệu lực 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND Sửa đổi tên gọi Điều 4 và bổ sung khoản 3 Điều 4 của Quy định về tổ chức quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Gia Lai được ban hành kèm theo Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND ngày 24/5/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều kiện, phạm vi và thời gian lưu hành xe mô tô ba bánh trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Hết hiệu lực 18/2017/QĐ-UBND Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Hết hiệu lực 51/2016/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 51/2016/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA BẰNG XE THÔ SƠ, XE GẮN MÁY, XE MÔ TÔ HAI BÁNH, XE MÔ TÔ BA BÁNH VÀ CÁC LOẠI XE TƯƠNG TỰ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH, BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 12/2013/QĐ-UBND NGÀY 09 THÁNG 7 NĂM 2013 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH Hết hiệu lực 92/2016/QĐ-UBND Quyết định số 92/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND ngày 02/3/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc Quy định điều kiện và phạm vi hoạt động vận chuyển của xe thô sơ, xe gắn máy hai bánh, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự tại tỉnh Lào Cai Còn hiệu lực 04/2016/QĐ-UBND Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 20/2015/QĐ-UBND Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động của xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh vận chuyển hàng hoá, hành khách, xe máy kéo vận chuyển hàng hoá và xe dùng làm phương tiện đi lại của người khuyết tật tham gia giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre Còn hiệu lực 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Điểm d Khoản 2 Điều 7 và Khoản 4 Điều 10 Quy định về quản lý và sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định 01/2022/QĐ-UBND ngày 10/01/2022 của UBND Thừa Thiên Huế Còn hiệu lực 28/2021/QĐ-UBND Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND Quy định điều kiện hoạt động của xe thô sơ và việc vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Kon Tum Còn hiệu lực 06/2021/QĐ-UBND Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự vận chuyển hành khách,hàng hóa tham gia giao thông trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Còn hiệu lực 16/2018/QĐ-UBND Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo: quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 quy định về quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, số 45/2016/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 quy định điều kiện, hình thức, nội dung đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hóa quá thấp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, số 42/2017/QĐ-UBND ngày 01/8/2017 quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng của UBND tỉnh Lâm Đồng Hết hiệu lực 10/2018/QĐ-UBND Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Về việc quản lý hoạt động của xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô, xe máy kéo, các loại xe tương tự vận chuyển hàng hoá, hành khách và xe dùng làm phương tiện đi lại cho thương binh và người tàn tật tham gia giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre Hết hiệu lực
46/2014/TT-BGTVT
시행령 제 46/2014/TT-BGTVT 은 교통부 장관이 2009년 6월 23일에 발표한 시행규칙 제 08/2009/TT-BGTVT 에서 원시 운송 차량, 오토바이, 이륜 모터사이클, 삼륜 모터사이클 및 유사 차량을 이용한 승객 및 화물 운송에 대한 지침을 수정하고 보완한다.
발효 중
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 18
02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân Quận 8 Còn hiệu lực 23/2019/QĐ-UBND Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2020 Hết hiệu lực 20/2015/QĐ-UBND Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung nội dung tại bản Quy định kèm theo Quyết định 30/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định giá các loại đất năm 2015 ổn định 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 04/2016/QĐ-UBND Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Bệnh viện huyện Nhà Bè Hết hiệu lực 10/2018/QĐ-UBND Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận Gò Vấp Hết hiệu lực 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành Còn hiệu lực 16/2018/QĐ-UBND Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh Hết hiệu lực 06/2021/QĐ-UBND Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý Khu Bảo tồn biển Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang Còn hiệu lực 33/2018/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2018/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH Còn hiệu lực 28/2021/QĐ-UBND Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An Hết hiệu lực 92/2016/QĐ-UBND Quyết định số 92/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý, ngăn chặn, xử lý vi phạm pháp luật về đê điều, nạo vét, khai thác và kinh doanh cát, sỏi lòng sông liên quan đến đê, kè trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 18/2017/QĐ-UBND Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; trách nhiệm của lãnh đạo, quản lý tham gia giảng dạy các chương trình bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Hết hiệu lực 35/2024/QĐ-UBND Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định việc quản lý, sử dụng người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Yên Bái Còn hiệu lực 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Nghệ An Hết hiệu lực 27/2020/QĐ-UBND Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 51/2016/QĐ-UBND Quyết định số 51/2016/QĐ-UBND Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo hoạt động trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Còn hiệu lực 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.