대통령령 제47호 2016년 제2016-47호 정부령은 공무원, 공기업 및 국방력 관련 인력에 대한 기본급액을 규정함

대통령령 제47호 2016년 제2016-47호 정부령은 새로운 기본급액을 월 1,210,000동으로 하여 2016년 5월부터 적용되도록 규정하며, 이는 공무원, 공기업 및 국방력 관련 인력에게 해당됨

Số hiệu47/2016/NĐ-CP
Loại văn bản시행령
Cơ quan ban hành내무부
Người kýNguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng
Cập nhật23/06/2026
Ngành내무
Lĩnh vực수리
Ngày ban hành26/05/2016
Ngày áp dụng15/07/2016
Ngày hết hiệu lực01/07/2017
Tình trạng만료됨
✦ Tóm lược thông minh

대통령령 제47호 2016년 제2016-47호 정부령은 새로운 기본급액을 월 1,210,000동으로 하여 2016년 5월부터 적용되도록 규정하며, 이는 공무원, 공기업 및 국방력 관련 인력에게 해당됨

Đối tượng áp dụng

당국, 국가기관, 정치사회 조직 및 협회에서 근무하고 국가 예산 지원을 받는 중앙, 지방(도, 시, 군, 읍), 특별행정경제 단위 및 국방력 관련 인력

Các điểm cốt lõi

  • 국가기관 및 조직에서 근무하는 급여 및 보수를 받는 자들은 2016년 5월부터 새로운 기본급액인 월 1,210,000동이 적용됨
  • 기본급액은 국가 예산 능력, 소비자물가지수 및 국가 경제 성장률에 따라 조정될 것임
  • 중앙 및 직할특별시는 2016년 임금 개혁을 실시하기 위해 재정 자원을 사용해야 함
  • 본 대통령령은 2016년 5월 1일부터 대통령령 제66호 2013년 제2013-66호 정부령과 대통령령 제17호 2015년 제2015-17호 정부령을 대체함
  • 내무부 장관, 국방부 장관, 경찰청 장관 및 재무부 장관은 본 규정의 지침 및 시행에 책임을 진다

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 국민은 새로운 더 높은 기본급액으로부터 수입 증가를 얻게 될 것이다
  • 기업은 새로운 기본급액에 따른 노동 비용 조정을 고려해야 할 수 있음
  • 정부의 임금 관리 및 개혁 노력이 강화되고 있음

❓ Câu hỏi thường gặp

새로운 기본급액은 얼마인가

새로운 기본급액은 2016년 5월부터 월 1,210,000동임

누가 새로운 기본급액을 받을 수 있는가

당국, 국가기관, 정치사회 조직 및 협회에서 근무하고 국가 예산 지원을 받는 자들

기본급액은 어떻게 조정될 것인가

기본급액은 국가 예산 능력, 소비자물가지수 및 국가 경제 성장률에 따라 조정될 것임

중앙 및 직할특별시는 어떤 책임을 진다

중앙 및 직할특별시는 2016년 임금 개혁을 실시하기 위해 재정 자원을 사용해야 함

본 대통령령은 어떤 대통령령을 대체하는가

본 대통령령은 2016년 5월 1일부터 대통령령 제66호 2013년 제2013-66호 정부령과 대통령령 제17호 2015년 제2015-17호 정부령을 대체함

Toàn văn

정부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 47/2016/NĐ-CP
2016년 5월 26일

처분령

기초임금에 관한 규정 및 공무원, 공직자, 전문직원 및 군인에 대한 적용

정부조직법(2008. 6. 19)15;

2012년 6월 18일 노동법에 근거함;

제99/2015/QH13호 201 15년 11월11일 국회의 결의에 의하여 2016년 국가예산에 대한 예산안을 승인함

내무부 장관과 재무부 장관의 제안에 따라

정부 이 nghị định은 기초급여액에 관한 규정을 발佈함 지방 기초급여액에 관한 규정을공무원, 공무직, 법인직 및 인력 양에 관한 규정을 적용함

조 1. 적용범위

본 nghị định은 중앙에서 지방단위까지의 공무원, 공무직, 법인직, 급여를 받는 사람 및 보수를 받는 사람(이하 "급여 또는 보수를 받는 사람"이라 함)이 당국, 단체, 공공기관, 정당, 국가, 정치사회단체 및 국가예산으로 운영비를 지원받는 협회 등에서 근무하는 경우에 적용되는 기초급여액을 규정함

조 2. 적용대상

제1조의 시행령에서 규정된 임금 또는 보수를 받는 사람은 다음과 같다:

1. 중앙에서 지방단위까지의 공무원은 법률 제4조 제1항과 제2항에 따른 공무원

2. 지방단위의 공무원은 법률 제4조 제3항에 따른 공무원

3. 공공기관에 근무하는 법인직은 법률 제2010년 법인직법에 따른 법인직

4. 임금제로 근무하는 사람으로서 정부령 제204/2004/NĐ-CP(2004. 12. 14)에 따른 공무원, 공무직, 법인직 및 군인으로 분류되는 사람으로서 다음 각목의 사람을 포함함

가. 정당, 국가기관, 정치사회단체의 기관에서 임금제로 근무하는 사람으로서 정부령 제68/2000/NĐ-CP(2000. 11. 17)에 따른 행정기관, 공공기관에서 일정한 종류의 업무를 수행하기 위한 계약을 체결하는 사람

나. 공공기관에서 임금제로 근무하는 사람으로서 정부령 제45/2010/NĐ-CP(2010. 4. 21)에 따른 정부지원 협회에서 정원 내에서 근무하는 사람

다. 정부령 제45/2010/NĐ-CP(2010. 4. 21)에 따른 정부지원 협회에서 정원 내에서 근무하는 사람

5. 정부지원 협회에서 정원 내에서 근무하는 사람으로서 정부령 제45/2010/NĐ-CP(2010. 4. 21)에 따른 협회에서 근무하는 사람

7. 베트남 인민경찰의 장교, 하사관, 의무병, 경찰공업자 및 계약직 근로자.

8. 비밀기록 관리 기관에서 근무하는 사람.

9. 읍면동, 리와 도민거주지에서 비전문직으로 활동하는 사람.

조 3. 기준임금의 수준

1. 기준임금은 다음 사항을 산정하는 근거로 사용된다.

가) 제2조 이 nghị định에서 규정된 대상에 대해 법령이 정한 임금표, 보수액 및 다른 제도를 적용함

나) 법령이 정한 활동비와 생활비를 산정함

6. 군인, 전문군인, 하사관, 의무병 및 국방공무원, 국방법인직, 국방계약근로자로서 베트남 인민군에 속하는 사람

2. 2016년 5월 1일부터 기초급여액은 월 1,210,000동

3. 기초급여액은 국가예산능력, 소비자물가지수 및 경제성장률을 기준으로 조정됨

조 제4항. 시행 경비

1. 중앙부처, 정부기관, 정부기구 및 기타 중앙기관은 2015년 잔여 개혁임금 예산을 사용하고, 예산범위 내에서 국가예산을 배정받고, 수입(있을 경우)을 조정하여 2016년 기초급여액 조정을 실현함

2. 중앙에 직속된 성, 시:

가. 2016년 예산을 배정받은 행정기관 및 공공기관의 일반경상비에서 10% 절감된 금액을 사용함

나. 2016년 예산을 배정받은 행정기관 및 공공기관의 일반경상비에서 추가로 10% 절감된 금액을 사용함

다. 행정기관 및 공공기관의 수입 일부를 사용함

라. 지방재정 증가분의 50%(토지사용료를 제외하며, 2015년 예상수입 대비 증가분의 50%와 2016년 예상수입 대비 2015년 예상수입 대비 증가분의 50%)을 사용함

마. 2015년 잔여 개혁임금 예산을 사용함

바. 일부 빈곤 지역 및 재정난을 겪는 지역은 위 각 항을 모두 준수하였음에도 불구하고 2016년 개혁임금을 실현하는데 필요한 자금이 부족할 경우 중앙정부가 부족한 자금을 보충하여 해당 지역이 개혁임금을 실현하도록 함

조 5. 효력 발효

1. 본 nghị định는 2016년 7월 15일부터 효력 발생

 본 nghị định에서 규정된 기초급여액은 2016년 5월 1일부터 적용됨

2. 공무원, 법인직, 군인에 대한 기초급여액을 규정한 정부령 제66/2013/NĐ-CP(2013. 6. 27) 및 공무원, 법인직, 군인에 대한 임금증액을 규정한 정부령 제17/2015/NĐ-CP(2015. 2. 14)는 2016년 5월 1일부터 효력 상실

2.34 이상의 임금계수를 가진 사람 중 정부령 제17/2015/NĐ-CP(2015. 2. 14)에 따라 임금증액을 받았던 사람으로서 2016년 5월 기초급여액 1,210,000동을 적용한 총 임금이 2016년 4월 기초급여액 1,150,000동을 적용한 총 임금 및 임금증액보다 적은 경우, 그 차액을 2016년 4월에 받은 총 임금과 동일하게 받을 수 있으며, 이 차액은 사회보장보험, 의료보험, 실업보험 및 임금보수를 계산하는 데 사용되지 않음

조 6. 지도 및 시행 책임

1. 내무부 장관은 본 nghị định에서 정한 기초급여액에 관한 규정을 당국, 단체, 공공기관, 정당, 국가, 정치사회단체 및 협회에서 근무하는 급여 또는 보수를 받는 사람에게 적용하기 위한 지침을 발佈함

2. 국방부 장관 및 내무부 장관은 본 정부령의 규정을 해당 관할 범위 내의 대상에게 지시한다.

3. 재무부 장관:

a) 본 정부령에 따른 기본급 규정의 요구사항, 출처 및 지급 방식에 대한 지침 제공;

나. 각 성, 직할시의 기초급여액 요구사항 및 예산을 검토하고, 빈곤 지역 및 재정난을 겪는 지역에 대한 부족한 예산을 보충하고, 개혁임금 생성기제를 준수한 결과를 정리하여 총리에게 보고함

4. 각 부처 장관, 중앙부처와 같은 기관의 수장, 중앙정부 소속 기관의 수장, 지방인민위원회 주석은 이 시행령을 집행하는 데 책임을 진다./.

정부총리 인준
국무총리
(인)
Nguyễn Xuân Phúc

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 27
76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 Hết hiệu lực 10/2012/QH13 Bộ luật Lao động số 10/2012/QH13 Hết hiệu lực 77/2016/TT-BQP Thông tư số 77/2016/TT-BQP hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng đang hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm từ ngân sách nhà nước trong các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng Hết hiệu lực 05/2016/TT-BNV Thông tư số 05/2016/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp trong các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập của đảng, nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội và hội Hết hiệu lực 103/2016/TT-BTC Thông tư số 103/2016/TT-BTC Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương cơ sở theo Nghị định số 47/2016/NĐ-CP ngày 26/5/2016 của Chính phủ, điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Nghị định số 55/2016/NĐ-CP ngày 15/6/2016 của Chính phủ Còn hiệu lực 428/2016/QĐ-UBND Quyết định số 428/2016/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Còn hiệu lực 05/2017/QĐ-UBND Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Còn hiệu lực Số: 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số Số: 22/2018/QĐ-UBND Ban hành đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Còn hiệu lực 18/2017/QĐ-UBND Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá về tư liệu môi trường; lưu trữ tài liệu đất đai; xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường, xây dựng ứng dụng phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 27/2017/QĐ-UBND Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Ban hành đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Kon Tum Còn hiệu lực 13/2017/QĐ-UBND Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ban hành đơn giá đo đạc địa chính trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 05/2016/QĐ-UBND Quyết định số 05 /2016/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Còn hiệu lực 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Về ban hành bộ Đơn giá sản phẩm đo đạc bản đồ, xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính và đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. Còn hiệu lực 11/2017/QĐ-UBND Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 60/2016/QĐ-UBND Quyết định số 60/2016/QĐ-UBND Về giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính năm 2017 đối với các sở, ngành thành phố, quận - huyện, phường - xã. Hết hiệu lực 59/2016/QĐ-UBND Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND Về giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính đối với cơ quan Mặt trân Tổ quốc, đoàn thể thành phố; Liên hiêp các Hôi Văn học nghệ thuật thành phố; Liên hiệp các Tổ chức Hữu nghi thảnh phố và Hội Chữ thập đỏ thành phố năm 2017. Hết hiệu lực 58/2016/QĐ-UBND Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND Về giao định mức kinh phí thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính năm 2017 đối với Văn phòng Hội đồng nhân dân thành phố và Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố. Hết hiệu lực 57/2016/QĐ-UBND Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND Về định mức phân bổ chi ngân sách lĩnh vực y tế năm 2017. Còn hiệu lực 56/2016/QĐ-UBND Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND Về định mức phân bổ chi ngân sách lĩnh vực giáo dục năm 2017. Còn hiệu lực 07/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND Về mức trợ cấp đặc thù áp dụng đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - lao động xã hội tỉnh Tuyên Quang Hết hiệu lực 43/2016/QĐ-UBND Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá đo đạc bản đồ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau Hết hiệu lực 72/2016/QĐ-UBND Quyết định số 72/2016/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh chi phí nhân công trong Tập đơn giá chuyên ngành đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 37/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND Sửa đổi một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2010 quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các hội nghị, chế độ chi tiếp khách đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam Hết hiệu lực 41/2016/QĐ-UBND Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND Điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 30/2016/QĐ-UBND Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Còn hiệu lực 63/2016/QĐ-UBND Quyết định số 63/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Còn hiệu lực 40/2016/QĐ-UBND Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. Còn hiệu lực
47/2016/NĐ-CP
대통령령 제47호 2016년 제2016-47호 정부령은 공무원, 공기업 및 국방력 관련 인력에 대한 기본급액을 규정함
만료됨
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 22
22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định tạm thời về quản lý nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 16/2018/QĐ-UBND Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh Hết hiệu lực 63/2016/QĐ-UBND Quyết định số 63/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2016 – 2021 Hết hiệu lực 60/2016/QĐ-UBND Quyết định số 60/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên tạm tính năm 2017 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 05/2017/QĐ-UBND Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh Hết hiệu lực 41/2016/QĐ-UBND Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND Phê duyệt giá dịch vụ qua cầu treo do tỉnh Thái Nguyên quản lý Còn hiệu lực 72/2016/QĐ-UBND Quyết định số 72/2016/QĐ-UBND Ban hành định mức phân bổ chi ngân sách địa phương năm 2017, năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020 Còn hiệu lực 07/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND Ban hành Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2016-2020. Hết hiệu lực 30/2016/QĐ-UBND Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 27/2017/QĐ-UBND Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Quy định về phí thư viện trên địa bàn tỉnh nghệ an Còn hiệu lực 18/2017/QĐ-UBND Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; trách nhiệm của lãnh đạo, quản lý tham gia giảng dạy các chương trình bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Hết hiệu lực 40/2016/QĐ-UBND Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND Phê duyệt giá sử dụng diện tích bán hành tại chợ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 43/2016/QĐ-UBND Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại bản Quy định kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định giá các loại đất năm 2015 ổn định 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 56/2016/QĐ-UBND Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ học nghề nội trú đối với học sinh,sinh viên trên địa bàn tỉnh Lai Châu theo quy định tại Nghị quyết số 72/2016/NQ-HĐND ngày 10/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu Còn hiệu lực 58/2016/QĐ-UBND Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá đất cụ thể tính tiền sử dụng đất các hộ được giao đất tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 37/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 59/2016/QĐ-UBND Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 57/2016/QĐ-UBND Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ một số quyết định có nội dung quy định về phí, lệ phí do UBND tỉnh Thái Nguyên ban hành Hết hiệu lực 2016/QĐ-UBND Quyết định 2016/QĐ-UBND năm 2009 duyệt cho vay vốn theo dự án quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Còn hiệu lực 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 03/017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân huyện Bình Chánh Còn hiệu lực 11/2017/QĐ-UBND Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện hồ sơ quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Hết hiệu lực 13/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2017/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA ĐÀI PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH BÌNH THUẬN Hết hiệu lực
Dẫn chiếu 6
204/2004/NĐ-CP Nghị định số 204/2004/NĐ-CP Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang Còn hiệu lực 68/2000/NĐ-CP Nghị định số 68/2000/NĐ-CP Về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp Còn hiệu lực 45/2010/NĐ-CP Nghị định số 45/2010/NĐ-CP Quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội Hết hiệu lực 56/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2016/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 158/2010/NQ-HĐND ngày 09/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ấp, khu phố và lực lượng công an bán vũ trang ở các xã biên giới Hết hiệu lực 56/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2016/NQ-HĐND Ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.