53/2004/NĐ-CP號政令關於完善各級人民委员会民族工作組織機構

53/2004/NĐ-CP號政令規定民族工作的組織機構原則、標準和模式。該政令旨在加強國家對民族工作的管理,符合實際情況並促進行政改革。

文号53/2004/NĐ-CP
文件类型시행령
发布机关내무부
签署人Phan Văn Khải — Thủ tướng
更新30/06/2026
行业내무
领域미분류
发布日期18/02/2004
生效日期12/03/2004
失效日期
状态발효 중
✦ 智能摘要

53/2004/NĐ-CP號政令規定民族工作的組織機構原則、標準和模式。該政令旨在加強國家對民族工作的管理,符合實際情況並促進行政改革。

适用范围

各級人民委员会(省、中央直轄市、區、縣、縣級市、省直轄市、鄉、坊、鎮)。

要点

  • 省級 → 當少數民族人口集中居住超過2萬人,或需要發展援助的人口不足5千人,或位於國防安全重要地區時,成立民族委員會;
  • 省級 → 若未達到上述標準,則設立由省人民委员会或具有多部門管理職能的廳負責的民族委員會;
  • 县級 → 當需要發展援助的少數民族人口達5千人以上,或位於國防安全重要地區時,成立民族室;
  • 县級 → 若未達到上述標準,但必須確保按照規定設置的辦公室數量並安排專門從事民族工作的幹部;
  • 鄉級 → 分配鄉人民委员会委員兼任民族工作;

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:加强国家对民族工作的管理,符合实际情况并促进行政改革。
  • 消极影响:可能在各部門職能劃分上造成困難,特別是在重新組建組織機構時;
  • 受益者:各級國家管理機關民族工作;
  • 影響方:各級地方人民政府需調整組織機構和資源以執行該政令;

❓ 常见问题

省級何時成立民族委員會?

當少數民族人口集中居住超過2萬人,或需要發展援助的人口不足5千人,或位於國防安全重要地區時;

县級何時成立民族室?

當需要發展援助的少數民族人口達5千人以上,或位於國防安全重要地區時;

省級民族委員會隸屬於省人民委员会還是廳?

隸屬於省人民委员会,若達到規定標準;

鄉級是否設立專門組織?

不設立,分配鄉人民委员会委員兼任民族工作;

本政令自何時生效?

自登載於公報之日起十五日後生效。

全文

정부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 53/2004/NĐ-CP

하노이, 2004년 2월 18일

 시행령

민족 관련 업무를 수행하는 조직 기구 정비에 관한 것

정부

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거
중앙위원회 제9기 제7차 회의 결정에 따른 민족 사업을 위한 것
내무부 장관과 민족위원회 주임 장관의 건의에 따라,

처분령

조 1. 민족 관련 업무를 수행하는 조직 기구 정비의 원칙

1. 민족 사업에 대한 국가 관리 책임 강화, 새로운 상황에서 요구되는 임무를 충족시키는 것

2. 지방의 민족 사업에 대한 업무량과 실질적인 요구와 일치하는 것

3. 간소화하고 효과적으로; 다중 분야를 관리하는 소, 과, 실 조직을 행정 개혁 방침에 맞게 구성하는 것

조 2. 민족 사업을 수행하는 조직 기구의 기준 및 모델(이하 지방 단위라고 함)

1. 민족 소수민족 관련 업무를 수행하는 민족 위원회를 설치하여 지방 단위 인민위원회가 민족 관련 업무를 수행하도록 지원하며, 다음 세 기준 중 하나라도 충족하면 별도의 도장, 계좌를 보유할 수 있다:

가) 20,000명 이상(이십천명 이상)의 민족 소수민족이 공동체로 거주하는 경우

나) 국가의 집중적인 지원이 필요한 5,000명 미만(오천명 미만)의 민족 소수민족이 거주하는 경우

다) 안보와 국방이 취약한 지역, 농경 혼재 지역, 민족 소수민족이 많이 거주하는 국경 지역 등에서 민족 소수민족이 거주하는 경우

2. 민족 소수민족이 거주하지만 이 조항의 1항에서 규정된 조건을 충족하지 않는 지방은 다음 두 모델 중 하나로 민족 사업을 수행한다:

가) 지방 인민위원회 산하 민족 위원회 설치, 지방 인민위원회의 직접 지도를 받으며, 인민위원회 사무실이 물자, 경비, 장비 및 작업 환경을 제공한다

나) 민족 사업을 포함한 다중 분야를 관리하는 소 설치, 지방 인민위원회 산하에 설치되며, 다른 관련 전문 업무를 수행한다

3. 지방 단위의 민족 사업을 수행하는 조직 기구의 기준 및 모델(이하 지방 단위라고 함)

지방 단위의 민족 관련 업무를 수행하는 조직 기구는 다음과 같이 구성된다:

a) 지방 단위 인민위원회 산하 민족과 설치는 다음 두 기준 중 하나라도 충족하면 한다:

- 국가의 집중적인 지원이 필요한 5,000명 이상(오천명 이상)의 민족 소수민족이 거주하는 경우

- 안보와 국방이 취약한 지역, 농경 혼재 지역, 민족 소수민족이 많이 거주하는 국경 지역 등에서 민족 소수민족이 거주하는 경우

나) 민족 소수민족이 거주하지만 위 기준을 충족하지 않는 지방은 다음과 같이 민족 사업을 수행한다:

- 지방 인민위원회 산하 다중 분야를 관리하는 소 설치, 지방 인민위원회의 규제에 따라 소의 수를 유지하며, 민족 사업을 포함한다

- 지방 인민위원회 사무실 또는 현재 있는 다른 전문 부서에 민족 사업 전담 공무원 배치

4. 민족 소수민족이 거주하지만 별도 조직을 설치하지 않고, 지방 단위 인민위원회 위원 한 명이 민족 사업을 담당하도록 할당한다

조 3. 지방 인민위원회 산하 민족 관련 업무를 수행하는 기관 설립 권한

1. 지방 인민위원회는 이 시행령에서 정한 민족 관련 업무를 수행하는 조직 기구 정비의 원칙과 기준을 바탕으로 지방의 조직 기구 정비 계획을 작성하여 지방 인민 대표회의에 제출하여 검토 및 결정을 받는다

2. 이미 민족 관련 업무를 수행하는 기관을 설치한 지방은 재설립 절차를 거치지 않아도 된다

3. 지방 인민위원회 주석은 민족 관련 업무를 수행하는 기관의 기능, 임무, 권한, 조직 구조 및 인력 배치를 내무부 장관의 지침에 따라 정하고, 총리, 내무부 및 민족위원회에 보고한다

조 4. 효력 발생

본 시행령은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력을 발생한다.

조 5. 집행 책임

민족위원회 주임, 내무부 장관은 이 시행령의 이행을 지도하고 감독한다

각 장관, 정부 직속 기관의 기관장, 지방 인민위원회 주석은 이 시행령을 이행하는 책임이 있다

 

총리

(인)

판 반 칸ハイ

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 49
32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 已失效 246/2004/TTLT-UBDT-BNV Thông tư liên tịch số 246/2004/TTLT-UBDT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức cơ quan chuyên môn giúp uỷ ban nhân dân quản lý nhà nước về công tác dân tộc ở địa phương 已失效 04/2010/TTLT-UBDT-BNV Thông tư liên tịch số 04/2010/TTLT-UBDT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công tác dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 已失效 07/2014/TTLT-UBDT-BNV Thông tư liên tịch số 07/2014/TTLT-UBDT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công tác dân tộc thuộc ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 生效中 4374/2006/QĐ-UBND Quyết định số 4374/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Ban Tôn giáo và Dân tộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 已失效 354/2010/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 354/2010/NQ-HĐND VỀ VIỆC THÀNH LẬP PHÒNG DÂN TỘC THUỘC UBND CẤP HUYỆN THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 12/2010/NĐ-CP 已失效 2242/2015/QĐ-UBND Quyết định số 2242/2015/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban dân tộc tỉnh Quảng Ninh 已失效 1758/2004/QĐ-UB Quyết định số 1758/2004/QĐ-UB V/v Đổi tên Ban Dân tộc và Miền núi thành Ban Dân tộc 已失效 159/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 159/2010/NQ-HĐND Quyết định thành lập Phòng Dân tộc các huyện và thành phố thuộc tỉnh 已失效 674/2004/QĐ-UB Quyết định số 674/2004/QĐ-UB Về việc thành lập Ban Dân tộc tỉnh Lào Cai 已失效 173/2006/QĐ-UBND Quyết định số 173/2006/QĐ-UBND Về đổi tên và bổ sung chức năng, nhiệm vụ của Ban Tôn giáo thành Ban Tôn giáo - Dân tộc thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 17/2025/QĐ-UBND Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Đồng Nai 已失效 06/2019/QĐ-UBND Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 已失效 23/2022/QĐ-UBND Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Đồng Nai 已失效 19/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2010/NQ-HĐND Thành lập Phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện 已失效 14/2015/QĐ-UBND Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc thành phố Hà Nội 已失效 25/2016/QĐ-UBND Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND Quy định về các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã của tỉnh Nghệ An 已失效 31/2015/QĐ-UBND Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Về việc thành lập Phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang 已失效 25/2005/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2005/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP VÀ QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU TỔ CHỨC, BỘ MÁY CỦA BAN TÔN GIÁO - DÂN TỘC THÀNH PHỐ CẦN THƠ 已失效 02/2006/QĐ-UB Quyết định số 02/2006/QĐ-UB Về việc thành lập Phòng Tôn giáo - Dân tộc thuộc UBND các huyện 生效中 01/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2006/NQ-HĐND Về việc thành lập Phòng Tôn giáo - Dân tộc thuộc UBND cấp huyện 生效中 71/2008/QĐ-UBND Quyết định số 71/2008/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc thành phố 已失效 45/2015/QĐ-UBND Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum 已失效 22/2015/QĐ-UBND Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND Về thành lập các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện Long Mỹ và thị xã Long Mỹ tỉnh Hậu Giang 已失效 48/2010/QĐ-UBND Quyết định số 48/2010/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc 已失效 25/2012/QĐ-UBND Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND Về việc thành lập Phòng Dân tộc thuộc UBND huyện Tam Đảo và thị xã Phúc Yên 生效中 87/2004/QĐ-UB Quyết định số 87/2004/QĐ-UB V/v chuyển giao nhiệm vụ định canh, định cư cho Ban Dân tộc đảm nhận 生效中 42/2013/QĐ-UBND Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ban dân tộc tỉnh Kon Tum 已失效 14/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2010/NQ-HĐND Về việc thành lập Phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 已失效 26/2006/QĐ-UBND Quyết định số 26/2006/QĐ-UBND Về việc bổ sung chức năng, nhiệm vụ và thành lập các phòng chuyên môn thuộc Ban Dân tộc tỉnh Lai Châu 已失效 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND Quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Lai Châu 已失效 73/2004/QĐ-UB Quyết định số 73/2004/QĐ-UB Về việc thành lập ban dân tộc tỉnh Bình Phước 生效中 145/2004/QĐ-UB Quyết định số 145/2004/QĐ-UB Về việc thành lập Ban Dân tộc tỉnh 生效中 54/2005/QĐ-UBND Quyết định số 54/2005/QĐ-UBND V/v thành lập phòng Dân tộc thuộc UBND huyện Thanh Chương 生效中 69/2010/QĐ-UBND Quyết định số 69/2010/QĐ-UBND Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của ban dân tộc tỉnh Bình Phước 已失效 13/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND Về việc thành lập phòng Dân tộc và Tôn giáo cấp huyện 已失效 189/2004/QĐ-UB Quyết định số 189/2004/QĐ-UB Về việc ban hành chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chúc bộ máy của ban dân tộc tỉnh Quảng Ngãi 生效中 172/2004/QĐ-UB Quyết định số 172/2004/QĐ-UB Quy định về tổ chức bộ máy các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thị xã Vị Thanh và các huyện, tỉnh Hậu Giang 已失效 162/2004/QĐ-UB Quyết định số 162/2004/QĐ-UB V/v đổi tên Ban Tôn giáo tỉnh Hậu Giang; kiện toàn tổ chức bộ máy làm công tác tôn giáo và công tác dân tộc thuộc UBND các cấp trong tỉnh Hậu Giang 已失效 165/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 165/2010/NQ-HĐND Thành lập Phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân các huyện Sơn Hòa, Sông Hinh và Đồng Xuân 生效中 45/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2011/NQ-HĐND Phê chuẩn việc thành lập Phòng Dân tộc trực thuộc UBND các huyện: Thanh Sơn, Yên Lập và Tân Sơn 已失效 158/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 158/2010/NQ-HĐND Về thành lập Phòng Dân tộc trực thuộc Ủy ban nhân dân các huyện Phước Sơn, Đông Giang, Tây Giang, Nam Giang, Bắc Trà My và Nam Trà My 已失效 01/2011/QĐ-UBND Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND Về việc thành lập Phòng Dân tộc thuộc UBND cấp huyện theo Nghị định số 12/2010/NĐ-CP của Chính phủ 生效中 188/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 188/2010/NQ-HĐND Về việc thành lập Phòng Dân tộc trực thuộc UBND các huyện và bố trí bộ phận chuyên trách làm công tác dân tộc thuộc Văn phòng HĐND và UBND thị xã Mường Lay và thành phố Điện Biên Phủ 生效中 20/2011/QĐ-UBND Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danhTrưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ban Dân tộc, Phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân các huyện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 47/2010/QĐ-UBND Quyết định số 47/2010/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ban Dân tộc tỉnh Tuyên Quang 已失效 48/2015/QĐ-UBND Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Ban Dân tộc tỉnh Đồng Nai 已失效 17/2006/QĐ-UBND Quyết định số 17/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt đề án chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy và biên chế của ban Dân Tộc và Tôn Giáo 已失效 21/2008/QĐ-UBND Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ban dân tộc thành phố Hà Nội 已失效
53/2004/NĐ-CP
53/2004/NĐ-CP號政令關於完善各級人民委员会民族工作組織機構
발효 중
↓ 受本文件影响的文件
相关 42
71/2008/QĐ-UBND Quyết định số 71/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định về phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 26/2006/QĐ-UBND Quyết định số 26/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế vận hành hệ thống thông tin điện tử tổng hợp kinh tế - xã hội phục vụ điều hành trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 04/2009/QĐ-UBND Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND V/v chia tách, thành lập tổ dân phố thuộc khu phố 5, phường Hiệp Bình Chánh 已失效 25/2016/QĐ-UBND Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về việc thực hiện công khai, minh bạch trong hoạt động thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 48/2015/QĐ-UBND Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định miễn, giảm tiền thuê đất đối với các dự án thực hiện xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 23/2022/QĐ-UBND Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thanh Hóa 生效中 45/2015/QĐ-UBND Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Cao Bằng 已失效 06/2019/QĐ-UBND Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Về việc ngưng hiệu lực một số điều của Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất nông nghiệp, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp; hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hậu Giang ban hành kèm theo Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang 已失效 145/2004/QĐ-UB Quyết định số 145 /2004/QĐ-UB V/v ban hành kế hoạch xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2004 已失效 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 165/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 165/2010/NQ-HĐND Phê chuẩn quyết toán thu Ngân sách nhà nước, chi Ngân sách địa phương năm 2009. 已失效 25/2005/QĐ-UB Quyết định số 25/2005/QĐ-UB Về giao dự toán chi ngân sách năm 2005 cho Trung tâm Công nghệ sinh học thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 已失效 69/2010/QĐ-UBND Quyết định số 69/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành bản quy định số lượng, chức danh, một số chế độ chính sách đối với những cán bộ hoạt động không chuyên trách cấp xã, ấp (khu phố) và mức khoán kinh phí hoạt động cho các đoàn thể cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 02/2006/QĐ-UB Quyết định số 02/2006/QĐ-UB V/v bãi bỏ thi hành Quyết định 388/2003/QĐ-UB ngày 05/11/2003 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định tạm thời một số giải pháp bảo đảm trật tự an toàn giao thông đường bộ 已失效 54/2005/QĐ-UBND Quyết định số 54/2005/QĐ-UBND Về việc cấp giấy chứng nhận và phụ cấp thâm niên tiền khởi nghĩa 生效中 172/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 172/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN CÔNG TY CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ TỈNH CẦN THƠ THÀNH CÔNG TY CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ CẦN THƠ 已失效 13/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND Về việc ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 45/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2011/NQ-HĐND Về việc Điều chỉnh mức phụ cấp đối với các chức danh Văn phòng Đảng ủy, Văn thư - Lưu trữ - Thủ quỹ và Trưởng Đài truyền thanh cấp xã 已失效 25/2012/QĐ-UBND Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND Ban hành Chương trình cải cách hành chính trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2011 – 2020 已失效 162/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 162/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN CÔNG TY PHÁT TRIỂN VÀ KINH DOANH NHÀ TỈNH CẦN THƠ THÀNH CÔNG TY PHÁT TRIỂN VÀ KINH DOANH NHÀ THÀNH PHỐ CẦN THƠ 已失效 158/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 158/2010/NQ-HĐND Về quy định chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ấp, khu phố và lực lượng công an bán vũ trang ở các xã biên giới 已失效 75/2004/QĐ-UB Quyết định số 75/2004/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định chế độ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 20/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2011/QĐ-UBND VỀ ĐẶT TÊN ĐƯỜNG, PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG 生效中 47/2010/QĐ-UBND Quyết định số 47/2010/QĐ-UBND Phê duyệt khung giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 01/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2006/NQ-HĐND Về nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2006 生效中 16/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2010/NQ-HĐND Về việc thông qua các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng vốn cân đối ngân sách tỉnh giai đoạn 2011 - 2015 已失效 1747/2010/QĐ-UBND Quyết định số 1747/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 74/2008/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố của tỉnh Ninh Thuận 生效中 17/2006/QĐ-UBND Quyết định số 17/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức hoạt động của Tổ nhân dân tự quản tỉnh Hậu Giang 已失效 31/2015/QĐ-UBND Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước. 已失效 17/2025/QĐ-UBND Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Đồng Nai. 已失效 14/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2010/NQ-HĐND Về Phê chuẩn điều chỉnh số liệu quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2009 của huyện Cam Lộ và Hải Lăng 已失效 48/2010/QĐ-UBND Quyết định số 48/2010/QĐ-UBND Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 已失效 87/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 87/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN TRUNG TÂM MẮT VÀ RĂNG HÀM MẶT TỈNH CẦN THƠ THÀNH BỆNH VIỆN MẮT VÀ RĂNG HÀM MẶT THÀNH PHỐ CẦN THƠ 已失效 189/2004/QĐ-UB Quyết định số 189/2004/QĐ-UB Về điều tiết số thu tiền đền bù đất công cho ngân sách quận-huyện. 已失效 22/2015/QĐ-UBND Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước 已失效 01/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2011/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VÀ QUẢN LÝ NỘI DUNG THÔNG TIN MANG TÍNH BÁO CHÍ CỦA ĐÀI TRUYỀN THANH CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 42/2013/QĐ-UBND Quyết định số 42/2013/QĐ-UBND Quy định về tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 73/2004/QĐ-UB Quyết định số 73/2004/QĐ-UB Về việc thành lập hội đồng giám định y khoa tỉnh Lai Châu 已失效 14/2015/QĐ-UBND Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công Nghệ tỉnh Quảng Trị 已失效 144/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 144/2010/NQ-HĐND Quy định chức danh, số lượng và mức phụ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, khu phố theo Nghị định 92/2009/NĐ-CP do Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XIV, kỳ họp thứ 17 (chuyên đề) ban hành 已失效 188/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 188/2010/NQ-HĐND Về mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh 05 năm 2011 - 2015 已失效 21/2008/QĐ-UBND Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hậu Giang 已失效
引用 2
12/2001/NĐ-CP Nghị định số 12/2001/NĐ-CP Về việc tổ chức lại một số cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Uỷ ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。