대통령령 제54호 2011년 제54/2011/NĐ-CP 호 교원 경력수당에 관한 규정

대통령령 제54호 2011년 제54/2011/NĐ-CP는 공립 교육 기관에서 강의하는 교원에게 경력수당을 지급하는 제도를 규정한다. 이 제도는 대통령령 제204/2004호에 따라 급여가 조정된 사람으로서 5년(60개월) 이상 강의한 사람에게 적용된다.

문서 번호54/2011/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관교육훈련부
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng Chính phủ
업데이트26. 06. 2026
산업교육훈련
분야미분류
발행일04. 07. 2011
발효일01. 09. 2011
효력 만료일
상태만료됨
✦ 스마트 요약

대통령령 제54호 2011년 제54/2011/NĐ-CP는 공립 교육 기관에서 강의하는 교원에게 경력수당을 지급하는 제도를 규정한다. 이 제도는 대통령령 제204/2004호에 따라 급여가 조정된 사람으로서 5년(60개월) 이상 강의한 사람에게 적용된다.

적용 범위

공립 교육 기관에서 강의하거나 교육하고 있는 교원은 대통령령 제204/2004/NĐ-CP에 따라 급여가 조정되었다.

핵심 사항

  • 교원이 5년(60개월) 이상 강의한 경우 경력수당을 받을 수 있다.
  • 경력수당의 금액은 현재 받고 있는 급여와 직위급여 및 초과 경력수당을 합산한 금액의 5%이며, 그 다음 해부터 매년 1%씩 증가한다.
  • 경력수당 제도의 비용은 해당 단체의 합법적인 수입과 국가 예산으로부터 보장받는 경비로 충당된다.
  • 본 규정은 2011년 9월 1일부터 효력을 발생하며, 2011년 5월 1일부터 적용된다.
  • 교육부는 내무부, 재무부, 노동부와 협력하여 본 대통령령의 시행을 지도할 책임을 진다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적 영향: 교육 분야에 오래 머무르도록 장려함으로써 교육 품질을 높이는 데 기여한다.
  • 부정적 영향: 국가 예산과 단체의 비용 증가를 초래할 수 있으며, 공립 교육 기관에 재정적 압박을 가할 수 있다.

❓ 자주 묻는 질문

교원은 언제 경력수당을 받을 수 있나?

교원이 5년(60개월) 이상 강의한 경우에만 경력수당을 받을 수 있다.

경력수당의 금액은 얼마인가?

경력수당의 초기 금액은 현재 받고 있는 급여와 직위급여 및 초과 경력수당을 합산한 금액의 5%이며, 그 다음 해부터 매년 1%씩 증가한다.

경력수당을 받지 않는 기간은 어떤 것인가?

시험기간, 체험기간 또는 첫 번째 근무 계약 기간; 연속적으로 1개월 이상 휴직한 기간; 사회보장법에 따른 기간을 초과한 질병 휴가 또는 출산 휴가 기간; 직무 수행을 위해 수사, 기소, 재판 과정에서 임시 중지되거나 구금된 기간.

경력수당 제도의 비용은 어디에서 출처를 얻는가?

경력수당 제도의 비용은 해당 단체의 합법적인 수입과 국가 예산으로부터 보장받는 경비로 충당된다.

본 규정은 언제부터 효력을 발휘하나?

본 규정은 2011년 9월 1일부터 효력을 발생하며, 2011년 5월 1일부터 적용된다.

전문

정부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 54/2011/NĐ-CP
2011년 7월 4일

처분령

교사에 대한 경력수당 제도에 관한 것

________________

정부

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거

2005년 6월 14일 교육법 및 2009년 11월 25일 교육법 일부 조항을 개정·보완한 법률에 의거;

교육부 장관, 내무부 장관,

재무부 장관, 노동부 장관 - 전쟁영웅 및 사회사업부 장관,

명 정

조 1. 적용 대상과 범위

이 조치령은 공립교육기관에서 강의하거나 교육하는 교사와 국가기관, 정치조직, 정치사회조직(이하 공립교육기관이라 함)에서 교육훈련 임무를 수행하는 학교, 기관, 센터에 근무하면서 2004년 12월 14일 정부가 발행한 제204/2004/NĐ-CP 호에 따른 급여제도에 따라 급여를 전환 또는 배정받은 교사에게 경력수당 제도를 규정한다.

조 제2항. 경력수당을 받을 수 있는 조건, 경력수당을 받을 수 있는 기간과 받을 수 없는 기간

1. 경력수당을 받을 수 있는 조건

교사가 5년(60개월) 이상 강의하거나 교육한 기간이 있으면 경력수당을 받을 수 있다.

가) 정규 군대에서의 복무 기간;

a) 교육기관에서 강의하거나 교육한 기간;

b) 다른 직종에서 받은 경력수당 기간은 a항에서 규정된 기간과 합산하여 경력수당을 받을 수 있는 기간으로 산정된다.

3. 연수금 수급 불가 시간

a) 시험기간, 체험기간 또는 처음 일용직 계약 기간;

6. 몇 가지 구체적인 예시:

c) 보험 사회법에서 규정한 기간을 초과한 질병 휴가 및 출산 휴가 기간;

d) 조사, 기소, 심판을 위해 임시로 직무 정지 또는 구금된 기간.

조 제3항. 경력수당 금액

교사가 5년(60개월) 이상 강의하거나 교육한 기간이 있으면 현재 받는 급여와 지위급여, 그리고 초과 경력수당(있을 경우)을 합산한 금액의 5%로 경력수당을 받을 수 있으며, 그 다음 해부터는 매년 1%씩 추가로 받을 수 있다.

경력수당은 월급과 함께 지급되며, 실업보험, 의료보험, 실업보험에 대한 납부와 수혜를 계산하는 데 사용된다.

조 4. 경비 출처

교사에게 지급되는 경력수당 제도를 시행하기 위한 경비는 해당 단체의 합법적인 수입과 국가예산으로 보장되는 경비에서 출연된다.

조 제5항. 효력과 지시, 시행 책임

1. 이 조치령은 2011년 9월 1일부터 효력을 발생한다.

2. 이 조치령에서 규정된 경력수당 제도는 2011년 5월 1일부터 적용된다.

3. 교육부는 내무부, 재무부, 노동부 - 전쟁영웅 및 사회사업부와 협력하여 이 조치령의 지시와 시행을 책임진다.

4. 각 부처 장관, 중앙부처와 같은 기관의 수장, 중앙정부 소속 기관의 수장, 지방인민위원회 주석은 이 시행령을 집행하는 데 책임을 진다./.

정부총리 인준
국무총리
(인)
응우옌 탄 딩

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 11
44/2009/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 44/2009/QH12 만료됨 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 29/2015/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 29/2015/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC-BLĐTBXH Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 68/2011/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC-BLĐTBXH ngày 30/12/2011 hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 54/2011/NĐ-CP ngày 04/7/2011 của Chính phủ về chế độ phụ cấp thâm niên đối với nhà giáo 만료됨 144/2011/TT-BTC Thông tư số 144/2011/TT-BTC Quy định bổ sung, sửa đổi và hướng dẫn Mục lục ngân sách nhà nước 발효 중 08/2015/TT-BQP Thông tư số 08/2015/TT-BQP Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp thâm niên nghề đối với một số đối tượng thuộc Bộ Quốc phòng 만료됨 68/2011/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 68/2011/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 54/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ về chế độ phụ cấp thâm niên đối với nhà giáo 만료됨 27/2018/TT-BGDĐT Thông tư số 27/2018/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 3 Điều 1 Thông tư liên tịch số 68/2011/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC-BLĐTBXH ngày 30/12/2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 54/2011/NĐ-CP ngày 04/7/2011 của Chính phủ về chế độ phụ cấp thâm niên đối với nhà giáo và điểm a khoản 2 Mục I Thông tư liên tịch số 01/2006/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC ngày 23/01/2006 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 244/QĐ-TTg ngày 06/10/2005 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ phụ cấp ưu đãi đối với nhà giáo đang trực tiếp giảng dạy trong các cơ sở giáo dục công lập 발효 중 14/2017/QĐ-UBND Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, công chức, viên chức, lao động hợp đồng trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội 만료됨 31/2014/QĐ-UBND Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND Về việc hỗ trợ thâm niên đối với giáo viên mầm non đang hợp đồng lao động theo vị trí việc làm tại các trường mầm non công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 11/2012/QĐ-UBND Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh một số điều của Quyết định số 103/2009/QĐ-UBND ngày 24/09/2009 quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, tiền lương, tiền công, cán bộ, công, viên chức và lao động hợp đồng trong cơ quan, đơn vị thuộc Thành phố Hà Nội 만료됨
인용됨 8
63/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 63/2016/NQ-HĐND Về việc vay vốn để trả nợ gốc và đầu tư dự án phát triển đường giao thông nông thôn trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 09/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy định về chính sách đối với Quỹ đất nông nghiệp tách ra khỏi lâm phần theo quy hoạch 03 loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 74/2012/TT-BTC Thông tư số 74/2012/TT-BTC Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung theo Nghị định số 31/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ, chế độ phụ cấp công vụ theo Nghị định số 34/2012/NĐ-CP ngày 15/4/2012 của Chính phủ, điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Nghị định số 35/2012/NĐ-CP ngày 18/4/2012 của Chính phủ. 발효 중 56/2012/QĐ-UBND Quyết định số 56/2012/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 101/2014/TTLT-BQP-BCA-BLĐTBXH- Thông tư liên tịch số 101/2014/TTLT-BQP-BCA-BLĐTBXH - Sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư liên tịch số 148/2007/TTLT/BQP-BCA-BLĐTBXH ngày 14 tháng 9 năm 2007 hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 68/2007/NĐ-CP CP ngày 19 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân 만료됨 63/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 63/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 만료됨 09/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 만료됨 16/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND Về định mức chi thường xuyên Ngân sách địa phương năm 2017 và thời kỳ ổn định ngân sách năm 2017-2020 만료됨
54/2011/NĐ-CP
대통령령 제54호 2011년 제54/2011/NĐ-CP 호 교원 경력수당에 관한 규정
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 4
204/2004/NĐ-CP Nghị định số 204/2004/NĐ-CP Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang 발효 중 93/2014/QĐ-UBND Quyết định số 93/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2015 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.