시행규칙 제 54/2021/TT-BTC는 2018년 8월 10일 재무부 장관이 발표한 시행규칙 제 71/2018/TT-BTC의 제 35조 제 4항을 수정하고 보완하며, 외국인을 위한 접대 규정, 국제 회의 및 세미나 개최 비용 규정, 국내 접대 규정에 관한 사항을 정한다.

본 시행규칙은 시행규칙 제 71/2018/TT-BTC의 제 35조 제 4항을 수정하고 보완하며, 외국인을 접대하는 공무원, 공직자, 직원들의 보수 규정을 정한다. 이 규범은 정부가 새로운 급여 정책을 발표할 때까지 적용된다.

문서 번호54/2021/TT-BTC
문서 유형시행규칙
발행 기관재정부
서명자Đỗ Hoàng Anh Tuấn — Thứ trưởng
업데이트13. 06. 2026
발행일06. 07. 2021
발효일25. 08. 2021
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

본 시행규칙은 시행규칙 제 71/2018/TT-BTC의 제 35조 제 4항을 수정하고 보완하며, 외국인을 접대하는 공무원, 공직자, 직원들의 보수 규정을 정한다. 이 규범은 정부가 새로운 급여 정책을 발표할 때까지 적용된다.

적용 범위

공무원, 공직자, 직원 및 근로자

핵심 사항

  • 본 시행규칙에서 정한 공무원, 공직자, 직원 및 근로자의 외국인 접대 보수 규정은 조항 1에 명시되어 있다.
  • 본 시행규칙은 2021년 8월 25일부터 효력을 발생하며, 2021년 예산 연도부터 적용된다 (조항 2).
  • 본 시행규칙에서 정한 보수 규정은 정부가 새로운 급여 정책을 발표하여 제 27-NQ/TW 결의를 실행할 때까지 적용된다.
  • 본 시행규칙은 보수 금액을 구체적으로 정하지 않고, 기존 규정의 적용 시점을 변경한다.
  • 본 통합문서는 외국인이 베트남에서 업무를 수행하기 위해 방문할 조건을 구체적으로 정하지 않는다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 새로운 급여 체계로의 전환을 준비하고 공공 재정 관리의 복잡성을 줄이기 위함이다.
  • 아직 급여 정책 변화에 대비하지 못한 단위들에게 어려움을 초래할 수 있다.

❓ 자주 묻는 질문

본 시행규칙은 언제부터 효력을 발생하나?

본 시행규칙은 2021년 8월 25일부터 효력을 발생하며, 2021년 예산 연도부터 적용된다.

본 시행규칙에서 정한 보수 규정은 누구에게 적용되나?

외국인을 접대하는 공무원, 공직자, 직원 및 근로자에게 적용된다.

본 시행규칙은 구체적인 보수 금액을 정하고 있나?

아니오, 본 시행규칙은 기존 규정의 적용 시점을 변경하는 데만 초점을 맞추고 있다.

전문

재무부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 54/2021/TT-BTC

하노이, 2021년 7월 6일

시행규칙

제71/2018/TT-BTC 호에 명시된 조항 35 조 제4항을 수정 및 보충함

2018년 8월 10일 재무부 장관이 발령한 외국인 방문객을 위한 접대 규정, 국제 회의 및 세미나를 위한 경비 규정, 국내 방문객을 위한 접대 규정에 관한

규정

국제 회의 및 세미나를 개최하기 위한 경비 규정과 국내 방문객을 위한 접대 규정

내국인

국가예산법(2015. 6. 25.)에 근거합니다;

정부가 2016년 12월 21일 제163/2016/NĐ-CP 호 정부의 통치에 관한 법률 중 일부 조항에 대한 지침을 제공하는 2016년 12월 21일 정부 결정에 근거함

정부가 2013년 10월 29일 제정한 제145/2013/NĐ-CP 호에 명시된 기념일 조직 규정; 포상 수여 및 수락 의식 규정; 외교례식 및 외국인 접대 규정에 근거하여

제27-NQ/TW 호에 명시된 공무원, 공직자, 법인 직원 및 기업 내 근로자의 급여 정책 개혁에 관한 제27-NQ/TW 호에 명시된 제7차 중앙위원회 제12기 회의 결의를 시행함

제107/NQ-CP 호에 명시된 정부의 행동 계획을 통해 제27-NQ/TW 호에 명시된 공무원, 공직자, 법인 직원 및 기업 내 근로자의 급여 정책 개혁에 관한 제27-NQ/TW 호에 명시된 제7차 중앙위원회 제12기 회의 결의를 시행함

[3] 통지 제84/2021/TT-BTC 조 제2항은 2021년 11월 20일부터 효력이 발생하며 2021년 세입연도부터 적용되며 다음과 같이 규정한다:

2017년 7월 26일 총리령 제87/2017/NĐ-CP는 재무부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정한다.

행정사무 비용 관리 및 사용에 관한 통지 제21/2023/TT-BTC 발행과 관련된 재정총국장의 제안에 따라

재무부 장관은 제71/2018/TT-BTC 호에 명시된 외국인 방문객을 위한 접대 규정, 국제 회의 및 세미나를 위한 경비 규정, 국내 방문객을 위한 접대 규정에 관한 제108/2018/TT-BTC 호에 명시된 조항 35 제4항을 수정 및 보충하는 통지를 발령함

조항 1. 제71/2018/TT-BTC 호에 명시된 외국인 방문객을 위한 접대 규정, 국제 회의 및 세미나를 위한 경비 규정, 국내 방문객을 위한 접대 규정에 관한 재무부 장관이 2018년 8월 10일 발령한 조항 35 제4항은 다음과 같이 수정 및 보충됨

"4. 본 통지에서 규정된 보수는 정부가 제27-NQ/TW 호에 명시된 공무원, 공직자, 법인 직원 및 기업 내 근로자의 급여 정책 개혁에 관한 제27-NQ/TW 호에 명시된 제7차 중앙위원회 제12기 회의 결의를 시행하기 위해 제정한 새로운 급여 체계를 실시할 때까지 적용된다."

조 2. 시행 조항

본 통지는 2021년 8월 25일부터 효력을 발생하며 2021년 예산 연도부터 적용된다.

2. 시행 중 문제가 발생하면 해당 기관 및 단위는 재무부에 신고하여 즉시 해결하도록 요청한다./.

부 장 관

부총리

(인)

도 황 안 훙

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 21
145/2013/NĐ-CP Nghị định số 145/2013/NĐ-CP Quy định về tổ chức ngày kỷ niệm; nghi thức trao tặng, đón nhận hình thức khen thưởng, danh hiệu thi đua; nghi lễ đối ngoại và đón, tiếp khách nước ngoài 발효 중 87/2017/NĐ-CP Nghị định số 87/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 115/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 115/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, mức chi tổ chức hội nghị quốc tế và mức chi tiếp khách trong nước tại tỉnh Bắc Ninh 발효 중 44/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 11 của Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, mức chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và mức chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp ban hành kèm theo Nghị quyết số 248/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp 발효 중 02/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2026/NQ-HĐND Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Cà Mau 발효 중 111/2025/QĐ-UBND Quyết định số 111/2025/QĐ-UBND Quy định chi tiết đối tượng khách trong nước được mời cơm trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 발효 중 48/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và mức cho tiếp khách trong nước đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Phú Thọ 발효 중 25/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Long 발효 중 12/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ, mức chi phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 07/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ công tác phí, chi hội nghị; chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 발효 중 22/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định về một số chế độ, mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 03/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân hai cấp tỉnh Tây Ninh 발효 중 03/2024/QĐ-UBND Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Quy định đối tượng khách trong nước được mời cơm áp dụng cho các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 18/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 02/2019/NQ-HĐND ngày 10/4/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ chi tiếp khách trong nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 27/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND Quy định chế độ công tác phí, chi hội nghị và chi tiếp khách trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 33/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 6 Nghị quyết số 228/2019/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ tiếp khách nước ngoài, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Kiên Giang và chế độ tiếp khách trong nước 발효 중 49/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 47/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Tây Ninh 만료됨 12/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Hải phòng, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Hải Phòng và chế độ tiếp khách trong nước. 발효 중 12/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hà Nam 발효 중
인용됨 6
54/2021/TT-BTC
시행규칙 제 54/2021/TT-BTC는 2018년 8월 10일 재무부 장관이 발표한 시행규칙 제 71/2018/TT-BTC의 제 35조 제 4항을 수정하고 보완하며, 외국인을 위한 접대 규정, 국제 회의 및 세미나 개최 비용 규정, 국내 접대 규정에 관한 사항을 정한다.
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 11
49/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2022/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với một số đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trên địa bàn tỉnh Sơn La, giai đoạn 2022 - 2025 발효 중 22/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ảnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 48/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ để phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 27/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 12/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 18/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND Quy định tạm thời mức giá dịch vụ kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế đối với cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 03/2024/QĐ-UBND Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 발효 중 12/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Sơn La, giai đoạn 2022-2025 만료됨 33/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2022/NQ-HĐND Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường 발효 중 03/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND số ngày 27/3/2025 quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất; số lượng vị trí đất trong bảng giá đất tại tỉnh Ninh Bình 발효 중
인용 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.