결정 번호 559/2002/QĐ-NHNN 은 금융기관 회계 계정 체계에 일부 계정을 추가하여 미처결부채와 담보자산 처리에 대한 세부 정보를 더 잘 반영하도록 함으로써 상업은행의 부채 관리를 개선한다.
Scope of application
금융기관, 구체적으로는 상업은행.
Key points
- 금융기관은 새로운 9개의 계정을 회계 계정 체계에 추가하여 미처결부채와 담보자산 처리에 대한 세부 정보를 반영한다.
- 계정 283 - 담보가 있는 미처결부채: 미처결하지 않은 채무 잔액을 기록하며, 각 채무 또는 담보자산별로 계정 처리한다.
- 계정 284 - 담보가 없는 미처결부채 및 채권자가 없는 미처결부채: 미처결하지 않은 채무 잔액을 기록하며, 각 채무별로 계정 처리한다.
- 계정 365 - 담보자산 처리 비용: 담보자산 처리 비용을 기록하며, 매입 또는 판매된 각 채무별로 계정 처리한다.
- 계정 477 - 상업은행이 관리하고 활용하기 위해 수령한 미처결부채 원가: 상업은행에서 수령한 미처결부채 원가를 기록하며, 각 수령 채무별로 계정 처리한다.
🌐 Social impact of this document
- 금융기관이 미처결부채를 효과적으로 관리할 수 있도록 한다.
- 담보자산 처리 능력을 강화하여 채권을 회수한다.
- 상업은행의 재무 보고서 품질을 개선한다.
❓ Frequently asked questions
이 결정은 어떤 조직을 대상으로 하는가?
금융기관, 구체적으로는 상업은행을 대상으로 한다.
계정 283은 무엇을 반영하는가?
계정 283은 상업은행의 담보가 있는 미처결부채를 반영한다.
어떤 계정이 담보자산 처리 비용을 계정 처리하는가?
계정 365 - 담보자산 처리 비용이 담보자산 처리 비용을 계정 처리한다.
회계 계정 체계에 새로 추가된 계정은 몇 개인가?
9개의 새로운 계정이 추가되었다.
계정 477은 무엇을 반영하는가?
계정 477은 상업은행이 관리하고 활용하기 위해 수령한 미처결부채 원가를 반영한다.
Full text
국립 은행 총재의 결정
일부 tài khoản được bổ sung vào hệ thống tài khoản kế toán của các tổ chức tín dụng.
회계 계좌 시스템에 신용 조직을 입력합니다.
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC 노오공화국
Theo Luật các Tổ chức tín dụng số 02/1997/QH10 ngày 12 tháng 12 năm 1997;
시정령 제15호에 의거,NĐ ngày 02/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Theo Quyết định số 149/2001/QĐ-TTg ngày 05/10/2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án xử lý nợ tồn đọng của các Ngân hàng thương mại; và Quyết định số 150/2001/QĐ-TTg ngày 05/10/2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập công ty quản lý nợ và khai thác tài sản trực thuộc Ngân hàng thương mại;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính Ngân hàng Nhà nước;
결정함
조 제1항. Bổ sung một số tài khoản vào hệ thống tài khoản kế toán của các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 435/1998/QĐ-NHNN2 ngày 25/12/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:
1. Tài khoản 283 - Nợ tồn đọng có tài sản bảo đảm. 담보물이 있는 미수금을 보유합니다.
Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản nợ tồn đọng có tài sản đảm bảo của Ngân hàng thương mại được xử lý theo Quyết định số 149/2001/QĐ-TTg ngày 05/10/2001 của Thủ tướng Chính phủ.QĐ-국무총리령 2001년 10월 5일.
Bên Nợ ghi: Số dư Nợ - Phản ánh số nợ tồn đọng có tài sản bảo đảm còn chưa xử lý được.
차변 잔액 - 담보물이 있는 미수금 중 아직 처리되지 않은 차변 금액을 반영합니다.
Hạch toán chi tiết: Mở tài khoản chi tiết theo từng khoản nợ tồn đọng có tài sản bảo đảm còn chưa xử lý được; hoặc theo từng tài sản bảo đảm nợ (nếu tài sản này đã được gán nợ, theo đó, Ngân hàng đã ghi giảm nợ cho khách hàng vay theo quy định của pháp luật hiện hành) còn chưa xử lý (bán) được. 담보물이 있는 미수금 중 아직 처리되지 않은 각 차변 금액별 세부 계좌를 설정하거나 또는 아직 처리되지 않은 각 담보물 차변 금액(만약 이 재산이 이미 채무로 할당되어 은행이 법에 따라 대출 고객에게 차변을 감소시키도록 기록한 경우)별로 세부 계좌를 설정합니다.
2. Tài khoản 284 - Nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm và không còn đối tượng để thu nợ. 담보물이 없는 미수금 및 채권 회수 대상이 없는 미수금.
Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm và không còn đối tượng để thu của Ngân hàng thương mại được xử lý theo Quyết định số 149/2001/QĐ-TTg ngày 05/10/2001 của Thủ tướng Chính phủ.
Bên Nợ ghi: Số dư Nợ - Phản ánh số nợ tồn đọng có tài sản bảo đảm còn chưa xử lý được. 담보물이 없는 미수금이 있지만 채무자가 계속 존재하고 활동 중인 미수금.
Bên Có ghi: Số nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm nhưng con nợ còn tồn tại, đang hoạt động đã được xử lý theo quy định.
Số nợ tồn đọng có tài sản bảo đảm được chuyển giao để xử lý.
Số dư Nợ: Phản ánh số nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm nhưng con nợ còn tồn tại đang hoạt động chưa xử lý được.
Hạch toán chi tiết: Mở tài khoản chi tiết theo từng khoản nợ tồn đọng có tài sản bảo đảm còn chưa xử lý được; hoặc theo từng tài sản bảo đảm nợ (nếu tài sản này đã được gán nợ, theo đó, Ngân hàng đã ghi giảm nợ cho khách hàng vay theo quy định của pháp luật hiện hành) còn chưa xử lý (bán) được. Hạch toán chi tiết: Mở tài khoản chi tiết theo tài khoản nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm nhưng con nợ còn tồn tại, đang hoạt động chưa xử lý được.
4. 계좌 365 - 채무 담보 재산 처리 비용.
4. Tài khoản 365 - Chi phí xử lý tài sản bảo đảm nợ.
Bên Nợ 기록: 채무 담보 재산 처리 비용.
Bên Có ghi: Số dư Nợ - Phản ánh số nợ tồn đọng có tài sản bảo đảm còn chưa xử lý được. Tài khoản này dùng để phản ánh các chi phí xử lý tài sản bảo đảm nợ như đầu tư nâng cấp, cải tạo, sửa chữa tài sản bảo đảm nợ để bán hoặc khai thác; thuê trông coi bảo vệ, bảo hiểm cho tài sản bảo đảm nợ; quảng cáo, môi giới để bán, cho thuê tài sản bảo đảm nợ và các chi phí xử lý tài sản bảo đảm nợ khác theo quy định để xử lý nợ tồn đọng của Ngân hàng thương mại theo Quyết định số 149/2001/QĐ-TTg ngày 05/10/2001 của Thủ tướng Chính phủ.ghi: Chi phí xử lý tài sản bảo đảm nợ.
Hạch toán chi tiết: Mở tài khoản chi tiết theo từng khoản nợ tồn đọng có tài sản bảo đảm còn chưa xử lý được; hoặc theo từng tài sản bảo đảm nợ (nếu tài sản này đã được gán nợ, theo đó, Ngân hàng đã ghi giảm nợ cho khách hàng vay theo quy định của pháp luật hiện hành) còn chưa xử lý (bán) được. hoặc số chênh lệch Nợ vềmua bán nợ chưa được xử lý.
7. 계좌 469 "기타 청산 대기 금액"에 다음 세부 계좌를 추가합니다:
ghi: Chi phí xử lý tài sản bảo đảm nợ. 채무 담보 재산 또는 채무 담보 재산 활용.
Tài khoản này phản ánh số tiền thu được từ việc bán nợ, tài sản bảo đảm nợ hoặc khai thác tài sản bảo đảm nợ và việc xử lý thu hồi nợ và các khoản nợ phải thu khác từ nguồn thu này.
Bên Có 기록: 채무 판매, 채무 담보 재산 판매 또는 채무 담보 재산 활용으로부터 얻은 금액.
Bên Nợ ghi: Số tiền thu được từ việc bán nợ, tài sản bảo đảm nợ hoặc khai thác tài sản bảo đảm nợ.
ghi: Xử lý thu hồi nợ và các khoản nợ phải thu khác từ số tiền thu bán nợ, tài sản bảo đảm nợ hoặc khai thác tài sản bảo đảm nợ..
Hạch toán chi tiết: Mở tài khoản chi tiết theo từng khoản nợ tồn đọng có tài sản bảo đảm còn chưa xử lý được; hoặc theo từng tài sản bảo đảm nợ (nếu tài sản này đã được gán nợ, theo đó, Ngân hàng đã ghi giảm nợ cho khách hàng vay theo quy định của pháp luật hiện hành) còn chưa xử lý (bán) được. Số dư Có: Phản ánh số tiền thu được từ việc bán nợ, tài sản bảo đảm nợ hoặc khai thác tài sản bảo đảm nợ chưa được xử lý.
Hạch toán chi tiết: Mở tài khoản chi tiết theo từng khoản nợ hoặc tài sản đảm bảo nợ được bán hoặc khai thác.
자 이 항목 b) Tài khoản 4699 - Các khoản chờ thanh toán khác
Bên Có 기록: 청산되지 않은 금액.
Bên Nợ khoản này dùng để phản ánh các khoản tiền tổ chức tín dụng đang chờ thanh toán phát sinh trong quá trình hoạt động ngoài những nội dung đã được hạch toán vào các tài khoản thích hợp.
대차변 잔액: 신용 조직이 청산 대기 중인 금액을 반영합니다.
ghi: Số tiền chưa được thanh toán.
ghi: Số tiền đã được thanh toán.
Số dư Có: Phản ánh số tiền tổ chức tín dụng đang chờ thanh toán. Hạch toán chi tiết: Mở tài khoản chi tiết theo từng khoản chờ thanh toán.8. Tài khoản 477 - Giá trị khoản nợ nhận của Ngân hàng thương mại để quản lý và khai thác.
Bên Có 기록: 상업 은행에서 설립된 회사로부터 수령한 미수금 원금.
Bên Nợ Tài khoản này mở tại công ty quản lý nợ và khai thác tài sản, phản ánh việc tiếp nhận các khoản nợ gốc tồn đọng từ Ngân hàng thương mại thành lập công ty theo hợp đồng ủy thác để xử lý theo quy định tại Quyết định số 149/2001/QĐ-TTg ngày 05/10/2001 của Thủ tướng Chính phủ.
미수금 원금 중 회수되지 않은 잔액을 정산하여 상업 은행에서 설립된 회사에 반환합니다(회수된 금액의 합이 미수금 원금보다 적은 경우).
ghi: Khoản nợ gốc tồn đọng tiếp nhận được từ Ngân hàng thương mại thành lập công ty.
Hạch toán chi tiết: Mở tài khoản chi tiết theo từng khoản nợ tồn đọng có tài sản bảo đảm còn chưa xử lý được; hoặc theo từng tài sản bảo đảm nợ (nếu tài sản này đã được gán nợ, theo đó, Ngân hàng đã ghi giảm nợ cho khách hàng vay theo quy định của pháp luật hiện hành) còn chưa xử lý (bán) được. ghi: Chuyển trả số tiền thu hồi nợ gốc tồn đọng cho Ngân hàng thương mại thành lập công ty.
Tất toán số tiền còn lại của khoản nợ gốc tồn đọng không thu hồi được để chuyển trả Ngân hàng thương mại thành lập công ty (sau khi đã tận thu và đã chuyển trả, nếu tổng số tiền thu hồi được nhỏ hơn số nợ gốc tồn đọng).
Số dư Có: Phản ánh giá trị còn lại của khoản nợ gốc tồn đọng nhận của Ngân hàng thương mại thành lập công ty. Hạch toán chi tiết theo từng khoản nợ tiếp nhận của Ngân hàng thương mại thành lập công ty.
수입측 기록: 은행에서 위탁받은 채무 담보 재산 가치 또는 채무 구매로 인한 가치.
9. Tài khoản 997 - Tài sản nhận của Ngân hàng thương mại hoặc nhận từ việc mua lại nợ.
번호 남은 것: 은행에서 위탁받은 채무 담보 재산 가치 또는 채무 구매로 인한 가치를 관리 중인 회사에서 반영합니다.
Hạch toán chi tiết: Mở tài khoản chi tiết theo từng khoản nợ tồn đọng có tài sản bảo đảm còn chưa xử lý được; hoặc theo từng tài sản bảo đảm nợ (nếu tài sản này đã được gán nợ, theo đó, Ngân hàng đã ghi giảm nợ cho khách hàng vay theo quy định của pháp luật hiện hành) còn chưa xử lý (bán) được. Tài khoản này dùng để phản ánh các tài sản bảo đảm nợ mà công ty quản lý nợ và khai thác tài sản nhận ủy thác từ Ngân hàng thương mại thành lập công ty hoặc từ việc mua lại nợ.
제2조. 본 결정은 발효일부터 효력이 발생한다.
조 3. 중앙관실 사무총장, 회계재정과 과장, 중앙은행 소속 단위의 책임자, 각 지방 중앙은행 지점장, 중앙직할시·도의 은행 지점장, 금융기관의 총경리, 경리, 이사회 의장 등 금융기관 주체는 본 결정을 집행하는 데 책임을 진다./.
Download
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.
Translations
This document is available in the following languages: