결정 제 66/2000/QĐ-TTg 채널 및 운동수로 견고화 프로그램을 수행하기 위한 정책과 재정 메커니즘에 관한 사항

결정 66/2000/QĐ-TTg는 채널 및 운동수로 견고화를 가속화하기 위한 정책과 재정 메커니즘을 규정하며, 물 부족 지역과 전기 펌프로 관개하는 지역을 우선적으로 지원한다. 이 결정은 지방 단위와 관련 중앙 부처에 적용되며, 예산 자금, 우대 금융 및 주민 자원을 활용하여 공사를 수행하는 것을 목표로 한다.

Số hiệu66/2000/QĐ-TTg
Loại văn bản결정
Cơ quan ban hành보건부
Người kýNguyễn Công Tạn — Phó Thủ tướng
Cập nhật01/07/2026
Ngành재정
Lĩnh vực미분류
Ngày ban hành13/06/2000
Ngày áp dụng13/06/2000
Ngày hết hiệu lực03/01/2020
Tình trạng만료됨
✦ Tóm lược thông minh

결정 66/2000/QĐ-TTg는 채널 및 운동수로 견고화를 가속화하기 위한 정책과 재정 메커니즘을 규정하며, 물 부족 지역과 전기 펌프로 관개하는 지역을 우선적으로 지원한다. 이 결정은 지방 단위와 관련 중앙 부처에 적용되며, 예산 자금, 우대 금융 및 주민 자원을 활용하여 공사를 수행하는 것을 목표로 한다.

Đối tượng áp dụng

지방 단위(직할 시, 성), 농업 및 농촌 발전부, 계획 및 투자부, 재정부, 개발 지원 기금, 각급 인민위원회.

Các điểm cốt lõi

  • 지방 단위 → 모든 자원을 동원하여 채널 및 운동수로 견고화를 실시 → 물 부족 지역과 전기 펌프로 관개하는 지역을 우선적으로 지원; 종류 3 채널에 대해서는 입찰하지 않음.
  • 종류 1 채널 → 중앙 예산으로 투자되며, 농업 및 농촌 발전부의 연간 건설 기본 자금에 배치됨.
  • 종류 2 채널 → 지방 예산으로 투자되며, 지방의 연간 건설 기본 자금에 배치됨; 예산이 충분하지 않을 경우 우대 금융 자금을 차입할 수 있음.
  • 종류 3 채널 → 주민들이 주로 노력을 기울여 건설하며, 중앙 예산은 산악 지역과 낮은 세입 지역에 일부 지원함.
  • 우대 금융 자금 → 이자는 0%, 상환 기간은 4-5년이며, 농지 사용세와 기타 수입원에서 출연됨.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 긍정적인 영향: 관개 효율성을 향상시키고, 채널 및 운동수로 붕괴 위험을 줄이며, 농업 생산성 증가를 도모함.
  • 부정적인 영향: 지방 예산과 주민의 비용이 높아질 수 있으며, 자금 원천 간 균형이 잘 이루어지지 않을 경우.

❓ Câu hỏi thường gặp

채널 및 운동수로 견고화에 우선적으로 고려되는 프로젝트는 무엇인가?

물 부족 지역과 전기 펌프로 관개하는 지역, 저수지, 댐, 불안정한 지반을 통과하는 채널, 항상 침식 또는 쌓임 현상을 보이는 채널, 도시 주변, 마을, 리를 통과하는 채널.

채널 및 운동수로 견고화에 투입되는 자금은 어디에서 나올까?

종류 1 채널은 중앙 예산으로 투자되며, 종류 2 채널은 지방 예산으로 투자되며, 종류 3 채널은 해당 지역 주민들이 주로 노력을 기울여 건설함.

우대 금융 자금의 이자는 얼마인가?

이자는 0%이다.

우대 금융 자금의 상환 기간은 얼마나 되는가?

상환 기간은 4-5년이며, 각 지방의 조건에 따라 달라짐.

Toàn văn

국무총리

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 66/2000/QĐ-TTg
2000년 6월 13일

총리 결정

채수로 견고화 사업을 위한 정책과 재정 기제에 관한 사항

 

국무총리

1992년 9월 30일 정부조직법에 의거함

정부가 1999년 7월 9일에 통과한 제8호 1999년 정부결의를 근거로 함;

계획투자부 장관, 재정부 장관, 농업 및 농촌발전부 장관의 제안에 따라;

 

결정함에 있어서:

조 1. 국가는 지방들이 모든 자원을 동원하고 유리한 제도를 마련하여 채수로 견고화 사업의 진행을 가속화하도록 장려한다. 물 부족 지역, 전기 펌프와 저수지, 댐을 이용한 관개 지역, 침투력이 강한 관개용 채수로, 불안정한 지반을 통과하는 채수로, 항상 쌓이는 채수로, 도시 주변 지역, 마을, 본 지역의 신규 투자 프로젝트에 자금을 우선적으로 사용한다.

조 2. 채수로 견고화 투자 프로젝트의 설계 및 검토 절차.

종류 1 채수로는 농업 및 농촌발전부가 관련 수리 프로젝트와 일치하며 농업 산업 및 해당 지방의 생산 발전 계획에 부합하는 투자 프로젝트 검토를 수행한다.

종류 2 채수로는 중앙 직할 시, 성 인민위원회가 현행 규정에 따라 검토한다.

종류 3 채수로는 설계 및 예산을 작성하고 군 인민위원회의 승인을 받으며 입찰 없이 인근 인민위원회가 자체적으로 실시하고 지역 혜택을 받는 주민들의 감독 아래에서 이루어진다.

농업 및 농촌발전부는 채수로 종류별 분류에 대한 구체적인 지침을 제공한다.

조 제3항. 재정 기제에 관한 사항:

1. 투자 자금에 관하여:

가) 종류 1 채수로는 중앙 예산으로 투자되며 농업 및 농촌발전부의 연간 건설 기본 자금에 배정된다.

나) 종류 2 채수로는 지방 예산으로 투자되며 지방의 연간 건설 기본 자금에 배정된다.

다) 종류 3 채수로는 지역 혜택을 받는 주민들이 주로 노력을 기울여 만든다.

 중央直辖市、市人民政府根据财力情况决定物资、水泥、钢材和技朮支持的水平。

 各地方有责任将至少40%的农业用地使用税、部分水利费和其他收入(直接援助资金、事业性经济资金等)用于管理的地方渠道(二类和三类)的硬化工程。

对于山区省份和财政收入、农业用地使用税和水利费较低的省份,中央政府通过地方年度基本建设投资计划提供部分财政资金支持。

2. 대출 자금:

除本条第1款规定的财政资金和居民劳动贡献外,每年国家还提供优惠信贷资金,利率为零(0%),供各省、直辖市人民政府借用:

a) 对于二类渠道:在计划年度内,如果地方预算无法确保足够的资金,则可以从优惠信贷资金中借款进行投资,地方预算将在以后几年安排偿还。

b) 对于三类渠道:在计划年度内,如果地方预算不足以提供支持(以物资、水泥、钢材和技术形式),也可以从优惠信贷资金中借款进行支持,地方预算将在以后几年安排偿还。

c) 贷款资金来源及额度:上述贷款资金纳入国家年度信贷总规模;每个项目的贷款额度不超过经有权批准机关批准的项目总概算中尚需完成项目的资金缺口。

d) 还款期限:自开始还款之日起,还款期为4年;对于山区省份和财政困难的省份,每笔贷款的还款期最长为5年。

e) 还款资金来源:从地方农业用地使用税和其他收入中筹集,并在地方预算中平衡。各省、直辖市人民政府必须书面承诺将足够资金纳入地方年度预算以偿还贷款。

조 4. 실행기관:

1. 各省、自治区、直辖市人民政府负责:

a) 审批辖区内二类、三类渠道的硬化计划;统筹地方预算资金以实施。

b) 确定总投资额并分配资金来源,其中:统筹地方筹集的资金;提出地方预算借款需求;制定借款和还款计划,提交国家计委、财政部和开发基金。

c) 指导二类和三类渠道的贷款发放工作。

2. 农业部制定一类渠道的硬化计划,提交国家计委、财政部以统筹投资资金;检查监督全国各类渠道硬化工作的进展情况,定期报告结果。

3. 国家计委牵头,会同财政部统筹地方预算资金和信贷资金,并呈报。

4. 财政部根据每年批准的渠道硬化总投资额,统筹地方预算投资能力,地方预算偿还能力,决定对每个省、直辖市的贷款额度。

5. 开发基金根据财政部的决定向各省、直辖市提供贷款(不直接向县或具体项目提供贷款),并负责收回到期贷款;计算需要补贴的利息和费用,呈报总理审批;定期向相关部委和总理报告执行情况。

财政部安排资金弥补上述贷款的利息差额和费用。

6. 在2000年,国家从已分配给地方的国家发展信贷资金中拨出500亿越南盾,按照本决定的内容供地方借用。

조 5. 본 결정은 서명 날짜로부터 효력 발생합니다.

조 6. 각 부 장관, 정부 기관 수장, 중앙 정부 소속 기관 수장, 각 지방 및 직할 시·도 주민위원회 의장은 본 결정의 집행에 책임을 진다./.

부총리 서명
부총리 겸 국무총리
(인)
NGUYỄN CÔNG TẠN
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

66/2000/QĐ-TTg
결정 제 66/2000/QĐ-TTg 채널 및 운동수로 견고화 프로그램을 수행하기 위한 정책과 재정 메커니즘에 관한 사항
만료됨
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 34
72/2000/TT-BTC Thông tư số 72/2000/TT-BTC hướng dẫn cơ chế tài chính thực hiện chương trình kiên cố hoá kênh mương Hết hiệu lực 57/2001/QĐ-UB Quyết định số 57/2001/QĐ-UB Về việc ban hành quy định bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ bổ sung đối với các chức danh cán bộ lãnh đạo trong các đơn vị hành chính sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ngoài tiêu chuẩn qui định tại Quyết định số 78/2001/QĐ-TTg ngày 16/5/2001 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định 25/2001/QĐ-UB ngày 24/7/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Còn hiệu lực 30/2011/QĐ-UBND Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định mức đóng góp Quỹ Quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 30/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 30/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ NỘI DUNG VÀ MỨC CHI ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG Còn hiệu lực 10/2012/NQ-HĐND Quyết định số 10/2012/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 1460/2007/QĐ-UBND Quyết định số 1460/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tổ chức thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương trên địa bàn tỉnh Phú Yên Hết hiệu lực 26/2000/QĐ-UBND Quyết định số 26/2000/QĐ-UBND Về việc quy định tạm thời một số cơ chế, Chính sách tổ chức thực hiện kế hoạch kiên cố hóa kênh mương năm 2000 Hết hiệu lực 42/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2011/NQ-HĐND Về kế hoạch đầu tư xây dựng và phát triển nông thôn mới Còn hiệu lực 19/2016/QĐ-UBND Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Còn hiệu lực 3789/2011/QĐ-UBND Quyết định số 3789/2011/QĐ-UBND Về cơ chế vốn đầu tư kiên cố hoá kênh mương loại III trên địa bàn tỉnh Còn hiệu lực 54/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 54/2009/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới Hết hiệu lực 22/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án thành lập phường Long Chánh, phường Long Thuận, phường Long Hòa, phường Long Hưng thuộc thị xã Gò Công Hết hiệu lực 14/2010/QĐ-UBND Quyết định số 14/2010/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 19/2005/QĐ-UBND Quyết định số 19/2005/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định về cơ chế giao đất, cho thuê đất và đầu tư hạ tầng vào các Cụm Công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 73/2002/QĐ-UB Quyết định số 73 /2002/QĐ-UB V/v phê duyệt dự án Quy hoạch vùng lúa chuyên canh có phẩm chất gạo cao phục vụ xuất khẩu" ủy ban nhân dân tỉnh cần thơ Hết hiệu lực 04/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND Về Sửa đổi, bổ sung chính sách khuyến khích đào tạo, thu hút và sử dụng cán bộ; chính sách thu hút, đào tạo, đãi ngộ đối với bác sỹ, dược sỹ đại học và cán bộ y tế cơ sở Hết hiệu lực 27/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND Quy định về chính sách đối với già làng trong đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Bình Phước Hết hiệu lực 27/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2015/NQ-HĐND Về Chính sách hỗ trợ kiên cố hóa kênh mương, kênh mương nội đồng giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 205/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 205/2016/NQ-HĐND Cơ chế đầu tư kiên cố hóa kênh mương, thủy lợi đất màu và thủy lợi nhỏ trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2016-2020 Còn hiệu lực 39/2007/QĐ-UBND Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Ia Puch Còn hiệu lực 160/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 160/2010/NQ-HĐND Về tiếp tục phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi đất màu và kiên cố kênh mương trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2011-2015 Còn hiệu lực 2500/2001/QĐ-UBND Quyết định số 2500/2001/QĐ-UBND Ban hành quy định một số điểm trong việc thực hiện chương trình kiên cố hóa kênh mương trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 30/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2020/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ kiên cố kênh mương, kênh mương nội đồng giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Bình Định Hết hiệu lực 32/2005/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2005/NQ-HĐND Đặt tên một số đường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Còn hiệu lực 37/2009/QĐ-UBND Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND Phê duyệt giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2010 Hết hiệu lực 39/2001/QĐ-UB Quyết định số 39/2001/QĐ-UB V/v Giao bổ sung chỉ tiêu vốn đầu tư phát triển thuộc ngân sách chưa phân bổ kế hoạch năm 2001 cho các xã đặc biệt khó khăn Còn hiệu lực 85/2020/QĐ-UBND Quyết định số 85/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ kiên cố hóa kênh mương, kênh mương nội đồng giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Định Hết hiệu lực 59/2008/QĐ-UBND Quyết định số 59/2008/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh dự toán ngân sách năm 2008 tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 05/2006/QĐ-UBND Quyết định số 05/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt chương trình kiên cố hoá kênh mương tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2006 - 2015 Hết hiệu lực 14/2009/QĐ-UBND Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND Về việc thành lập Ban Bồi thường, giải phóng mặt bằng quận Thủ Đức Còn hiệu lực 54/2006/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 54/2006/NQ-HĐND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐẶT TÊN, ĐỔI TÊN ĐƯỜNG, PHỐ VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG Còn hiệu lực 195/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 195/2010/NQ-HĐND Về điều chỉnh, bổ sung một số điều Nghị quyết số 125/2008/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Đề án Bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 Hết hiệu lực 1802/QĐ-UB Quyết định số 1802/QĐ-UB Về việc ban hành bản Qui chế về quản lý đầu tư và xây dựng kiên cố hoá kênh tưới sau trạm bơm điện thành phố Hải Phòng Hết hiệu lực
Dẫn chiếu 5
1081/QĐ-UB Quyết định số 1081/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định thực hiện Chương trình kiên cố hóa kênh mương thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực
Bãi bỏ 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.